Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2021

0
1233

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã được cập nhật./

Điểm chuẩn VLUTE năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục học 21.5
Quản lý giáo dục 15.0
Công tác xã hội 15.0
Du lịch 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Luật 15.0
Kinh tế 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Công nghệ kỹ thuật kỹ thuật cơ điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ chế tạo máy 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.0
Kỹ thuật điện 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Mạng máy tính và truyền thông 15.0
Internet vạn vật (IoT) 15.0
An ninh và an toàn thông tin 15.0
Khoa học máy tính 15.0
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 15.0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông 24.5
Công nghệ thực phẩm 15.0
Thú y 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Công nghệ sinh học trong thực phẩm 15.0
Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh 15.0
Kỹ thuật hóa học 23.5
Kỹ thuật hóa môi trường 23.5
Kỹ thuật hóa dược 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 15.0
Sư phạm công nghệ 19.0
Chuyên sâu Công nghệ thông tin 19.0
Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.0
Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí 19.0

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long các năm trước như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm Công nghệ 23 18.5
Công nghệ sinh học 15 15
Công nghệ thông tin 15 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 22 15
Kỹ thuật hóa học / 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực / 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.25 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Thú y 15 15
Công tác xã hội 15 15
Du lịch 15 15
Kinh tế / 15
Luật / 15
Chương trình liên kết
Công nghệ kỹ thuật cơ khí / 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử / 15
Công nghệ thông tin / 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô / 18
Du lịch / 15