Điểm chuẩn chính thức trường Đại học Cửu Long năm 2020

0
237

Đại học Cửu Long đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn 2020) cho các ngành đào tạo của trường.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã có.

Điểm sàn Đại học Cửu Long năm 2020

Dưới đây là điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Quản trị kinh doanh 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Kinh doanh thương mại 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sinh học 15
Nông học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Bảo vệ thực vật 15
Ngôn ngữ Anh 15
Đông phương học 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Công tác xã hội 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL 2020, xét học bạ

Tên ngành Điểm trúng tuyển
Dược học
Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kinh doanh thương mại
Luật
Luật kinh tế
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Nông học
Nuôi trồng thủy sản
Bảo vệ thực vật
Ngôn ngữ Anh
Đông phương học
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Công tác xã hội
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm chuẩn chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cửu Long năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15
Đông phương học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Kinh doanh thương mại 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Luật / 15
Luật kinh tế 14 15
Công nghệ sinh học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Nông học 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Dược học / 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Nuôi trồng thủy sản / 15