Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

12970

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022. Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Vĩnh Long
  • Điện thoại: 02703 822 141
  • Email: spktvl@vlute.edu.vn
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vlute.edu.vn/
  • Đăng ký trực tuyến tại: http://vlute.edu.vn/vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long cập nhật ngày 24/2/2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
  • Ngành Kinh tế (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Mạng máy tính và Truyền thông, Internet of Things – IoT, An toàn thông tin, Điện toán đám mây)
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu)
  • Mã ngành: 7480101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1)
    • Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2)
    • Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1)
    • Kỹ thuật hóa dược (7520301-2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C14, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C14, D01
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1)
    • Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2)
    • Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C04, C14, D01
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành:7510104_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành:7420201_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành:7540101_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã ngành: 7510202_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101_NB
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (LIÊN KẾT 2+2 VỚI ĐH TONGMYONG – HQ)
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C04, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101_CLC
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2022/thi THPT các năm trước
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

    Phương thức 1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT/THPT QG

Hình thức xét tuyển: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả thi THPT các năm trước.

Chỉ tiêu: Từ 25 – 30%

Thí sinh đăng ký xét đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tại trường THPT đang học. Thí sinh tự do đăng ký trên cổng thông tin thi THPT của Bộ GD&ĐT.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tổng diểm thi các môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • THí sinh xét kết quả thi tốt nghiệp THPT nhăm 2022 đăng ký hồ sơ cùng kì thi THPT năm 2022 tại cvác trường THPT đang học.
  • Thí sinh xét kết quả thi THPT các năm trước chuẩn bị hồ sơ bao gồm:

+) Giấy chứng nhận kết quả thi THPT các năm trước

+) Phiếu đăng ký xét tuyển

+) Bằng tốt nghiẹp THPT có công chứng

+) Bản sao công chứng giấy CMND/CCD

+) Bản sao công chứng giấy khai sinh

+) Bản sao công chứng giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: Từ 55 – 60%

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển kết quả của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) >= 18.0 điểm.

Cách tính điểm xét học bạ:

Điểm xét học bạ = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3 tương ứng với 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, cách tính như sau:

Điểm M1 = (Điểm TB M1 HK1 lớp 10 + Điểm TB M1 HK2 lớp 10 + Điểm TB M1 HK1 lớp 11 + Điểm TB M1 HK2 lớp 11 + Điểm TB M1 HK1 lớp 12)/5

Điểm M2 = (Điểm TB M2 HK1 lớp 10 + Điểm TB M2 HK2 lớp 10 + Điểm TB M2 HK1 lớp 11 + Điểm TB M2 HK2 lớp 11 + Điểm TB M2 HK1 lớp 12)/5

Điểm M3 = (Điểm TB M3 HK1 lớp 10 + Điểm TB M3 HK2 lớp 10 + Điểm TB M3 HK1 lớp 11 + Điểm TB M3 HK2 lớp 11 + Điểm TB M3 HK1 lớp 12)/5

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Các đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đối tượng 2: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường ĐHSPKT Vĩnh Long với các đối tượng sau:

+) Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và có học lực loại giỏi hạnh kiểm khá cả năm lớp 11, HK1 lớp 12. Riêng học sinh trường THPT chuyên học lực và hạnh kiểm loại Khá trở lên cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12.

+) Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh 1 trong các môn Toán, Văn, Lý, Hóa, Sinh, Anh hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT cấp tỉnh.

Thí sinh xét tuyển thẳng được chọn tất cả các ngành, được ưu tiên xét miễn học phí.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Hình thức xét tuyển:

  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực tư duy do trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tổ chức (dự kiến)

Chỉ tiêu: Từ 5 – 10%

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có thể bổ sung sau) hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

3, Đăng ký và xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ ngày 1/3/2021

Các đợt xét tuyển:

  • Đợt 1: Ngày 26/4/2021
  • Đợt 2: Ngày 15/5/2021
  • Đợt 3: Ngày 2/6/2021
  • Các đợt bổ sung nếu còn chỉ tiêu.

4, Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Nhóm các ngành Công tác xã hội, Du lịch, Kinh tế, Luật, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 4.500.000 đồng/học kỳ ~ 300.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành còn lại: 5.250.000 đồng/học kỳ ~ 350.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản, Chương trình chất lượng cao: 7.250.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm gần nhất xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Giáo dục học 21.5 15
Quản lý giáo dục 15 15
Sư phạm Công nghệ 18.5 19 25.25
Chính trị học
Công nghệ sinh học 15 15 15
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao 15
Công nghệ sinh học trong thực phẩm 15
Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh 15
Công nghệ thông tin 15 15 16
Mạng máy tính và truyền thông 15
Internet vạn vật (IoT) 15
An toàn thông tin 15
Khoa học máy tính 15 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15 24.5 15
Kỹ thuật hóa học 15 23.5 15
Kỹ thuật hóa môi trường 23.5
Kỹ thuật hóa dược 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 15 16.5
Kỹ thuật ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điện 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Công nghệ dệt, may
Thú y 15 15 15
Công tác xã hội 15 15 15
Du lịch 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Kinh tế 15 15 16
Truyền thông đa phương tiện 15
Kinh doanh quốc tế 15
Thương mại điện tử 15
Luật 15 15 15
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc tại Nhật Bản
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ chế tạo máy 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.5
Chương trình liên kết quốc tế Hàn Quốc 2 + 2
Kinh tế 16
Khoa học máy tính 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTLK) 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTLK) 15 15
Công nghệ thông tin (CTLK) 15 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTLK) 18 16.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thực phẩm 15
Du lịch 15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.