Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2026
Mã trường: DVT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Trà Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | 15.00 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | 15.00 |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | 7220201 | 15.00 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.00 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 15.00 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 15.00 |
| 8 | Chính trị học | 7310201 | 20.25 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 19.00 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 20.50 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.00 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 15.00 |
| 15 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15.00 |
| 16 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.00 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.00 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15.00 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.00 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.00 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15.00 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17.00 |
| 28 | Công nghệ nông nghiệp | 15.00 | |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15.00 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.00 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15.00 |
| 32 | Nông nghiệp | 7620101 | 15.00 |
| 33 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15.00 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.00 |
| 35 | Thú y | 7640101 | 15.00 |
| 36 | Y khoa | 7720101 | 23.00 |
| 37 | Y học dự phòng | 7720110 | 18.00 |
| 38 | Dược học | 7720201 | 20.00 |
| 39 | Hóa dược | 7720203 | 15.00 |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.25 |
| 41 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 22.75 |
| 42 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 20.00 |
| 43 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 18.00 |
| 44 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 19.00 |
| 45 | Y tế công cộng | 7720701 | 15.00 |
| 46 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 7760101 | 20.00 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.25 |
| 48 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 18.75 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | 15.56 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | 15.56 |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | 7220201 | 15.56 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.56 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.30 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 15.56 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 15.56 |
| 8 | Chính trị học | 7310201 | 21.30 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 21.30 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 21.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.56 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.56 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.56 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 15.56 |
| 15 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15.56 |
| 16 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.56 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.56 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.56 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15.56 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.56 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.56 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.56 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.56 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.56 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15.56 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20.10 |
| 28 | Công nghệ nông nghiệp | 15.56 | |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15.56 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.56 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15.56 |
| 32 | Nông nghiệp | 7620101 | 15.56 |
| 33 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15.56 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.56 |
| 35 | Thú y | 7640101 | 15.56 |
| 36 | Y học dự phòng | 7720110 | 18.00 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | 15.56 |
| 38 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.25 |
| 39 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 21.90 |
| 40 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 21.30 |
| 41 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 21.30 |
| 42 | Y tế công cộng | 7720701 | 15.56 |
| 43 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 7760101 | 21.30 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.56 |
| 45 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 20.10 |
| 46 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.56 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | 7220201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Chính trị học | 7310201 | 23.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 19.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Luật | 7380101 | 20.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Công nghệ nông nghiệp | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi | |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Nông nghiệp | 7620101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Thú y | 7640101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Y khoa | 7720101 | 23.50 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Y học dự phòng | 7720110 | 18.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Dược học | 7720201 | 20.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Hóa dược | 7720203 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 20.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 18.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 19.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Y tế công cộng | 7720701 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 7760101 | 20.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 18.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | N00 | 17.62 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | N00 | 17.62 |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | 7220106 | C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 | 22.5 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 15 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 15 |
| 8 | Chính trị học | 7310201 | C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | 16.52 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 16 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | 15 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | 15 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | 15 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 15 |
| 14 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 15 |
| 15 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 | 16.77 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 15 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 15 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 15 |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | 19.25 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | 14 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 15 |
| 30 | Nông nghiệp | 7620101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 33 | Thú y | 7640101 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| 34 | Y khoa | 7720101 | B00, B08 | 21.25 |
| 35 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, B08 | 17 |
| 36 | Dược học | 7720201 | A00, B00 | 19 |
| 37 | Hóa dược | 7720203 | A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | 14 |
| 38 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08 | 17.25 |
| 39 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00, B08 | 20.75 |
| 40 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00 | 21.5 |
| 41 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00 | 17.25 |
| 42 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00 | 17.25 |
| 43 | Y tế công cộng | 7720701 | A00, B00 | 15 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | 16.52 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 15 |
| 46 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | 22 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | 7210201 | N00 | 18 |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 7210210 | N00 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | X70 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Khmer | X75 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Khmer | X79 | 19.01 | |
| 6 | Ngôn ngữ Khmer | C00 | 18 | |
| 7 | Ngôn ngữ Khmer | D01 | 18.45 | |
| 8 | Ngôn ngữ Khmer | D14 | 18 | |
| 9 | Ngôn ngữ Khmer | X01 | 18 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D10 | 18.88 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 18 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D15 | 18 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X26 | 19.14 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X78 | 18 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 18.45 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D09 | 19.13 |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 25.03 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D15 | 25.03 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | X78 | 24.68 |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 25.95 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | X79 | 26.51 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.61 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | X91 | 24.51 |
| 24 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 18.45 |
| 25 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 18 |
| 26 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 18 |
| 27 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 18 |
| 28 | Văn hóa học | 7229040 | X70 | 18 |
| 29 | Văn hóa học | 7229040 | X74 | 18 |
| 30 | Văn hóa học | 7229040 | C04 | 18 |
| 31 | Kinh tế | 7310101 | A01 | 19.25 |
| 32 | Kinh tế | 7310101 | C01 | 18 |
| 33 | Kinh tế | 7310101 | D01 | 18.45 |
| 34 | Kinh tế | 7310101 | X25 | 18.68 |
| 35 | Kinh tế | 7310101 | X26 | 19.14 |
| 36 | Kinh tế | 7310101 | X53 | 18.68 |
| 37 | Kinh tế | 7310101 | A00 | 19 |
| 38 | Chính trị học | 7310201 | D01 | 19.97 |
| 39 | Chính trị học | 7310201 | X74 | 18.7 |
| 40 | Chính trị học | 7310201 | Y07 | 18.6 |
| 41 | Chính trị học | 7310201 | Y08 | 19.77 |
| 42 | Chính trị học | 7310201 | Y09 | 18.14 |
| 43 | Chính trị học | 7310201 | C00 | 18 |
| 44 | Chính trị học | 7310201 | C20 | 19.29 |
| 45 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 18 |
| 46 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C04 | 18 |
| 47 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01 | 18.45 |
| 48 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X70 | 18 |
| 49 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X71 | 18.49 |
| 50 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X78 | 18 |
| 51 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X79 | 19.01 |
| 52 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 18.68 |
| 53 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X27 | 21.23 |
| 54 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 19 |
| 55 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 19.25 |
| 56 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A08 | 18 |
| 57 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 18.45 |
| 58 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X02 | 18 |
| 59 | Thương mại điện tử | 7340122 | C14 | 18 |
| 60 | Thương mại điện tử | 7340122 | X06 | 18.13 |
| 61 | Thương mại điện tử | 7340122 | X07 | 18.79 |
| 62 | Thương mại điện tử | 7340122 | X26 | 19.14 |
| 63 | Thương mại điện tử | 7340122 | X56 | 18 |
| 64 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00 | 19 |
| 65 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01 | 19.25 |
| 66 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 18.45 |
| 67 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X25 | 18.68 |
| 68 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X53 | 18.68 |
| 69 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X55 | 18 |
| 70 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19 |
| 71 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 19.25 |
| 72 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C01 | 18 |
| 73 | Kế toán | 7340301 | A00 | 19 |
| 74 | Kế toán | 7340301 | A01 | 19.25 |
| 75 | Kế toán | 7340301 | C01 | 18 |
| 76 | Kế toán | 7340301 | D01 | 18.45 |
| 77 | Kế toán | 7340301 | X25 | 18.68 |
| 78 | Kế toán | 7340301 | X26 | 19.14 |
| 79 | Kế toán | 7340301 | X53 | 18.68 |
| 80 | Quản trị văn phòng | 7340406 | X78 | 18 |
| 81 | Quản trị văn phòng | 7340406 | X79 | 19.01 |
| 82 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 18 |
| 83 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C04 | 18 |
| 84 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 18.45 |
| 85 | Quản trị văn phòng | 7340406 | X70 | 18 |
| 86 | Quản trị văn phòng | 7340406 | X71 | 18.49 |
| 87 | Luật | 7380101 | A01 | 21.02 |
| 88 | Luật | 7380101 | C00 | 18.25 |
| 89 | Luật | 7380101 | D01 | 20.22 |
| 90 | Luật | 7380101 | X25 | 20.45 |
| 91 | Luật | 7380101 | X70 | 18 |
| 92 | Luật | 7380101 | X78 | 18.95 |
| 93 | Luật | 7380101 | A00 | 20.77 |
| 94 | Công nghệ sinh học | 7420201 | X28 | 18.15 |
| 95 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02 | 18.35 |
| 96 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00 | 18 |
| 97 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B08 | 18.33 |
| 98 | Công nghệ sinh học | 7420201 | X12 | 18 |
| 99 | Công nghệ sinh học | 7420201 | X14 | 18.1 |
| 100 | Công nghệ sinh học | 7420201 | X16 | 18 |
| 101 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | X26 | 19.14 |
| 102 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | X27 | 21.23 |
| 103 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 19 |
| 104 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01 | 19.25 |
| 105 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01 | 18.45 |
| 106 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 19.51 |
| 107 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | X06 | 18.13 |
| 108 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 19 |
| 109 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 19.25 |
| 110 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 18.45 |
| 111 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 19.51 |
| 112 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X06 | 18.13 |
| 113 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 19.14 |
| 114 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X27 | 21.23 |
| 115 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X07 | 18.79 |
| 116 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00 | 19 |
| 117 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A01 | 19.25 |
| 118 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A03 | 18.83 |
| 119 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A04 | 18.35 |
| 120 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | X05 | 18.45 |
| 121 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | X06 | 18.13 |
| 122 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | X07 | 18.79 |
| 123 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00 | 19 |
| 124 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A01 | 19.25 |
| 125 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A02 | 19.35 |
| 126 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A03 | 18.83 |
| 127 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | X05 | 18.45 |
| 128 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | X06 | 18.13 |
| 129 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00 | 19 |
| 130 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A01 | 19.25 |
| 131 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A02 | 19.35 |
| 132 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A03 | 18.83 |
| 133 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | X05 | 18.45 |
| 134 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | X06 | 18.13 |
| 135 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | X07 | 18.79 |
| 136 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 19.25 |
| 137 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A02 | 19.35 |
| 138 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A03 | 18.83 |
| 139 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X05 | 18.45 |
| 140 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X06 | 18.13 |
| 141 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X07 | 18.79 |
| 142 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 19 |
| 143 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | C01 | 18 |
| 144 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | X05 | 18.45 |
| 145 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | X06 | 18.13 |
| 146 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | X07 | 18.79 |
| 147 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 19 |
| 148 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 19.25 |
| 149 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A03 | 18.83 |
| 150 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A01 | 19.25 |
| 151 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A03 | 18.83 |
| 152 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 18 |
| 153 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | X05 | 18.45 |
| 154 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | X06 | 18.13 |
| 155 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | X07 | 18.79 |
| 156 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00 | 19 |
| 157 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | D07 | 19.51 |
| 158 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | X09 | 19.25 |
| 159 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | X10 | 18.75 |
| 160 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | X11 | 18.75 |
| 161 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00 | 19 |
| 162 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00 | 18.48 |
| 163 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | C02 | 18 |
| 164 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 24.5 |
| 165 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C14 | 22.68 |
| 166 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01 | 23.95 |
| 167 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D84 | 24.18 |
| 168 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X03 | 22.85 |
| 169 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X23 | 23.2 |
| 170 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X26 | 24.64 |
| 171 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | X06 | 18 |
| 172 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01 | 18.25 |
| 173 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | X10 | 18 |
| 174 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | X14 | 18.1 |
| 175 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | X02 | 18.35 |
| 176 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | B00 | 18 |
| 177 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | B08 | 18.33 |
| 178 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | X14 | 18.1 |
| 179 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | X16 | 18 |
| 180 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | X27 | 18.15 |
| 181 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02 | 18.35 |
| 182 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 18 |
| 183 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B08 | 18.33 |
| 184 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | X12 | 18 |
| 185 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00 | 19 |
| 186 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A01 | 19.25 |
| 187 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A03 | 18.83 |
| 188 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A04 | 18.35 |
| 189 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | X05 | 18.45 |
| 190 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | X06 | 18.13 |
| 191 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | X07 | 18.79 |
| 192 | Nông nghiệp | 7620101 | B08 | 18.33 |
| 193 | Nông nghiệp | 7620101 | X12 | 18 |
| 194 | Nông nghiệp | 7620101 | X14 | 18.1 |
| 195 | Nông nghiệp | 7620101 | X16 | 18 |
| 196 | Nông nghiệp | 7620101 | X28 | 18.15 |
| 197 | Nông nghiệp | 7620101 | A02 | 18.35 |
| 198 | Nông nghiệp | 7620101 | B00 | 18 |
| 199 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00 | 18.35 |
| 200 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | B00 | 18 |
| 201 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | B08 | 18.33 |
| 202 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | X12 | 18 |
| 203 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | X14 | 18.1 |
| 204 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | X16 | 18 |
| 205 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | X28 | 18.15 |
| 206 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | X14 | 18.1 |
| 207 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | X16 | 18 |
| 208 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | X28 | 18.15 |
| 209 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A02 | 18.35 |
| 210 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00 | 18 |
| 211 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B08 | 18.33 |
| 212 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | X12 | 18 |
| 213 | Thú y | 7640101 | X28 | 18.15 |
| 214 | Thú y | 7640101 | A02 | 18.35 |
| 215 | Thú y | 7640101 | B00 | 18 |
| 216 | Thú y | 7640101 | B08 | 18.33 |
| 217 | Thú y | 7640101 | X12 | 18 |
| 218 | Thú y | 7640101 | X14 | 18.1 |
| 219 | Thú y | 7640101 | X16 | 18 |
| 220 | Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 20.48 |
| 221 | Y học dự phòng | 7720110 | B08 | 21.33 |
| 222 | Hóa dược | 7720203 | A11 | 18.25 |
| 223 | Hóa dược | 7720203 | B00 | 18 |
| 224 | Hóa dược | 7720203 | D07 | 18.51 |
| 225 | Hóa dược | 7720203 | X09 | 18.25 |
| 226 | Hóa dược | 7720203 | A00 | 18 |
| 227 | Hóa dược | 7720203 | X10 | 18 |
| 228 | Hóa dược | 7720203 | X11 | 18 |
| 229 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 | 21.48 |
| 230 | Điều dưỡng | 7720301 | B08 | 22.33 |
| 231 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 24.98 |
| 232 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00 | 25.5 |
| 233 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00 | 24 |
| 234 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | B08 | 23.48 |
| 235 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00 | 23 |
| 236 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | B00 | 22.48 |
| 237 | Y tế công cộng | 7720701 | A00 | 19 |
| 238 | Y tế công cộng | 7720701 | B00 | 18.48 |
| 239 | Công tác xã hội | 7760101 | D66 | 18.7 |
| 240 | Công tác xã hội | 7760101 | X66 | 19.32 |
| 241 | Công tác xã hội | 7760101 | X74 | 18.7 |
| 242 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 18 |
| 243 | Công tác xã hội | 7760101 | X78 | 18.7 |
| 244 | Công tác xã hội | 7760101 | C08 | 19 |
| 245 | Công tác xã hội | 7760101 | C20 | 19.29 |
| 246 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 18 |
| 247 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 18 |
| 248 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X70 | 18 |
| 249 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X74 | 18 |
| 250 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C04 | 18 |
| 251 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 18.45 |
| 252 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 18 |
| 253 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | X01 | 24.43 |
| 254 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B08 | 26.58 |
| 255 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | X58 | 24 |
| 256 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C00 | 23.73 |
| 257 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C14 | 24.43 |
| 258 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | D14 | 24.78 |
| 259 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | B03 | 25.15 |
| 260 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B02 | 18.33 |
| 261 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B08 | 18.33 |
| 262 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X06 | 18 |
| 263 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X10 | 18 |
| 264 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00 | 18 |
| 265 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X14 | 18.1 |
| 266 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
