Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

Mã trường: SPD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020123.48
2Giáo dục Mầm non714020123.55
3Giáo dục Tiểu học714020223.73
4Giáo dục Công dân714020424.66
5Giáo dục Chính trị714020524.8
6Giáo dục thể chất714020623.8
7Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)714020925.65
8Sư phạm Tin học714021022.07
9Sư phạm Vật lý714021125.1
10Sư phạm Hóa học714021225.33
11Sư phạm Sinh học714021323.57
12Sư phạm Ngữ văn714021725.22
13Sư phạm Lịch sử714021825.65
14Sư phạm Địa lý714021925.42
15Sư phạm Âm nhạc714022125.48
16Sư phạm Mỹ thuật714022222.5
17Sư phạm Tiếng Anh714023124.51
18Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023423.47
19Sư phạm Công nghệ714024621.25
20Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.98
21Sư phạm Lịch sử và Địa lý714024924.79
22Công nghệ giáo dục714010319.05
23Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)722020121.95
24Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)722020422.01
25Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)722904221.7
26Quản lý kinh tế731011017
27Tâm lý học giáo dục731040322.75
28Địa lý học (Địa lý du lịch)731050123.1
29Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)731063022.17
30Truyền thông đa phương tiện732010423
31Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)734010117.7
32Kinh doanh quốc tế734012016
33Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)734020118.5
34Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp)734030119.88
35Quản lý công734040120.76
36Luật738010121.7
37Sinh học742010115
38Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)742020118.5
39Vật lý học744010222.19
40Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)744030115
41Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)748010115
42Công nghệ thông tin748020119.35
43An ninh mạng748020816.45
44Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519.3
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060520.55
46Công nghệ nông nghiệp751900215
47Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)752021521.21
48Công nghệ thực phẩm754010120.9
49Kỹ thuật xây dựng758020115
50Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515
51Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)762010315
52Nông học762010915
53Nuôi trồng thủy sản762030115
54Bệnh học thủy sản762030215
55Thú y764010120.2
56Công tác xã hội776010122.5
57Huấn luyện thể thao714020722.41
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
59Quản lý đất đai785010316

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục714010323.26
2Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)722020125.81
3Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)722020425.87
4Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)722904225.58
5Quản lý kinh tế731011021.63
6Tâm lý học giáo dục731040326.51
7Địa lý học (Địa lý du lịch)731050126.79
8Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)731063026.02
9Truyền thông đa phương tiện732010426.71
10Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)734010122.22
11Kinh doanh quốc tế734012020.05
12Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)734020122.83
13Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp)734030124.04
14Quản lý công734040124.76
15Luật738010125.58
16Sinh học742010118
17Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)742020122.83
18Vật lý học744010226.04
19Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)744030118
20Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)748010118
21Công nghệ thông tin748020123.54
22An ninh mạng748020820.97
23Công nghệ kỹ thuật ô tô751020523.49
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524.59
25Công nghệ nông nghiệp751900218
26Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)752021525.12
27Công nghệ thực phẩm754010124.87
28Kỹ thuật xây dựng758020118
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518
30Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)762010318
31Nông học762010918
32Nuôi trồng thủy sản762030118
33Bệnh học thủy sản762030218
34Thú y764010124.32
35Công tác xã hội776010126.31
36Huấn luyện thể thao714020726.24
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
38Quản lý đất đai785010320.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201867.03
2Giáo dục Mầm non7140201870.15
3Giáo dục Tiểu học7140202878.19
4Giáo dục Công dân7140204918.91
5Giáo dục Chính trị7140205925.02
6Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)7140209960.49
7Sư phạm Tin học7140210803.62
8Sư phạm Vật lý7140211937.78
9Sư phạm Hóa học7140212947.28
10Sư phạm Sinh học7140213871.05
11Sư phạm Ngữ văn7140217942.73
12Sư phạm Lịch sử7140218960.49
13Sư phạm Địa lý7140219950.99
14Sư phạm Tiếng Anh7140231912.36
15Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234866.58
16Sư phạm Công nghệ140246765.7
17Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247844.69
18Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249924.58
19Công nghệ giáo dục7140103674.49
20Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)7220201798.08
21Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)7220204800.85
22Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042786.54
23Quản lý kinh tế7310110618.96
24Tâm lý học giáo dục7310403834.42
25Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501850.05
26Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)7310630808.23
27Truyền thông đa phương tiện7320104845.59
28Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)7340101627.86
29Kinh doanh quốc tế7340120608.7
30Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)7340201654.44
31Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp)7340301708.94
32Quản lý công7340401745.27
33Luật7380101786.54
34Sinh học7420101600
35Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)7420201654.44
36Vật lý học7440102809.15
37Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)7440301600
38Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)7480101600
39Công nghệ thông tin7480201686.94
40An ninh mạng7480208612.61
41Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205684.87
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605736.61
43Công nghệ nông nghiệp7519002600
44Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)7520215763.92
45Công nghệ thực phẩm7540101751.04
46Kỹ thuật xây dựng7580201600
47Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
48Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)7620103600
49Nông học7620109600
50Nuôi trồng thủy sản7620301600
51Bệnh học thủy sản7620302600
52Thú y7640101722.18
53Công tác xã hội7760101823.25
54Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
55Quản lý đất đai7850103608.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201353.04
2Giáo dục Mầm non7140201354.23
3Giáo dục Tiểu học7140202357.29
4Giáo dục Công dân7140204373.61
5Giáo dục Chính trị7140205376.08
6Giáo dục thể chất7140206358.48
7Sư phạm Toán học (gồm 2 chuyên ngành Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh)7140209390.86
8Sư phạm Tin học7140210329.07
9Sư phạm Vật lý7140211381.33
10Sư phạm Hóa học7140212385.32
11Sư phạm Sinh học7140213354.57
12Sư phạm Ngữ văn7140217383.41
13Sư phạm Lịch sử7140218390.86
14Sư phạm Địa lý7140219386.88
15Sư phạm Âm nhạc7140221387.92
16Sư phạm Mỹ thuật7140222336.38
17Sư phạm Tiếng Anh7140231370.96
18Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234352.87
19Sư phạm Công nghệ7140246315.12
20Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247344.54
21Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249375.9
22Công nghệ giáo dục7140103280.74
23Ngôn ngữ Anh (gồm 3 chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch)7220201327.03
24Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung - Anh)7220204328.05
25Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042322.77
26Quản lý kinh tế7310110250.15
27Tâm lý học giáo dục7310403340.63
28Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501346.58
29Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)7310630330.77
30Truyền thông đa phương tiện7320104344.88
31Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing)7340101261.36
32Kinh doanh quốc tế7340120236.74
33Tài chính - Ngân hàng (gồm 2 chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)7340201272.86
34Kế toán (gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghiệp)7340301293.74
35Quản lý công7340401307.42
36Luật7380101322.77
37Sinh học7420101225
38Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh học số)7420201272.86
39Vật lý học7440102331.11
40Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)7440301225
41Khoa học máy tính (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh; Trí tuệ nhân tạo ứng dụng)7480101225
42Công nghệ thông tin7480201285.44
43An ninh mạng7480208242.02
44Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205284.65
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605304.16
46Công nghệ nông nghiệp7519002225
47Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)7520215314.44
48Công nghệ thực phẩm7540101309.6
49Kỹ thuật xây dựng7580201225
50Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205225
51Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)7620103225
52Nông học7620109225
53Nuôi trồng thủy sản7620301225
54Bệnh học thủy sản7620302225
55Thú y7640101298.73
56Công tác xã hội7760101336.38
57Huấn luyện thể thao7140207334.85
58Quản lý tài nguyên và môi trường7850101225
59Quản lý đất đai7850103236.74

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ Giáo dục7140103A0021.06
2Công nghệ Giáo dục7140103C0120.12
3Công nghệ Giáo dục7140103D0121.73
4Công nghệ Giáo dục7140103X0321.32
5Công nghệ Giáo dục7140103X2621.95
6Công nghệ Giáo dục7140103X2722.94
7Giáo dục Mầm non7140201M0023.71
8Giáo dục Mầm non7140201M0525.84
9Giáo dục Mầm non7140201C1424.38
10Giáo dục Mầm non7140201C1922.64
11Giáo dục Mầm non7140201C2022.53
12Giáo dục Mầm non7140201X0124.38
13Giáo dục Mầm non7140201X7022.64
14Giáo dục Mầm non7140201X7422.53
15Giáo dục Tiểu học7140202B0323.51
16Giáo dục Tiểu học7140202C0122.3
17Giáo dục Tiểu học7140202C0322.77
18Giáo dục Tiểu học7140202C0422.66
19Giáo dục Tiểu học7140202D0123.91
20Giáo dục Công dân7140204C0026.74
21Giáo dục Công dân7140204C1427.42
22Giáo dục Công dân7140204C1925.68
23Giáo dục Công dân7140204C2025.57
24Giáo dục Công dân7140204D0129.73
25Giáo dục Công dân7140204D1427.99
26Giáo dục Công dân7140204X0127.42
27Giáo dục Công dân7140204X7025.68
28Giáo dục Công dân7140204X7425.57
29Giáo dục Chính trị7140205C0026.89
30Giáo dục Chính trị7140205C1427.48
31Giáo dục Chính trị7140205C1925.74
32Giáo dục Chính trị7140205C2025.63
33Giáo dục Chính trị7140205D0129.79
34Giáo dục Chính trị7140205D1428.05
35Giáo dục Chính trị7140205X0127.48
36Giáo dục Chính trị7140205X7025.74
37Giáo dục Chính trị7140205X7425.63
38Giáo dục Thể chất7140206T0022.88
39Giáo dục Thể chất7140206T0121.66
40Giáo dục Thể chất7140206T0220.66
41Giáo dục Thể chất7140206T0319.81
42Giáo dục Thể chất7140206T0518.75
43Giáo dục Thể chất7140206T0622.03
44Giáo dục Thể chất7140206T1518.75
45Sư phạm Toán học7140209A0027.99
46Sư phạm Toán học7140209A0128.67
47Sư phạm Toán học7140209A0228.27
48Sư phạm Toán học7140209C0127.05
49Sư phạm Toán học7140209C0227.98
50Sư phạm Toán học7140209D0128.66
51Sư phạm Tin học7140210A0024.73
52Sư phạm Tin học7140210A0125.41
53Sư phạm Tin học7140210C0123.79
54Sư phạm Tin học7140210D0125.4
55Sư phạm Tin học7140210X0224
56Sư phạm Tin học7140210X0624.01
57Sư phạm Vật lý7140211A0028.2
58Sư phạm Vật lý7140211A0128.88
59Sư phạm Vật lý7140211A0228.48
60Sư phạm Vật lý7140211C0127.26
61Sư phạm Vật lý7140211X0627.48
62Sư phạm Vật lý7140211X0728.47
63Sư phạm Hóa học7140212A0027.19
64Sư phạm Hóa học7140212B0028.4
65Sư phạm Hóa học7140212C0227.18
66Sư phạm Hóa học7140212D0728.8
67Sư phạm Hóa học7140212X1027.4
68Sư phạm Hóa học7140212X1128.39
69Sư phạm Sinh học7140213A0226.57
70Sư phạm Sinh học7140213B0027.5
71Sư phạm Sinh học7140213B326.56
72Sư phạm Sinh học7140213D0828.18
73Sư phạm Sinh học7140213X1426.78
74Sư phạm Sinh học7140213X1625.84
75Sư phạm Ngữ văn7140217C0027.21
76Sư phạm Ngữ văn7140217C0329.06
77Sư phạm Ngữ văn7140217C0428.95
78Sư phạm Ngữ văn7140217C1926.15
79Sư phạm Ngữ văn7140217C2026.04
80Sư phạm Ngữ văn7140217D1428.46
81Sư phạm Ngữ văn7140217D1528.35
82Sư phạm Ngữ văn7140217X7026.15
83Sư phạm Ngữ văn7140217X7426.04
84Sư phạm Lịch sử7140218A0730.32
85Sư phạm Lịch sử7140218C0028.1
86Sư phạm Lịch sử7140218C0329.95
87Sư phạm Lịch sử7140218C1927.014
88Sư phạm Lịch sử7140218D0931.57
89Sư phạm Lịch sử7140218D1429.35
90Sư phạm Lịch sử7140218X7017.04
91Sư phạm Địa lý7140219A0729.8
92Sư phạm Địa lý7140219C0027.58
93Sư phạm Địa lý7140219C0429.32
94Sư phạm Địa lý7140219C1528.72
95Sư phạm Địa lý7140219C2026.41
96Sư phạm Địa lý7140219D1030.94
97Sư phạm Địa lý7140219X7426.41
98Sư phạm Âm nhạc7140221N0025.9
99Sư phạm Âm nhạc7140221N0128.12
100Sư phạm Mỹ thuật7140222H0023.24
101Sư phạm Mỹ thuật7140222H0725.46
102Sư phạm Tiếng Anh7140231D0124.26
103Sư phạm Tiếng Anh7140231D1322.41
104Sư phạm Tiếng Anh7140231D1421.64
105Sư phạm Tiếng Anh7140231D1521.53
106Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D45, D6521.53
107Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D1421.64
108Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D1521.53
109Sư phạm Công nghệ7140246A0024.95
110Sư phạm Công nghệ7140246A0125.63
111Sư phạm Công nghệ7140246A0225.23
112Sư phạm Công nghệ7140246X0325.21
113Sư phạm Công nghệ7140246X0423.28
114Sư phạm Công nghệ7140246X0725.22
115Sư phạm Công nghệ7140246X0823.29
116Sư phạm Công nghệ7140246X2726.83
117Sư phạm Công nghệ7140246X2824.9
118Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0026.47
119Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0127.15
120Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0226.75
121Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0027.68
122Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0828.36
123Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0728.08
124Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A0729.32
125Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0027.1
126Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C1528.24
127Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C19
128Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C2026.04
129Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249D1428.35
130Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249X7026.04
131Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249X7425.93
132Ngôn ngữ Anh7220201D0120.01
133Ngôn ngữ Anh7220201D1319.01
134Ngôn ngữ Anh7220201D1418.27
135Ngôn ngữ Anh7220201D1518.16
136Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C0023.93
137Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C0325.78
138Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C0425.67
139Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0126.92
140Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1425.18
141Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1525.08
142Quản lý văn hóa7229042C0023.82
143Quản lý văn hóa7229042C0325.67
144Quản lý văn hóa7229042C0425.56
145Quản lý văn hóa7229042C1922.76
146Quản lý văn hóa7229042C2022.65
147Quản lý văn hóa7229042D1425.07
148Quản lý văn hóa7229042X7022.76
149Quản lý văn hóa7229042X7422.65
150Quản lý kinh tế7310110A0016.35
151Quản lý kinh tế7310110A0117.03
152Quản lý kinh tế7310110C1414.71
153Quản lý kinh tế7310110D0117.02
154Quản lý kinh tế7310110D1017.39
155Quản lý kinh tế7310110X0114.71
156Tâm lý học giáo dục7310403C0024.73
157Tâm lý học giáo dục7310403C0326.58
158Tâm lý học giáo dục7310403C0426.47
159Tâm lý học giáo dục7310403C1923.67
160Tâm lý học giáo dục7310403C2023.56
161Tâm lý học giáo dục7310403D0127.72
162Tâm lý học giáo dục7310403X7023.67
163Tâm lý học giáo dục7310403X7423.56
164Địa lý học7310501A0728.03
165Địa lý học7310501C0025.81
166Địa lý học7310501C0327.66
167Địa lý học7310501C0427.55
168Địa lý học7310501C2024.64
169Địa lý học7310501D1526.95
170Địa lý học7310501X7424.64
171Việt Nam học7310630C0024.19
172Việt Nam học7310630C0326.04
173Việt Nam học7310630C0425.93
174Việt Nam học7310630C1923.13
175Việt Nam học7310630C2023.02
176Việt Nam học7310630D0127.18
177Việt Nam học7310630X7023.13
178Việt Nam học7310630X7423.02
179Truyền thông đa phương tiện7320104C0024.7
180Truyền thông đa phương tiện7320104C0326.55
181Truyền thông đa phương tiện7320104C0426.44
182Truyền thông đa phương tiện7320104C1923.64
183Truyền thông đa phương tiện7320104C2023.53
184Truyền thông đa phương tiện7320104D6624.78
185Truyền thông đa phương tiện7320104X7023.64
186Truyền thông đa phương tiện7320104X7423.53
187Truyền thông đa phương tiện7320104X7824.78
188Quản trị kinh doanh7340101A0018.12
189Quản trị kinh doanh7340101A0117.44
190Quản trị kinh doanh7340101C1419.76
191Quản trị kinh doanh7340101D0114.45
192Quản trị kinh doanh7340101D1017.08
193Quản trị kinh doanh7340101X0119.76
194Kinh doanh quốc tế7340120A0017.2
195Kinh doanh quốc tế7340120A0116.52
196Kinh doanh quốc tế7340120C1418.84
197Kinh doanh quốc tế7340120D0116.53
198Kinh doanh quốc tế7340120D1016.16
199Kinh doanh quốc tế7340120X0118.84
200Tài chính - Ngân hàng7340201A0019.35
201Tài chính - Ngân hàng7340201A0118.67
202Tài chính - Ngân hàng7340201C1420.99
203Tài chính - Ngân hàng7340201D0118.68
204Tài chính - Ngân hàng7340201D1018.31
205Tài chính - Ngân hàng7340201X0120.99
206Kế toán7340301A0018.41
207Kế toán7340301A0117.73
208Kế toán7340301C1420.05
209Kế toán7340301D0117.74
210Kế toán7340301D1017.37
211Kế toán7340301X0120.05
212Quản lý công7340401A0018.86
213Quản lý công7340401A0119.54
214Quản lý công7340401C0318.38
215Quản lý công7340401C1417.22
216Quản lý công7340401D0119.53
217Quản lý công7340401X0117.22
218Luật7380101A0026.26
219Luật7380101C0023.94
220Luật7380101C0325.79
221Luật7380101C0425.68
222Luật7380101C1424.62
223Luật7380101D0126.93
224Luật7380101X0124.62
225Công nghệ sinh học7420201A0016.9
226Công nghệ sinh học7420201A0217.18
227Công nghệ sinh học7420201B0018.11
228Công nghệ sinh học7420201B0317.17
229Công nghệ sinh học7420201C0216.89
230Công nghệ sinh học7420201D0818.79
231Khoa học môi trường7440301A0014.58
232Khoa học môi trường7440301B0015.79
233Khoa học môi trường7440301B0314.85
234Khoa học môi trường7440301C0214.57
235Khoa học môi trường7440301D0716.19
236Khoa học môi trường7440301D0816.47
237Khoa học Máy tính7480101A0016.89
238Khoa học Máy tính7480101A0117.57
239Khoa học Máy tính7480101A0217.17
240Khoa học Máy tính7480101C0115.95
241Khoa học Máy tính7480101D0117.56
242Khoa học Máy tính7480101X0216.16
243Công nghệ thông tin7480201A0018.54
244Công nghệ thông tin7480201A0119.22
245Công nghệ thông tin7480201A0218.82
246Công nghệ thông tin7480201C0117.6
247Công nghệ thông tin7480201D0119.21
248Công nghệ thông tin7480201X0217.81
249Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0018.53
250Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0119.21
251Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C0117.59
252Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X0617.81
253Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X0718.8
254Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A0019.69
255Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A0120.37
256Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C0118.75
257Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C0219.68
258Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D0120.36
259Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X2721.57
260Công nghệ thực phẩm7540101A0018.51
261Công nghệ thực phẩm7540101B0019.72
262Công nghệ thực phẩm7540101B0318.78
263Công nghệ thực phẩm7540101C0218.5
264Công nghệ thực phẩm7540101D0720.12
265Công nghệ thực phẩm7540101D0820.4
266Kỹ thuật xây dựng7580201A0015.92
267Kỹ thuật xây dựng7580201A0116.6
268Kỹ thuật xây dựng7580201C0114.98
269Kỹ thuật xây dựng7580201C0215.91
270Kỹ thuật xây dựng7580201D0116.59
271Kỹ thuật xây dựng7580201X0316.18
272Khoa học đất7620103A0015
273Khoa học đất7620103B0016.21
274Khoa học đất7620103B0315.27
275Khoa học đất7620103B0816.89
276Khoa học đất7620103C0214.99
277Khoa học đất7620103D0716.61
278Nông học7620109A0016.69
279Nông học7620109B0017.9
280Nông học7620109B0316.96
281Nông học7620109C0216.68
282Nông học7620109D0718.3
283Nông học7620109D0818.58
284Nuôi trồng thủy sản7620301A0014.86
285Nuôi trồng thủy sản7620301B0016.07
286Nuôi trồng thủy sản7620301B0315.13
287Nuôi trồng thủy sản7620301C0214.85
288Nuôi trồng thủy sản7620301D0716.47
289Nuôi trồng thủy sản7620301D0816.75
290Thú y7640101A0018.54
291Thú y7640101B0019.75
292Thú y7640101B0318.81
293Thú y7640101B0820.43
294Thú y7640101C0218.53
295Thú y7640101C0817.53
296Công tác xã hội7760101C0023.81
297Công tác xã hội7760101C1424.49
298Công tác xã hội7760101C1922.75
299Công tác xã hội7760101C2022.64
300Công tác xã hội7760101D1425.06
301Công tác xã hội7760101X0124.49
302Công tác xã hội7760101X7022.75
303Công tác xã hội7760101X7422.64
304Huấn luyện thể thao7140207T0021.72
305Huấn luyện thể thao7140207T0120.5
306Huấn luyện thể thao7140207T0219.5
307Huấn luyện thể thao7140207T0318.65
308Huấn luyện thể thao7140207T0517.59
309Huấn luyện thể thao7140207T0620.87
310Huấn luyện thể thao7140207T1517.59
311Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A0014.79
312Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B0016
313Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B0315.06
314Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C0214.78
315Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D0726.4
316Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D0826.68
317Quản lý đất đai7850103A0016.04
318Quản lý đất đai7850103A0116.72
319Quản lý đất đai7850103B0017.25
320Quản lý đất đai7850103C0115.1
321Quản lý đất đai7850103C0216.03
322Quản lý đất đai7850103D0717.65

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ Giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X2726.81
2Giáo dục Mầm non7140201M00, C19, C20, C14, M05, X01, X70, X7427.78
3Giáo dục Tiểu học7140202D01, C01, C03, C04, B0327.86
4Giáo dục Công dân7140204C00, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7428.76
5Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7428.78
6Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T05, T06, T1527.48
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, C02, D0129.23
8Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01, X02, X0628.14
9Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06, X0729.31
10Sư phạm Hóa học7140212B00, A00, C02, D07, X10, X1129.39
11Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, B03, D08, X14, X1629.05
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C19, C20, D14, D15, X70, X7428.94
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, A07, C03, C19, D09, D14, X7029.28
14Sư phạm Địa lý7140219C00, A07, C04, C20, D10, C15, X7429.08
15Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0128.5
16Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0727.61
17Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D1527.98
18Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D45, D65, D14, D1527.66
19Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X2828.22
20Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D0728.66
21Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, A07, C19, C20, D14, C15, X70, X7428.9
22Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D1526.41
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D1527.86
24Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C04, C19, C20, D14, X70, X7427.82
25Quản lý kinh tế7310110A00, A01, C14, D01, D10, X0124.62
26Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X7428.14
27Địa lý học7310501C00, A07, C03, C04, C20, D15, X7428.48
28Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X7427.95
29Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, C19, C20, D66, X70, X74, X7828.13
30Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C14, D01, D10, X0125.51
31Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C14, D01, D10, X0125.06
32Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01, D10, X0126.1
33Kế toán7340301A00, A01, C14, D01, D10, X0125.66
34Quản lý công7340401A00, A01, C03, C14, D01, X0125.87
35Luật7380101C00, A00, C03, C04, C14, D01, X0127.87
36Công nghệ sinh học7420201B00, A00, A02, B03, C02, D0825.51
37Khoa học môi trường7440301B00, A00, B03, C02, D07, D0821.98
38Khoa học Máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X0224.9
39Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X0225.72
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X0725.71
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X2726.26
42Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, B03, C02, D07, D0826.28
43Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X0322.64
44Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D0718
45Nông học7620109B00, A00, B03, C02, D07, D0825.41
46Nuôi trồng thủy sản7620301B00, A00, B03, C02, D07, D0823.39
47Thú y7640101B00, A00, B03, B08, C02, C0826.29
48Công tác xã hội7760101C00, C14, C19, C20, D14, X01, X70, X7427.82
49Huấn luyện thể thao7140207T00, T01, T02, T03, T05, T06, T1527.06
50Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, A00, B03, C02, D07, D0823.04
51Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D0723.24

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ Giáo dục7140103787.34
2Giáo dục Mầm non7140201879.8
3Giáo dục Tiểu học7140202886.63
4Giáo dục Công dân7140204979.01
5Giáo dục Chính trị7140205983.08
6Sư phạm Toán học71402091063.75
7Sư phạm Tin học7140210912.29
8Sư phạm Vật lý71402111077.98
9Sư phạm Hóa học71402121091.54
10Sư phạm Sinh học71402131030.53
11Sư phạm Ngữ văn71402171010.87
12Sư phạm Lịch sử71402181071.2
13Sư phạm Địa lý71402191035.96
14Sư phạm Tiếng Anh7140231897.58
15Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234868.42
16Sư phạm Công nghệ7140246919.17
17Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247960.71
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý71402491003.42
19Ngôn ngữ Anh7220201748.82
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204887.25
21Quản lý văn hóa7229042883.59
22Quản lý kinh tế7310110606.5
23Tâm lý học giáo dục7310403912.29
24Địa lý học7310501942.93
25Việt Nam học7310630895.39
26Truyền thông đa phương tiện7320104911.35
27Quản trị kinh doanh7340101673.27
28Kinh doanh quốc tế7340120638.46
29Tài chính - Ngân hàng7340201721.61
30Kế toán7340301684.29
31Quản lý công7340401701.41
32Luật7380101887.56
33Công nghệ sinh học7420201672.89
34Khoa học môi trường7440301603.02
35Khoa học Máy tính7480101626.81
36Công nghệ thông tin7480201689.22
37Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205688.84
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605735.63
39Công nghệ thực phẩm7540101736.86
40Kỹ thuật xây dựng7580201603.51
41Khoa học đất7620103600
42Nông học7620109664.91
43Nuôi trồng thủy sản7620301604.08
44Thú y7640101738.1
45Công tác xã hội7760101883.24
46Quản lý tài nguyên và môi trường7850101603.82
47Quản lý đất đai7850103603.97

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ Giáo dục7140103A00328.81
2Giáo dục Mầm non7140201M00357.92
3Giáo dục Tiểu học7140202D01360.14
4Giáo dục Công dân7140204C00393.57
5Giáo dục Chính trị7140205C00394.61
6Giáo dục Thể chất7140206T00348.77
7Sư phạm Toán học7140209A00415.21
8Sư phạm Tin học7140210A00370.01
9Sư phạm Vật lý7140211A00418.84
10Sư phạm Hóa học7140212B00422.3
11Sư phạm Sinh học7140213B00406.72
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00401.7
13Sư phạm Lịch sử7140218C00417.11
14Sư phạm Địa lý7140219C00408.11
15Sư phạm Âm nhạc7140221N00382.95
16Sư phạm Mỹ thuật7140222H00352.74
17Sư phạm Tiếng Anh7140231D01364.36
18Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01354.28
19Sư phạm Công nghệ7140246A00372.66
20Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00388.89
21Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00399.8
22Ngôn ngữ Anh7220201D01317.18
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00360.38
24Quản lý văn hóa7229042C00359.13
25Quản lý kinh tế7310110A00271.82
26Tâm lý học giáo dục7310403C00370.01
27Địa lý học7310501C00382.06
28Việt Nam học7310630C00363.51
29Truyền thông đa phương tiện7320104C00369.65
30Quản trị kinh doanh7340101A00294.33
31Kinh doanh quốc tế7340120A00282.91
32Tài chính - Ngân hàng7340201A00309.17
33Kế toán7340301A00297.81
34Quản lý công7340401A00303.22
35Luật7380101C00360.5
36Công nghệ sinh học7420201B00294.21
37Khoa học môi trường7440301B00252.92
38Khoa học Máy tính7480101A00278.86
39Công nghệ thông tin7480201A00299.38
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00299.26
41Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00313.3
42Công nghệ thực phẩm7540101B00313.66
43Kỹ thuật xây dựng7580201A00257.52
44Khoa học đất7620103A00225
45Nông học7620109B00291.69
46Nuôi trồng thủy sản7620301B00262.82
47Thú y7640101B00314.02
48Công tác xã hội7760101C00359.02
49Huấn luyện thể thao7140207T00336
50Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00260.34
51Quản lý đất đai7850103A00261.76
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác