Trường Đại học Tiền Giang

21507

Trường Đại học Tiền Giang đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2023 với 4 phương thức xét tuyển và 21 ngành dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Tiền Giang
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Vừa học vừa làm – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 119 Ấp Bắc – Phường 05 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang
  • Điện thoại: 0273 3 872 624 – 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/
  • Đăng ký xét trực tuyến tại: http://dangkyxettuyen.tgu.edu.vn/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang năm 2023 cập nhật mới nhất ngày 12/01/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: M01, M09
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: M01, M09
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01 (TOÁN), C00 (VĂN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D14, D78 (VĂN), D01 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A01, D01 (TOÁN), C00, D66 (VĂN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A01, C00, D01, D66
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7510101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D07, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT:
  • Tổ hợp xét học bạ THPT:
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D07, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7510103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D07, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D14, D78 (VĂN), D01 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D14, D78 (VĂN), D01 (TOÁN)
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: C00, D01, D14, D78
  • Chỉ tiêu: 80

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  • Tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam Bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).
  • Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (xét kết quả học tập của 3 học kì là học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2023.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

  • Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Trường quy định.

b. Xét học bạ THPT

*Các ngành đào tạo giáo viên:

  • Trình độ cao đẳng: Học lực lớp 12 loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
  • Trình độ đại học: Học lực lớp 12 loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 và tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển ≥ 21.0 điểm.

*Các ngành thuộc nhóm khác: Tổng điểm TB môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 18.0 điểm.

Lưu ý:

  • Trường hợp thí sinh bằng điểm, trường sẽ ưu tiên xét tuyển thí sinh có điểm bài thi/ môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển. Nếu còn chỉ tiêu sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.
  • Tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển chưa tính điểm ưu tiên.

c. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

d. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

  • Điểm thi đánh giá năng lực ≥ 600/1200 điểm.
  • Điểm thi đánh giá năng lực được xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
  • Trường hợp thí sinh bằng điểm, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét các tiêu chí phụ theo thứ tự ưu tiên như sau: Điểm thi THPT Toán > Điểm thi THPT Văn.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian nhận hồ sơ

Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển sớm theo phương thức học bạ và các phương thức khác (đợt 1) từ ngày 03/04/2023 – 15/07/2023.

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

Thời gian xét tuyển bổ sung:

  • Đợt 2: Từ ngày 01/10/2023 – 15/10/2023.
  • Đợt 3: Từ ngày 18/10/2023 – 01/11/2023.

b. Hình thức nhận hồ sơ

Thí sinh xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Nộp hồ sơ tại điểm tiếp nhận theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh xét tuyển theo các phương thức khác:

  • Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Tiền Giang hoặc gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường.
  • Đăng ký trực tuyến tại dangkyxettuyen.tgu.edu.vn

c. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tiền Giang năm 2023-2024 dự kiến như sau:

  • Khối ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 412.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Kinh doanh và quản lý: 412.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 457.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Nông lâm thủy sản, thú y: 475.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Toán, Thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng: 475.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: 438.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành Giáo dục mầm non cao đẳng: 438.000 đồng/ tín chỉ

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Tiền Giang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Kế toán1721.517.5
2Quản trị kinh doanh172016
3Tài chính – Ngân hàng152015
4Kinh tế1521.2515
5Luật1521.7516.5
6Công nghệ thông tin1618.515
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng151515
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí151515
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa151515
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử151515
11Công nghệ thực phẩm151515
12Nuôi trồng thủy sản151515
13Chăn nuôi151515
14Công nghệ sinh học151515
15Văn hóa học1518.515
16Du lịch151915
17Bảo vệ thực vật151515
18Giáo dục tiểu học2024 –
19Sư phạm Toán học1923.25 –
20Sư phạm Ngữ văn1923.25 –
21Giáo dục mầm non (Cao đẳng)1717 –
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.