Trường Đại học Cửu Long (MKU)

Mã trường: DCL Tư thục

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDCL
Tên tiếng AnhCuu Long University
Loại trườngTư thục
Tỉnh/Thành phốVĩnh Long
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉQuốc lộ 1A, Phú Quới, Vĩnh Long
Điện thoại02703 832 538 | 0944 707 787

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Cửu Long (MKU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07360
2 Y học cổ truyền7720115A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07160
3 Răng – Hàm – Mặt7720501A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D0780
4 Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D071500
5 Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07100
6 Hộ sinh7720302A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07190
7 Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07400
8 Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07100
9 Điều dưỡng (gồm các chuyên ngành Điều dưỡng; Gây mê hồi sức; Răng, Hàm, Mặt; Phục hồi chức năng; Dinh dưỡng học; Điều dưỡng - Y học cổ truyền)7720301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D071600
10 Marketing7340115A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2160
11 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế; Quản trị dịch vụ hàng không)7340101A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X21100
12 Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2160
13 Kinh doanh thương mại (gồm các chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế)7340121A00, A01, A03, C03, C04, D01, X02, X17, X2180
14 Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và hải quan)7340201A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2670
15 Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2660
16 Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính)7340301A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2690
17 Thiết kế đồ họa (gồm các chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Mỹ thuật số)7210403A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02120
18 Luật7380101A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21150
19 Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X2170
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch)7810103A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21200
21 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm; Trí tuệ nhân tạo; Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện)7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26200
22 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng)7510102A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X1130
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện lạnh)7510301A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11130
24 Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X1160
25 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ôtô)7580205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X1120
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11170
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm)7510201A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11100
28 Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản)7540101A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11110
29 Nông học (gồm các chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao)7620109A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1650
30 Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)7620112A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1680
31 Nuôi trồng thủy sản7620301A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X1640
32 Thú y7640101A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16150
33 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (gồm các chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng)7220101A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15150
34 Đông phương học (gồm các chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học)7310608A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1580
35 Quan hệ công chúng7320108A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1560
36 Công tác xã hội (gồm các chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học)7760101A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1550
37 Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X0660
38 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X7890
39 Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X2660
40 Việt Nam học7310630A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1560
41 Kinh tế số7310109A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X2660

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Cửu Long (MKU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A07Toán, Lịch sử, Địa lí
6A10Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
7B00Toán, Hóa học, Sinh học
8B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
9B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
11C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
12C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
13C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
14C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
15C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
16D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
18D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
19D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
20D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
21D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
22D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
23X02Toán, Ngữ văn, Tin học
24X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
25X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
26X06Toán, Vật lý, Tin học
27X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
28X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
29X10Toán, Hóa học, Tin học
30X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
31X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
32X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
33X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
34X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
35X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
36X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

IV. Thông tin tuyển sinh

Bạn đang tìm hiểu thông tin tuyển sinh Trường Đại học Cửu Long (MKU) năm 2026? Bài viết này sẽ giúp bạn cập nhật đầy đủ các phương thức xét tuyển, ngành đào tạo, tổ hợp môn, học phí và thời gian đăng ký.

Nếu bạn đang cân nhắc lựa chọn một trường đại học đa ngành, học phí hợp lý, đào tạo sát với nhu cầu việc làm tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hãy theo dõi nội dung bên dưới!

truong dai hoc cuu long tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Cửu Long tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy, giáo dục thường xuyên hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tính đến thời điểm xét tuyển, đồng thời bảo đảm yêu cầu đầu vào theo từng phương thức và từng nhóm ngành đăng ký.

Các điều kiện cụ thể sẽ được áp dụng theo từng phương thức xét tuyển của Trường Đại học Cửu Long năm 2026.

Các phương thức xét tuyển của MKU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Cửu Long tuyển sinh đại học chính quy theo 6 phương thức, gồm xét tuyển dựa trên kết quả thi, học bạ, đánh giá năng lực, V-SAT, kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên và thi tuyển sinh riêng.

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức
  • Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét theo phương thức khác
  • Phương thức 6: Thi tuyển sinh riêng

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Cửu Long cần tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tùy từng phương thức, nhà trường áp dụng ngưỡng đầu vào riêng theo nhóm ngành và đối tượng dự tuyển.

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp môn của ngành đăng ký.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Đăng ký đúng ngành và tổ hợp môn xét tuyển
  • Với các ngành thuộc nhóm sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề và nhóm ngành pháp luật, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Với các ngành còn lại, trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập bậc THPT

Phương thức này xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có học bạ THPT hợp lệ
  • Với các ngành thuộc nhóm sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề và nhóm ngành pháp luật, ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Với các ngành còn lại, tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 3 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức để đăng ký xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hợp lệ
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và thông báo của nhà trường.

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức

Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Có kết quả thi V-SAT hợp lệ
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định xét tuyển của trường.

Phương thức 5: Xét kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên

Phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển.

Với thí sinh dự tuyển vào các ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề gồm Dược học, Y học cổ truyền và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt, học lực xếp loại từ giỏi trở lên, hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên, hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo
  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học loại giỏi trở lên
  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Với thí sinh dự tuyển vào các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, thí sinh cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá, hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT >= 6,5 trở lên
  • Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Phương thức 6: Thi tuyển sinh riêng

Phương thức thi tuyển sinh riêng áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe gồm Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng.

Điều kiện đăng ký dự thi:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng khối ngành sức khỏe.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định căn cứ vào kết quả điểm thi của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đầu vào dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT quy định.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký/xét tuyển

Trường Đại học Cửu Long tổ chức tuyển sinh năm 2026 theo các đợt sau:

  • Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Đợt 2: từ ngày 01/09/2026 đến 30/09/2026
  • Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026, nếu còn chỉ tiêu.

Hồ sơ xét tuyển

Thông tin tuyển sinh chưa nêu chi tiết thành phần hồ sơ xét tuyển. Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn tuyển sinh từng đợt của Trường Đại học Cửu Long và yêu cầu tương ứng với phương thức đăng ký.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT. Với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh thực hiện theo thông báo tuyển sinh của nhà trường.

Thông tin liên hệ tuyển sinh:

  • Website: tuyensinh.mku.edu.vn
  • Điện thoại: 0270 3832538 | 0944 707787
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển năm 2026 của Trường Đại học Cửu Long được quy định như sau:

  • Lệ phí xét tuyển đợt 1: 20.000 đồng/nguyện vọng
  • Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: miễn lệ phí xét tuyển
  • Lệ phí ôn thi và thi tuyển sinh riêng: 1.500.000 đồng/thí sinh.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại MKU

Trường Đại học Cửu Long áp dụng chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Thí sinh thuộc diện ưu tiên cần khai báo đúng thông tin khi đăng ký xét tuyển và chuẩn bị minh chứng hợp lệ khi được yêu cầu.

MKU không quy định điểm cộng riêng trong thông tin tuyển sinh năm 2026. Phần điểm cộng được thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Trường không sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển và không áp dụng tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo theo nhóm ngành.

Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long

V. Học phí

Học phí trường Đại học Cửu Long cập nhật mới nhất như sau:

Tên ngànhHọc phí (đ/học kỳ)
Dược học13.600.000
Điều dưỡng10.500.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Nông học7.990.000
Bảo vệ thực vật
Nuôi trồng thủy sản
Thiết kế đồ họa7.960.000
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm7.890.000
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7.690.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7.640.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ sinh học7.600.000
Ngôn ngữ Anh7.400.000
Quản trị kinh doanh7.350.000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kinh doanh thương mại
Tài chính ngân hàng
Kế toán
Đông phương học
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Luật học7.300.000
Luật kinh tế
Công tác xã hội

dfgdfgfdg

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Cửu Long (MKU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.