Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long năm 2021

0
430

Đại học Cửu Long đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có.

Điểm sàn Đại học Cửu Long năm 2020

Dưới đây là điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Quản trị kinh doanh 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Kinh doanh thương mại 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sinh học 15
Nông học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Bảo vệ thực vật 15
Ngôn ngữ Anh 15
Đông phương học 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Công tác xã hội 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL 2020, xét học bạ

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Cửu Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Dược học 21
Thiết kế đồ họa 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15
Đông phương học 15
Công tác xã hội 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Quản trị kinh doanh 15
Kinh doanh thương mại 15
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sinh học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Nông học 15
Bảo vệ thực vật 15

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cửu Long các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15
Đông phương học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Kinh doanh thương mại 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Luật / 15
Luật kinh tế 14 15
Công nghệ sinh học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Nông học 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Dược học / 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Nuôi trồng thủy sản / 15