Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDVT
Tên tiếng AnhTra Vinh University (TVU)
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốVĩnh Long
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, Tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại0294 3855 246

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Đại học Trà Vinh
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Âm nhạc học7210201N0030
2 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N0030
3 Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2810
4 Nông nghiệp7620101B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02100
5 Nuôi trồng thủy sản7620301B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02350
6 Chính trị học7310201C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y0980
7 Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53350
8 Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79100
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0750
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07150
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07100
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07150
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, C01, X05, X06, X0780
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D07, X09, X10, X1180
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01, A02, A03, X05, X06, X07, A00100
16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C14, D01, D84, X03, X23, X2650
17 Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2880
18 Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27300
19 Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26, X2750
20 Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28100
21 Công tác xã hội7760101C00, C20, C08, D66, X66, X74, X7850
22 Điều dưỡng7720301B00, B08300
23 Dược học7720201A00, B00150
24 Hóa dược7720203A00, A11, B00, D07, X09, X10, X1160
25 Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B0060
26 Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00100
27 Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00100
28 Răng Hàm Mặt7720501B00, B0880
29 Y học dự phòng7720110B00, B08100
30 Y khoa7720101B00, B08250
31 Y tế công cộng7720701A00, B00100
32 Giáo dục Mầm non7140201C00, C14, M00, M05, X71, X01, Y07150
33 Giáo dục Tiểu học7140202A01, D84, X06, X13, X17, A00, X26200
34 Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D14, D15, X70, X71, Y0730
35 Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, C20, D14, D15, X74, X70, Y0730
36 Kế toán7340301A00, X53, A01, C01, D01, X25, X26350
37 Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27400
38 Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79300
39 Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55300
40 Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, X06, X07, X28, X56200
41 Kỹ thuật môi trường7520320A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14100
42 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, A04, X05, X06, X0780
43 Luật7380101A00, A01, C00, D01, X70, X78, X25400
44 Ngôn ngữ Anh7220201D09, D01, D10, D14, D15, X26, X78250
45 Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79150
46 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D04, X78, X79, X9140
47 Văn hóa học7229040C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74100
48 Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, B08, X06, X10, X1470
49 Quản lý thể dục thể thao7810301B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58100
50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74200
51 Thú y7640101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28300

III. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Trà Vinh (TVU) là cơ sở đào tạo đa ngành tại Đồng bằng sông Cửu Long, định hướng ứng dụng, gắn kết doanh nghiệp và chú trọng trải nghiệm thực tiễn cho sinh viên.

Bài viết này cung cấp nhanh và đủ ý về phương thức xét tuyển, danh mục ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, điểm chuẩn, học phí, học bổng và các mốc thời gian quan trọng.

truong dai hoc tra vinh tuyen sinh

1. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Tuyển sinh thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển các ngành học năm 2025 theo các tổ hợp sau:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaX07Toán, Lý, CNCN
A01Toán, Lý, AnhX09Toán, Hóa, GD KT&PL
A02Toán, Lý, SinhX10Toán, Hóa, Tin
A03Toán, Lý, SửX11Toán, Hóa, CNCN
A04Toán, Lý, ĐịaX12Toán, Hóa, CNNN
A08Toán, Sử, GD KT&PLX13Toán, Sinh, GD KT&PL
A11Toán, Hóa, GD KT&PLX14Toán, Sinh, Tin
B00Toán, Hóa, SinhX16Toán, Sinh, CNNN
B02Toán, Sinh, ĐịaX17Toán, Sử, GD KT&PL
B08Toán, Sinh, AnhX23Toán, Địa, CNCN
C00Văn, Sử, ĐịaX25Toán, Anh, GD KT&PL
C01Văn, Toán, LýX26Toán, Anh, Tin
C02Văn, Toán, HóaX27Toán, Anh, CNCN
C04Văn, Toán, ĐịaX28Toán, Anh, CNNN
C14Văn, Toán, GD KT&PLX53Toán, GD KT&PL, Tin
C20Văn, Địa, GD KT&PLX55Toán, GD KT&PL, CNNN
D01Văn, Toán, AnhX56Toán, Tin, CNCN
D04Văn, Toán, Tiếng TrungX58Văn, Lý, GD KT&PL
D07Toán, Hóa, AnhX66Văn, Sinh, GD KT&PL
D09Toán, Sử, AnhX70Văn, Sử, GD KT&PL
D10Toán, Địa, AnhX71Văn, Sử, Tin
D14Văn, Sử, AnhX74Văn, Địa, GD KT&PL
D15Văn, Địa, AnhX75Văn, Địa, Tin
D66Văn, GD KT&PL, AnhX78Văn, GD KT&PL, Anh
D84Toán, GD KT&PL, AnhX79Văn, Tin, Anh
X01Văn, Toán, GD KT&PLX91Văn, Tin, Tiếng Trung
X03Văn, Toán, CNCNY07Văn, GD KT&PL, Tin
X05Toán, Lý, GD KT&PLY08Văn, GD KT&PL, CNCN
X06Toán, Lý, TinY09Văn, GD KT&PL, CNNN

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
  • Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
  • Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
  • Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

3. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Xét Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023: theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

*Thời gian đăng ký xét Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐĐHQG TPHCM tổ chức: Dự kiến từ 01/06/2023 – 14/07/2023;

*Thời gian xét học bạ: Dự kiến từ ngày 01/06/2023 – 14/07/2023;

*Thời gian xét Xét tuyển thẳng: Theo Quy định của Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

*Thời gian xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường Đại học Trà Vinh, Trường dự bị dân tộc: theo thời gian của Khoa Dự bị đại học và Trường DB dân tộc

Các thông tin khác đang chờ được cập nhật từ nhà trường.

***Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Trà Vinh thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Trà Vinh

IV. Học phí

Đang cập nhật học phí.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Đại học Trà Vinh. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.