Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An

0
1870

Thông tin tuyển sinh chính thức các ngành học, chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa An.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An bao gồm:

  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
  • Mã ngành: 7380101H
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00D01D03
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch)
  • Mã ngành: 7310630H
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ cơ sở đào tạo Hòa An tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Cần Thơ. Xem chi tiết về phương thức này tại đây.

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hình thức xét tuyển:

  • Xét tuyển dựa theo tổng điểm thi của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành đăng ký.

Lưu ý:

  • Không sử dụng điểm bảo lưu thi THPT năm 2021 về trước
  • Không sử dụng điểm miễn thi môn ngoại ngữ và không nhân hệ số môn thi
  • Không xét học lực và hạnh kiểm THPT (kể cả các ngành sư phạm)

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60% tổng chỉ tiêu

Các ngành áp dụng: Toàn bộ các ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Theo quy định của trường Đại học Cần Thơ sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (và không có môn nào 1 điểm trở xuống theo thang điểm 10)

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) (ĐXT làm tròn đến hai chữ số thập phân, không nhân hệ số môn thi)

Lệ phí đăng ký dự thi: 25.000 đồng/nguyện vọng

Hồ sơ và thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT (dự kiến tháng 4/2022). Thí sinh đăng ký với hồ sơ dự thi kì thi tốt nghiẹp THPT năm 2022 tại các trường THPT hoặc địa điểm nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Hình thức xét học bạ: Xét điểm TB môn 5 học kì (trừ HK2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký.

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3 là điểm mỗi môn 1, môn 2 và môn 3 thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm M1, M2, M3 được tính theo công thức chung sau:.

Điểm M = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12)/5

Các ngành đào tạo: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký đạt 19.0 trở lên (không cộng điểm ưu tiên):

Tổng điểm 3 môn = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 >= 19.5

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 5/5 – 15/6/2022.

Các bước đăng ký hồ sơ xét tuyển:

  • Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại http://xettuyen.ctu.edu.vn/ (đọc kỹ hướng dẫn trên hệ thống trước khi đăng ký)
  • Bước 2: Sau khi đăng ký trực tuyến và chắc chắn không còn chỉnh sửa, thí sinh gửi hồ sơ về trường bao gồm:

+) Phiếu đăng ký xét tuyển (được in từ hệ thống sau khi đăng ký trực tuyến)

+) Bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tập THPT (có đủ 5 học kì cần xét)

+) Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước cần nộp bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời

+) Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

  • Bước 3: Gửi hồ sơ về trường Đại học Cần Thơ theo 1 trong các hình thức sau:

+) Hình thức 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Cần Thơ – Khu II Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ (Thời gian nhận hồ sơ từ 7h00-11h00 và 13h00 – 17h00 tất cả các ngày từ 5/5 – 15/6/2022 kể cả thứ 7 và chủ nhật)

+) Hình thức 2: Sử dụng dịch vụ gửi hồ sơ xét tuyển của Bưu điện Việt Nam.

    Phương thức 4: Xét học bạ THPT vào ngành sư phạm

Chỉ tiêu: 40%

Các ngành xét tuyển: Các ngành đào tạo giáo viên

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa theo điểm TB môn 6 học kỳ của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm mỗi môn để tính điểm xét tuyển được tính bằng TB cộng của điểm TB môn trong 6 học kỳ, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Tính điểm môn xét học bạ và điểm xét tuyển:

Điểm môn = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12)/6

Điểm xét học bạ = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành sư phạm khác: Học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực năm lớp 12 loại Khá trở lên. 02 trường hợp sau chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại TB trở lên:

+ Thí sinh là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 5/5 – 15/6/2022.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in ra từ hệ thống)
  • 01 bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tập
  • Bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước đó)
  • Thí sinh học lực trung bình đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: nếu là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế thì nộp thêm bản photo giấy chứng nhận có liên quan đến thành tích trên.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyen.ctu.edu.vn/

    Phương thức 5: Xét tuyển vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Đại học Cần Thơ năm 2022 có nhu cầu chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trúng tuyển đại học chính quy bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2, 3

Điều kiện xét tuyển: Có điểm 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

Hồ sơ đăng ký: Sẽ được hướng dẫn cụ thể khi làm thủ tục nhập học.

    Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi học chương trình đại học chính quy.

Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành sư phạm

Đối tượng xét tuyển: Học sinh các huyện nghèo, biên giới, hải đảo và người dân tộc thiểu số ít người, cụ thể như sau:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y,  La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

Điều kiện ĐKXT:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Thuộc 1 trong những đối tượng nói trên

Quy định đào tạo:

  • Sau khi nhập học, thí sinh phải học chương trình bổ sung kiến thức 1 năm (các môn học bồi dưỡng: Toán, Văn, Tiếng Anh, Tin học)
  • Phải đạt kết quả theo quy định của Hiệu trưởng Trường ĐHCT mới được vào học chính thức chương trình đại học chính quy năm học 2022-2023 đúng với ngành do thí sinh đăng ký.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Bộ GD&ĐT

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 19.5 22.25 16.0
Việt Nam học 19.75 22.5 16.0
Quản trị kinh doanh 18.5 22.75 16.0
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 19.25 22.5 16.0
Công nghệ thông tin 14 18 15.0
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Nông học 14
Kinh doanh nông nghiệp 14 15 15.0
Kinh tế nông nghiệp 14 15.75 15.0
Nuôi trồng thủy sản 14
Tài chính – Ngân hàng 16.0