Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cửu Long 2022

0
9122

Trường Đại học Cửu Long đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022. Mời các bạn theo dõi thông tin chi tiết ngay dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Cửu Long
  • Tên tiếng Anh: Cuu Long University (CLU)
  • Mã trường: DCL
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
  • Điện thoại: 02703 832 538 – 0944 707 787
  • Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn
  • Website: http://mku.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/mku.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông báo tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Cửu Long, cập nhật ngày 28/1/2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Cửu Long tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
    • Chuyên ngành Quản lý kinh tế
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ hàng không
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
    • Chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu
    • Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản
    • Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
    • Chuyên ngành Thương mại quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Ngân hàng
    • Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm và đầu tư
    • Chuyên ngành Thuế và hải quan
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Kiểm toán
    • Chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp
    • Chuyên ngành Kế toán tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thương mại điện tử
    • Chuyên ngành An toàn thông tin
    • Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
    • Chuyên ngành Mạng máy tính và an ninh mạng
    • Chuyên ngành Phát triển ứng dụng di động
    • Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện
    • Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
    • Chuyên ngành Cơ điện tử
    • Chuyên ngành Máy chế biến thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản
    • Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp
    • Chuyên ngành Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B03
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Mã ngành: 7720601
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
    • Chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B03, D07
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Điều dưỡng
    • Chuyên ngành Dinh dưỡng học
    • Chuyên ngành Gây mê hồi sức
    • Chuyên ngành Hộ sinh
    • Chuyên ngành Răng, Hàm, Mặt
    • Chuyên ngành Phục hồi chức năng
    • Chuyên ngành Thẩm mỹ
    • Chuyên ngành Điều dưỡng – Y học cổ truyền
    • Chuyên ngành Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7720101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Ngữ văn học
    • Chuyên ngành Báo chí truyền thông
    • Chuyên ngành Quản lý văn hóa
    • Chuyên ngành Quản trị văn phòng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7720201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
    • Chuyên ngành Tiếng Anh biên phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Đông Nam Á học
    • Chuyên ngành Trung Quốc học
    • Chuyên ngành Hàn Quốc học
    • Chuyên ngành Nhật Bản học
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công tác xã hội
    • Chuyên ngành Xã hội học
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C01, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    • Chuyên ngành Quản trị khách sạn & resort
    • Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
    • Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thiết kế đồ họa
    • Chuyên ngành Thiết kế thời trang
    • Chuyên ngành Thiết kế nội thất
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01

2, Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Cửu Long trong năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B03 (Toán, Sinh, Văn)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Anh, Sử)
  • Khối D15 (Văn, Anh, Địa)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cửu Long xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Xét học bạ theo 1 trong các hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB cả năm lớp 12 của tất cả các môn
  • Hình thức 2: Xét điểm TB 02 học kỳ của tất cả các môn gồm HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Hình thức 3: Xét điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Hình thức 4: Xét điểm TB 2 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Hình thức 5: Xét điểm TB 3 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK1, 2 lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Hình thức 6: Xét điểm TB 5 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của HK1, 2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12

    Phương thức 2: kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tuyển sinh riêng

  • Thí sihn tham gia kỳ thi tuyển sinh riêng của Đại học cửu Long để xét tuyển các ngành Dược học, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học.

4, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo mẫu của nhà trường
  • Phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo mẫu của nhà trường (với thí sinh đăng ký thi tuyển sinh riêng của nhà trường)
  • Bản photo giấy chứng nhận Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời photo công chứng hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (nếu xét học bạ)
  • Giấu chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT bản gốc năm 2022 (nếu xét điẻm thi THPT)

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:

  • Xét điểm thi nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét học bạ nộp hồ sơ theo các đợt như sau:

+ Đợt 1: Từ ngày 2/2 – 30/4/2022.

+ Đợt 2: Từ ngày 1/5 – 30/6/2022.

+ Đợt 3: Từ ngày 1/7 – 30/8/2022.

  • Theo Phương thức thi tuyển của ĐH Cửu Long:

+ Đợt 1: Tuần đầu tháng 4/2022.

+ Đợt 2: Tuần đầu tháng 9/2022

Cách thức đăng ký xét tuyển:

  • Nộp hồ sơ qua zalo: Chụp ảnh từng trang các giấy tờ trong bộ hồ sơ xét tuyển hoàn chính, gửi ảnh qua zalo 0944 707 787
  • Nộp hồ sơ chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Nộp trực tiếp
  • Nộp tại trường THPT và các địa điểm khác theo quy định của Sở GD&ĐT: Với thí sinh xét kết quả thi THPT.
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://tuyensinh.mku.edu.vn/online/

Địa điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Trung tâm tuyển sinh – Trường Đại học Cửu Long, Quốc lộ 1A, Long Hồ, Vĩnh Long

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2021 dự kiến như sau:

Tên ngành Học phí (đ/học kỳ)
Dược học 13.600.000
Điều dưỡng 10.500.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Nông học 7.990.000
Bảo vệ thực vật
Nuôi trồng thủy sản
Thiết kế đồ họa 7.960.000
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm 7.890.000
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7.690.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7.640.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ sinh học 7.600.000
Ngôn ngữ Anh 7.400.000
Quản trị kinh doanh 7.350.000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kinh doanh thương mại
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Đông phương học
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Luật học 7.300.000
Luật kinh tế
Công tác xã hội

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 14.0 15.0 15.0
Ngôn ngữ Anh 14.0 15.0 15.0
Đông phương học 14.0 15.0 15.0
Quản trị kinh doanh 14.0 15.0 15.0
Kinh doanh thương mại 14.0 15.0 15.0
Tài chính – Ngân hàng 14.0 15.0 15.0
Kế toán 14.0 15.0 15.0
Luật 15.0 15.0
Luật kinh tế 14.0 15.0 15.0
Công nghệ sinh học 14.0 15.0 15.0
Công nghệ thông tin 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.0 15.0 15.0
Công nghệ thực phẩm 14.0 15.0 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.0 15.0 15.0
Nông học 14.0 15.0 15.0
Bảo vệ thực vật 14.0 15.0 15.0
Dược học 21.0 21.0
Điều dưỡng 18.0 19.0 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.0 19.0 19.0
Công tác xã hội 14.0 15.0 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0 15.0 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0 15.0
Đồ họa 15.0