Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026
Mã trường: HHT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026
***
Với ngành Giáo dục mầm non, điểm kết quả học tập bậc THPT (học bạ) được quy đổi tương đương = 95% điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 1 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển; Thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục mầm non phải đạt, M00: Toán + Văn + ưu tiên *2/3 >= 13.34, M01: Văn + ưu tiên/3 >= 6.67, M09: Toán + ưu tiên/3 >= 6.67
Với ngành đào tạo giáo viên và ngành Luật với các phương thức xét không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo THXT (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 18.00 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.50 điểm;
- Thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước, kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 trở lên;
- Ngành Luật: Thí sinh đạt điều kiện ở mục 2.1, 2.2 và tổng điểm môn Toán và Văn >= 12 điểm
- Với các ngành ngoài Sư phạm và Luật, thí sinh có tổng điểm 3 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề với đối tượng t rung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 23.18 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 24.43 | |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 25.50 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01, A02, X06, X10, X26 | 24.75 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 23.18 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, C01, X02, X06, X14, X26 | 22.43 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 24.87 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.00 | |
| 9 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 15.00 | |
| 10 | Quản trị logistics | 7340101 | 15.00 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.00 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 15.00 | |
| 13 | Luật | 7380101 | 20.00 | |
| 14 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 15.00 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.00 | |
| 16 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 15.00 | |
| 17 | Tin học xây dựng | 7580201 | 15.00 | |
| 18 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 15.00 | |
| 19 | Thú y | 7640101 | 15.00 | |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.00 | |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.00 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 23.18 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.43 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.50 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 25.18 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.87 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.00 |
| 7 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 18.00 |
| 8 | Quản trị logistics | 7340101 | 18.00 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18.00 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 18.00 |
| 11 | Luật | 7380101 | 22.00 |
| 12 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 18.00 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.00 |
| 14 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 18.00 |
| 15 | Tin học xây dựng | 7580201 | 18.00 |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 18.00 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 18.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.00 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.00 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 100.80 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 96.75 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 82.49 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 103.66 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50.00 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 50.00 |
| 7 | Quản trị logistics | 7340101 | 50.00 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50.00 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 50.00 |
| 10 | Luật | 7380101 | 73.00 |
| 11 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 50.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50.00 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 50.00 |
| 14 | Tin học xây dựng | 7580201 | 50.00 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 50.00 |
| 16 | Thú y | 7640101 | 50.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50.00 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 50.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 962.19 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 904.00 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 776.00 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 976.71 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 513.00 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 513.00 |
| 7 | Quản trị logistics | 7340101 | 513.00 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 513.00 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 513.00 |
| 10 | Luật | 7380101 | 762.00 |
| 11 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 513.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 513.00 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 513.00 |
| 14 | Tin học xây dựng | 7580201 | 513.00 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 513.00 |
| 16 | Thú y | 7640101 | 513.00 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 513.00 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 513.00 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 513.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 61.92 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 59.99 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 53.05 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 63.79 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 33.42 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 33.42 |
| 7 | Quản trị logistics | 7340101 | 33.42 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 33.42 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 33.42 |
| 10 | Luật | 7380101 | 47.52 |
| 11 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 33.42 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 33.42 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 33.42 |
| 14 | Tin học xây dựng | 7580201 | 33.42 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 33.42 |
| 16 | Thú y | 7640101 | 33.42 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 33.42 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 33.42 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 33.42 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 19.07 |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 20.00 |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 16.73 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 19.72 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 9.05 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử | 7340101 | 9.05 |
| 7 | Quản trị logistics | 7340101 | 9.05 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 9.05 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 9.05 |
| 10 | Luật | 7380101 | 13.95 |
| 11 | An toàn, sức khỏe và môi trường | 7440301 | 9.05 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 9.05 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | 9.05 |
| 14 | Tin học xây dựng | 7580201 | 9.05 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 9.05 |
| 16 | Thú y | 7640101 | 9.05 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 9.05 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 9.05 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 9.05 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25.85 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C14, C04, X01 | 26.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D10, D14, D15, D66 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 20 |
| 5 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 7 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 8 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 11 | Luật | 7380101 | C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 |
| 12 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | 15 |
| 14 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 15 |
| 15 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 15 |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 |
| 17 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
| 18 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 15 |
| 19 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C04, C14, D01 | 27.85 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C04, C14, D01, D14, D15 | 22 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C04, C14, D01 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 7 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | 18 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 10 | Luật | 7380101 | C01, C02, C04, C14, D01 | 20 |
| 11 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, C02 | 18 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 14 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
| 17 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07 | 18 |
| 18 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | B03, C01, C02, C04, C14, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 111.03 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 73 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 50 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 50 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | 50 |
| 7 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | 50 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 10 | Luật | 7380101 | 63 |
| 11 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | 50 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | 50 |
| 14 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | 50 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | 50 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 50 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 50 |
| 18 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 902.73 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 601 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 756 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 601 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 601 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | 601 |
| 7 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | 601 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 601 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 701 |
| 10 | Luật | 7380101 | 601 |
| 11 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | 601 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 601 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | 601 |
| 14 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | 601 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | 601 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 601 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 601 |
| 18 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 601 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 111.03 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 34.09 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 49.78 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 34.09 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 50 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | 50 |
| 7 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | 50 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 10 | Luật | 7380101 | 63 |
| 11 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | 50 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 34.09 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | 34.09 |
| 14 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | 34.09 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | 34.09 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 34.09 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 34.09 |
| 18 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 34.09 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 22.37 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 10.6 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 14.3 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 10.6 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 10.6 |
| 6 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_02 | 10.6 |
| 7 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_03 | 10.6 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 10.6 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 10.6 |
| 10 | Luật | 7380101 | 12.35 |
| 11 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 7440301 | 10.6 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 10.6 |
| 13 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_01 | 10.6 |
| 14 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 7580201_02 | 10.6 |
| 15 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 7620118 | 10.6 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 10.6 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 10.6 |
| 18 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 10.6 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04, C14, B03, D01 | 26.59 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, C20, D01, D66 | 15 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C14, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, C04, C14, D01 | 15 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, D01 | 15 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A09, B00, D07 | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C14, C04, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04, C14, B03, D01 | 28.04 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, C20, D01, D66 | 18 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C14, D01 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C04, C14, D01 | 18 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C04, C14, D01 | 18 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C04, C14, D01 | 18 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, C00, C14, D01 | 18 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, B03, D07 | 18 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 18 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 18 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, D07 | 18 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, D01 | 18 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A09, B00, D07 | 18 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C14, C04, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04, C14, B03, D01 | 26.04 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C20, D01, D66 | 16 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C14, D01 | 16 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, C20, D01 | 16 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, C20, D01 | 16 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, C20, D01 | 16 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, C14, C00, D01 | 16 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, B03, D07 | 16 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 16 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 16 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, D07 | 16 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, C20, D01 | 16 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A09, B00, D07 | 16 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C14, C20, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.71 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 8 | Luật | 7380101 | 18 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | 18 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 18 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 18 |
| 14 | Thú y | 7640101 | 18 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04, C14, B03, D01 | 26.3 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C20, D01, D66 | 15 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C14, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, C14, C00, D01 | 15 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A09, B00, D07 | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04, C14, C20, D01 | 26.15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C20, D01, D66 | 15 |
| 4 | Chính trị học | 7310201 | A00, C00, C14, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, C00, C14, D01 | 15 |
| 9 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 12 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B03, D07 | 15 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, A09, B00, D07 | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C14, C20, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M07, M09 | 19 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C20, C14, C04, D01 | 19 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, A00, C14, D01 | 19 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A09, B00 | 19 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, A02, A09 | 19 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, D07, B00 | 19 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D15, D66, D14 | 19 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D15, D66, D14 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D66, C00, C20 | 15 |
| 11 | Chính trị học | 7310201 | C00, A00, C14, D01 | 15 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, D01, C20 | 15 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, D01, C20 | 15 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, D01, C20 | 15 |
| 15 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, C14 | 15 |
| 16 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D07, B03 | 15 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 15 |
| 19 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D07, B03 | 15 |
| 20 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, D01, C20 | 15 |
| 21 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, A09 | 15 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C20, D01, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M07, M09 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C20, C14, C04, D01 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, A00, C14, D01 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A09, B00 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, A02, A09 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, C02, D07, B00 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D15, D66, D14 | 24 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8) |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D15, D66, D14 | 15 | |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D66, C00, C20 | 15 | |
| 11 | Chính trị học | 7310201 | C00, A00, C14, D01 | 15 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, D01, C20 | 15 | |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, D01, C20 | 15 | |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, D01, C20 | 15 | |
| 15 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, C14 | 15 | |
| 16 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D07, B03 | 15 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 15 | |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 15 | |
| 19 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D07, B03 | 15 | |
| 20 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, C14, D01, C20 | 15 | |
| 21 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, A09 | 15 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C20, D01, C14 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) | 7140201 | M00, M01, M07, M09 | 16.5 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Hệ đại học) | 7140201 | M00, M01, M07, M09 | 18.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C20, C14, C04, D01 | 18.5 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, A00, C14, D01 | 18.5 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, B00 | 18.5 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D15, D66, D14 | 18.5 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D15, D66, D14 | 14 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A10, C00, C20 | 14 |
| 9 | Chính trị học | 7310201 | C00, A00, C14, D01 | 14 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C14, D01, C20 | 14 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C14, D01, C20 | 14 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, C14, D01, C20 | 14 |
| 13 | Luật | 7380101 | A00, C00, D01, C14 | 14 |
| 14 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D07, B03 | 14 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A09 | 14 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A09 | 14 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D07, B03 | 14 |
| 18 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, B03 | 14 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C20, D01, C14 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
