Trường Đại học Đồng Tháp – DTHU

0
2246

Đại học Đồng Tháp thông báo tuyển sinh chính thức năm 2021 với 2050 chỉ tiêu cho 30 ngành đào tạo đại học và 1 ngành đào tạo hệ cao đẳng.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Đồng Tháp
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
  • Mã trường: SPD
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Sư phạm
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
  • Điện thoại: (0277) 3881518
  • Email: dhdt@dthu.edu.vn
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dongthapuni
  • Đăng ký xét online tại: http://tuyensinh.dthu.edu.vn/New.aspx?id=394

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của trường Đại học Đồng Tháp cập nhật ngày 28/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A04
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A04
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, A06
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, D08, B02
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140207
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D09
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D10, A07
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H07
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A04
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Quản lý nhà hàng – khách sạn
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh kinh doanh
    • Tiếng Anh Biên – phiên dịch
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D13
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, M07, M11

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Lưu ý: Các khối A04, A06 và B02 không xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Các khối xét tuyển trường Đại học Đồng Tháp năm 2021 bao gồm:

Khối A00: Toán, Lý, Hóa
Khối A01: Toán, Lý, Anh
Khối A02: Toán, Lý, Sinh
Khối A04: Toán, Lý, Địa
Khối A07: Toán, Sử, Địa
Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
Khối B02: Toán, Sinh, Địa
Khối C01: Văn,, Toán, Lý
Khối C03: Văn, Toán, Sử
Khối C04: Văn, Toán, Địa
Khối C00: Văn, Sử, Địa
Khối C19: Văn, Sử, GDCD
Khối C20: Văn, Địa, GDCD
Khối D01: Văn, Toán, Anh
Khối D07: Toán, Hóa, Anh
Khối D08: Toán, Sinh, Anh
Khối D09: Toán, Sử, Anh
Khối D10: Toán, Địa, Anh
Khối D13: Văn, Sinh, Anh
Khối D14: Văn, Sử, Anh
Khối D15: Văn, Địa, Anh
Khối T00: Toán, Sinh, NK TDTT
Khối T05: Văn, GDCD, NK TDTT
Khối T06: Toán, Địa, NK TDTT
Khối T07: Văn, Địa, NK TDTT
Khối M00: Văn, Toán, NK GDMN
Khối M05: Văn, Sử, NK GDMN
Khối M07: Văn, Địa, NK GDMN
Khối M11: Văn, Anh, NK GDMN
Khối N00: Văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu
Khối N01: Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu
Khối H07: Toán, Trang trí, Hình họa

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Đồng Tháp tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thời gian, hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Chỉ tiêu: 70% các ngành đào tạo giáo viên và 50% các ngành còn lại.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Điểm xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm thi năng khiếu (với các ngành năng khiếu) đạt 5.0 trở lên.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT (kết quả học tập lớp 12)

Chỉ tiêu: 20% các ngành giáo viên và 40% với các ngành ngoài sư phạm.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Các ngành đào tạo giáo viên hệ đại học: Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên)
  • Riêng ngành Giáo dục thể chất và Huấn luyện thể thao: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên). Trường hợp thí sinh là VDV cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt 9.0 trở lên thì điểm điểm TB cộng xét kết quả học tập THPT tối thiểu 5.0.
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên). Trường hợp thí sinh có điểm thi năng khiếu đạt xuất sắc từ 9.0 trở lên thì điểm điểm TB cộng xét kết quả học tập THPT tối thiểu 5.0.
  • Ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng: Học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên)
  • Các ngành có môn năng khiếu: Điểm thi năng khiếu đạt 5.0 trở lên
  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm tổ hợp các môn xét tuyển kết quả học tập lớp 12 đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm TB cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ 1/4 – 30/6/2021
  • Đợt 2: Từ 1/7 – 15/8/2021
  • Đợt 3: Từ 16/8 – 30/9/2021

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu 1 (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh
  • Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm

Xét tuyển thẳng đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đạt giải, trừ các ngành có thi năng khiếu.

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đảm bảo theo quy định của Bộ GD&ĐT hoặc với học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đạt giải nếu đáp ứng điều kiện: 3 năm học THPT chuyên tỉnh đạt HSG hoặc đạt giải nhất, nhì, ba các kì thi HSG cấp tỉnh trở lên.

Thời gian xét tuyển thẳng:

  • Nhận hồ sơ xét tuyển: Ngày 1/4 – 30/6/2021
  • Công bố danh sách trúng tuyển: Trước 17h ngày 5/7/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu 4 (tải xuống)
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

    Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM

Chỉ tiêu: 5% các ngành giáo viên và 10% các ngành ngoài sư phạm.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021
  • Có kết quả thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Đại học Đồng Tháp quy định.

Thời gian xét tuyển:

  • Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/4 – 15/8/2021.
  • Công bố điểm chuẩn và trúng tuyển ngày 20/8/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển kết quả thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu 3 (tải xuống)
  • Bản photo giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM cấp năm 2021;
  • Các giấy tờ ưu tiên nếu có
  • Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

4, Đăng ký và xét tuyển

4.1 Tổ chức thi năng khiếu

Đại học Đồng Tháp tổ chức thi năng khiếu với các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật.

Thời gian đăng ký thi năng khiếu:

  • Đợt 1: Từ 1/4 – 15/7/2021
  • Đợt 2: Từ 16/7 – 15/8/2021

Thời gian thi năng khiếu:

  • Đợt 1: Ngày 17/7/2021
  • Đợt 2: Ngày 17/8/2021

Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký thi năng khiếu theo mẫu 2 (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (xét theo phương thức 2)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh.
  • 02 ảnh cỡ 4×6
  • Phí thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 19 21 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 19.5 20
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 18.69 22 17.5
Sư phạm Toán học 17.45 18.5 18.5
Sư phạm Tin học 19.1 19 18.5
Sư phạm Vật lý 19.65 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17.1 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 20.35 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 19 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.1 18.5 18.5
Sư phạm Âm nhạc 19.56 22 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 17 22 17.5
Sư phạm Tiếng Anh 17.11 19.5 18.5
Ngôn ngữ Anh 15.8 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 18 20.5
Quản lý văn hóa 14 14 15
Việt Nam học 18.5 17 15
Khoa học thư viện 17.7
Quản trị kinh doanh 15.1 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Kế toán 15 14 16
Khoa học môi trường 14 14 15
Khoa học máy tính 14.2 14 15
Nông học 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14.05 14 15
Công tác xã hội 14 14 15
Quản lý đất đai 14 20.7 15
Hệ cao đẳng
Giáo dục mầm non 15 19 15
Giáo dục Tiểu học 16.5 17.5
Sư phạm toán học 15.1 16
Sư phạm Tin học 16.85 16.4
Sư phạm Vật lý 16.76 16.6
Sư phạm Hóa học 16.06 16.7
Sư phạm Ngữ văn 15.5 18.55
Sư phạm Địa lý 15 17.8
Sư phạm Âm nhạc 16.5 20