Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – VLUTE

0
1704

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long
  • Điện thoại: 02703 822 141
  • Email: spktvl@vlute.edu.vn
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/2061590377268413/
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long cập nhật ngày 22/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh năm 2021 như sau:

1.1 Chương trình đào tạo đại trà

  • Nhóm ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Danh sách các ngành:
    • Kế toán – Mã ngành: 7310101-1
    • Quản trị kinh doanh – Mã ngành: 7310101-2
    • Tài chính – Ngân hàng – Mã ngành: 7310101-3
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Mạng máy tính và truyền thông (7480201-1)
    • IoT (Internet of Thing) (7480201-2)
    • An ninh và an toàn thông tin (7480201-3)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Trí tuệ nhân tạo AI (7480101-1)
    • Kỹ thuật phần mềm (7480101-2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • NgànhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ dệt, may thời trang (dự kiến)
  • Mã ngành: 7540204
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 7510104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1)
    • Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2)
    • Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1)
    • Kỹ thuật hóa dược (7520301-2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C14, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C14, D01
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1)
    • Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2)
    • Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C04, C14, D01

  1.2 Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc tại Nhật Bản

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành:7510104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành:7420201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành:7540101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01

  1.3 Chương trình đào tạo liên kết quốc tế với Đại học Tongmyong (Hàn Quốc)

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức xét tuyển như sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPT QG

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc kết quả thi THPT các năm trước.

Thí sinh đăng ký xét đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại trường THPT đang học. Thí sinh tự do đăng ký trên cổng thông tin thi THPT của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi THPT QG hoặc thi THPT các năm trước bao gồm:

  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT QG / tốt nghiệp THPT các năm trước
  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bằng tốt nghiệp THPT có công chứng
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng giấy khai sinh
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển kết quả của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) đạt 18 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ:

Điểm xét học bạ = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3 tương ứng với 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, cách tính như sau:

Điểm M1 = (Điểm TB M1 HK1 lớp 10 + Điểm TB M1 HK2 lớp 10 + Điểm TB M1 HK1 lớp 11 + Điểm TB M1 HK2 lớp 11 + Điểm TB M1 HK1 lớp 12)/5

Điểm M2 = (Điểm TB M2 HK1 lớp 10 + Điểm TB M2 HK2 lớp 10 + Điểm TB M2 HK1 lớp 11 + Điểm TB M2 HK2 lớp 11 + Điểm TB M2 HK1 lớp 12)/5

Điểm M3 = (Điểm TB M3 HK1 lớp 10 + Điểm TB M3 HK2 lớp 10 + Điểm TB M3 HK1 lớp 11 + Điểm TB M3 HK2 lớp 11 + Điểm TB M3 HK1 lớp 12)/5

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau) hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

3.1 Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

3.1 Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường ĐHSPKT Vĩnh Long với các đối tượng sau:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và có học lực loại giỏi hạnh kiểm khá cả năm lớp 11, HK1 lớp 12. Riêng học sinh trường THPT chuyên học lực và hạnh kiểm loại Khá trở lên cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12.
  • Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh 1 trong các môn Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Anh hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT cấp tỉnh.

Thí sinh xét tuyển thẳng được chọn tất cả các ngành, được ưu tiên xét miễn học phí.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau) hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN, ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt 50% tổng điểm đánh giá năng lực của các ĐHQG trong cả nước.

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau) hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

3, Đăng ký và xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ ngày 1/3/2021

Các đợt xét tuyển:

  • Đợt 1: Ngày 26/4/2021
  • Đợt 2: Ngày 15/5/2021
  • Đợt 3: Ngày 2/6/2021
  • Các đợt bổ sung nếu còn chỉ tiêu.

4, Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Nhóm các ngành Công tác xã hội, Du lịch, Kinh tế, Luật, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 4.500.000 đồng/học kỳ ~ 300.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành còn lại: 5.250.000 đồng/học kỳ ~ 350.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản, Chương trình chất lượng cao: 7.250.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 17 23
Sư phạm Công nghệ 17.35 23 18.5
Chính trị học 23.5
Công nghệ sinh học 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
An toàn thông tin 22
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.05 22 15
Kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15.05 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.05 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16.25 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.05 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Công nghệ dệt, may 23.5
Thú y 15 15 15
Công tác xã hội 15 15 15
Du lịch 15 15 15
Kinh tế 15
Luật 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTLK) 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTLK) 15
Công nghệ thông tin (CTLK) 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTLK) 18
Du lịch (CTLK) 15