Trường Đại học Trà Vinh – TVU

0
1249

Trường Đại học Trà Vinh chính thức đã có thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 với 62 ngành tuyển sinh đại học và 8 ngành cao đẳng.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Dự bị đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – Trực tuyến – Bồi dưỡng – Chứng chỉ tin học – Chứng chỉ ngoại ngữ
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Email:
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, D08, D90
  • Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
  • Mã ngành: 7210210
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Âm nhạc học
  • Mã ngành: 7210201
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
  • Mã ngành: 7220112
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Khmer
  • Mã ngành: 7220106
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Sư phạm ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Sư phạm tiếng Khmer
  • Mã ngành: 7140226
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D08
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • M00 (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)
    • M01 (Văn, Sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)
    • M02 (Văn, Địa, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C19, D78
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 5140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M02

2, Phương thức xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đăng ký xét tuyển vào trường theo 6 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp

Kết hợp giữa Kết quả dự bị đại học + học bạ hoặc Kết quả dự bị đại học + điểm thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 5: Xét kết quả học tập toàn khóa trung cấp, cao đẳng, đại học

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng & Dự bị đại học

3, Hồ sơ nhập học

Bao gồm:

+ Học bạ THPT

+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời/bằng tốt nghiệp THPT;

+ Giấy khai sinh;

+ Chứng minh hưởng chế độ ưu tiên;

+ Giấy báo trúng tuyển;

+ Nếu các bạn có lỡ không công chứng được thì cũng ko sao, có thể mang bản chính đi để đối chiếu lun ha.

Mọi thông tin khác vui lòng để lại bình luận hoặc ib fanpage mình sẽ trả lời nhé.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Cao đẳng
Giáo dục mầm non 15 16 16.5
Đại học
Giáo dục Mầm non 20 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Khmer 18 18.5
Âm nhạc học 15 15 15
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15 15 15
Ngôn ngữ Khmer 14 14 15
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 14 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15 15
Ngôn ngữ Pháp 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Văn hoá học 14 14 15
Kinh tế 14 15 15
Chính trị học 14 14 15
Quản lý nhà nước 14 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15 15
Thương mại điện tử 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Hệ thống thông tin quản lý 14 14 15
Quản trị văn phòng 14 15 15
Luật 14 15 15
Công nghệ sinh học 14 14 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 15
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Nông nghiệp 14 14 15
Chăn nuôi 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 14 15
Thú y 14 15 15
Y khoa 20.5 22.2 25.2
Y học dự phòng 18 19
Dược học 17 20 21
Hoá dược 15 15
Điều dưỡng 16 18 19
Dinh dưỡng 18 15
Răng – Hàm – Mặt 19 22.1 25
Kỹ thuật xét nghiệm y học 16.75 19 20.85
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 15 18 19
Y tế công cộng 15 18 15
Công tác xã hội 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15
Quản lý thể dục thể thao 14 14  15
Quản lý công nghiệp 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Khoa học vật liệu 14 14
Toán ứng dụng 14 14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 15
Văn hóa học 15