Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2021

0
692

Trường Đại học Trà Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có.

Điểm sàn TVU năm 2021

Lưu ý:

+ Ngành Giáo dục mầm non (hệ đại học): Tổng điểm 2 bài thi/môn thi + (điểm ưu tiên)x2/3 đạt 12.33 điểm trở lên.

+ Ngành Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): Tổng điểm 2 bài thi/môn thi + (điểm ưu tiên)x2/3 đạt 11 điểm trở lên.

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Trà Vinh năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 17
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) (xét tổng điểm 2 bài thi/môn thi của kỳ thi THPT + (Điểm ưu tiên KV, đối tượng)x2/3) 11.33
Giáo dục mầm non
Giáo dục mầm non (xét tổng điểm 2 bài thi/môn thi của kỳ thi THPT + (Điểm ưu tiên KV, đối tượng)x2/3) 12.67
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Tiếng Khmer 18.5
Giáo dục Tiểu học 18.5
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15.0
Âm nhạc học 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Hệ thống thông tin quản lý 15.0
Quản trị văn phòng 15.0
Luật 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Kỹ thuật môi trường 14.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.0
Nông nghiệp 15.0
Chăn nuôi 14.0
Nuôi trồng thuỷ sản 15.0
Thú y 15.0
Hóa dược 15.0
Y khoa 22.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Răng Hàm Mặt 22.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Y tế công cộng 15.0
Dinh dưỡng 15.0
Y học dự phòng 19.0
Kỹ thuật hình ảnh y học 19.0
Ngôn ngữ Khmer 15.0
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Văn hóa học 15.0
Kinh tế 15.0
Chính trị học 14.0
Quản lý nhà nước 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý thể dục thể thao 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Tôn giáo học 15.0

Điểm chuẩn TV năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Trà Vinh năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 20.0
Giáo dục mầm non 20.0
Sư phạm Ngữ văn 23.65
Giáo dục tiểu học 22.7
Quản trị kinh doanh 18.6
Thương mại điện tử 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Kế toán 18.0
Hệ thống thông tin quản lý 18.0
Quản trị văn phòng 18.0
Luật 18.0
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ thông tin 18.95
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 18.15
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.0
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 18.0
Kỹ thuật môi trường 18.0
Công nghệ thực phẩm 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.0
Nông nghiệp 18.0
Chăn nuôi 18.0
Nuôi trồng thủy sản 18.0
Thú y 18.3
Hóa dược 18.0
Điều dưỡng 22.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.65
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18.0
Y tế công cộng 18.0
Dinh dưỡng 18.0
Y học dự phòng 18.9
Kỹ thuật hình ảnh y học 20.0
Ngôn ngữ Khmer 18.0
Ngôn ngữ Anh 18.95
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.55
Văn hóa học 18
Kinh tế 18
Chính trị học 18
Quản lý nhà nước 18
Công tác xã hội 18
Quản trị khách sạn 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản lý thể dục thể thao 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Tôn giáo học 18

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0
Giáo dục mầm non 19.0
Sư phạm Ngữ văn 21.5
Sư phạm Tiếng Khmer 21.5
Giáo dục tiểu học 20.25
Âm nhạc học 15.0
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Hệ thống thông tin quản lý 15.0
Quản trị văn phòng 15.0
Luật 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.75
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 15.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.0
Nông nghiệp 15.0
Chăn nuôi 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Thú y 15.0
Y khoa 25.8
Y học dự phòng 19.5
Dược học 23.0
Hóa dược 15.0
Điều dưỡng 20.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.9
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Y tế công cộng 15.0
Răng Hàm Mặt 25.65
Dinh dưỡng 15.0
Kỹ thuật hình ảnh y học 19.0
Ngôn ngữ Khmer 15.0
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.25
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Văn hóa học 15.0
Kinh tế 15.0
Chính trị học 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản trị khách sạn 18.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý thể dục thể thao 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Tôn giáo học 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Trà Vinh các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Tiếng Khmer 18 18.5
Âm nhạc học 15 15
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15 15
Ngôn ngữ Khmer 14 15
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 14 15
Ngôn ngữ Anh 15 15
Ngôn ngữ Pháp 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Văn hóa học 14 15
Kinh tế 15 15
Chính trị học 14 15
Quản lý nhà nước 14 15
Quản trị kinh doanh 15 15
Thương mại điện tử 15 15
Kế toán 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Hệ thống thông tin quản lý 14 15
Quản trị văn phòng 15 15
Luật 15 15
Công nghệ sinh học 14 15
Công nghệ thông tin 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15
Kỹ thuật môi trường 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Nông nghiệp 14 15
Chăn nuôi 14 15
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15
Thú y 15 15
Y khoa 22.2 25.2
Y học dự phòng 18 19
Dược học 20 21
Hóa dược 15 15
Điều dưỡng 18 19
Dinh dưỡng 18 15
Răng – Hàm – Mặt 22.1 25
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 20.85
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19
Y tế công cộng 18 15
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15
Quản lý thể dục thể thao 14  15
Quản lý tài nguyên và môi trường / 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) / 16.5