Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long năm 2022

0
1364

Trường Đại học Cửu Long đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển của trường.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn MKU

Điểm sàn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả thi THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Dược học
Thiết kế đồ họa
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Đông phương học
Công tác xã hội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Luật
Luật kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh thương mại
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Nuôi trồng thủy sản
Nông học
Bảo vệ thực vật
Thú y

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn/Điều kiện trúng tuyển
Điều dưỡng Học lực cả năm lớp 12 loại khá hoặc giỏi, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
Kỹ thuật xét nghiệm y bọc
Dược học Học lực cả năm lớp 12 loại giỏi hoặc giỏi, hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
Thiết kế đồ họa 6 (*)
Ngôn ngữ Anh 6 (*)
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 6 (*)
Đông phương học `6 (*)
Công tác xã hội 6 (*)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6 (*)
Luật 6 (*)
Luật kinh tế 6 (*)
Kinh doanh thương mại 6 (*)
Kế toán 6 (*)
Tài chính – Ngân hàng 6 (*)
Công nghệ thông tin 6 (*)
Công nghệ kỹ thuật ô tô `6 (*)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6 (*)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6 (*)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 6 (*)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6 (*)
Công nghệ thực phẩm 6 (*)
Công nghệ sinh học 6 (*)
Nuôi trồng thủy sản 6 (*)
Nông học 6 (*)
Bảo vệ thực vật 6 (*)
Thú y 6 (*)

Điểm chuẩn chưa bao gồm các loại điểm ưu tiên.

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký xét tuyển ngành đủ điều kiện trên http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ để xử lý nguyện vọng lọc ảo cùng với những nguyện vọng khác theo quy định.

2. Điểm chuẩn xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Dược học 21
Thiết kế đồ họa 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15
Đông phương học 15
Công tác xã hội 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Quản trị kinh doanh 15
Kinh doanh thương mại 15
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sinh học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Nông học 15
Bảo vệ thực vật 15
Thú y 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn 2021
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Dược học 21
Thiết kế đồ họa 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15
Đông phương học 15
Công tác xã hội 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Quản trị kinh doanh 15
Kinh doanh thương mại 15
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sinh học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Nông học 15
Bảo vệ thực vật 15

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cửu Long các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15
Đông phương học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Kinh doanh thương mại 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Luật / 15
Luật kinh tế 14 15
Công nghệ sinh học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Nông học 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Dược học / 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Nuôi trồng thủy sản / 15