Điểm chuẩn trúng tuyển chính thức Đại học Tiền Giang năm 2020

0
561

Trường Đại học Tiền Giang chính thức công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tiền Giang năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được update.

Điểm sàn Đại học Tiền Giang năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Tiền Giang năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Kế toán 17
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 15
Kinh tế 15
Luật 17
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ thực phẩm 16
Nuôi trồng thủy sản 15
Chăn nuôi 15
Công nghệ sinh học 15
Điện tử – Tin học công nghiệp 15
Văn hóa học 15
Du lịch 17
Bảo vệ thực vật 15
Giáo dục tiểu học 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 16.5

Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét kết quả học bạ

Hội đồng tuyển sinh Đại học Trường Đại học Việt Đức đã thông báo chính thức về mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ. Cụ thể như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển học bạ
Kế toán 18
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kinh tế 18
Luật 18
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ thực phẩm 18
Nuôi trồng thủy sản 18
Chăn nuôi 18
Công nghệ sinh học 18
Điện tử – Tin học công nghiệp 18
Văn hóa học 18
Du lịch 18
Bảo vệ thực vật 18
Giáo dục tiểu học 21
Sư phạm Toán học 21
Sư phạm Ngữ văn 21
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 18

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã có thông tin chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tiền Giang năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Kế toán 15 21
Quản trị kinh doanh 15 21
Tài chính – Ngân hàng 13.5 19
Kinh tế 13 15
Luật 14 21
Công nghệ thông tin 13.5 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 15
Công nghệ thực phẩm 13.5 16
Nuôi trồng thủy sản 13 15
Chăn nuôi 13 15
Công nghệ sinh học 13 26
Điện tử – Tin học công nghiệp 13 27.5
Văn học 13 /
Văn hóa học 13 19
Du lịch 14 21
Bảo vệ thực vật / 15
Giáo dục tiểu học / 22.5
Sư phạm Toán học / 22.5
Sư phạm Ngữ văn / 18.5
Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 16.5