Thông tin tuyển sinh Đại học Tiền Giang 2022

0
6157

Trường Đại học Tiền Giang đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2022 với 4 phương thức xét tuyển và 21 ngành dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Tiền Giang
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Vừa học vừa làm – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 119 Ấp Bắc – Phường 05 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang
  • Điện thoại: 0273 3 872 624 – 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/
  • Đăng ký xét trực tuyến tại: http://dangkyxettuyen.tgu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, C00, D66
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D78
  • Ngành Sư phạm Mầm non (Hệ cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01

2, Tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tiền Giang năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Anh, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Anh, Sử)
  • Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối D78 (Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức

    Phương thức 1: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Với tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Bản sao công chứng giấy CMND/CCCD

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12).

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển >= 18 điểm với các ngành ngoài sư phạm
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT với các ngành sư phạm.

Riêng đối với thí sinh thi vào ngành Sư phạm Mầm non (hệ Cao đẳng) phải thi 02 môn năng khiếu và đảm bảo các tiêu chuẩn xét tuyển của Bộ GD&ĐT đối với ngành giáo viên.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng giấy CMND/CCCD

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Tiền Giang.

Điểm nhận hồ sơ: Từ 600 điểm trở lên.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tiền Giang năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm các ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản (hệ đại học): 301.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch (đại học): 360.000 đồng/tín chỉ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học Tiền Giang các năm gần nhất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kế toán 15 21 17.0
Quản trị kinh doanh 15 21 17.0
Tài chính – Ngân hàng 13.5 19 15.0
Kinh tế 13 15 15.0
Luật 14 21 15.0
Công nghệ thông tin 13.5 20 16.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13.5 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 13.5 16 15.0
Nuôi trồng thủy sản 13 15 15.0
Chăn nuôi 13 15 15.0
Công nghệ sinh học 13 26 15.0
CNKT Điện tử – Tin học công nghiệp 13 27.5
Văn học 13
Văn hóa học 13 19 15.0
Du lịch 14 21 15.0
Bảo vệ thực vật 15 15.0
Toán ứng dụng 22
Hệ thống thông tin 24
Khoa học cây trồng 13
Giáo dục tiểu học 22.5 20.0
Sư phạm Toán học 22.5 19.0
Sư phạm Ngữ văn 18.5 19.0
Cao đẳng
Giáo dục mầm non 18 16.5 17.0