Trường Đại học Hạ Long – UHL

0
1784

Trường Đại học Hạ Long chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết sau:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hạ Long
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University (UHL)
  • Mã trường: HLU
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Quảng Ninh
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp chuyên nghiệp
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 258, đường Bạch Đằng, phường Nam Khê – thành phố Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
  • Cơ sở đào tạo: Số 58 – đường Nguyễn Văn Cừ – thành phố Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
  • Điện thoại: (0203) 3850 304
  • Email: tonghop@daihochalong.edu.vn
  • Website: http://uhl.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihochalong

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy trường đại học Hạ Long cập nhật ngày 19/2/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã ngành: 7229042
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý văn hóa du lịch
    • Tổ chức sự kiện
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D10, D78

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Hạ Long năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa);
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh);
  • Khối D04 (Văn, Toán, T. Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, T. Nhật)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D90 (Toán, Anh, KHTN)
  • Khối M01 (Văn, Hát, Kể chuyện)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Hạ Long tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 1%

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm tổng tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên >= 14 điểm. Riêng ngành Ngôn ngữ Anh tính hệ số 2 môn ngoại ngữ >= 20 điểm.
  • Các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 45%

Xét học bạ THPT. Riêng ngành Giáo dục mầm non xét kết quả học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm tổng tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên >= 18 điểm. Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, TQ, Nhật, Hàn Quốc: Điểm TB cộng môn ngoại ngữ đạt >= 7.0.

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên

Trong đó, Điểm M1, M2, M3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12)/3

  • Các ngành sư phạm:

+ Ngành Giáo dục Tiểu học: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 8.0  xếp loại học lực lớp 12 đạt từ loại giỏi trở lên;

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Điểm TB cả năm lớp 12 môn Văn >= 8.0 và xếp loại học lực lớp 12 loại giỏi trở lên, điểm năng khiếu đạt >= 5.0.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp

Xét kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 kết hợp đối tượng xét tuyển do trường quy định.

    Phương thức 5: Thi đánh giá năng lực kết hợp

Xét kết hợp kết quả thi đánh giá năng lực ngoại ngữ kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc điểm học bạ THPT với 2 môn Văn và Toán (ngành Ngôn ngữ Nhật).

Ngưỡng điểm xét tuyển: Đạt >= 14 điểm trở lên (xét điểm thi THPT) hoặc >= 18 điểm (xét học bạ THPT). Trong đó, điểm đánh giá năng lực đạt >= 7.0 theo thang điểm 10.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Hạ Long năm 2020 (dự kiến) như sau:

  • Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Khoa học máy tính, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: 935.000đ/tháng ~ 9.350.000đ/năm học
  • Nhóm ngành Ngôn ngữ, Quản lý văn hóa, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài nguyên và môi trường: 780.000đ/tháng ~ 7.800.000đ/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 15 19 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 17 17 17
Ngôn ngữ Nhật 15 19 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 15
Quản lý văn hóa 14.5 15 16
Khoa học máy tính 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5 16 16
Quản trị khách sạn 15 16 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15
Đào tạo cao đẳng
Giáo dục Tiểu học 15 16