Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long năm 2023

1992

Trường Đại học Cửu Long đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức xét tuyển của trường.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đã được cập nhật!!

I. Điểm sàn MKU năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả thi THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
Học bạ THPTĐiểm thi THPT
1Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Quản lý kinh tế; quản trị dịch vụ hàng không)6.015
2Kinh doanh thương mại (gồm 5 chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế)6.015
3Tài chính – Ngân hàng (gồm 5 chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và Hải quan)6.015
4Kế toán (gồm 4 chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán – Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính)6.015
5Luật6.015
6Luật kinh tế6.015
7Công nghệ thông tin (gồm 7 chuyên ngành Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện; Trí tuệ nhân tạo)6.015
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng)6.015
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật y sinh; Công nghệ điện lạnh)6.015
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm)6.015
11Công nghệ kỹ thuật ô tô6.015
12Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản)6.015
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô)6.015
14Nông học (gồm 2 chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao)6.015
15Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)6.015
16Thú y6.015
17Nuôi trồng thủy sản6.015
18Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh y dược)6.015
19Kỹ thuật xét nghiệm y học (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm)Học lực lớp 12 khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.019
20Điều dưỡng (gồm 9 chuyên ngành Điều dưỡng; Điều dưỡng Dinh dưỡng; Điều dưỡng Gây mê hồi sức; Điều dưỡng Hộ sinh; Điều dưỡng Răng – Hàm – Mặt; Điều dưỡng Phục hồi chức năng; Điều dưỡng thẩm mỹ; Điều dưỡng – Y học cổ truyền; Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học19
21Dược họcHọc lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.0
22Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (gồm 4 chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng6.015
23Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh biên phiên dịch)6.015
24Đông phương học (gồm 4 chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học)6.015
25Công tác xã hội (gồm 2 chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học)6.015
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 4 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & Resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch)6.015
27Thiết kế đồ họa (gồm 3 chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất)6.015

II. Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Quản lý kinh tế; quản trị dịch vụ hàng không)6.0
2Kinh doanh thương mại (gồm 5 chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế)6.0
3Tài chính – Ngân hàng (gồm 5 chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và Hải quan)6.0
4Kế toán (gồm 4 chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán – Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính)6.0
5Luật6.0
6Luật kinh tế6.0
7Công nghệ thông tin (gồm 7 chuyên ngành Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện; Trí tuệ nhân tạo)6.0
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng)6.0
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật y sinh; Công nghệ điện lạnh)6.0
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm)6.0
11Công nghệ kỹ thuật ô tô6.0
12Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản)6.0
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô)6.0
14Nông học (gồm 2 chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao)6.0
15Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)6.0
16Thú y6.0
17Nuôi trồng thủy sản6.0
18Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh y dược)6.0
19Kỹ thuật xét nghiệm y học (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm)Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
20Điều dưỡng (gồm 9 chuyên ngành Điều dưỡng; Điều dưỡng Dinh dưỡng; Điều dưỡng Gây mê hồi sức; Điều dưỡng Hộ sinh; Điều dưỡng Răng – Hàm – Mặt; Điều dưỡng Phục hồi chức năng; Điều dưỡng thẩm mỹ; Điều dưỡng – Y học cổ truyền; Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học
21Dược họcHọc lực năm lớp 12 đạt từ loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
22Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (gồm 4 chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng6.0
23Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh biên phiên dịch)6.0
24Đông phương học (gồm 4 chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học)6.0
25Công tác xã hội (gồm 2 chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học)6.0
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 4 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & Resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch)6.0
27Thiết kế đồ họa (gồm 3 chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất)6.0

2. Điểm chuẩn xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Quản lý kinh tế; quản trị dịch vụ hàng không)15
2Kinh doanh thương mại (gồm 5 chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế)15
3Tài chính – Ngân hàng (gồm 5 chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và Hải quan)15
4Kế toán (gồm 4 chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán – Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính)15
5Luật15
6Luật kinh tế15
7Công nghệ thông tin (gồm 7 chuyên ngành Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện; Trí tuệ nhân tạo)15
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng)15
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật y sinh; Công nghệ điện lạnh)15
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm)15
11Công nghệ kỹ thuật ô tô15
12Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản)15
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô)15
14Nông học (gồm 2 chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao)15
15Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp)15
16Thú y15
17Nuôi trồng thủy sản15
18Công nghệ sinh học (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ sinh học; Công nghệ sinh y dược)15
19Kỹ thuật xét nghiệm y học (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm)19
20Điều dưỡng (gồm 9 chuyên ngành Điều dưỡng; Điều dưỡng Dinh dưỡng; Điều dưỡng Gây mê hồi sức; Điều dưỡng Hộ sinh; Điều dưỡng Răng – Hàm – Mặt; Điều dưỡng Phục hồi chức năng; Điều dưỡng thẩm mỹ; Điều dưỡng – Y học cổ truyền; Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học19
21Dược học21
22Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (gồm 4 chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng15
23Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh biên phiên dịch)15
24Đông phương học (gồm 4 chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học)15
25Công tác xã hội (gồm 2 chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học)15
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 4 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & Resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch)15
27Thiết kế đồ họa (gồm 3 chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất)15

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPT
1Điều dưỡng19Học lực cả năm lớp 12 loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
2Kỹ thuật xét nghiệm y bọc19
3Dược học21Học lực cả năm lớp 12 loại giỏi hoặc giỏi, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
4Thiết kế đồ họa156.0
5Ngôn ngữ Anh156.0
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam156.0
7Đông phương học156.0
8Công tác xã hội156.0
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành156.0
10Luật156.0
11Quản trị kinh doanh156.0
12Luật kinh tế156.0
13Kinh doanh thương mại156.0
14Kế toán156.0
15Tài chính – Ngân hàng156.0
16Công nghệ thông tin156.0
17Công nghệ kỹ thuật ô tô156.0
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí156.0
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng156.0
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông156.0
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử156.0
22Công nghệ thực phẩm156.0
23Công nghệ sinh học156.0
24Nuôi trồng thủy sản156.0
25Nông học156.0
26Bảo vệ thực vật156.0
27Thú y156.0

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Điều dưỡng19
2Kỹ thuật xét nghiệm y học19
3Dược học21
4Thiết kế đồ họa15
5Ngôn ngữ Anh15
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam15
7Đông phương học15
8Công tác xã hội15
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
10Luật15
11Luật kinh tế15
12Quản trị kinh doanh15
13Kinh doanh thương mại15
14Kế toán15
15Tài chính – Ngân hàng15
16Công nghệ thông tin15
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí15
18Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15
21Công nghệ thực phẩm15
22Công nghệ sinh học15
23Nuôi trồng thủy sản15
24Nông học15
25Bảo vệ thực vật15

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cửu Long các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam1415
2Ngôn ngữ Anh1415
3Đông phương học1415
4Quản trị kinh doanh1415
5Kinh doanh thương mại1415
6Tài chính – Ngân hàng1415
7Kế toán1415
8Luật/15
9Luật kinh tế1415
10Công nghệ sinh học1415
11Công nghệ thông tin1415
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1415
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí1415
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1415
15Công nghệ thực phẩm1415
16Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1415
17Nông học1415
18Bảo vệ thực vật1415
19Dược học/21
20Điều dưỡng1819
21Kỹ thuật xét nghiệm y học1819
22Công tác xã hội1415
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1415
24Nuôi trồng thủy sản/15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.