Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026
Mã trường: VLU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 23.85 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.00 |
| 5 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 15.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | 15.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.00 |
| 9 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 15.00 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15.00 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 |
| 12 | Kinh tế | 7310101 | 15.00 |
| 13 | Thú y | 7640101 | 15.00 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.00 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.00 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 |
| 17 | Luật | 7380101 | 20.00 |
| 18 | Giáo dục học | 7140101 | 15.00 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.00 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.00 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | 15.00 |
| 22 | Marketing | 7340115 | 15.00 |
| 23 | Năng lượng tái tạo | 7510208 | 15.00 |
| 24 | Chính trị học | 7310201 | 15.00 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15.00 |
| 26 | Chăn nuôi | 7620105 | 15.00 |
| 27 | Toán tin | 7460117 | 15.00 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 15.00 |
| 29 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15.00 |
| 30 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.00 |
| 31 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 15.00 |
| 32 | Công tác xã hội | 7760101 | 15.00 |
| 33 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15.00 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15.00 |
| 35 | Triết học | 7229001 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18.00 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18.00 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18.00 | |
| 4 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 18.00 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | 18.00 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 18.00 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18.00 | |
| 8 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 18.00 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 18.00 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 | |
| 11 | Kinh tế | 7310101 | 18.00 | |
| 12 | Thú y | 7640101 | 18.00 | |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18.00 | |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18.00 | |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.00 | |
| 16 | Luật | 7380101 | 18.00 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm |
| 17 | Giáo dục học | 7140101 | 18.00 | |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.00 | |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.00 | |
| 20 | Du lịch | 7810101 | 18.00 | |
| 21 | Marketing | 7340115 | 18.00 | |
| 22 | Năng lượng tái tạo | 7510208 | 18.00 | |
| 23 | Chính trị học | 7310201 | 18.00 | |
| 24 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.00 | |
| 25 | Chăn nuôi | 7620105 | 18.00 | |
| 26 | Toán tin | 7460117 | 18.00 | |
| 27 | Đông phương học | 7310608 | 18.00 | |
| 28 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 18.00 | |
| 29 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18.00 | |
| 30 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 18.00 | |
| 31 | Công tác xã hội | 7760101 | 18.00 | |
| 32 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 18.00 | |
| 33 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18.00 | |
| 34 | Triết học | 7229001 | 18.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| 2 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | 22 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 14 | |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | |
| 5 | Chính trị học | 7310201 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 14 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 14 | |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | |
| 8 | Luật | 7380101 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 18 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 14 | |
| 10 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 14 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 14 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 14 | |
| 20 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 21 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| 22 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | |
| 24 | Thú y | 7640101 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 14 | |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| 26 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 600 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 600 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 7 | Luật | 7380101 | 722 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 600 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 600 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | 600 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 600 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 19 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | 600 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | 600 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 600 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 23 | Thú y | 7640101 | 600 |
| 24 | Công tác xã hội | 7760101 | 600 |
| 25 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 225 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 225 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 225 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 225 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 225 |
| 7 | Luật | 7380101 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 275 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 225 |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 225 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 225 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 225 |
| 19 | Kỹ thuật Robot | 7520107 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7520130 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 225 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 225 |
| 23 | Thú y | 7640101 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 225 |
| 24 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| 25 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
