Điểm chuẩn trường Đại học Hạ Long năm 2026

Mã trường: HLU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hạ Long năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hạ Long năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020925.30
2Sư phạm Tin học714021022.76
3Sư phạm Âm nhạc714022119.00Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
4Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.00
5Thiết kế đồ họa721040315.00
6Ngôn ngữ Anh722020116.00
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.00
8Ngôn ngữ Nhật722020915.00
9Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.00
10Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903018.00
11Quản lý văn hóa722904217.00
12Quản trị kinh doanh734010115.00
13Kế toán734030115.00
14Marketing734011515.00
15Khoa học máy tính748010115.00
16Công nghệ thông tin748020115.00
17Nuôi trồng thủy sản762030115.00
18Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không)781010115.00
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.00
20Quản trị khách sạn781020115.00
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040318.00
2Ngôn ngữ Anh722020120.00
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.00
4Ngôn ngữ Nhật722020918.00
5Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018.00
6Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903021.50
7Quản lý văn hóa722904220.50
8Quản trị kinh doanh734010118.00
9Kế toán734030118.00
10Marketing734011518.00
11Khoa học máy tính748010118.00
12Công nghệ thông tin748020118.00
13Nuôi trồng thủy sản762030118.00
14Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không)781010118.00
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.00
16Quản trị khách sạn781020118.00
17Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218.00
18Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học714020919.57
2Sư phạm Tin học714021016.44
3Sư phạm Khoa học tự nhiên714024718.18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020925.50Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
2Sư phạm Tin học714021022.90Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
3Sư phạm Khoa học tự nhiên714024723.42Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
4Thiết kế đồ họa721040317.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
5Ngôn ngữ Anh722020118.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
6Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
7Ngôn ngữ Nhật722020917.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
8Ngôn ngữ Hàn Quốc722021017.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQTXét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
9Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
10Quản lý văn hóa722904218.00Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
11Quản trị kinh doanh734010117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
12Kế toán734030117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
13Marketing734011517.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
14Khoa học máy tính748010117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
15Công nghệ thông tin748020117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
16Nuôi trồng thủy sản762030117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
17Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không)781010117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
19Quản trị khách sạn781020117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
20Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
21Quản lý tài nguyên và môi trường785010117.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020125.07
2Giáo dục mầm non714020126.28
3Giáo dục tiểu học714020224
4Sư phạm Toán học714020923.3
5Sư phạm Tin học714021021.75
6Sư phạm Ngữ văn714021727.32
7Sư phạm Âm nhạc714022119
8Sư phạm Tiếng Anh714023123.6
9Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.52
10Thiết kế đồ họa721040315
11Ngôn ngữ Anh722020116.25
12Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.5
13Ngôn ngữ Nhật722020915
14Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
15Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903016.5
16Quản lý văn hóa722904217
17Quản trị kinh doanh734010116
18Kế toán734030116
19Khoa học máy tính748010115
20Công nghệ thông tin748020115
21Nuôi trồng thủy sản762030115
22Du lịch và dịch vụ hàng không781010117
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010320
24Quản trị khách sạn781020116
25Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020216
26Quản lý tài nguyên và môi trường785010115

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040318
2Ngôn ngữ Anh722020119.5
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020424
4Ngôn ngữ Nhật722020918
5Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
6Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019
7Quản lý văn hóa722904219.5
8Quản trị kinh doanh734010119
9Kế toán734030119
10Khoa học máy tính748010118
11Công nghệ thông tin748020118
12Nuôi trồng thủy sản762030118
13Du lịch và dịch vụ hàng không781010119.5
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.15
15Quản trị khách sạn781020119
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020219
17Quản lý tài nguyên và môi trường785010118

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL các trường Sư phạm năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL các trường Sư phạm năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020121.5
2Giáo dục mầm non714020125.5
3Giáo dục tiểu học714020222.5
4Sư phạm Toán học714020922.25
5Sư phạm Tin học714021020
6Sư phạm Ngữ văn714021726
7Sư phạm Tiếng Anh714023120
8Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.5

Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với CCNN năm 2025

Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với CCNN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học714020223.5
2Sư phạm Toán học714020923.3
3Sư phạm Tin học714021021.75
4Sư phạm Ngữ văn714021726
5Sư phạm Tiếng Anh714023123.6
6Thiết kế đồ họa721040318.75
7Ngôn ngữ Anh722020119.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.25
9Ngôn ngữ Nhật722020918.75
10Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018.75
11Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019
12Quản lý văn hóa722904219.5
13Quản trị kinh doanh734010119
14Kế toán734030119
15Khoa học máy tính748010118.75
16Công nghệ thông tin748020118.75
17Nuôi trồng thủy sản762030118.75
18Du lịch và dịch vụ hàng không781010119.5
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.5
20Quản trị khách sạn781020119
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020219
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.75

Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc TW năm 2025

Điểm chuẩn xét KH điểm thi THPT với HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc TW năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Toán học714020923.3
2Sư phạm Tin học714021021.75
3Sư phạm Ngữ văn714021726
4Sư phạm Tiếng Anh714023123.6
5Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.52
6Thiết kế đồ họa721040318.75
7Ngôn ngữ Anh722020119.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.25
9Ngôn ngữ Nhật722020918.75
10Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018.75
11Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019
12Quản lý văn hóa722904219.5
13Quản trị kinh doanh734010119
14Kế toán734030119
15Khoa học máy tính748010118.75
16Công nghệ thông tin748020118.75
17Nuôi trồng thủy sản762030118.75
18Du lịch và dịch vụ hàng không781010119.5
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.5
20Quản trị khách sạn781020119
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020219
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020125
2Giáo dục Mầm non714020126.6
3Giáo dục Tiểu học714020225.95
4Sư phạm Tin học714021019
5Sư phạm Ngữ văn714021726.9
6Sư phạm Tiếng Anh714023125.2
7Sư phạm Khoa học tự nhiên714024719.5
8Thiết kế đồ hoạ721040315
9Ngôn ngữ Anh722020115
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.5
11Ngôn ngữ Nhật722020915
12Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015
13Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông)722903015
14Quản lý văn hóa722904217
15Quản trị kinh doanh734010115
16Kế toán734030115
17Khoa học máy tính748010115
18Công nghệ thông tin748020115
19Nuôi trồng thủy sản762030115
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
21Quản trị khách sạn781020115
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
23Quản lý tài nguyên và môi trường785010115

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020124
2Giáo dục Mầm non714020124.5
3Giáo dục Tiểu học714020226.25
4Sư phạm Tin học714021020
5Sư phạm Ngữ văn714021726.5
6Sư phạm Tiếng Anh714023127
7Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725.5
8Thiết kế đồ hoạ721040318
9Ngôn ngữ Anh722020121
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020423
11Ngôn ngữ Nhật722020920
12Ngôn ngữ Hàn Quốc722021020
13Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông)722903018
14Quản lý văn hóa722904218
15Quản trị kinh doanh734010118
16Kế toán734030121
17Khoa học máy tính748010118
18Công nghệ thông tin748020119
19Nuôi trồng thủy sản762030118
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010319
21Quản trị khách sạn781020118
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218
23Quản lý tài nguyên và môi trường785010118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)19
2Giáo dục Mầm non (Đại học)20
3Giáo dục Tiểu học23
4Thiết kế đồ họa15
5Ngôn ngữ Anh15
6Ngôn ngữ Trung Quốc18
7Ngôn ngữ Nhật15
8Ngôn ngữ Hàn Quốc15
9Văn học (Văn báo chí truyền thông)15
10Quản lý văn hóa15
11Quản trị kinh doanh15
12Khoa học máy tính15
13Nuôi trồng thủy sản15
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
15Quản trị khách sạn15
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15
17Quản lý tài nguyên và môi trường15
18Công nghệ thông tin748020115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác