Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long năm 2026
Mã trường: HLU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hạ Long năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hạ Long năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 25.30 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 22.76 | |
| 3 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 19.00 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 24.00 | |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15.00 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.00 | |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.00 | |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15.00 | |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.00 | |
| 10 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 18.00 | |
| 11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 17.00 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 | |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 15.00 | |
| 14 | Marketing | 7340115 | 15.00 | |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15.00 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 | |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.00 | |
| 18 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không) | 7810101 | 15.00 | |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.00 | |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.00 | |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15.00 | |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18.00 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.00 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18.00 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18.00 |
| 6 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 21.50 |
| 7 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 20.50 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.00 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 18.00 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 18.00 |
| 11 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 |
| 13 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18.00 |
| 14 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không) | 7810101 | 18.00 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.00 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18.00 |
| 17 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18.00 |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 19.57 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 16.44 |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 18.18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 25.50 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 2 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 22.90 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 23.42 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQTXét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 9 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 19.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 10 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 18.00 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 13 | Marketing | 7340115 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 16 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 17 | Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không) | 7810101 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 20 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 17.75 | Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 25.07 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 26.28 |
| 3 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | 24 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 23.3 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 21.75 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 27.32 |
| 7 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 19 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 23.6 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 22.52 |
| 10 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.25 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 |
| 15 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 16.5 |
| 16 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 17 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 21 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 |
| 22 | Du lịch và dịch vụ hàng không | 7810101 | 17 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 20 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16 |
| 25 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 16 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18 |
| 6 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 19 |
| 7 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 19.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 19 |
| 10 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 12 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 |
| 13 | Du lịch và dịch vụ hàng không | 7810101 | 19.5 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.15 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 19 |
| 16 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 19 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL các trường Sư phạm năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 21.5 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 25.5 |
| 3 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | 22.5 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 22.25 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 20 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 26 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 20 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 21.5 |
Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với CCNN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | 23.5 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 23.3 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 21.75 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 26 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 23.6 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18.75 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23.25 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18.75 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18.75 |
| 11 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 19 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 19.5 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 19 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18.75 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.75 |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18.75 |
| 18 | Du lịch và dịch vụ hàng không | 7810101 | 19.5 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.5 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 19 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 19 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.75 |
Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc TW năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 23.3 |
| 2 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 21.75 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 26 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 23.6 |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 22.52 |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18.75 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23.25 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18.75 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18.75 |
| 11 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 19 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 19.5 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 19 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18.75 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.75 |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18.75 |
| 18 | Du lịch và dịch vụ hàng không | 7810101 | 19.5 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21.5 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 19 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 19 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 25 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 26.6 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.95 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 19 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 26.9 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 25.2 |
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 19.5 |
| 8 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.5 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 |
| 13 | Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 15 |
| 14 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 17 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 24 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 24.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.25 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 20 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 26.5 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27 |
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 25.5 |
| 8 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | 18 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 20 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 20 |
| 13 | Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 18 |
| 14 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 18 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | 21 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19 |
| 19 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 19 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 19 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 20 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 23 | |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 | |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 15 | |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | |
| 9 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 15 | |
| 10 | Quản lý văn hóa | 15 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 15 | |
| 12 | Khoa học máy tính | 15 | |
| 13 | Nuôi trồng thủy sản | 15 | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |
| 15 | Quản trị khách sạn | 15 | |
| 16 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
