Đại học Trà Vinh
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | N00 | 30 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | N00 | 30 |
| 3 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 10 |
| 4 | Nông nghiệp | 7620101 | B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02 | 100 |
| 5 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, B08, X12, X14, X16, X28, A02 | 350 |
| 6 | Chính trị học | 7310201 | C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | 80 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 350 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 100 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 50 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 150 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 100 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 150 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 80 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 80 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01, A02, A03, X05, X06, X07, A00 | 100 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | 50 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 80 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 300 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 50 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 100 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C20, C08, D66, X66, X74, X78 | 50 |
| 22 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08 | 300 |
| 23 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 150 |
| 24 | Hóa dược | 7720203 | A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | 60 |
| 25 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00 | 60 |
| 26 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 100 |
| 27 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 100 |
| 28 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00, B08 | 80 |
| 29 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, B08 | 100 |
| 30 | Y khoa | 7720101 | B00, B08 | 250 |
| 31 | Y tế công cộng | 7720701 | A00, B00 | 100 |
| 32 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00, C14, M00, M05, X71, X01, Y07 | 150 |
| 33 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01, D84, X06, X13, X17, A00, X26 | 200 |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C20, D14, D15, X70, X71, Y07 | 30 |
| 35 | Sư phạm Tiếng Khmer | 7140226 | C00, C20, D14, D15, X74, X70, Y07 | 30 |
| 36 | Kế toán | 7340301 | A00, X53, A01, C01, D01, X25, X26 | 350 |
| 37 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | 400 |
| 38 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 300 |
| 39 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | 300 |
| 40 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C14, X06, X07, X28, X56 | 200 |
| 41 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | 100 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 80 |
| 43 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01, X70, X78, X25 | 400 |
| 44 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D09, D01, D10, D14, D15, X26, X78 | 250 |
| 45 | Ngôn ngữ Khmer | 7220106 | C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | 150 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D04, X78, X79, X91 | 40 |
| 47 | Văn hóa học | 7229040 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 100 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | 70 |
| 49 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | 100 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D15, D14, X70, X74 | 200 |
| 51 | Thú y | 7640101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 300 |
III. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Trà Vinh (TVU) là cơ sở đào tạo đa ngành tại Đồng bằng sông Cửu Long, định hướng ứng dụng, gắn kết doanh nghiệp và chú trọng trải nghiệm thực tiễn cho sinh viên.
Bài viết này cung cấp nhanh và đủ ý về phương thức xét tuyển, danh mục ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, điểm chuẩn, học phí, học bổng và các mốc thời gian quan trọng.

1. Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh
Tuyển sinh thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.
b. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
- Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
- Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
- Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
- Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức
c. Các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển các ngành học năm 2025 theo các tổ hợp sau:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn | |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | X07 | Toán, Lý, CNCN | |
| A01 | Toán, Lý, Anh | X09 | Toán, Hóa, GD KT&PL | |
| A02 | Toán, Lý, Sinh | X10 | Toán, Hóa, Tin | |
| A03 | Toán, Lý, Sử | X11 | Toán, Hóa, CNCN | |
| A04 | Toán, Lý, Địa | X12 | Toán, Hóa, CNNN | |
| A08 | Toán, Sử, GD KT&PL | X13 | Toán, Sinh, GD KT&PL | |
| A11 | Toán, Hóa, GD KT&PL | X14 | Toán, Sinh, Tin | |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | X16 | Toán, Sinh, CNNN | |
| B02 | Toán, Sinh, Địa | X17 | Toán, Sử, GD KT&PL | |
| B08 | Toán, Sinh, Anh | X23 | Toán, Địa, CNCN | |
| C00 | Văn, Sử, Địa | X25 | Toán, Anh, GD KT&PL | |
| C01 | Văn, Toán, Lý | X26 | Toán, Anh, Tin | |
| C02 | Văn, Toán, Hóa | X27 | Toán, Anh, CNCN | |
| C04 | Văn, Toán, Địa | X28 | Toán, Anh, CNNN | |
| C14 | Văn, Toán, GD KT&PL | X53 | Toán, GD KT&PL, Tin | |
| C20 | Văn, Địa, GD KT&PL | X55 | Toán, GD KT&PL, CNNN | |
| D01 | Văn, Toán, Anh | X56 | Toán, Tin, CNCN | |
| D04 | Văn, Toán, Tiếng Trung | X58 | Văn, Lý, GD KT&PL | |
| D07 | Toán, Hóa, Anh | X66 | Văn, Sinh, GD KT&PL | |
| D09 | Toán, Sử, Anh | X70 | Văn, Sử, GD KT&PL | |
| D10 | Toán, Địa, Anh | X71 | Văn, Sử, Tin | |
| D14 | Văn, Sử, Anh | X74 | Văn, Địa, GD KT&PL | |
| D15 | Văn, Địa, Anh | X75 | Văn, Địa, Tin | |
| D66 | Văn, GD KT&PL, Anh | X78 | Văn, GD KT&PL, Anh | |
| D84 | Toán, GD KT&PL, Anh | X79 | Văn, Tin, Anh | |
| X01 | Văn, Toán, GD KT&PL | X91 | Văn, Tin, Tiếng Trung | |
| X03 | Văn, Toán, CNCN | Y07 | Văn, GD KT&PL, Tin | |
| X05 | Toán, Lý, GD KT&PL | Y08 | Văn, GD KT&PL, CNCN | |
| X06 | Toán, Lý, Tin | Y09 | Văn, GD KT&PL, CNNN |
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
- Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD do đơn vị khác tổ chức
- Phương thức 5: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 6: Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
- Phương thức 7: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
- Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của Trường
- Phương thức 8: Xét kết quả kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức
3. Thông tin đăng ký xét tuyển
a. Thời gian đăng ký xét tuyển
*Xét Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023: theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
*Thời gian đăng ký xét Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐĐHQG TPHCM tổ chức: Dự kiến từ 01/06/2023 – 14/07/2023;
*Thời gian xét học bạ: Dự kiến từ ngày 01/06/2023 – 14/07/2023;
*Thời gian xét Xét tuyển thẳng: Theo Quy định của Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
*Thời gian xét tuyển học sinh Khoa Dự bị đại học – Trường Đại học Trà Vinh, Trường dự bị dân tộc: theo thời gian của Khoa Dự bị đại học và Trường DB dân tộc
Các thông tin khác đang chờ được cập nhật từ nhà trường.
***Chính sách ưu tiên
Trường Đại học Trà Vinh thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Trà Vinh
IV. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Đại học Trà Vinh. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
