Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long năm 2026
Mã trường: DCL
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Cửu Long năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 22 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 20 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 22 |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 20 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 18 |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 18 |
| 9 | Điều dưỡng (Gồm các chuyên ngành Điều dưỡng; Gây mê hồi sức; Răng - Hàm - Mặt; Phục hồi chức năng; Dinh dưỡng học; Điều dưỡng - Y học cổ truyền) | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 | 18 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A03, C03, XC04, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế; Quản trị dịch vụ hàng không) | 7340101 | A00, A01, A03, C03, XC04, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 12 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, A03, C03, XC04, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 13 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, A03, C03, XC04, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 14 | Kinh doanh thương mại (Gồm các chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế) | 7340121 | A00, A01, A03, C03, XC04, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và hải quan) | 7340201 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 17 | Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính) | 7340301 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 18 | Thiết kế đồ họa (Gồm các chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Mỹ thuật số) | 7210403 | A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 | 15 |
| 19 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 20 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 20 |
| 21 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 20 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch) | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | 15 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm; Trí tuệ nhân tạo; Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện) | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 | 15 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 | 15 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng) | 7510102 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện lạnh) | 7510301 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ô tô) | 7580205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí;' Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm) | 7510201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X10, X11 | 15 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản) | 7540101 | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | 15 |
| 32 | Nông học (Gồm các chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao) | 7620109 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 33 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 35 | Thú y | 7640101 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 36 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (Gồm các chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng) | 7220101 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 37 | Việt Nam học | 7310630 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 38 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 39 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 40 | Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học) | 7760101 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 41 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C04, D01, X02, X06 | 15 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 24 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 22 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 24 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 22 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 19 |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 19 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 19 |
| 9 | Điều dưỡng (Gồm các chuyên ngành Điều dưỡng; Gây mê hồi sức; Răng - Hàm - Mặt; Phục hồi chức năng; Dinh dưỡng học; Điều dưỡng - Y học cổ truyền) | 7720301 | 19 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế; Quản trị dịch vụ hàng không) | 7340101 | 18 |
| 12 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 18 |
| 13 | Kinh tế số | 7310109 | 18 |
| 14 | Kinh doanh thương mại (Gồm các chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế) | 7340121 | 18 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và hải quan) | 7340201 | 18 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18 |
| 17 | Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính) | 7340301 | 18 |
| 18 | Thiết kế đồ họa (Gồm các chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Mỹ thuật số) | 7210403 | 18 |
| 19 | Luật | 7380101 | 22 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 22 |
| 21 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | 22 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch) | 7810103 | 18 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm; Trí tuệ nhân tạo; Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện) | 7480201 | 18 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 18 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng) | 7510102 | 18 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện lạnh) | 7510301 | 18 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ô tô) | 7580205 | 18 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí;' Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm) | 7510201 | 18 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản) | 7540101 | 18 |
| 32 | Nông học (Gồm các chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao) | 7620109 | 18 |
| 33 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | 18 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 |
| 35 | Thú y | 7640101 | 18 |
| 36 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (Gồm các chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng) | 7220101 | 18 |
| 37 | Việt Nam học | 7310630 | 18 |
| 38 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | 18 |
| 39 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 40 | Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học) | 7760101 | 18 |
| 41 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 270 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 250 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 270 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 250 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 240 |
| 6 | Hộ sinh | 7720302 | 240 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 240 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 240 |
| 9 | Điều dưỡng (Gồm các chuyên ngành Điều dưỡng; Gây mê hồi sức; Răng - Hàm - Mặt; Phục hồi chức năng; Dinh dưỡng học; Điều dưỡng - Y học cổ truyền) | 7720301 | 240 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 225 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản lý kinh tế; Quản trị dịch vụ hàng không) | 7340101 | 225 |
| 12 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 225 |
| 13 | Kinh tế số | 7310109 | 225 |
| 14 | Kinh doanh thương mại (Gồm các chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Kinh doanh xuất nhập khẩu; Kinh doanh bất động sản; Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu; Thương mại quốc tế) | 7340121 | 225 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm và đầu tư; Thuế và hải quan) | 7340201 | 225 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 225 |
| 17 | Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kế toán tài chính) | 7340301 | 225 |
| 18 | Thiết kế đồ họa (Gồm các chuyên ngành Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trang; Thiết kế nội thất; Mỹ thuật số) | 7210403 | 225 |
| 19 | Luật | 7380101 | 250 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 250 |
| 21 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | 250 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn & resort; Quản trị nhà hàng; Hướng dẫn viên du lịch) | 7810103 | 225 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm; Trí tuệ nhân tạo; Thương mại điện tử; An toàn thông tin; Mạng máy tính và an ninh mạng; Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện) | 7480201 | 225 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 225 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc xây dựng) | 7510102 | 225 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện lạnh) | 7510301 | 225 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 225 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Xây dựng cảng hàng không, sân bay & đường ô tô) | 7580205 | 225 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 225 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí;' Công nghệ chế tạo máy; Cơ điện tử; Máy chế biến thực phẩm) | 7510201 | 225 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản; Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản) | 7540101 | 225 |
| 32 | Nông học (Gồm các chuyên ngành Sản xuất giống nông nghiệp; Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao) | 7620109 | 225 |
| 33 | Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) | 7620112 | 225 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 225 |
| 35 | Thú y | 7640101 | 225 |
| 36 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam (Gồm các chuyên ngành Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng) | 7220101 | 225 |
| 37 | Việt Nam học | 7310630 | 225 |
| 38 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Đông Nam Á học; Trung Quốc học; Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 7310608 | 225 |
| 39 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 225 |
| 40 | Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành Công tác xã hội; Xã hội học) | 7760101 | 225 |
| 41 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 225 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | 225 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 | 15 |
| 2 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 | 15 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 15 |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 | 15 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 15 |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 15 |
| 10 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 15 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 15 |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 21 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | 15 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 15 |
| 24 | Nông học | 7620109 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 25 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 27 | Thú y | 7640101 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 15 |
| 28 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 20.5 |
| 29 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 20.5 |
| 30 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19 |
| 31 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 17 |
| 32 | Hộ sinh | 7720302 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 17 |
| 33 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19 |
| 34 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 17 |
| 35 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 17 |
| 36 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 17 |
| 37 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15 | 15 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 | 18 | |
| 2 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 | 18 | |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 | 18 | |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 | 18 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 10 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 14 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 18 | |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 18 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X04, X06, X26 | 18 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 21 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | 18 | |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 24 | Nông học | 7620109 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 25 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 27 | Thú y | 7640101 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 28 | Y khoa | 7720101 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 29 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 30 | Dược học | 7720201 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 31 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 32 | Hộ sinh | 7720302 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 33 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 34 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 35 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 36 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 37 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15 | 18 | |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
