Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D09, D10, D66, D84, D07, X25, X78 |
| 2 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D15, C03, D07, C14, C04, X01, X26, X03 |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | C14, C19, C20, D66, D09, D15, D01, C03, X01, X70, X74, X78 |
| 4 | Kỹ thuật Robot (gồm các chương trình Robot và AI trong công nghiệp thông minh; Hệ thống AI Robot) | 7520107 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 5 | Kinh tế (gồm các chương trình Kế toán thực hành; Quản trị doanh nghiệp; Tài chính tín dụng ngân hàng) | 7310101 | A01, A09, D01, C03, A04, A08, C04, D10, X17, X21 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X26 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm các chương trình Hệ thống Cơ điện và AI; Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử thông minh; Công nghệ thiết bị bay không người lái) | 7510203 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm các chương trình Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Công nghệ kỹ thuật tự động hóa) | 7510303 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chương trình Công nghệ Vật liệu và Đo kiểm tiên tiến; Tự động hóa thiết kế và chế tạo cơ khí chính xác; Công nghệ chế tạo khuôn mẫu) | 7510201 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chương trình Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch; Công nghệ vi mạch bán dẫn) | 7510301 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X19, X23 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A09, D01, A08, C04, D10, X17, X21, X22 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm các chương trình Công nghệ kỹ thuật ô tô; Ô tô và giao thông thông minh; Cơ điện tử ô tô) | 7510205 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 13 | Kỹ thuật ô tô (gồm các chương trình Ô tô điện; Ô tô thông minh) | 7520130 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm các chương trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng đô thị (Cơ sở hạ tầng); Tin học xây dựng)) | 7510102 | A00, A01, D01, C03, A03, A04, D09, D10, X03, X07 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện (gồm các chương trình Truyền thông số; Tổ chức sự kiện; Truyền thông và Quan hệ công chúng) | 7320104 | A01, C03, C14, C04, C01, D01, X01, X02, D96, X03 |
| 17 | Công nghệ thông tin (gồm các chương trình An toàn mạng; Điện toán đám mây; Dữ liệu lớn; IoT và Trí tuệ nhân tạo; Quản trị hệ thống mạng CNTT; AI và hệ thống tự hành) | 7480201 | A00, C01, D01, D07, A01, C03, C04, X02, X26, X03 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm (gồm các chương trình ) | 7540101 | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 |
| 19 | Thú y | 7640101 | A01, B00, C04, D01, B08, A02, B04, B02, X13, X14 |
| 20 | Công nghệ sinh học (gồm các chương trình ) | 7420201 | A00, A01, B00, C04, B08, C02, B03, B02 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học (gồm các chương trình ) | 7520301 | A00, B00, C04, D01, A01, A04, A06, A02, X08, X12 |
| 22 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 24 | Du lịch (gồm các chương trình ) | 7810101 | C00, C03, C19, D01, D14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C19, D01, C14, C04, D15, X01, X02, X70 |
| 26 | Luật | 7380101 | C00, C03, D01, C14, X01, X17, X70, X74, X03, X54 |
| 27 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | C03, C04, D01, C14, A09, X01, X02, X03, X04, X21 |
| 28 | Bảo vệ thực vật (tuyển mới năm 2026) | 7620112 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản (tuyển mới năm 2026) | 7620301 | A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16, X69 |
| 30 | Chăn nuôi (tuyển mới năm 2026) (gồm các chương trình Chăn nuôi Công nghệ cao; Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01 |
| 31 | Toán tin | 7460117 | A00, C01, D01, X01, X02, X03, X06, X25, X26, X27 |
| 32 | Triết học | 7229001 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 |
| 33 | Marketing | 7340115 | A01, A09, C03, C04, D01, C10, X17, X21, X78 |
| 34 | Năng lượng tái tạo | 7510208 | A00, A01, D01, C03, C01, A03, A04, A07 |
| 35 | Đông phương học | 7310608 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X78 |
| 36 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C14, C19, D01, X01, X03, X17, X70, X74 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 6 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 7 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 9 | A09 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 10 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 11 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| 12 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 13 | B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 14 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 15 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 16 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 17 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 18 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 19 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 20 | C10 | Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử |
| 21 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 22 | C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 23 | C20 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 24 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 25 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 26 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 27 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 28 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 29 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 30 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 31 | D66 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 32 | D84 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 33 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 34 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 35 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 36 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 37 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 38 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 39 | X08 | Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 40 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 41 | X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 42 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 43 | X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 44 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 45 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 46 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 47 | X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
| 48 | X23 | Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp |
| 49 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 50 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 51 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 52 | X54 | Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp |
| 53 | X69 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
| 54 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 55 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 56 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với thế mạnh khối ngành kỹ thuật, công nghệ, sư phạm kỹ thuật và các chương trình hợp tác quốc tế.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh VLUTE năm 2026.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương, đáp ứng quy định tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Năm 2026, Trường dự kiến tuyển sinh 3.200 chỉ tiêu cho các chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản và chương trình chất lượng cao liên kết quốc tế 2+2.
Các phương thức xét tuyển của VLUTE năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo 03 phương thức chính. Các phương thức áp dụng cho chương trình tiêu chuẩn, chương trình kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản và chương trình chất lượng cao liên kết quốc tế 2+2.
- Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của Bộ GD&ĐT và điều kiện riêng theo từng phương thức tuyển sinh.
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các năm trước để xét tuyển theo tổ hợp 3 môn của ngành đăng ký.
Điều kiện xét tuyển gồm:
- Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 15,0 điểm trở lên
- Ngưỡng điểm áp dụng chung cho các tổ hợp, không phân biệt tổ hợp xét tuyển
- Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 nếu thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
Phương thức này xét tuyển dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT, gồm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Điều kiện xét tuyển gồm:
- Xét học bạ 06 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển
- Tổng điểm trung bình 06 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 18,0 điểm trở lên
- Điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn thi >= 15,0 điểm trở lên
- Ngưỡng điểm áp dụng chung cho các tổ hợp, không phân biệt tổ hợp xét tuyển.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
VLUTE xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Đối tượng xét tuyển thẳng gồm:
- Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.
- Thí sinh thuộc các diện xét tuyển thẳng khác theo quy định tuyển sinh hiện hành nếu đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT và của Trường.
**Lưu ý chung
Các phương thức tuyển sinh được Trường quy đổi chung về một điểm chuẩn, trong đó điểm thi tốt nghiệp THPT được dùng làm điểm chuẩn quy đổi. Thí sinh cần đăng ký đúng ngành, đúng tổ hợp xét tuyển và đáp ứng ngưỡng đầu vào tương ứng với phương thức đã chọn.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thực hiện tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo lịch tuyển sinh đại học năm 2026 do Bộ GD&ĐT công bố và theo các thông báo cụ thể của Trường trên hệ thống tuyển sinh chính thức.
Hồ sơ xét tuyển
Tùy theo phương thức đăng ký, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ phù hợp.
Hồ sơ cơ bản gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo quy định
- Giấy chứng nhận hoặc bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
- Học bạ THPT đối với phương thức xét học bạ
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với phương thức xét điểm thi
- Chứng chỉ ngoại ngữ nếu sử dụng để quy đổi điểm môn Ngoại ngữ.
- Giấy tờ minh chứng ưu tiên, xét tuyển thẳng hoặc các diện cộng điểm nếu có.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và thực hiện các bước theo hướng dẫn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long.
Lưu ý:
- Chọn đúng ngành, chương trình đào tạo và tổ hợp xét tuyển.
- Có thể đăng ký vào chương trình tiêu chuẩn, chương trình làm việc Nhật Bản hoặc chương trình chất lượng cao tùy nguyện vọng.
- Theo dõi các thông báo tuyển sinh, hướng dẫn xác nhận và bổ sung hồ sơ trên cổng thông tin của Trường.
Lệ phí xét tuyển
Thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 của VLUTE chưa công bố mức lệ phí xét tuyển cụ thể cho từng phương thức trong đề án này. Thí sinh thực hiện theo quy định lệ phí tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn chính thức của Trường tại thời điểm đăng ký.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại VLUTE
Điểm ưu tiên
Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Điểm cộng
VLUTE áp dụng điểm thưởng, điểm khuyến khích cho một số nhóm thí sinh có thành tích hoặc chứng chỉ phù hợp. Mức điểm cộng tối đa là 3,0 điểm.
Các diện được cộng điểm gồm:
- Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng: được cộng điểm thưởng tối đa 3,0 điểm, tùy theo thành tích đạt được.
- Thí sinh đạt học lực khá ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ THPT: cộng 0,5 điểm.
- Thí sinh đạt học lực giỏi hoặc tốt trở lên ít nhất 1 lần trong 6 học kỳ THPT: cộng 1,0 điểm.
- Thí sinh học hệ chuyên 3 năm lớp 10, 11, 12 tại các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc các trường THPT trọng điểm quốc gia: cộng 1,0 điểm.
- Thí sinh đạt giải khuyến khích từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong phong trào khoa học công nghệ, chuyển đổi số, văn hóa, văn nghệ trong 3 năm học THPT: cộng 0,5 điểm.
- Thí sinh đạt giải ba từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 0,75 điểm.
- Thí sinh đạt giải nhì từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 1,0 điểm.
- Thí sinh đạt giải nhất từ cấp tỉnh trở lên về học tập, thi đua trong các phong trào trên: cộng 1,5 điểm.
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: được cộng điểm theo từng loại chứng chỉ, tối đa 1,5 điểm.
- Thí sinh có kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi V-SAT: được cộng tối đa 1,5 điểm, tùy theo mức điểm đạt được.
Lưu ý khi áp dụng ưu tiên và điểm cộng
Điểm ưu tiên và điểm cộng được tính theo quy định của Trường và Bộ GD&ĐT. Thí sinh cần cung cấp đầy đủ minh chứng hợp lệ nếu thuộc diện được cộng điểm hoặc hưởng ưu tiên.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
V. Học phí
5.1. Học phí
Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025 thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Miễn 100% học phí từng học kỳ cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc.
Mức học phí các chương trình đào tạo cụ thể như bảng sau:
| TT | Ngành/Nhóm ngành | Học phí học kỳ đầu |
| 1 | Nhóm các ngành Sư phạm Công nghệ, Giáo dục học, Giáo dục công dân, Luật, Thương mại điện tử | 10.070.000 đồng |
| 2 | Công nghệ sinh học | 10.260.000 đồng |
| 3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 10.450.000 đồng |
| 4 | Nhóm các ngành Truyền thông đa phương tiện, Kinh tế, Công tác xã hội, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh | 10.640.000 đồng |
| 5 | Nhóm các ngành Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật robot, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật ô tô điện, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Thú y, Kỹ thuật hóa học | 11.115.000 đồng |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 11.685.000 đồng |
| 7 | Công nghệ sinh học (Chương trình kỹ sư làm việc tại NB) | 13.870.000 đồng |
| 8 | Các ngành còn lại thuộc chương trình kỹ sư làm việc tại NB | 15.770.000 đồng |
| 9 | Ngành Kinh tế, Du lịch thuộc chương trình chất lượng cao | 14.345.000 đồng |
| 10 | Các ngành còn lại thuộc chương trình chất lượng cao | 15.770.000 đồng |
5.2. Chính sách ưu tiên
- Miễn 100% học phí cho sinh viên đạt loại xuất sắc;
- Xét cấp học bổng từng học kỳ với sinh viên loại khá, giỏi trở lên;
- Được hưởng trợ cấp xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước;
- Được tư vấn giới thiệu việc làm, xuất khẩu lao động sau khi ra trường.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
