Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp năm 2023

22039

Trường Đại học Đồng Tháp chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đã được cập nhật.

I. Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đồng Tháp năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Giáo dục Mầm non28
2Giáo dục Tiểu học28.3
3Giáo dục Công dân
4Giáo dục Chính trị
5Giáo dục Thể chất
6Sư phạm Toán học
7Sư phạm Tin học26.2
8Sư phạm Vật lý
9Sư phạm Hóa học
10Sư phạm Sinh học
11Sư phạm Ngữ văn
12Sư phạm Lịch sử
13Sư phạm Địa lý
14Sư phạm Âm nhạc24.96
15Sư phạm Mỹ thuật22
16Sư phạm Tiếng Anh28.5
17Sư phạm Công nghệ25
18Sư phạm Khoa học tự nhiên25
19Sư phạm Lịch sử – Địa lý28
20Ngôn ngữ Anh24
21Ngôn ngữ Trung Quốc25
22Quản lý văn hóa19
23Tâm lý học giáo dục19
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)19
25Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)20
26Quản trị kinh doanh19
27Kinh doanh quốc tế19
28Tài chính – Ngân hàng19
29Kế toán19
30Quản lý công19
31Luật24
32Công nghệ sinh học19
33Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)19
34Khoa học máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)19
35Công nghệ thông tin22
36Nông học (gồm 2 chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)19
37Nuôi trồng thủy sản19
38Công tác xã hội19
39Quản lý tài nguyên và môi trường19
40Quản lý đất đai19
41Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)27

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký xét tuyển ngành đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Giáo dục Mầm non701
2Giáo dục Tiểu học701
3Giáo dục Công dân
4Giáo dục Chính trị
5Giáo dục Thể chất
6Sư phạm Toán học
7Sư phạm Tin học701
8Sư phạm Vật lý
9Sư phạm Hóa học
10Sư phạm Sinh học
11Sư phạm Ngữ văn
12Sư phạm Lịch sử
13Sư phạm Địa lý
14Sư phạm Âm nhạc
15Sư phạm Mỹ thuật
16Sư phạm Tiếng Anh770
17Sư phạm Công nghệ701
18Sư phạm Khoa học tự nhiên701
19Sư phạm Lịch sử – Địa lý701
20Ngôn ngữ Anh615
21Ngôn ngữ Trung Quốc615
22Quản lý văn hóa615
23Tâm lý học giáo dục615
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)615
25Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)615
26Quản trị kinh doanh615
27Kinh doanh quốc tế615
28Tài chính – Ngân hàng615
29Kế toán615
30Quản lý công615
31Luật615
32Công nghệ sinh học615
33Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)615
34Khoa học máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)615
35Công nghệ thông tin615
36Nông học (gồm 2 chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)615
37Nuôi trồng thủy sản615
38Công tác xã hội615
39Quản lý tài nguyên và môi trường615
40Quản lý đất đai615
41Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)615

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non23.23
2Giáo dục Tiểu học23.28
3Giáo dục Công dân26.51
4Giáo dục Chính trị25.8
5Giáo dục Thể chất25.66
6Sư phạm Toán học24.17
7Sư phạm Tin học19
8Sư phạm Vật lý23.98
9Sư phạm Hóa học24.45
10Sư phạm Sinh học23.2
11Sư phạm Ngữ văn26.4
12Sư phạm Lịch sử27.4
13Sư phạm Địa lý25.57
14Sư phạm Âm nhạc18
15Sư phạm Mỹ thuật18
16Sư phạm Tiếng Anh23.79
17Sư phạm Công nghệ19
18Sư phạm Khoa học tự nhiên19
19Sư phạm Lịch sử – Địa lý20.25
20Ngôn ngữ Anh18
21Ngôn ngữ Trung Quốc18
22Quản lý văn hóa15
23Tâm lý học giáo dục15
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)15
25Việt Nam học (gồm 2 chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)15
26Quản trị kinh doanh15
27Kinh doanh quốc tế15
28Tài chính – Ngân hàng15
29Kế toán15
30Quản lý công15
31Luật15.5
32Công nghệ sinh học15
33Khoa học môi trường (gồm 2 chuyên ngành Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)15
34Khoa học máy tính (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)15
35Công nghệ thông tin16
36Nông học (gồm 2 chuyên ngành Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)15
37Nuôi trồng thủy sản15
38Công tác xã hội15
39Quản lý tài nguyên và môi trường15
40Quản lý đất đai15
41Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)23

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Giáo dục Mầm non1919
2Giáo dục Tiểu học1925.5701
3Giáo dục Chính trị24.2524.5701
4Giáo dục Thể chất1818
5Sư phạm Toán học23.127701
6Sư phạm Tin học1924701
7Sư phạm Vật lý22.8524.5701
8Sư phạm Hóa học23.9526.5701
9Sư phạm Sinh học21.8524701
10Sư phạm Ngữ văn2126701
11Sư phạm Lịch sử2625701
12Sư phạm Địa lý2525701
13Sư phạm Âm nhạc1818
14Sư phạm Mỹ thuật1818
15Sư phạm Tiếng Anh1926701
16Sư phạm Công nghệ1924701
17Sư phạm Khoa học tự nhiên1924701
18Sư phạm Lịch sử – Địa lý23.2524701
19Ngôn ngữ Anh1620615
20Ngôn ngữ Trung Quốc1624615
21Quản lý văn hóa1519615
22Việt Nam học1519615
23Quản trị kinh doanh15.524615
24Tài chính – Ngân hàng1524615
25Kế toán15.522615
26Khoa học môi trường1519615
27Khoa học máy tính1520615
28Nông học1519615
29Nuôi trồng thuỷ sản1519615
30Công tác xã hội1519615
31Quản lý đất đai1519615
32Giáo dục mầm non (Cao đẳng)1717

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục Mầm non19.0
2Giáo dục Tiểu học22.0
3Giáo dục Chính trị19.0
4Giáo dục Thể chất23.0
5Sư phạm Toán học24.0
6Sư phạm Tin học19.0
7Sư phạm Vật lý22.0
8Sư phạm Hóa học23.0
9Sư phạm Sinh học19.0
10Sư phạm Ngữ văn23.0
11Sư phạm Lịch sử19.0
12Sư phạm Địa lý19.0
13Sư phạm Âm nhạc19.0
14Sư phạm Mỹ thuật19.0
15Sư phạm Tiếng Anh24.0
16Sư phạm Công nghệ19.0
17Việt Nam học16.0
18Ngôn ngữ Anh17.0
19Ngôn ngữ Trung Quốc23.0
20Quản lý văn hóa15.0
21Quản trị kinh doanh19.0
22Tài chính – Ngân hàng18.0
23Kế toán19.0
24Khoa học môi trường15.0
25Khoa học máy tính15.0
26Nông học15.0
27Nuôi trồng thuỷ sản15.0
28Công tác xã hội15.0
29Quản lý đất đai15.0
30Giáo dục mầm non (Cao đẳng)17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đồng Tháp các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Giáo dục Mầm non2118.5
2Giáo dục Tiểu học19.520
3Giáo dục Chính trị1818.5
4Giáo dục Thể chất2217.5
5Sư phạm Toán học18.518.5
6Sư phạm Tin học1918.5
7Sư phạm Vật lý1818.5
8Sư phạm Hóa học1818.5
9Sư phạm Sinh học20.3518.5
10Sư phạm Ngữ văn1918.5
11Sư phạm Lịch sử1818.5
12Sư phạm Địa lý18.518.5
13Sư phạm Âm nhạc2217.5
14Sư phạm Mỹ thuật2217.5
15Sư phạm Tiếng Anh19.518.5
16Ngôn ngữ Anh1415
17Ngôn ngữ Trung Quốc1820.5
18Quản lý văn hóa1415
19Việt Nam học1715
20Quản trị kinh doanh1415
21Tài chính – Ngân hàng1415
22Kế toán1416
23Khoa học môi trường1415
24Khoa học máy tính (CNTT)1415
25Nông học1415
26Nuôi trồng thủy sản1415
27Công tác xã hội1415
28Quản lý đất đai20.715
29Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng)/15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.