Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026

Mã trường: HHT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026

***

Với ngành Giáo dục mầm non, điểm kết quả học tập bậc THPT (học bạ) được quy đổi tương đương = 95% điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 1 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển; Thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục mầm non phải đạt, M00: Toán + Văn + ưu tiên *2/3 >= 13.34, M01: Văn + ưu tiên/3 >= 6.67, M09: Toán + ưu tiên/3 >= 6.67

Với ngành đào tạo giáo viên và ngành Luật với các phương thức xét không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo THXT (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 18.00 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.50 điểm;
  • Thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước, kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 trở lên;
  • Ngành Luật: Thí sinh đạt điều kiện ở mục 2.1, 2.2 và tổng điểm môn Toán và Văn >= 12 điểm
  • Với các ngành ngoài Sư phạm và Luật, thí sinh có tổng điểm 3 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề với đối tượng t rung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020123.18
2Giáo dục Tiểu học714020224.43
3Sư phạm Toán học7140209A0025.50
4Sư phạm Toán học7140209A01, A02, X06, X10, X2624.75
5Sư phạm Tin học7140210A0023.18
6Sư phạm Tin học7140210A01, C01, X02, X06, X14, X2622.43
7Sư phạm Tiếng Anh714023124.87
8Quản trị kinh doanh734010115.00
9Quản trị thương mại điện tử734010115.00
10Quản trị logistics734010115.00
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00
12Kế toán734030115.00
13Luật738010120.00
14An toàn, sức khỏe và môi trường744030115.00
15Công nghệ thông tin748020115.00
16Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp758020115.00
17Tin học xây dựng758020115.00
18Nông nghiệp công nghệ cao762011815.00
19Thú y764010115.00
20Ngôn ngữ Anh722020115.00
21Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.00
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020123.18
2Giáo dục Tiểu học714020226.43
3Sư phạm Toán học714020927.50
4Sư phạm Tin học714021025.18
5Sư phạm Tiếng Anh714023126.87
6Quản trị kinh doanh734010118.00
7Quản trị thương mại điện tử734010118.00
8Quản trị logistics734010118.00
9Tài chính - Ngân hàng734020118.00
10Kế toán734030118.00
11Luật738010122.00
12An toàn, sức khỏe và môi trường744030118.00
13Công nghệ thông tin748020118.00
14Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp758020118.00
15Tin học xây dựng758020118.00
16Nông nghiệp công nghệ cao762011818.00
17Thú y764010118.00
18Ngôn ngữ Anh722020118.00
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.00
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202100.80
2Sư phạm Toán học714020996.75
3Sư phạm Tin học714021082.49
4Sư phạm Tiếng Anh7140231103.66
5Quản trị kinh doanh734010150.00
6Quản trị thương mại điện tử734010150.00
7Quản trị logistics734010150.00
8Tài chính - Ngân hàng734020150.00
9Kế toán734030150.00
10Luật738010173.00
11An toàn, sức khỏe và môi trường744030150.00
12Công nghệ thông tin748020150.00
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp758020150.00
14Tin học xây dựng758020150.00
15Nông nghiệp công nghệ cao762011850.00
16Thú y764010150.00
17Ngôn ngữ Anh722020150.00
18Ngôn ngữ Trung Quốc722020450.00
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010350.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202962.19
2Sư phạm Toán học7140209904.00
3Sư phạm Tin học7140210776.00
4Sư phạm Tiếng Anh7140231976.71
5Quản trị kinh doanh7340101513.00
6Quản trị thương mại điện tử7340101513.00
7Quản trị logistics7340101513.00
8Tài chính - Ngân hàng7340201513.00
9Kế toán7340301513.00
10Luật7380101762.00
11An toàn, sức khỏe và môi trường7440301513.00
12Công nghệ thông tin7480201513.00
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp7580201513.00
14Tin học xây dựng7580201513.00
15Nông nghiệp công nghệ cao7620118513.00
16Thú y7640101513.00
17Ngôn ngữ Anh7220201513.00
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204513.00
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103513.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020261.92
2Sư phạm Toán học714020959.99
3Sư phạm Tin học714021053.05
4Sư phạm Tiếng Anh714023163.79
5Quản trị kinh doanh734010133.42
6Quản trị thương mại điện tử734010133.42
7Quản trị logistics734010133.42
8Tài chính - Ngân hàng734020133.42
9Kế toán734030133.42
10Luật738010147.52
11An toàn, sức khỏe và môi trường744030133.42
12Công nghệ thông tin748020133.42
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp758020133.42
14Tin học xây dựng758020133.42
15Nông nghiệp công nghệ cao762011833.42
16Thú y764010133.42
17Ngôn ngữ Anh722020133.42
18Ngôn ngữ Trung Quốc722020433.42
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010333.42

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020219.07
2Sư phạm Toán học714020920.00
3Sư phạm Tin học714021016.73
4Sư phạm Tiếng Anh714023119.72
5Quản trị kinh doanh73401019.05
6Quản trị thương mại điện tử73401019.05
7Quản trị logistics73401019.05
8Tài chính - Ngân hàng73402019.05
9Kế toán73403019.05
10Luật738010113.95
11An toàn, sức khỏe và môi trường74403019.05
12Công nghệ thông tin74802019.05
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp75802019.05
14Tin học xây dựng75802019.05
15Nông nghiệp công nghệ cao76201189.05
16Thú y76401019.05
17Ngôn ngữ Anh72202019.05
18Ngôn ngữ Trung Quốc72202049.05
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101039.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D0125.85
2Giáo dục Tiểu học7140202B03, C14, C04, X0126.35
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15, D6615
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, C00, C03, C04, C14, D01, X0120
5Chính trị học7310201A00, C00, C03, C04, C14, D01, X0115
6Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
7Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
8Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
9Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
10Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215
11Luật7380101C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0118
12An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X2615
14Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115
15Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X2115
16Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620118A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
17Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X0215
18Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X0115
19Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X0215

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202B03, C04, C14, D0127.85
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C04, C14, D01, D14, D1522
4Chính trị học7310201A00, C00, C04, C14, D0118
5Quản trị kinh doanh7340101_01B03, C01, C02, C04, C14, D0118
6Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02B03, C01, C02, C04, C14, D0118
7Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0318
8Tài chính - Ngân hàng7340201B03, C01, C02, C04, C14, D0118
9Kế toán7340301B03, C01, C02, C04, C14, D0118
10Luật7380101C01, C02, C04, C14, D0120
11An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, C0218
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D0118
14Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D0118
15Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620118A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
16Kinh tế nông nghiệp7620115A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D0118
17Thú y7640101A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D0718
18Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103B03, C01, C02, C04, C14, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202111.03
2Ngôn ngữ Anh722020150
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020473
4Chính trị học731020150
5Quản trị kinh doanh7340101_0150
6Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0250
7Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0350
8Tài chính - Ngân hàng734020150
9Kế toán734030150
10Luật738010163
11An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)744030150
12Công nghệ thông tin748020150
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0150
14Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0250
15Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)762011850
16Kinh tế nông nghiệp762011550
17Thú y764010150
18Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010350

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202902.73
2Ngôn ngữ Anh7220201601
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204756
4Chính trị học7310201601
5Quản trị kinh doanh7340101_01601
6Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_02601
7Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03601
8Tài chính - Ngân hàng7340201601
9Kế toán7340301701
10Luật7380101601
11An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301601
12Công nghệ thông tin7480201601
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_01601
14Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_02601
15Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)7620118601
16Kinh tế nông nghiệp7620115601
17Thú y7640101601
18Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103601

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202111.03
2Ngôn ngữ Anh722020134.09
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020449.78
4Chính trị học731020134.09
5Quản trị kinh doanh7340101_0150
6Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0250
7Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0350
8Tài chính - Ngân hàng734020150
9Kế toán734030150
10Luật738010163
11An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)744030150
12Công nghệ thông tin748020134.09
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0134.09
14Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0234.09
15Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)762011834.09
16Kinh tế nông nghiệp762011534.09
17Thú y764010134.09
18Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010334.09

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222.37
2Ngôn ngữ Anh722020110.6
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020414.3
4Chính trị học731020110.6
5Quản trị kinh doanh7340101_0110.6
6Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0210.6
7Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_0310.6
8Tài chính - Ngân hàng734020110.6
9Kế toán734030110.6
10Luật738010112.35
11An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)744030110.6
12Công nghệ thông tin748020110.6
13Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0110.6
14Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)7580201_0210.6
15Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)762011810.6
16Kinh tế nông nghiệp762011510.6
17Thú y764010110.6
18Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010310.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202C04, C14, B03, D0126.59
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, C20, D01, D6615
4Chính trị học7310201A00, C00, C14, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0115
7Kế toán7340301A00, C04, C14, D0115
8Luật7380101A00, C04, C14, D0115
9Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0715
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0915
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0915
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0715
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, D0115
14Thú y7640101A00, A09, B00, D0715
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C14, C04, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202C04, C14, B03, D0128.04
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, C20, D01, D6618
4Chính trị học7310201A00, C00, C14, D0118
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C04, C14, D0118
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C04, C14, D0118
7Kế toán7340301A00, C04, C14, D0118
8Luật7380101A00, C00, C14, D0118
9Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0718
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0918
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0918
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0718
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, D0118
14Thú y7640101A00, A09, B00, D0718
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C14, C04, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202C04, C14, B03, D0126.04
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6616
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C20, D01, D6616
4Chính trị học7310201A00, C00, C14, D0116
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, C20, D0116
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, C20, D0116
7Kế toán7340301A00, C14, C20, D0116
8Luật7380101A00, C14, C00, D0116
9Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0716
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0916
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0916
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0716
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, C20, D0116
14Thú y7640101A00, A09, B00, D0716
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C14, C20, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020226.71
2Ngôn ngữ Anh722020118
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
4Chính trị học731020118
5Quản trị kinh doanh734010118
6Tài chính - Ngân hàng734020118
7Kế toán734030118
8Luật738010118
9Khoa học môi trường744030118
10Công nghệ thông tin748020118
11Kỹ thuật xây dựng758020118
12Khoa học cây trồng762011018
13Kinh tế nông nghiệp762011518
14Thú y764010118
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202C04, C14, B03, D0126.3
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C20, D01, D6615
4Chính trị học7310201A00, C00, C14, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, C20, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, C20, D0115
7Kế toán7340301A00, C14, C20, D0115
8Luật7380101A00, C14, C00, D0115
9Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0715
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0915
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0915
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0715
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, C20, D0115
14Thú y7640101A00, A09, B00, D0715
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C14, C20, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202C04, C14, C20, D0126.15
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C20, D01, D6615
4Chính trị học7310201A00, C00, C14, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, C20, D0115
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, C20, D0115
7Kế toán7340301A00, C14, C20, D0115
8Luật7380101A00, C00, C14, D0115
9Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, D0715
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0915
11Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0915
12Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B03, D0715
13Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, C20, D0115
14Thú y7640101A00, A09, B00, D0715
15Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C14, C20, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M0919
2Giáo dục Tiểu học7140202C20, C14, C04, D0119
3Giáo dục Chính trị7140205C00, A00, C14, D0119
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A09, B0019
5Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A0919
6Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0119
7Sư phạm Hóa học7140212A00, C02, D07, B0019
8Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D66, D1419
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D1415
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D66, C00, C2015
11Chính trị học7310201C00, A00, C14, D0115
12Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, D01, C2015
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, D01, C2015
14Kế toán7340301A00, C14, D01, C2015
15Luật7380101A00, C00, D01, C1415
16Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, B0315
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0915
18Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0915
19Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, B0315
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, D01, C2015
21Thú y7640101A00, B00, D07, A0915
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C20, D01, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M07, M0924Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
2Giáo dục Tiểu học7140202C20, C14, C04, D0124Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
3Giáo dục Chính trị7140205C00, A00, C14, D0124Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A09, B0024Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
5Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A0924Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
6Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0124Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
7Sư phạm Hóa học7140212A00, C02, D07, B0024Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
8Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D66, D1424Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi và điểm TB cộng các môn xét tuyển > = 8)
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D1415
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D66, C00, C2015
11Chính trị học7310201C00, A00, C14, D0115
12Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, D01, C2015
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, D01, C2015
14Kế toán7340301A00, C14, D01, C2015
15Luật7380101A00, C00, D01, C1415
16Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, B0315
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0915
18Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0915
19Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, B0315
20Kinh tế nông nghiệp7620115A00, C14, D01, C2015
21Thú y7640101A00, B00, D07, A0915
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C20, D01, C1415

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)7140201M00, M01, M07, M0916.5
2Giáo dục Mầm non (Hệ đại học)7140201M00, M01, M07, M0918.5
3Giáo dục Tiểu học7140202C20, C14, C04, D0118.5
4Giáo dục Chính trị7140205C00, A00, C14, D0118.5
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0018.5
6Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D66, D1418.5
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D66, D1414
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A10, C00, C2014
9Chính trị học7310201C00, A00, C14, D0114
10Quản trị kinh doanh7340101A00, C14, D01, C2014
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C14, D01, C2014
12Kế toán7340301A00, C14, D01, C2014
13Luật7380101A00, C00, D01, C1414
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, B0314
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A0914
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A0914
17Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, B0314
18Thú y7640101A00, B00, D07, B0314
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C20, D01, C1414
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác