Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2026

Mã trường: DVT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Trà Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Âm nhạc học721020115.00
2Biểu diễn nhạc cụ truyền thống721021015.00
3Ngôn ngữ Khmer722020115.00
4Ngôn ngữ Anh722020115.00
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.00
6Văn hóa học722904015.00
7Kinh tế731010115.00
8Chính trị học731020120.25
9Quản lý nhà nước731020519.00
10Tâm lý học731040120.50
11Quản trị kinh doanh734010115.00
12Thương mại điện tử734012215.00
13Tài chính - Ngân hàng734020115.00
14Kế toán734030115.00
15Quản trị văn phòng734040615.00
16Luật738010120.00
17Công nghệ sinh học742020115.00
18Trí tuệ nhân tạo748010715.00
19Công nghệ thông tin748020115.00
20Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215.00
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.00
22Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.00
23Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.00
26Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115.00
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060517.00
28Công nghệ nông nghiệp15.00
29Kỹ thuật môi trường752032015.00
30Công nghệ thực phẩm754010115.00
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515.00
32Nông nghiệp762010115.00
33Bảo vệ thực vật762011215.00
34Nuôi trồng thủy sản762030115.00
35Thú y764010115.00
36Y khoa772010123.00
37Y học dự phòng772011018.00
38Dược học772020120.00
39Hóa dược772020315.00
40Điều dưỡng772030118.25
41Răng - Hàm - Mặt772050122.75
42Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120.00
43Kỹ thuật hình ảnh y học772060218.00
44Kỹ thuật phục hồi chức năng772060319.00
45Y tế công cộng772070115.00
46Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)776010120.00
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.25
48Quản lý thể dục thể thao781030118.75
49Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Âm nhạc học721020115.56
2Biểu diễn nhạc cụ truyền thống721021015.56
3Ngôn ngữ Khmer722020115.56
4Ngôn ngữ Anh722020115.56
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.30
6Văn hóa học722904015.56
7Kinh tế731010115.56
8Chính trị học731020121.30
9Quản lý nhà nước731020521.30
10Tâm lý học731040121.00
11Quản trị kinh doanh734010115.56
12Thương mại điện tử734012215.56
13Tài chính - Ngân hàng734020115.56
14Kế toán734030115.56
15Quản trị văn phòng734040615.56
16Luật738010120.00
17Công nghệ sinh học742020115.56
18Trí tuệ nhân tạo748010715.56
19Công nghệ thông tin748020115.56
20Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215.56
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.56
22Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.56
23Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.56
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.56
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.56
26Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115.56
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520.10
28Công nghệ nông nghiệp15.56
29Kỹ thuật môi trường752032015.56
30Công nghệ thực phẩm754010115.56
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515.56
32Nông nghiệp762010115.56
33Bảo vệ thực vật762011215.56
34Nuôi trồng thủy sản762030115.56
35Thú y764010115.56
36Y học dự phòng772011018.00
37Hóa dược772020315.56
38Điều dưỡng772030118.25
39Kỹ thuật xét nghiệm y học772060121.90
40Kỹ thuật hình ảnh y học772060221.30
41Kỹ thuật phục hồi chức năng772060321.30
42Y tế công cộng772070115.56
43Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)776010121.30
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.56
45Quản lý thể dục thể thao781030120.10
46Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.56

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Âm nhạc học721020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Biểu diễn nhạc cụ truyền thống721021015.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Khmer722020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Anh722020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Văn hóa học722904015.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế731010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Chính trị học731020123.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản lý nhà nước731020519.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tâm lý học731040122.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Quản trị kinh doanh734010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Thương mại điện tử734012215.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Tài chính - Ngân hàng734020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kế toán734030115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quản trị văn phòng734040615.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Luật738010120.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Công nghệ sinh học742020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Trí tuệ nhân tạo748010715.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ thông tin748020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060517.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Công nghệ nông nghiệp15.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kỹ thuật môi trường752032015.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Công nghệ thực phẩm754010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Nông nghiệp762010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Bảo vệ thực vật762011215.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Nuôi trồng thủy sản762030115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Thú y764010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Y khoa772010123.50Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Y học dự phòng772011018.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Dược học772020120.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Hóa dược772020315.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Điều dưỡng772030118.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Răng - Hàm - Mặt772050123.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Kỹ thuật hình ảnh y học772060218.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Kỹ thuật phục hồi chức năng772060319.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Y tế công cộng772070115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)776010120.00Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Quản lý thể dục thể thao781030118.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.00Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Âm nhạc học7210201N0017.62
2Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N0017.62
3Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14, X01, X70, X75, X7915
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X26, X7815
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X78, X79, X9122.5
6Văn hóa học7229040C00, C04, D01, D14, D15, X70, X7415
7Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01, X25, X26, X5315
8Chính trị học7310201C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y0916.52
9Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X70, X71, X78, X7916
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01, X02, X25, X2715
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, X06, X07, X26, X5615
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, X53, X5515
13Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X25, X26, X5315
14Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, X70, X71, X78, X7915
15Luật7380101A00, A01, C00, D01, X25, X70, X7816.77
16Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
17Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26, X2715
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26, X2715
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, X05, X06, X0715
20Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
22Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715
25Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D07, X09, X10, X1115
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C14, D01, D84, X03, X23, X2619.25
27Kỹ thuật môi trường7520320A01, A02, B00, B08, X06, X10, X1414
28Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, A04, X05, X06, X0715
30Nông nghiệp7620101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
31Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
32Nuôi trồng thủy sản7620301A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
33Thú y7640101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
34Y khoa7720101B00, B0821.25
35Y học dự phòng7720110B00, B0817
36Dược học7720201A00, B0019
37Hóa dược7720203A00, A11, B00, D07, X09, X10, X1114
38Điều dưỡng7720301B00, B0817.25
39Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B0820.75
40Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B0021.5
41Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B0017.25
42Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B0017.25
43Y tế công cộng7720701A00, B0015
44Công tác xã hội7760101C00, C08, C20, D66, X66, X74, X7816.52
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D14, D15, X70, X7415
46Quản lý thể dục thể thao7810301B03, B08, C00, C14, D14, X01, X5822
47Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, B08, X06, X10, X1414

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Âm nhạc học7210201N0018
2Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N0018
3Ngôn ngữ KhmerX7018
4Ngôn ngữ KhmerX7518
5Ngôn ngữ KhmerX7919.01
6Ngôn ngữ KhmerC0018
7Ngôn ngữ KhmerD0118.45
8Ngôn ngữ KhmerD1418
9Ngôn ngữ KhmerX0118
10Ngôn ngữ Anh7220201D1018.88
11Ngôn ngữ Anh7220201D1418
12Ngôn ngữ Anh7220201D1518
13Ngôn ngữ Anh7220201X2619.14
14Ngôn ngữ Anh7220201X7818
15Ngôn ngữ Anh7220201D0118.45
16Ngôn ngữ Anh7220201D0919.13
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1425.03
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D1525.03
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X7824.68
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0125.95
21Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X7926.51
22Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0425.61
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X9124.51
24Văn hóa học7229040D0118.45
25Văn hóa học7229040D1418
26Văn hóa học7229040D1518
27Văn hóa học7229040C0018
28Văn hóa học7229040X7018
29Văn hóa học7229040X7418
30Văn hóa học7229040C0418
31Kinh tế7310101A0119.25
32Kinh tế7310101C0118
33Kinh tế7310101D0118.45
34Kinh tế7310101X2518.68
35Kinh tế7310101X2619.14
36Kinh tế7310101X5318.68
37Kinh tế7310101A0019
38Chính trị học7310201D0119.97
39Chính trị học7310201X7418.7
40Chính trị học7310201Y0718.6
41Chính trị học7310201Y0819.77
42Chính trị học7310201Y0918.14
43Chính trị học7310201C0018
44Chính trị học7310201C2019.29
45Quản lý nhà nước7310205C0018
46Quản lý nhà nước7310205C0418
47Quản lý nhà nước7310205D0118.45
48Quản lý nhà nước7310205X7018
49Quản lý nhà nước7310205X7118.49
50Quản lý nhà nước7310205X7818
51Quản lý nhà nước7310205X7919.01
52Quản trị kinh doanh7340101X2518.68
53Quản trị kinh doanh7340101X2721.23
54Quản trị kinh doanh7340101A0019
55Quản trị kinh doanh7340101A0119.25
56Quản trị kinh doanh7340101A0818
57Quản trị kinh doanh7340101D0118.45
58Quản trị kinh doanh7340101X0218
59Thương mại điện tử7340122C1418
60Thương mại điện tử7340122X0618.13
61Thương mại điện tử7340122X0718.79
62Thương mại điện tử7340122X2619.14
63Thương mại điện tử7340122X5618
64Thương mại điện tử7340122A0019
65Thương mại điện tử7340122A0119.25
66Tài chính - Ngân hàng7340201D0118.45
67Tài chính - Ngân hàng7340201X2518.68
68Tài chính - Ngân hàng7340201X5318.68
69Tài chính - Ngân hàng7340201X5518
70Tài chính - Ngân hàng7340201A0019
71Tài chính - Ngân hàng7340201A0119.25
72Tài chính - Ngân hàng7340201C0118
73Kế toán7340301A0019
74Kế toán7340301A0119.25
75Kế toán7340301C0118
76Kế toán7340301D0118.45
77Kế toán7340301X2518.68
78Kế toán7340301X2619.14
79Kế toán7340301X5318.68
80Quản trị văn phòng7340406X7818
81Quản trị văn phòng7340406X7919.01
82Quản trị văn phòng7340406C0018
83Quản trị văn phòng7340406C0418
84Quản trị văn phòng7340406D0118.45
85Quản trị văn phòng7340406X7018
86Quản trị văn phòng7340406X7118.49
87Luật7380101A0121.02
88Luật7380101C0018.25
89Luật7380101D0120.22
90Luật7380101X2520.45
91Luật7380101X7018
92Luật7380101X7818.95
93Luật7380101A0020.77
94Công nghệ sinh học7420201X2818.15
95Công nghệ sinh học7420201A0218.35
96Công nghệ sinh học7420201B0018
97Công nghệ sinh học7420201B0818.33
98Công nghệ sinh học7420201X1218
99Công nghệ sinh học7420201X1418.1
100Công nghệ sinh học7420201X1618
101Trí tuệ nhân tạo7480107X2619.14
102Trí tuệ nhân tạo7480107X2721.23
103Trí tuệ nhân tạo7480107A0019
104Trí tuệ nhân tạo7480107A0119.25
105Trí tuệ nhân tạo7480107D0118.45
106Trí tuệ nhân tạo7480107D0719.51
107Trí tuệ nhân tạo7480107X0618.13
108Công nghệ thông tin7480201A0019
109Công nghệ thông tin7480201A0119.25
110Công nghệ thông tin7480201D0118.45
111Công nghệ thông tin7480201D0719.51
112Công nghệ thông tin7480201X0618.13
113Công nghệ thông tin7480201X2619.14
114Công nghệ thông tin7480201X2721.23
115Công nghệ thông tin7480201X0718.79
116Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A0019
117Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A0119.25
118Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A0318.83
119Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A0418.35
120Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X0518.45
121Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X0618.13
122Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X0718.79
123Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0019
124Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0119.25
125Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0219.35
126Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0318.83
127Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X0518.45
128Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X0618.13
129Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A0019
130Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A0119.25
131Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A0219.35
132Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A0318.83
133Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X0518.45
134Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X0618.13
135Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X0718.79
136Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0119.25
137Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0219.35
138Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0318.83
139Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X0518.45
140Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X0618.13
141Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X0718.79
142Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0019
143Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C0118
144Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X0518.45
145Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X0618.13
146Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X0718.79
147Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0019
148Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0119.25
149Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0318.83
150Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0119.25
151Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0318.83
152Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C0118
153Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X0518.45
154Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X0618.13
155Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X0718.79
156Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0019
157Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401D0719.51
158Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401X0919.25
159Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401X1018.75
160Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401X1118.75
161Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A0019
162Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B0018.48
163Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401C0218
164Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A0024.5
165Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C1422.68
166Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D0123.95
167Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D8424.18
168Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X0322.85
169Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X2323.2
170Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X2624.64
171Kỹ thuật môi trường7520320X0618
172Kỹ thuật môi trường7520320A0118.25
173Kỹ thuật môi trường7520320X1018
174Kỹ thuật môi trường7520320X1418.1
175Kỹ thuật môi trường7520320X0218.35
176Kỹ thuật môi trường7520320B0018
177Kỹ thuật môi trường7520320B0818.33
178Công nghệ thực phẩm7540101X1418.1
179Công nghệ thực phẩm7540101X1618
180Công nghệ thực phẩm7540101X2718.15
181Công nghệ thực phẩm7540101A0218.35
182Công nghệ thực phẩm7540101B0018
183Công nghệ thực phẩm7540101B0818.33
184Công nghệ thực phẩm7540101X1218
185Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0019
186Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0119.25
187Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0318.83
188Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0418.35
189Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X0518.45
190Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X0618.13
191Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X0718.79
192Nông nghiệp7620101B0818.33
193Nông nghiệp7620101X1218
194Nông nghiệp7620101X1418.1
195Nông nghiệp7620101X1618
196Nông nghiệp7620101X2818.15
197Nông nghiệp7620101A0218.35
198Nông nghiệp7620101B0018
199Bảo vệ thực vật7620112A0018.35
200Bảo vệ thực vật7620112B0018
201Bảo vệ thực vật7620112B0818.33
202Bảo vệ thực vật7620112X1218
203Bảo vệ thực vật7620112X1418.1
204Bảo vệ thực vật7620112X1618
205Bảo vệ thực vật7620112X2818.15
206Nuôi trồng thủy sản7620301X1418.1
207Nuôi trồng thủy sản7620301X1618
208Nuôi trồng thủy sản7620301X2818.15
209Nuôi trồng thủy sản7620301A0218.35
210Nuôi trồng thủy sản7620301B0018
211Nuôi trồng thủy sản7620301B0818.33
212Nuôi trồng thủy sản7620301X1218
213Thú y7640101X2818.15
214Thú y7640101A0218.35
215Thú y7640101B0018
216Thú y7640101B0818.33
217Thú y7640101X1218
218Thú y7640101X1418.1
219Thú y7640101X1618
220Y học dự phòng7720110B0020.48
221Y học dự phòng7720110B0821.33
222Hóa dược7720203A1118.25
223Hóa dược7720203B0018
224Hóa dược7720203D0718.51
225Hóa dược7720203X0918.25
226Hóa dược7720203A0018
227Hóa dược7720203X1018
228Hóa dược7720203X1118
229Điều dưỡng7720301B0021.48
230Điều dưỡng7720301B0822.33
231Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B0024.98
232Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A0025.5
233Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A0024
234Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B0823.48
235Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A0023
236Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B0022.48
237Y tế công cộng7720701A0019
238Y tế công cộng7720701B0018.48
239Công tác xã hội7760101D6618.7
240Công tác xã hội7760101X6619.32
241Công tác xã hội7760101X7418.7
242Công tác xã hội7760101C0018
243Công tác xã hội7760101X7818.7
244Công tác xã hội7760101C0819
245Công tác xã hội7760101C2019.29
246Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1518
247Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0018
248Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X7018
249Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X7418
250Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0418
251Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0118.45
252Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1418
253Quản lý thể dục thể thao7810301X0124.43
254Quản lý thể dục thể thao7810301B0826.58
255Quản lý thể dục thể thao7810301X5824
256Quản lý thể dục thể thao7810301C0023.73
257Quản lý thể dục thể thao7810301C1424.43
258Quản lý thể dục thể thao7810301D1424.78
259Quản lý thể dục thể thao7810301B0325.15
260Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B0218.33
261Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B0818.33
262Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X0618
263Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X1018
264Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A0018
265Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X1418.1
266Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B0018
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác