Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp năm 2021

0
3624

Trường Đại học Đồng Tháp chính thức công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn DTHU năm 2021

Điểm xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Ngoài điểm xét tuyển bên dưới, thí sinh đăng ký xét tuyển cần đạt yêu cầu không có môn nào từ 1.0 trở xuống.

Mức điểm sàn nhận hồ sơ trường Đại học Đồng Tháp xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Mầm non 19.0
Giáo dục Tiểu học 19.0
Giáo dục Chính trị 19.0
Giáo dục Thể chất 18.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Sư phạm Địa lý 19.0
Sư phạm Âm nhạc 18.0
Sư phạm Mỹ thuật 18.0
Sư phạm Tiếng Anh 19.0
Sư phạm Công nghệ 19.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0
Việt Nam học 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Khoa học máy tính 15.0
Nông học 15.0
Nuôi trồng thuỷ sản 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý đất đai 15.0

Điểm chuẩn DTHU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đồng Tháp năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục Mầm non 22.5
Giáo dục Tiểu học 26.0
Giáo dục Chính trị 24.0
Giáo dục Thể chất 23.0
Sư phạm Toán học 27.0
Sư phạm Tin học 24.0
Sư phạm Vật lý 24.0
Sư phạm Hóa học 24.0
Sư phạm Sinh học 24.0
Sư phạm Ngữ văn 24.0
Sư phạm Lịch sử 24.0
Sư phạm Địa lý 24.0
Sư phạm Âm nhạc 22.0
Sư phạm Mỹ thuật 22.0
Sư phạm Tiếng Anh 25.0
Sư phạm Công nghệ 24.0
Việt Nam học 19.0
Ngôn ngữ Anh 20.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.0
Quản lý văn hóa 19.0
Quản trị kinh doanh 20.0
Tài chính – Ngân hàng 19.0
Kế toán 20.0
Khoa học môi trường 19.0
Khoa học máy tính 19.0
Nông học 19.0
Nuôi trồng thuỷ sản 19.0
Công tác xã hội 19.0
Quản lý đất đai 19.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 19.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Giáo dục Mầm non 701
Giáo dục Tiểu học 715
Giáo dục Chính trị 701
Giáo dục Thể chất 701
Sư phạm Toán học 715
Sư phạm Tin học 701
Sư phạm Vật lý 701
Sư phạm Hóa học 701
Sư phạm Sinh học 701
Sư phạm Ngữ văn 715
Sư phạm Lịch sử 701
Sư phạm Địa lý 701
Sư phạm Âm nhạc 701
Sư phạm Mỹ thuật 701
Sư phạm Tiếng Anh 715
Sư phạm Công nghệ 701
Việt Nam học 615
Ngôn ngữ Anh 650
Ngôn ngữ Trung Quốc 650
Quản lý văn hóa 615
Quản trị kinh doanh 650
Tài chính – Ngân hàng 615
Kế toán 650
Khoa học môi trường 615
Khoa học máy tính 650
Nông học 615
Nuôi trồng thuỷ sản 615
Công tác xã hội 615
Quản lý đất đai 615
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 615

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non 19.0
Giáo dục Tiểu học 22.0
Giáo dục Chính trị 19.0
Giáo dục Thể chất 23.0
Sư phạm Toán học 24.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 22.0
Sư phạm Hóa học 23.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 23.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Sư phạm Địa lý 19.0
Sư phạm Âm nhạc 19.0
Sư phạm Mỹ thuật 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 24.0
Sư phạm Công nghệ 19.0
Việt Nam học 16.0
Ngôn ngữ Anh 17.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.0
Quản lý văn hóa 15.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Kế toán 19.0
Khoa học môi trường 15.0
Khoa học máy tính 15.0
Nông học 15.0
Nuôi trồng thuỷ sản 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đồng Tháp các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 21 18.5
Giáo dục Tiểu học 19.5 20
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Thể chất 22 17.5
Sư phạm Toán học 18.5 18.5
Sư phạm Tin học 19 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 20.35 18.5
Sư phạm Ngữ văn 19 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5 18.5
Sư phạm Âm nhạc 22 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 22 17.5
Sư phạm Tiếng Anh 19.5 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 20.5
Quản lý văn hóa 14 15
Việt Nam học 17 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 16
Khoa học môi trường 14 15
Khoa học máy tính (CNTT) 14 15
Nông học 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 15
Công tác xã hội 14 15
Quản lý đất đai 20.7 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) / 15

Lưu ý: Cách tính điểm xét tuyển như sau:

– Các ngành không có môn chính tính như thường

– Các ngành có môn chính, cụ thể:

  • Ngành Giáo dục mầm non (hệ CD): Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2+ Điểm ưu tiênx2/3) đạt 11 trở lên.
  • Ngành Giáo dục mầm non (hệ ĐH): Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2+ Điểm ưu tiênx2/3) đạt 12.33 trở lên.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2+ Điểm ưu tiênx2/3) đạt 11.67 trở lên.
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm ưu tiên/3) đạt 5.83 trở lên.

Các bạn trúng tuyển xác nhận nhập học trước 17h ngày 10/10.