Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh năm 2020

0
211

Đại học Hà Tĩnh đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào ngành Giáo dục thể chất của khoa theo phương thức xét học bạ kết hợp thi năng khiếu.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Tĩnh năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Hà Tĩnh năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Hà Tĩnh năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Sư phạm Toán học Học lực lớp 12 Giỏi + Điểm TBC các môn trong tổ hợp từ 8.0 trở lên
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Kế toán 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Luật 15
Khoa học môi trường 15
Chính trị học 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Khoa học cây trồng 15
Thú y 15
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) Học lực lớp 12 Khá + Điểm TBC các môn trong tổ hợp từ 6.5 trở lên

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển học bạ
Sư phạm Toán học Học lực lớp 12 Giỏi + Điểm TBC các môn trong tổ hợp từ 8.0 trở lên
Sư phạm Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Kế toán 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Luật 15
Khoa học môi trường 15
Chính trị học 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Khoa học cây trồng 15
Thú y 15
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) Học lực lớp 12 Khá + Điểm TBC các môn trong tổ hợp từ 6.5 trở lên

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2020

Đã cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Lạt năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Quản trị kinh doanh 13.5 14
Tài chính – Ngân hàng 13.5 14
Kế toán 13.5 14
Luật 13.5 14
Khoa học môi trường 13.5 14
Công nghệ thông tin 13.5 14
Kỹ thuật xây dựng 13.5 14
Khoa học cây trồng 13.5 14
Thú y / 14
Ngôn ngữ Anh 13.5 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5 14
Chính trị học 13.5 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 14
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5