Trường Đại học Tiền Giang – TGU

0
669

Đại học Tiền Giang đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2021 với 4 phương thức xét tuyển và 21 ngành dành cho các thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Tiền Giang
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Vừa học vừa làm – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 119 Ấp Bắc – Phường 05 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang
  • Điện thoại: 0273 3 872 624 – 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/
  • Đăng ký xét trực tuyến tại: http://dangkyxettuyen.tgu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D66
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Điện tử – Tin học công nghiệp
  • Mã ngành: 7510300
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D78
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát
    • Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát

2, Tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tiền Giang năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Anh, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Anh, Sử)
  • Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối D78 (Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Với tổng điểm 3 môn xét tuyển đạt ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Xét điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12).

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển >= 18 điểm với các ngành ngoài sư phạm
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT với các ngành sư phạm.

Riêng đối với thí sinh thi vào ngành Giáo dục Mầm non (hệ Cao đẳng) phải thi 02 môn năng khiếu và đảm bảo các tiêu chuẩn xét tuyển của Bộ GD&ĐT đối với ngành giáo viên.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2021

Điểm sàn theo quy định của Đại học Tiền Giang.

4, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng điểm thi bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyểnt
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang

Tên ngành 2018 2019 2020
Kế toán 14 15 21
Quản trị kinh doanh 14 15 21
Tài chính – Ngân hàng 13 13.5 19
Kinh tế 13 13 15
Luật 14 21
Công nghệ thông tin 13 13.5 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 13 15
Công nghệ thực phẩm 14 13.5 16
Nuôi trồng thủy sản 13 13 15
Chăn nuôi 13 15
Công nghệ sinh học 13 13 26
CNKT Điện tử – Tin học công nghiệp 13 27.5
Văn học 13 13
Văn hóa học 13 13 19
Du lịch 14 21
Bảo vệ thực vật 15
Toán ứng dụng 22
Hệ thống thông tin 24
Khoa học cây trồng 13 13
Giáo dục tiểu học 22.5
Sư phạm Toán học 22.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Cao đẳng
Giáo dục mầm non 15 18 16.5