Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

Mã trường: VLU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Công nghệ714024623.85
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.00
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00
5Kỹ thuật ô tô752013015.00
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)751020615.00
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.00
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.00
9Kỹ thuật Robot752010715.00
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010215.00
11Công nghệ thông tin748020115.00
12Kinh tế731010115.00
13Thú y764010115.00
14Truyền thông đa phương tiện732010415.00
15Công nghệ thực phẩm754010115.00
16Ngôn ngữ Anh722020115.00
17Luật738010120.00
18Giáo dục học714010115.00
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515.00
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.00
21Du lịch781010115.00
22Marketing734011515.00
23Năng lượng tái tạo751020815.00
24Chính trị học731020115.00
25Thương mại điện tử734012215.00
26Chăn nuôi762010515.00
27Toán tin746011715.00
28Đông phương học731060815.00
29Khoa học dữ liệu746010815.00
30Công nghệ sinh học742020115.00
31Kỹ thuật hóa học752030115.00
32Công tác xã hội776010115.00
33Bảo vệ thực vật762011215.00
34Nuôi trồng thủy sản762030115.00
35Triết học722900115.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.00
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118.00
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030118.00
4Kỹ thuật ô tô752013018.00
5Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)751020618.00
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318.00
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318.00
8Kỹ thuật Robot752010718.00
9Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010218.00
10Công nghệ thông tin748020118.00
11Kinh tế731010118.00
12Thú y764010118.00
13Truyền thông đa phương tiện732010418.00
14Công nghệ thực phẩm754010118.00
15Ngôn ngữ Anh722020118.00
16Luật738010118.00Học lực lớp 12 giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
17Giáo dục học714010118.00
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060518.00
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.00
20Du lịch781010118.00
21Marketing734011518.00
22Năng lượng tái tạo751020818.00
23Chính trị học731020118.00
24Thương mại điện tử734012218.00
25Chăn nuôi762010518.00
26Toán tin746011718.00
27Đông phương học731060818.00
28Khoa học dữ liệu746010818.00
29Công nghệ sinh học742020118.00
30Kỹ thuật hóa học752030118.00
31Công tác xã hội776010118.00
32Bảo vệ thực vật762011218.00
33Nuôi trồng thủy sản762030118.00
34Triết học722900118.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X7014
2Sư phạm Công nghệ7140246A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X2122
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X7814
4Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X2114
5Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X7814
6Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X0114
7Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X2114
8Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X7418Điểm Toán/Văn >= 6.0
9Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C0414
10Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X2614
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X0214
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
16Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D1014
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D1014
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D1014
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X1714
20Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
21Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D0114
22Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D0114
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D0114
24Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X1314
25Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X7014
26Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X7014
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X7014

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101600
2Ngôn ngữ Anh7220201600
3Kinh tế7310101600
4Chính trị học7310201600
5Truyền thông đa phương tiện7320104600
6Thương mại điện tử7340122600
7Luật7380101722
8Công nghệ sinh học7420201600
9Khoa học dữ liệu7460108600
10Công nghệ thông tin7480201600
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102600
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201600
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203600
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
15Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206600
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301600
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
19Kỹ thuật Robot7520107600
20Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130600
21Kỹ thuật hóa học7520301600
22Công nghệ thực phẩm7540101600
23Thú y7640101600
24Công tác xã hội7760101600
25Du lịch7810101600
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70225
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78225
3Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21225
4Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78225
5Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01225
6Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21225
7Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74275
8Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04225
9Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26225
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02225
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
15Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10225
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10225
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10225
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17225
19Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
20Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01225
21Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01225
22Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01225
23Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13225
24Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70225
25Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70225
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70225
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác