Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long năm 2021

0
325

Trường Đại học Hạ Long đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hạ Long năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn UHL năm 2021

Lưu ý: Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn trường Đại học Hạ Long năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Giáo dục mầm non (cao đẳng) 17.0

Điểm chuẩn UHL năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Hạ Long năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
Quản trị khách sạn 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.0
Quản lý văn hóa 18.0
Khoa học máy tính 18.0
Ngôn ngữ Anh 21.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.0
Ngôn ngữ Nhật 21.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.0
Nuôi trồng thủy sản 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.0
Giáo dục tiểu học 24.0

2. Điểm chuẩn xét kết hợp

Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long xét theo phương thức xét kết hợp năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét kết hợp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.0
Quản trị khách sạn 20.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.0
Quản lý văn hóa 20.0
Khoa học máy tính 20.0
Ngôn ngữ Anh 22.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5
Ngôn ngữ Nhật 22.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.5
Nuôi trồng thủy sản 20.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 20.0

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0
Quản trị khách sạn 16.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.0
Khoa học máy tính 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) 20.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.0
Ngôn ngữ Nhật 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hạ Long các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 16
Quản trị khách sạn 16 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15
Quản lý văn hóa 15 16
Khoa học máy tính 14 15
Ngôn ngữ Anh 19 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 17 17
Ngôn ngữ Nhật 19 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 15
Nuôi trồng thuỷ sản 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15