Trường Đại học Tiền Giang (TGU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 170 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 50 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 70 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 50 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Vi mạch bán dẫn) | 7510303 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 90 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 80 |
| 7 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, X06, X07, C01, C02, D01, X02, X03, X04 | 80 |
| 8 | Luật | 7380101 | D01, C04, C03, X21, X01, C00, X74, X70, D14, D15, X78, D11, A00 | 165 |
| 9 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 | 80 |
| 10 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, B03, A00, C02, D07, A01, C01, X04, B08, C04, D01 | 50 |
| 11 | Thú y | 7640101 | B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, C04, D01 | 80 |
| 12 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B08, B03, A00, A02, D07, A01, C05, C02, D01, X04 | 50 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, A00, D07, X04, B03, C02, A01, C01, D01, B08 | 130 |
| 14 | Kinh tế | 7310101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 66 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X21, C03, A00, X01, C04, C01, C02, D01, D10, A01, X17, A07, B00 | 132 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 88 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21, X17, A07, B00 | 176 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | D01, C00, C04, C03, C01, C02, C05, X01, X70, X74, X78, D11, D15 | 88 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | C00, X74, X70, C03, X01, C01, C02, C04, C05, D01, X02, D15, B03 | 50 |
| 20 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01, A07, C03, C04, C01, C02, B03, C14 | 100 |
| 21 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M09, M01 | 200 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 5 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 6 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 7 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 8 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 9 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 10 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 11 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 12 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 13 | C05 | Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 14 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 15 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 17 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 18 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 19 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 20 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 21 | M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
| 22 | M09 | Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) |
| 23 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 24 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 25 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 26 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 27 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 28 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 29 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 30 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 31 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 32 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 33 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
IV. Thông tin tuyển sinh
Bạn đang quan tâm đến cơ hội học tập tại Trường Đại học Tiền Giang? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ và chi tiết các thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2026 của trường.
Từ phương thức xét tuyển, chỉ tiêu, học phí cho đến lịch trình đăng ký, tất cả đều được trình bày rõ ràng, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch và tăng cơ hội trúng tuyển.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
Phạm vi tuyển sinh của Trường áp dụng trên cả nước.
Các phương thức xét tuyển của TGU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tiền Giang dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo 05 phương thức. Thí sinh có thể lựa chọn phương thức phù hợp với kết quả học tập, kết quả thi hoặc thành tích cá nhân.
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT
- Phương thức 3: Xét điểm thi V-SAT
- Phương thức 4: Xét điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Tiền Giang năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung về tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đồng thời đạt ngưỡng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp môn của từng ngành.
Điều kiện xét tuyển:
- Ngành Giáo dục Mầm non: ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Các ngành đào tạo khác: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 15,0 điểm trở lên
- Trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp >= 15,0 điểm trở lên.
Phương thức 2: Xét kết quả học tập 6 học kỳ THPT
Phương thức này sử dụng kết quả học tập 6 học kỳ THPT, gồm học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Điều kiện xét tuyển:
- Ngành Giáo dục Mầm non: Học lực lớp 12 loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; Có điểm tổ hợp xét tuyển >= 18.0 điểm;
- Các ngành đào tạo khác: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên, trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn chiếm từ 1/3 của điểm xét tuyển.
Phương thức 3: Xét điểm thi V-SAT
TGU sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Trường Đại học Cần Thơ tổ chức.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có kết quả thi V-SAT hợp lệ
- Ngành Giáo dục Mầm non: ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Các ngành đào tạo khác: tổng điểm 3 môn V-SAT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 150 điểm trở lên
- Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn chiếm từ 1/3 của điểm xét tuyển.
Phương thức 4: Xét điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
Phương thức này áp dụng cho thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
Điều kiện xét tuyển:
- Có kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM hợp lệ
- Ngành Giáo dục Mầm non: ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Các ngành đào tạo khác: tổng điểm 3 môn quy đổi theo thang 30 >= 15,00 điểm trở lên
- Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn chiếm từ 1/3 của điểm xét tuyển.
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
TGU thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Đăng ký theo đúng hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Tiền Giang
- Hồ sơ minh chứng phải hợp lệ và phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.
**Lưu ý chung
- Điểm trúng tuyển các ngành năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thí sinh có điểm cộng thấp hơn được ưu tiên xét trúng tuyển; nếu vẫn bằng điểm, thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn sẽ được ưu tiên xét.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
Trường Đại học Tiền Giang tổ chức tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch riêng của Trường.
Các mốc chính gồm:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.
- Xét tuyển thí sinh bổ sung: từ ngày 22/8/2026 đến ngày 10/9/2026.
Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển sẽ được Trường thông báo trên website chính thức tại địa chỉ tgu.edu.vn và trên các kênh tư vấn tuyển sinh của Trường.
Hồ sơ xét tuyển
Thí sinh thực hiện hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn của Trường Đại học Tiền Giang.
Hồ sơ cần bảo đảm đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin nguyện vọng, phương thức xét tuyển và các minh chứng liên quan nếu đăng ký theo phương thức có yêu cầu riêng như học bạ, V-SAT, đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng hoặc các diện ưu tiên.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo hướng dẫn chung. Đồng thời, thí sinh cần theo dõi thông báo của Trường Đại học Tiền Giang để thực hiện đúng các yêu cầu bổ sung nếu có.
Với xét tuyển bổ sung, thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường theo thông báo xét tuyển bổ sung của Trường Đại học Tiền Giang.
Thí sinh cần lưu ý:
- Tìm hiểu đầy đủ các quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT
- Thực hiện theo đúng hướng dẫn của Trường khi đăng ký xét tuyển
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đăng ký, thông tin ưu tiên và minh chứng kèm theo
- Nếu khai sai hoặc thiếu thông tin dẫn đến ảnh hưởng quyền lợi, thí sinh tự chịu trách nhiệm theo quy định.
Lệ phí xét tuyển
- Lệ phí xét tuyển đợt 1 thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
- Đối với xét tuyển bổ sung, lệ phí nộp tại Trường là 30.000 đồng cho mỗi nguyện vọng đăng ký xét tuyển.
Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Tiền Giang
Vì sao nên chọn TGU?

Dưới đây là những lý do khiến ngày càng nhiều thí sinh đặt niềm tin vào TGU:
- Mức học phí cực kỳ hợp lý: Chỉ từ 400.000 – 500.000 đồng/tín chỉ (tuỳ ngành), phù hợp với điều kiện tài chính của đa số gia đình miền Tây Nam Bộ.
- Chính sách tuyển sinh linh hoạt, dễ trúng tuyển: Có thể xét học bạ, thi tốt nghiệp, điểm ĐGNL hoặc tuyển thẳng. Đặc biệt, xét học bạ từ 18 điểm là có cơ hội nhập học nhiều ngành.
- Ngành học đa dạng, định hướng thực tiễn: Trường đào tạo nhiều nhóm ngành đang khát nhân lực như Công nghệ thông tin, Du lịch, Kinh tế, Nông nghiệp công nghệ cao…
- Môi trường học tập thân thiện – gần nhà mà chất lượng: Sinh viên được học tập trong không gian yên tĩnh, tiết kiệm chi phí ăn ở và vẫn đảm bảo đầy đủ trang thiết bị phục vụ học tập.
- Hỗ trợ sinh viên toàn diện: Từ học bổng, ký túc xá, cho đến chính sách ưu tiên đối tượng, tư vấn tâm lý và hướng nghiệp, TGU luôn đồng hành cùng người học.
- Cơ hội việc làm rõ ràng: Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 1 năm tốt nghiệp đạt trên 85%, nhiều ngành đạt tới 90%, nhất là nhóm ngành Sư phạm, Kỹ thuật, Kế toán.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam
V. Học phí
Học phí trường Đại học Tiền Giang năm 2023-2024 dự kiến như sau:
- Khối ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 412.000 đồng/ tín chỉ.
- Khối ngành Kinh doanh và quản lý: 412.000 đồng/ tín chỉ.
- Khối ngành Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 457.000 đồng/ tín chỉ.
- Khối ngành Nông lâm thủy sản, thú y: 475.000 đồng/ tín chỉ.
- Khối ngành Toán, Thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng: 475.000 đồng/ tín chỉ.
- Khối ngành Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: 438.000 đồng/ tín chỉ.
- Ngành Giáo dục mầm non cao đẳng: 438.000 đồng/ tín chỉ
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Tiền Giang (TGU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
