Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)

Mã trường: VLU Công lập Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngVLU
Tên tiếng AnhVinh Long University of Technology and Education
Loại trườngCông lập
Trực thuộcBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Tỉnh/Thành phốVĩnh Long
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉ73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại02703 822 141

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)
STTTên ngànhMã ngànhTHXT
1 Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78
2 Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03
3 Chính trị học7310201C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78
4 Kỹ thuật Robot (gồm các chương trình Robot và AI trong công nghiệp thông minh; Hệ thống AI Robot)7520107A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
5 Kinh tế (gồm các chương trình Kế toán thực hành; Quản trị doanh nghiệp; Tài chính tín dụng ngân hàng)7310101A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21
6 Thương mại điện tử7340122A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm các chương trình Hệ thống Cơ điện và AI; Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh; Công nghệ thiết bị bay không người lái)7510203A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm các chương trình Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Công nghệ kỹ thuật tự động hóa)7510303A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chương trình Công nghệ Vật liệu và Đo kiểm tiên tiến; Tự động hóa thiết kế và chế tạo cơ khí chính xác; Công nghệ chế tạo khuôn mẫu)7510201A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chương trình Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch; Công nghệ vi mạch bán dẫn)7510301A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm các chương trình Công nghệ kỹ thuật ô tô; Ô tô và giao thông thông minh; Cơ điện tử ô tô)7510205A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
13 Kỹ thuật ô tô (gồm các chương trình Ô tô điện; Ô tô thông minh)7520130A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm các chương trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng đô thị (Cơ sở hạ tầng); Tin học xây dựng))7510102A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07
16 Truyền thông đa phương tiện (gồm các chương trình Truyền thông số; Tổ chức sự kiện; Truyền thông và Quan hệ công chúng)7320104A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03
17 Công nghệ thông tin (gồm các chương trình An toàn mạng; Điện toán đám mây; Dữ liệu lớn; IoT và Trí tuệ nhân tạo; Quản trị hệ thống mạng CNTT; AI và hệ thống tự hành)7480201A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03
18 Công nghệ thực phẩm (gồm các chương trình )7540101A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
19 Thú y7640101A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14
20 Công nghệ sinh học (gồm các chương trình )7420201A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02
21 Kỹ thuật hóa học (gồm các chương trình )7520301A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12
22 Giáo dục học7140101C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
23 Công tác xã hội7760101C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
24 Du lịch (gồm các chương trình )7810101C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70
26 Luật7380101C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54
27 Sư phạm Công nghệ7140246C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21
28 Bảo vệ thực vật (tuyển mới năm 2026)7620112A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
29 Nuôi trồng thủy sản (tuyển mới năm 2026)7620301A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69
30 Chăn nuôi (tuyển mới năm 2026) (gồm các chương trình Chăn nuôi Công nghệ cao; Chăn nuôi - Thú y)7620105A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01
31 Toán tin7460117A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27
32 Triết học7229001C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
33 Marketing7340115A01, A09, C03, C04, D01, C10, X17, X21, X78
34 Năng lượng tái tạo7510208A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07
35 Đông phương học7310608C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78
36 Luật kinh tế7380107C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A06Toán, Hóa học và Địa lí
7A07Toán, Lịch sử, Địa lí
8A08Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
9A09Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
10B00Toán, Hóa học, Sinh học
11B02Toán, Sinh học, Địa lí
12B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
13B04Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
14B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
16C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
17C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
18C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
19C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
20C10Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
21C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
22C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
23C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
24D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
25D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
26D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
27D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
28D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
29D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
30D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
31D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
32D84Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
33X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
34X02Toán, Ngữ văn, Tin học
35X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
36X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
37X06Toán, Vật lý, Tin học
38X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
39X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
40X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
41X13Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL
42X14Toán, Sinh học, Tin học
43X16Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
44X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
45X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
46X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
47X22Toán, Địa lí, Tin học
48X23Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
49X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
50X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
51X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
52X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
53X69Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
54X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
55X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
56X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với thế mạnh khối ngành kỹ thuật, công nghệ, sư phạm kỹ thuật và các chương trình hợp tác quốc tế.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh VLUTE năm 2026.

truong dai hoc su pham ky thuat vinh long tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương, đáp ứng quy định tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Năm 2026, Trường dự kiến tuyển sinh 3.200 chỉ tiêu cho các chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản và chương trình chất lượng cao liên kết quốc tế 2+2.

Các phương thức xét tuyển của VLUTE năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo 03 phương thức chính. Các phương thức áp dụng cho chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản và chương trình chất lượng cao liên kết quốc tế 2+2.

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng theo từng phương thức tuyển sinh.

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các năm trước để xét tuyển theo tổ hợp 3 môn của ngành đăng ký.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 15,0 điểm trở lên
  • Ngưỡng điểm áp dụng chung cho các tổ hợp, không phân biệt tổ hợp xét tuyển
  • Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 nếu thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Phương thức này xét tuyển dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT, gồm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Điều kiện xét tuyển gồm:

  • Xét học bạ 06 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
  • Tổng điểm trung bình 06 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 18,0 điểm trở lên
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn thi >= 15,0 điểm trở lên
  • Ngưỡng điểm áp dụng chung cho các tổ hợp, không phân biệt tổ hợp xét tuyển.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

VLUTE xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

  • Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
  • Thí sinh thuộc các diện xét tuyển thẳng khác theo quy định tuyển sinh hiện hành nếu đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT và của Trường.

**Lưu ý chung

Các phương thức tuyển sinh được Trường quy đổi chung về một điểm chuẩn, trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT được dùng làm điểm chuẩn quy đổi. Thí sinh cần đăng ký đúng ngành, đúng tổ hợp xét tuyển và đáp ứng ngưỡng đầu vào tương ứng với phương thức đã chọn.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thực hiện tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo lịch tuyển sinh đại học năm 2026 do Bộ GD&ĐT công bố và theo các thông báo cụ thể của Trường trên hệ thống tuyển sinh chính thức.

Hồ sơ xét tuyển

Tùy theo phương thức đăng ký, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ phù hợp.

Hồ sơ cơ bản gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo quy định
  • Giấy chứng nhận hoặc bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
  • Học bạ THPT đối với phương thức xét học bạ
  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với phương thức xét điểm thi
  • Chứng chỉ ngoại ngữ nếu sử dụng để quy đổi điểm môn Ngoại ngữ.
  • Giấy tờ minh chứng ưu tiên, xét tuyển thẳng hoặc các diện cộng điểm nếu có.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và thực hiện các bước theo hướng dẫn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.

Lưu ý:

  • Chọn đúng ngành, chương trình đào tạo và tổ hợp xét tuyển.
  • Có thể đăng ký vào chương trình tiêu chuẩn, chương trình làm việc Nhật Bản hoặc chương trình chất lượng cao tùy nguyện vọng.
  • Theo dõi các thông báo tuyển sinh, hướng dẫn xác nhận và bổ sung hồ sơ trên cổng thông tin của Trường.

Lệ phí xét tuyển

Thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 của VLUTE chưa công bố mức lệ phí xét tuyển cụ thể cho từng phương thức trong đề án này. Thí sinh thực hiện theo quy định lệ phí tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn chính thức của Trường tại thời điểm đăng ký.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại VLUTE

Điểm ưu tiên

Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Điểm cộng

VLUTE áp dụng điểm thưởng, điểm khuyến khích cho một số nhóm thí sinh có thành tích hoặc chứng chỉ phù hợp. Mức điểm cộng tối đa là 3,0 điểm.

Các diện được cộng điểm gồm:

  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng: được cộng điểm thưởng tối đa 3,0 điểm, tùy theo thành tích đạt được.
  • Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ THPT: cộng 0,5 điểm.
  • Thí sinh đạt học lực giỏi hoặc tốt trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ THPT: cộng 1,0 điểm.
  • Thí sinh học hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 tại các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc các trường THPT trọng điểm quốc gia: cộng 1,0 điểm.
  • Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT: cộng 0,5 điểm.
  • Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 0,75 điểm.
  • Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 1,0 điểm.
  • Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 1,5 điểm.
  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: được cộng điểm theo từng loại chứng chỉ, tối đa 1,5 điểm.
  • Thí sinh có kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi V-SAT: được cộng tối đa 1,5 điểm, tùy theo mức điểm đạt được.

Lưu ý khi áp dụng ưu tiên và điểm cộng

Điểm ưu tiên và điểm cộng được tính theo quy định của Trường và Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần cung cấp đầy đủ minh chứng hợp lệ nếu thuộc diện được cộng điểm hoặc hưởng ưu tiên.

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

V. Học phí

5.1. Học phí

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025 thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Miễn 100% học phí từng học kỳ cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc.

Mức học phí các chương trình đào tạo cụ thể như bảng sau:

TTNgành/Nhóm ngànhHọc phí học kỳ đầu
1Nhóm các ngành Sư phạm Công nghệ, Giáo dục học, Giáo dục công dân, Luật, Thương mại điện tử10.070.000 đồng
2Công nghệ sinh học10.260.000 đồng
3Logistics và quản lý chuỗi cung ứng10.450.000 đồng
4Nhóm các ngành Truyền thông đa phương tiện, Kinh tế, Công tác xã hội, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh10.640.000 đồng
5Nhóm các ngành Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật robot, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật  cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật  nhiệt, Kỹ thuật ô tô điện, Công nghệ kỹ thuật  công trình xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Thú y, Kỹ thuật hóa học11.115.000 đồng
6Công nghệ kỹ thuật ô tô11.685.000 đồng
7Công nghệ sinh học (Chương trình kỹ sư làm việc tại NB)13.870.000 đồng
8Các ngành còn lại thuộc chương trình kỹ sư làm việc tại NB15.770.000 đồng
9Ngành Kinh tế, Du lịch thuộc chương trình chất lượng cao14.345.000 đồng
10Các ngành còn lại thuộc chương trình chất lượng cao15.770.000 đồng

5.2. Chính sách ưu tiên

  • Miễn 100% học phí cho sinh viên đạt loại xuất sắc;
  • Xét cấp học bổng từng học kỳ với sinh viên loại khá, giỏi trở lên;
  • Được hưởng trợ cấp xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước;
  • Được tư vấn giới thiệu việc làm, xuất khẩu lao động sau khi ra trường.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.