Thông tin tuyển sinh Đại học Trà Vinh 2022

0
14021

Trường Đại học Trà Vinh chính thức đã có thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Dự bị đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – Trực tuyến – Bồi dưỡng – Chứng chỉ tin học – Chứng chỉ ngoại ngữ
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Email:
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo xét tuyển đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Trà Vinh, cập nhật mới nhất)

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 132
    • Học bạ: 88
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14
  • Ngành Sư phạm tiếng Khmer
  • Mã ngành: 7140226
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15
  • Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
  • Mã ngành: 7210210
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 16
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Âm nhạc học
  • Mã ngành: 7210201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 16
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 247
    • Học bạ: 180
    • ĐGNL: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Luật học
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật dân dự
    • Luật thương mại
    • Luật hình sự
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 220
    • Học bạ: 160
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 82
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 165
    • Học bạ: 120
    • ĐGNL: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 33
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 250
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 150
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 66
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 38
    • Học bạ: 28
    • ĐGNL: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B08
  • Ngành Y học dự phòng
  • Mã ngành: 7720110
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D08
  • Ngành Ngôn ngữ Khmer
  • Mã ngành: 7220106
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 82
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
  • Mã ngành: 7220112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 137
    • Học bạ: 100
    • ĐGNL: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 55
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Kinh tế học
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý dịch vụ Logistics – Mô hình coop
    • Kinh tế ngoại thương và Quản lý kinh tế
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 187
    • Học bạ: 133
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 44
    • Học bạ: 31
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 27
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D66, D78
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã ngành: 750101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 12
    • ĐGNL: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 5140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Học bạ: 32
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14

2, Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển các ngành học năm 2022 theo các tổ hợp xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B02 (Toán, Sinh học, Địa lí)
  • Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối C14 (Văn, Toán, GDCD)
  • Khối C15 (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Khối C18 (Văn, Sinh, GDCD)
  • Khối C19 (Văn, Lịch sử, GDCD)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D66 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D78 (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối D84 (Toán, GDCD, Tiếng Anh)
  • Khối D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Khối M00 (Văn, Toán, Năng khiếu Đọc diễn cảm – Hát)
  • Khối M05 (Văn, Địa lý, Năng khiếu Đọc diễn cảm – Hát)
  • Khối N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)
  • Khối DH1 (Văn, Địa lí, tiếng Hàn)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét học bạ THPT lớp 12
  • Xét kết quả thi THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực của trường Đại học Trà Vinh
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Xét kết quả dự bị đại học kết hợp với kết quả học tập THPT hoặc thi tốt nghiệp
  • Xét kết quả học tập toàn khóa trung cấp, cao đẳng, đại học
  • Xét tuyển thẳng và dự bị đại học

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký, nộp lệ phí xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Sở GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Các ngành Sư phạm hệ đại học: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0)
  • Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu

Áp dụng với các ngành năng khiếu. Thí sinh thi ngành năng khiếu phải làm thêm 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1
  • Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả học tập bậc THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1

    Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Không áp dụng xét các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học và Giáo dục mầm non.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Điểm xét tuyển >= 600 điểm
  • Các ngành sư phạm: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
  • Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
  • Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên

4, Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

Thí sinh được đăng ký tối đa 01 bộ hồ sơ (không giới hạn nguyện vọng) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ theo mẫu của Đại học Trà Vinh (tải xuống)
  • 01 bao thư có ghi địa chỉ liên lạc (chuyển thường hoặc chuyển phát nhanh kèm lệ phí)
  • Bản sao hợp lệ CMND/CCCD
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú
  • Bản sao hợp lệ giấy khai sinh
  • Bản sao giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)

*Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng giấy báo điểm kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQG TPHCM cấp.
  • 01 bao thư có ghi địa chỉ liên lạc (chuyển thường hoặc chuyển phát nhanh kèm lệ phí)
  • Bản sao hợp lệ CMND/CCCD
  • Bản sao hợp lệ học bạ THPT
  • Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú
  • Bản sao hợp lệ giấy khai sinh
  • Bản sao giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)

b) Hình thức đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/

4, Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Trà Vinh thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 16 16.5 17.0
Giáo dục Mầm non 18 18.5 19.0
Giáo dục Tiểu học 18 18.5 20.25
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 21.5
Sư phạm Tiếng Khmer 18 18.5 21.5
Âm nhạc học 15 15 15.0
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15 15 15.0
Ngôn ngữ Khmer 14 15 15.0
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 14 15 16.25
Ngôn ngữ Anh 15 15 15.0
Ngôn ngữ Pháp 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 15.0
Văn hoá học 14 15 15.0
Kinh tế 15 15 15.0
Chính trị học 14 15 15.0
Quản lý nhà nước 14 15 15.0
Quản trị kinh doanh 15 15 15.0
Thương mại điện tử 15 15 15.0
Kế toán 15 15 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15.0
Hệ thống thông tin quản lý 14 15 15.0
Quản trị văn phòng 15 15 15.0
Luật 15 15 15.0
Công nghệ sinh học 14 15 15.0
Công nghệ thông tin 15 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15 18.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15 15.0
Kỹ thuật môi trường 14 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 14 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15 15.0
Nông nghiệp 14 15 15.0
Chăn nuôi 14 15 15.0
Nuôi trồng thủy sản 14 15 15.0
Thú y 15 15 15.0
Y khoa 22.2 25.2 25.8
Y học dự phòng 18 19 19.5
Dược học 20 21 23.0
Hoá dược 15 15 15.0
Điều dưỡng 18 19 20.5
Dinh dưỡng 18 15 15.0
Răng – Hàm – Mặt 22.1 25 25.65
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 20.85 22.9
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19 19.0
Y tế công cộng 18 15 15.0
Công tác xã hội 14 15 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15.0
Quản trị khách sạn 14 15 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15 15.25
Quản lý thể dục thể thao 14  15 15.0
Quản lý công nghiệp 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Khoa học vật liệu 14
Toán ứng dụng 14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Văn hóa học 15
Tôn giáo học 15.0