Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp năm 2026
Mã trường: SPD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 23.48 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 23.55 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 23.73 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 24.66 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 24.8 |
| 6 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 23.8 |
| 7 | Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh) | 7140209 | 25.65 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 22.07 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 25.1 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 25.33 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 23.57 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 25.22 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 25.65 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 25.42 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 25.48 |
| 16 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 22.5 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 24.51 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 23.47 |
| 19 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 21.25 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 22.98 |
| 21 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 | 24.79 |
| 22 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 19.05 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) | 7220201 | 21.95 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh) | 7220204 | 22.01 |
| 25 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042 | 21.7 |
| 26 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 17 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 22.75 |
| 28 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 7310501 | 23.1 |
| 29 | Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) | 7310630 | 22.17 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 23 |
| 31 | Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing) | 7340101 | 17.7 |
| 32 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | 18.5 |
| 34 | Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | 19.88 |
| 35 | Quản lý công | 7340401 | 20.76 |
| 36 | Luật | 7380101 | 21.7 |
| 37 | Sinh học | 7420101 | 15 |
| 38 | Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số) | 7420201 | 18.5 |
| 39 | Vật lý học | 7440102 | 22.19 |
| 40 | Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | 7440301 | 15 |
| 41 | Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480101 | 15 |
| 42 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.35 |
| 43 | An ninh mạng | 7480208 | 16.45 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 19.3 |
| 45 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20.55 |
| 46 | Công nghệ nông nghiệp | 7519002 | 15 |
| 47 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) | 7520215 | 21.21 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20.9 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15 |
| 51 | Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) | 7620103 | 15 |
| 52 | Nông học | 7620109 | 15 |
| 53 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 |
| 54 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 15 |
| 55 | Thú y | 7640101 | 20.2 |
| 56 | Công tác xã hội | 7760101 | 22.5 |
| 57 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 22.41 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 59 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 23.26 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) | 7220201 | 25.81 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh) | 7220204 | 25.87 |
| 4 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042 | 25.58 |
| 5 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 21.63 |
| 6 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 26.51 |
| 7 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 7310501 | 26.79 |
| 8 | Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) | 7310630 | 26.02 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 26.71 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing) | 7340101 | 22.22 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 20.05 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | 22.83 |
| 13 | Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | 24.04 |
| 14 | Quản lý công | 7340401 | 24.76 |
| 15 | Luật | 7380101 | 25.58 |
| 16 | Sinh học | 7420101 | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số) | 7420201 | 22.83 |
| 18 | Vật lý học | 7440102 | 26.04 |
| 19 | Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | 7440301 | 18 |
| 20 | Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480101 | 18 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.54 |
| 22 | An ninh mạng | 7480208 | 20.97 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 23.49 |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.59 |
| 25 | Công nghệ nông nghiệp | 7519002 | 18 |
| 26 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) | 7520215 | 25.12 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 24.87 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 18 |
| 30 | Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) | 7620103 | 18 |
| 31 | Nông học | 7620109 | 18 |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 |
| 33 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 18 |
| 34 | Thú y | 7640101 | 24.32 |
| 35 | Công tác xã hội | 7760101 | 26.31 |
| 36 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 26.24 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
| 38 | Quản lý đất đai | 7850103 | 20.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 867.03 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 870.15 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 878.19 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 918.91 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 925.02 |
| 6 | Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh) | 7140209 | 960.49 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 803.62 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 937.78 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 947.28 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 871.05 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 942.73 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 960.49 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 950.99 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 912.36 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 866.58 |
| 16 | Sư phạm Công nghệ | 140246 | 765.7 |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 844.69 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 | 924.58 |
| 19 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 674.49 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) | 7220201 | 798.08 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh) | 7220204 | 800.85 |
| 22 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042 | 786.54 |
| 23 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 618.96 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 834.42 |
| 25 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 7310501 | 850.05 |
| 26 | Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) | 7310630 | 808.23 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 845.59 |
| 28 | Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing) | 7340101 | 627.86 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 608.7 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | 654.44 |
| 31 | Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | 708.94 |
| 32 | Quản lý công | 7340401 | 745.27 |
| 33 | Luật | 7380101 | 786.54 |
| 34 | Sinh học | 7420101 | 600 |
| 35 | Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số) | 7420201 | 654.44 |
| 36 | Vật lý học | 7440102 | 809.15 |
| 37 | Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | 7440301 | 600 |
| 38 | Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480101 | 600 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 686.94 |
| 40 | An ninh mạng | 7480208 | 612.61 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 684.87 |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 736.61 |
| 43 | Công nghệ nông nghiệp | 7519002 | 600 |
| 44 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) | 7520215 | 763.92 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 751.04 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 600 |
| 48 | Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) | 7620103 | 600 |
| 49 | Nông học | 7620109 | 600 |
| 50 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 600 |
| 51 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 600 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 722.18 |
| 53 | Công tác xã hội | 7760101 | 823.25 |
| 54 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
| 55 | Quản lý đất đai | 7850103 | 608.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 353.04 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 354.23 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 357.29 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 373.61 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 376.08 |
| 6 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 358.48 |
| 7 | Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh) | 7140209 | 390.86 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 329.07 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 381.33 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 385.32 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 354.57 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 383.41 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 390.86 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 386.88 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 387.92 |
| 16 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 336.38 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 370.96 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 352.87 |
| 19 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 315.12 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 344.54 |
| 21 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 | 375.9 |
| 22 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 280.74 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) | 7220201 | 327.03 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh) | 7220204 | 328.05 |
| 25 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042 | 322.77 |
| 26 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 250.15 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 340.63 |
| 28 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 7310501 | 346.58 |
| 29 | Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn) | 7310630 | 330.77 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 344.88 |
| 31 | Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing) | 7340101 | 261.36 |
| 32 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 236.74 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | 272.86 |
| 34 | Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | 293.74 |
| 35 | Quản lý công | 7340401 | 307.42 |
| 36 | Luật | 7380101 | 322.77 |
| 37 | Sinh học | 7420101 | 225 |
| 38 | Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số) | 7420201 | 272.86 |
| 39 | Vật lý học | 7440102 | 331.11 |
| 40 | Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) | 7440301 | 225 |
| 41 | Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 7480101 | 225 |
| 42 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 285.44 |
| 43 | An ninh mạng | 7480208 | 242.02 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 284.65 |
| 45 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 304.16 |
| 46 | Công nghệ nông nghiệp | 7519002 | 225 |
| 47 | Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) | 7520215 | 314.44 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 309.6 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 225 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 225 |
| 51 | Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) | 7620103 | 225 |
| 52 | Nông học | 7620109 | 225 |
| 53 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 225 |
| 54 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | 225 |
| 55 | Thú y | 7640101 | 298.73 |
| 56 | Công tác xã hội | 7760101 | 336.38 |
| 57 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 334.85 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 225 |
| 59 | Quản lý đất đai | 7850103 | 236.74 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00 | 21.06 |
| 2 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | C01 | 20.12 |
| 3 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | D01 | 21.73 |
| 4 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X03 | 21.32 |
| 5 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X26 | 21.95 |
| 6 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X27 | 22.94 |
| 7 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 23.71 |
| 8 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M05 | 25.84 |
| 9 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C14 | 24.38 |
| 10 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C19 | 22.64 |
| 11 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C20 | 22.53 |
| 12 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | X01 | 24.38 |
| 13 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | X70 | 22.64 |
| 14 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | X74 | 22.53 |
| 15 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03 | 23.51 |
| 16 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01 | 22.3 |
| 17 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C03 | 22.77 |
| 18 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04 | 22.66 |
| 19 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 23.91 |
| 20 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C00 | 26.74 |
| 21 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C14 | 27.42 |
| 22 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 25.68 |
| 23 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C20 | 25.57 |
| 24 | Giáo dục Công dân | 7140204 | D01 | 29.73 |
| 25 | Giáo dục Công dân | 7140204 | D14 | 27.99 |
| 26 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X01 | 27.42 |
| 27 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 25.68 |
| 28 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X74 | 25.57 |
| 29 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00 | 26.89 |
| 30 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14 | 27.48 |
| 31 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 25.74 |
| 32 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C20 | 25.63 |
| 33 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | D01 | 29.79 |
| 34 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | D14 | 28.05 |
| 35 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X01 | 27.48 |
| 36 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 25.74 |
| 37 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X74 | 25.63 |
| 38 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 22.88 |
| 39 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 21.66 |
| 40 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T02 | 20.66 |
| 41 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T03 | 19.81 |
| 42 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T05 | 18.75 |
| 43 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T06 | 22.03 |
| 44 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T15 | 18.75 |
| 45 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27.99 |
| 46 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 28.67 |
| 47 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A02 | 28.27 |
| 48 | Sư phạm Toán học | 7140209 | C01 | 27.05 |
| 49 | Sư phạm Toán học | 7140209 | C02 | 27.98 |
| 50 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D01 | 28.66 |
| 51 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 24.73 |
| 52 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 25.41 |
| 53 | Sư phạm Tin học | 7140210 | C01 | 23.79 |
| 54 | Sư phạm Tin học | 7140210 | D01 | 25.4 |
| 55 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X02 | 24 |
| 56 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X06 | 24.01 |
| 57 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 28.2 |
| 58 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 28.88 |
| 59 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A02 | 28.48 |
| 60 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 27.26 |
| 61 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | X06 | 27.48 |
| 62 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | X07 | 28.47 |
| 63 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 27.19 |
| 64 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 28.4 |
| 65 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | C02 | 27.18 |
| 66 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 28.8 |
| 67 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | X10 | 27.4 |
| 68 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | X11 | 28.39 |
| 69 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02 | 26.57 |
| 70 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 27.5 |
| 71 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B3 | 26.56 |
| 72 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 28.18 |
| 73 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | X14 | 26.78 |
| 74 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | X16 | 25.84 |
| 75 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27.21 |
| 76 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C03 | 29.06 |
| 77 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C04 | 28.95 |
| 78 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C19 | 26.15 |
| 79 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C20 | 26.04 |
| 80 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 28.46 |
| 81 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D15 | 28.35 |
| 82 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X70 | 26.15 |
| 83 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X74 | 26.04 |
| 84 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07 | 30.32 |
| 85 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28.1 |
| 86 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C03 | 29.95 |
| 87 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C19 | 27.014 |
| 88 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D09 | 31.57 |
| 89 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14 | 29.35 |
| 90 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | X70 | 17.04 |
| 91 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07 | 29.8 |
| 92 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 27.58 |
| 93 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 29.32 |
| 94 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C15 | 28.72 |
| 95 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C20 | 26.41 |
| 96 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D10 | 30.94 |
| 97 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 26.41 |
| 98 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 25.9 |
| 99 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 28.12 |
| 100 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 23.24 |
| 101 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H07 | 25.46 |
| 102 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 24.26 |
| 103 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D13 | 22.41 |
| 104 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14 | 21.64 |
| 105 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D15 | 21.53 |
| 106 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D45, D65 | 21.53 |
| 107 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D14 | 21.64 |
| 108 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D15 | 21.53 |
| 109 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00 | 24.95 |
| 110 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 25.63 |
| 111 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 25.23 |
| 112 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X03 | 25.21 |
| 113 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X04 | 23.28 |
| 114 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X07 | 25.22 |
| 115 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 23.29 |
| 116 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X27 | 26.83 |
| 117 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X28 | 24.9 |
| 118 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 26.47 |
| 119 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 27.15 |
| 120 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 26.75 |
| 121 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 27.68 |
| 122 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B08 | 28.36 |
| 123 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 28.08 |
| 124 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07 | 29.32 |
| 125 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 27.1 |
| 126 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C15 | 28.24 |
| 127 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C19 | |
| 128 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C20 | 26.04 |
| 129 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | D14 | 28.35 |
| 130 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70 | 26.04 |
| 131 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X74 | 25.93 |
| 132 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.01 |
| 133 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D13 | 19.01 |
| 134 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 18.27 |
| 135 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D15 | 18.16 |
| 136 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00 | 23.93 |
| 137 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C03 | 25.78 |
| 138 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04 | 25.67 |
| 139 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 26.92 |
| 140 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 25.18 |
| 141 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D15 | 25.08 |
| 142 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 23.82 |
| 143 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C03 | 25.67 |
| 144 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C04 | 25.56 |
| 145 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C19 | 22.76 |
| 146 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C20 | 22.65 |
| 147 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D14 | 25.07 |
| 148 | Quản lý văn hóa | 7229042 | X70 | 22.76 |
| 149 | Quản lý văn hóa | 7229042 | X74 | 22.65 |
| 150 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00 | 16.35 |
| 151 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A01 | 17.03 |
| 152 | Quản lý kinh tế | 7310110 | C14 | 14.71 |
| 153 | Quản lý kinh tế | 7310110 | D01 | 17.02 |
| 154 | Quản lý kinh tế | 7310110 | D10 | 17.39 |
| 155 | Quản lý kinh tế | 7310110 | X01 | 14.71 |
| 156 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 24.73 |
| 157 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03 | 26.58 |
| 158 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C04 | 26.47 |
| 159 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C19 | 23.67 |
| 160 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C20 | 23.56 |
| 161 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.72 |
| 162 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | X70 | 23.67 |
| 163 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | X74 | 23.56 |
| 164 | Địa lý học | 7310501 | A07 | 28.03 |
| 165 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 25.81 |
| 166 | Địa lý học | 7310501 | C03 | 27.66 |
| 167 | Địa lý học | 7310501 | C04 | 27.55 |
| 168 | Địa lý học | 7310501 | C20 | 24.64 |
| 169 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 26.95 |
| 170 | Địa lý học | 7310501 | X74 | 24.64 |
| 171 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.19 |
| 172 | Việt Nam học | 7310630 | C03 | 26.04 |
| 173 | Việt Nam học | 7310630 | C04 | 25.93 |
| 174 | Việt Nam học | 7310630 | C19 | 23.13 |
| 175 | Việt Nam học | 7310630 | C20 | 23.02 |
| 176 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 27.18 |
| 177 | Việt Nam học | 7310630 | X70 | 23.13 |
| 178 | Việt Nam học | 7310630 | X74 | 23.02 |
| 179 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 24.7 |
| 180 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03 | 26.55 |
| 181 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C04 | 26.44 |
| 182 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C19 | 23.64 |
| 183 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C20 | 23.53 |
| 184 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D66 | 24.78 |
| 185 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | X70 | 23.64 |
| 186 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | X74 | 23.53 |
| 187 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | X78 | 24.78 |
| 188 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 18.12 |
| 189 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 17.44 |
| 190 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C14 | 19.76 |
| 191 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 14.45 |
| 192 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D10 | 17.08 |
| 193 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01 | 19.76 |
| 194 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 17.2 |
| 195 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 16.52 |
| 196 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C14 | 18.84 |
| 197 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 16.53 |
| 198 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D10 | 16.16 |
| 199 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X01 | 18.84 |
| 200 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19.35 |
| 201 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 18.67 |
| 202 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C14 | 20.99 |
| 203 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 18.68 |
| 204 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D10 | 18.31 |
| 205 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01 | 20.99 |
| 206 | Kế toán | 7340301 | A00 | 18.41 |
| 207 | Kế toán | 7340301 | A01 | 17.73 |
| 208 | Kế toán | 7340301 | C14 | 20.05 |
| 209 | Kế toán | 7340301 | D01 | 17.74 |
| 210 | Kế toán | 7340301 | D10 | 17.37 |
| 211 | Kế toán | 7340301 | X01 | 20.05 |
| 212 | Quản lý công | 7340401 | A00 | 18.86 |
| 213 | Quản lý công | 7340401 | A01 | 19.54 |
| 214 | Quản lý công | 7340401 | C03 | 18.38 |
| 215 | Quản lý công | 7340401 | C14 | 17.22 |
| 216 | Quản lý công | 7340401 | D01 | 19.53 |
| 217 | Quản lý công | 7340401 | X01 | 17.22 |
| 218 | Luật | 7380101 | A00 | 26.26 |
| 219 | Luật | 7380101 | C00 | 23.94 |
| 220 | Luật | 7380101 | C03 | 25.79 |
| 221 | Luật | 7380101 | C04 | 25.68 |
| 222 | Luật | 7380101 | C14 | 24.62 |
| 223 | Luật | 7380101 | D01 | 26.93 |
| 224 | Luật | 7380101 | X01 | 24.62 |
| 225 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00 | 16.9 |
| 226 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02 | 17.18 |
| 227 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00 | 18.11 |
| 228 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B03 | 17.17 |
| 229 | Công nghệ sinh học | 7420201 | C02 | 16.89 |
| 230 | Công nghệ sinh học | 7420201 | D08 | 18.79 |
| 231 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 14.58 |
| 232 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 15.79 |
| 233 | Khoa học môi trường | 7440301 | B03 | 14.85 |
| 234 | Khoa học môi trường | 7440301 | C02 | 14.57 |
| 235 | Khoa học môi trường | 7440301 | D07 | 16.19 |
| 236 | Khoa học môi trường | 7440301 | D08 | 16.47 |
| 237 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A00 | 16.89 |
| 238 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A01 | 17.57 |
| 239 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A02 | 17.17 |
| 240 | Khoa học Máy tính | 7480101 | C01 | 15.95 |
| 241 | Khoa học Máy tính | 7480101 | D01 | 17.56 |
| 242 | Khoa học Máy tính | 7480101 | X02 | 16.16 |
| 243 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 18.54 |
| 244 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 19.22 |
| 245 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A02 | 18.82 |
| 246 | Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 17.6 |
| 247 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 19.21 |
| 248 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X02 | 17.81 |
| 249 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 18.53 |
| 250 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 19.21 |
| 251 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 17.59 |
| 252 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X06 | 17.81 |
| 253 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X07 | 18.8 |
| 254 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 19.69 |
| 255 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01 | 20.37 |
| 256 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 18.75 |
| 257 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C02 | 19.68 |
| 258 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01 | 20.36 |
| 259 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X27 | 21.57 |
| 260 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00 | 18.51 |
| 261 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 19.72 |
| 262 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B03 | 18.78 |
| 263 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C02 | 18.5 |
| 264 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D07 | 20.12 |
| 265 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D08 | 20.4 |
| 266 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 15.92 |
| 267 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01 | 16.6 |
| 268 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 14.98 |
| 269 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C02 | 15.91 |
| 270 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 16.59 |
| 271 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | X03 | 16.18 |
| 272 | Khoa học đất | 7620103 | A00 | 15 |
| 273 | Khoa học đất | 7620103 | B00 | 16.21 |
| 274 | Khoa học đất | 7620103 | B03 | 15.27 |
| 275 | Khoa học đất | 7620103 | B08 | 16.89 |
| 276 | Khoa học đất | 7620103 | C02 | 14.99 |
| 277 | Khoa học đất | 7620103 | D07 | 16.61 |
| 278 | Nông học | 7620109 | A00 | 16.69 |
| 279 | Nông học | 7620109 | B00 | 17.9 |
| 280 | Nông học | 7620109 | B03 | 16.96 |
| 281 | Nông học | 7620109 | C02 | 16.68 |
| 282 | Nông học | 7620109 | D07 | 18.3 |
| 283 | Nông học | 7620109 | D08 | 18.58 |
| 284 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00 | 14.86 |
| 285 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00 | 16.07 |
| 286 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B03 | 15.13 |
| 287 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C02 | 14.85 |
| 288 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D07 | 16.47 |
| 289 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D08 | 16.75 |
| 290 | Thú y | 7640101 | A00 | 18.54 |
| 291 | Thú y | 7640101 | B00 | 19.75 |
| 292 | Thú y | 7640101 | B03 | 18.81 |
| 293 | Thú y | 7640101 | B08 | 20.43 |
| 294 | Thú y | 7640101 | C02 | 18.53 |
| 295 | Thú y | 7640101 | C08 | 17.53 |
| 296 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 23.81 |
| 297 | Công tác xã hội | 7760101 | C14 | 24.49 |
| 298 | Công tác xã hội | 7760101 | C19 | 22.75 |
| 299 | Công tác xã hội | 7760101 | C20 | 22.64 |
| 300 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 25.06 |
| 301 | Công tác xã hội | 7760101 | X01 | 24.49 |
| 302 | Công tác xã hội | 7760101 | X70 | 22.75 |
| 303 | Công tác xã hội | 7760101 | X74 | 22.64 |
| 304 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00 | 21.72 |
| 305 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T01 | 20.5 |
| 306 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T02 | 19.5 |
| 307 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T03 | 18.65 |
| 308 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T05 | 17.59 |
| 309 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T06 | 20.87 |
| 310 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T15 | 17.59 |
| 311 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00 | 14.79 |
| 312 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00 | 16 |
| 313 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03 | 15.06 |
| 314 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C02 | 14.78 |
| 315 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D07 | 26.4 |
| 316 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D08 | 26.68 |
| 317 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00 | 16.04 |
| 318 | Quản lý đất đai | 7850103 | A01 | 16.72 |
| 319 | Quản lý đất đai | 7850103 | B00 | 17.25 |
| 320 | Quản lý đất đai | 7850103 | C01 | 15.1 |
| 321 | Quản lý đất đai | 7850103 | C02 | 16.03 |
| 322 | Quản lý đất đai | 7850103 | D07 | 17.65 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 | 26.81 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, C19, C20, C14, M05, X01, X70, X74 | 27.78 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01, C01, C03, C04, B03 | 27.86 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C00, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 | 28.76 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 | 28.78 |
| 6 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T03, T05, T06, T15 | 27.48 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 | 29.23 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 | 28.14 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 29.31 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00, A00, C02, D07, X10, X11 | 29.39 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, A02, B03, D08, X14, X16 | 29.05 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C03, C04, C19, C20, D14, D15, X70, X74 | 28.94 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, A07, C03, C19, D09, D14, X70 | 29.28 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, A07, C04, C20, D10, C15, X74 | 29.08 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00, N01 | 28.5 |
| 16 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00, H07 | 27.61 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D13, D14, D15 | 27.98 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D45, D65, D14, D15 | 27.66 |
| 19 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 28.22 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 28.66 |
| 21 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, A07, C19, C20, D14, C15, X70, X74 | 28.9 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D13, D14, D15 | 26.41 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 27.86 |
| 24 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C03, C04, C19, C20, D14, X70, X74 | 27.82 |
| 25 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, C14, D01, D10, X01 | 24.62 |
| 26 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | 28.14 |
| 27 | Địa lý học | 7310501 | C00, A07, C03, C04, C20, D15, X74 | 28.48 |
| 28 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | 27.95 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, C19, C20, D66, X70, X74, X78 | 28.13 |
| 30 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C14, D01, D10, X01 | 25.51 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C14, D01, D10, X01 | 25.06 |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C14, D01, D10, X01 | 26.1 |
| 33 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01, D10, X01 | 25.66 |
| 34 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, C03, C14, D01, X01 | 25.87 |
| 35 | Luật | 7380101 | C00, A00, C03, C04, C14, D01, X01 | 27.87 |
| 36 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, A00, A02, B03, C02, D08 | 25.51 |
| 37 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00, A00, B03, C02, D07, D08 | 21.98 |
| 38 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 24.9 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 25.72 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, X06, X07 | 25.71 |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 26.26 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, A00, B03, C02, D07, D08 | 26.28 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 22.64 |
| 44 | Khoa học đất | 7620103 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 18 |
| 45 | Nông học | 7620109 | B00, A00, B03, C02, D07, D08 | 25.41 |
| 46 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, A00, B03, C02, D07, D08 | 23.39 |
| 47 | Thú y | 7640101 | B00, A00, B03, B08, C02, C08 | 26.29 |
| 48 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C14, C19, C20, D14, X01, X70, X74 | 27.82 |
| 49 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T01, T02, T03, T05, T06, T15 | 27.06 |
| 50 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, A00, B03, C02, D07, D08 | 23.04 |
| 51 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 23.24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | 787.34 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 879.8 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 886.63 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 979.01 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 983.08 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1063.75 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 912.29 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1077.98 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1091.54 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 1030.53 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 1010.87 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 1071.2 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 1035.96 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 897.58 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 868.42 |
| 16 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 919.17 |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 960.71 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 1003.42 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 748.82 |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 887.25 |
| 21 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 883.59 |
| 22 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 606.5 |
| 23 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 912.29 |
| 24 | Địa lý học | 7310501 | 942.93 |
| 25 | Việt Nam học | 7310630 | 895.39 |
| 26 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 911.35 |
| 27 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 673.27 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 638.46 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 721.61 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 684.29 |
| 31 | Quản lý công | 7340401 | 701.41 |
| 32 | Luật | 7380101 | 887.56 |
| 33 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 672.89 |
| 34 | Khoa học môi trường | 7440301 | 603.02 |
| 35 | Khoa học Máy tính | 7480101 | 626.81 |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 689.22 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 688.84 |
| 38 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 735.63 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 736.86 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 603.51 |
| 41 | Khoa học đất | 7620103 | 600 |
| 42 | Nông học | 7620109 | 664.91 |
| 43 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 604.08 |
| 44 | Thú y | 7640101 | 738.1 |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | 883.24 |
| 46 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 603.82 |
| 47 | Quản lý đất đai | 7850103 | 603.97 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00 | 328.81 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 357.92 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 360.14 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C00 | 393.57 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00 | 394.61 |
| 6 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 348.77 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 415.21 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 370.01 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 418.84 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 422.3 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 406.72 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 401.7 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 417.11 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 408.11 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 382.95 |
| 16 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 352.74 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 364.36 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 354.28 |
| 19 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00 | 372.66 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 388.89 |
| 21 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 399.8 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 317.18 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00 | 360.38 |
| 24 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 359.13 |
| 25 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00 | 271.82 |
| 26 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 370.01 |
| 27 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 382.06 |
| 28 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 363.51 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 369.65 |
| 30 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 294.33 |
| 31 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 282.91 |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 309.17 |
| 33 | Kế toán | 7340301 | A00 | 297.81 |
| 34 | Quản lý công | 7340401 | A00 | 303.22 |
| 35 | Luật | 7380101 | C00 | 360.5 |
| 36 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00 | 294.21 |
| 37 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 252.92 |
| 38 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A00 | 278.86 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 299.38 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 299.26 |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 313.3 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 313.66 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 257.52 |
| 44 | Khoa học đất | 7620103 | A00 | 225 |
| 45 | Nông học | 7620109 | B00 | 291.69 |
| 46 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00 | 262.82 |
| 47 | Thú y | 7640101 | B00 | 314.02 |
| 48 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 359.02 |
| 49 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00 | 336 |
| 50 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00 | 260.34 |
| 51 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00 | 261.76 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
