Điểm chuẩn trường Đại học Tiền Giang năm 2026
Mã trường: TTG
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tiền Giang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tiền Giang năm 2026
Một số lưu ý:
- Đối với ngành Luật phải đạt từ 20.0 điểm trở lên và có điểm môn Toán và Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.67 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên (nếu xét tuyển theo phương thức học bạ THPT).
- Ngành Giáo dục Mầm non phải đạt từ 17.0 điểm trở lên và có điểm môn Toán hoặc môn Ngữ Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.67 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên (nếu xét theo phương thức học bạ THPT);
- Các ngành khác phải đạt từ điểm trúng tuyển trở lên và có điểm môn Toán và môn Ngữ Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 điểm trở lên.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 25.4 |
| 2 | Văn hoá học | 7229040 | 21.5 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 15.0 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| 7 | Luật | 7380101 | 20.0 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.0 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 15.0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.0 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.0 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.0 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15.0 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.0 |
| 17 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15.0 |
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | 15.0 |
| 19 | Thú y | 7640101 | 15.0 |
| 20 | Du lịch | 7810101 | 15.0 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học | 7229040 | C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 | 15 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 6 | Luật | 7380101 | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 18 | Điểm môn Toán hoặc Văn hoặc Toán và Văn trong THXT >= 6.0 điểm |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 14 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 16 | Du lịch | 7810101 | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học | 7229040 | C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kế toán | 7340301 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Luật | 7380101 | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Du lịch | 7810101 | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học | 7229040 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Du lịch | 7810101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học | 7229040 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Du lịch | 7810101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
