Trường Đại học Hà Tĩnh – HTU

0
372

Trường Đại học Hà Tĩnh đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021. Dưới đây là những thông tin về ngành, chỉ tiêu, phương thức và điểm chuẩn 3 năm gần nhất của trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hà Tĩnh
  • Tên tiếng Anh: Ha Tinh University (HTU)
  • Mã trường: HHT
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Xã Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  • Điện thoại: 084 02393 565 565 – 0941332 333 – 0963 300 555
  • Email: contact@htu.edu.vn
  • Website: http://www.htu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh chính thức cập nhật ngày 22/3/2021 từ nhà trường)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A09, B00
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A09
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C14, C20, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C14, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, A09, D07
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M07, M09

2/ Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Hà Tĩnh năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối B03 (Toán, Sinh, Văn)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
Khối M00 (Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát)
Khối M01 (Văn, NK1, NK2)
Khối M07 (Văn, Địa, Đọc diễn cảm – Hát)
Khối M09 (Toán, NK1, NK2)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hà Tĩnh tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Riêng ngành Giáo dục mầm non sẽ xét tuyển kết hợp với thi năng khiếu.

Đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT online tại đây.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành đào tạo giáo viên hệ đại học: Thí sinh có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0. Điểm bài thi xét tuyển hoặc điểm TB cộng các bài thi >= 8.0
  • Các ngành đào tạo giáo viên hệ cao đẳng: Thí sinh có học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5. Điểm bài thi xét tuyển hoặc điểm TB cộng các bài thi >= 6.5
  • Các ngành khác: Xét kết quả học bạ lớp 11 hoặc lớp 12, yêu cầu điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 5.0

Đăng ký xét học bạ online tại đây

4/ Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức 1 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (nộp ngay sau khi có thông báo trúng tuyển); giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển;
  • Bản sao học bạ THPT;
  • Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2021);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1 từ ngày 1/4/2021 – 30/7/2021.
  • Đợt bổ sung từ 1/8 – 31/12/2021

Đăng ký thi năng khiếu theo mẫu: Tải phiếu đăng ký thi năng khiếu (tải xuống)

Đăng ký thi năng khiếu online tại đây

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh

Ngành 2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17
Sư phạm Hóa học 17
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Quản trị kinh doanh 13.5 13.5 14
Tài chính – Ngân hàng 13.5 13.5 14
Kế toán 13.5 13.5 14
Luật 13.5 13.5 14
Khoa học môi trường 13.5 13.5 14
Công nghệ thông tin 13.5 13.5 14
Kỹ thuật xây dựng 13.5 13.5 14
Khoa học cây trồng 13.5 13.5 14
Thú y 14
Ngôn ngữ Anh 13.5 13.5 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5 13.5 14
Chính trị học 13.5 13.5 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 13.5 14
Cao đẳng
Giáo dục Mầm non 15 16 16.5
Giáo dục Tiểu học 15 16