Trong bối cảnh mở rộng cơ hội học đại học cho học sinh vùng cao, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang đã trở thành điểm đến đáng chú ý với nhiều ngành học thiết thực và phương thức xét tuyển đa dạng.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2025 của phân hiệu, giúp bạn nắm rõ chỉ tiêu, các ngành đào tạo, điều kiện xét tuyển cũng như chính sách hỗ trợ học phí hấp dẫn.

Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.
b. Phương thức tuyển sinh
Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển
- Phương thức 4: Xét kết quả thi V-SAT
- Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi TN THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
c. Các tổ hợp môn xét tuyển
Các khối xét tuyển Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang năm 2025 bao gồm:
| THXT | Tổ hợp môn | | THXT | Tổ hợp môn |
| A00 | TOÁN, LÝ, HÓA | D07 | TOÁN, HÓA, ANH |
| A01 | TOÁN, LÝ, ANH | D10 | TOÁN, ĐỊA, ANH |
| A02 | TOÁN, LÝ, SINH | D14 | VĂN, SỬ, ANH |
| B00 | TOÁN, HÓA, SINH | D15 | VĂN, ĐỊA, ANH |
| C00 | VĂN, SỬ, ĐỊA | D66 | VĂN, GD KT&PL, ANH |
| C01 | VĂN, TOÁN, LÝ | M05 | VĂN, SỬ, NĂNG KHIẾU |
| C02 | VĂN, TOÁN, HÓA | M06 | VĂN, TOÁN, NĂNG KHIẾU |
| C14 | VĂN, TOÁN, GDCD | M07 | VĂN, ĐỊA, NĂNG KHIẾU |
| C19 | VĂN, SỬ, GDCD | X01 | VĂN, TOÁN, GD KT&PL |
| C20 | VĂN, ĐỊA, GDCD | | X70 | VĂN, SỬ, GD KT&PL |
| D01 | VĂN, TOÁN, ANH | | X74 | VĂN, ĐỊA, GD KT&PL |
Tham khảo thêm: Danh sách các khối thi đại học mới nhất
2.2 Các ngành tuyển sinh
Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang năm 2025 như sau:
a. Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang
b. Đại học Nông lâm – ĐHTN
- Tên ngành: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Mã ngành: 7489010
- THXT: A00, D01, A01, A02
- Chỉ tiêu: 30
|
- Tên ngành: Tài chính – Kế toán
- Mã ngành: 7340301
- THXT: A00, A01, B00, C02
- Chỉ tiêu: 35
|
- Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
- Mã ngành: 7220201
- THXT: D01, D14, D15, D66
- Chỉ tiêu: 40
|
c. Đại học Khoa học – ĐHTN
- Tên ngành: Du lịch
- Mã ngành: 7810101
- THXT: C00, C14, C20, D01
- Chỉ tiêu: 30
|
- Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
- Mã ngành: 7220201
- THXT: D01, D14, D15, D66
- Chỉ tiêu: 40
|
- Tên ngành: Toán Tin (Đào tạo định hướng giảng dạy)
- Mã ngành: 74601178
- THXT: A00, D01, A01, A02
- Chỉ tiêu: 35
|
- Tên ngành: Văn học (Đào tạo định hướng giảng dạy)
- Mã ngành: 7229030
- THXT: C00, C03, C15, D01
- Chỉ tiêu: 35
|
d. Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐHTN
|
- Tên ngành: Kinh tế
- Mã ngành: 7380107
- THXT: A00, C00, D01, D14
- Chỉ tiêu: 30
|
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển
- Phương thức 4: Xét kết quả thi V-SAT
- Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi TN THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
4. Thông tin đăng ký xét tuyển
Đang chờ cập nhật thông tin từ nhà trường.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học, học viện tại miền Bắc