Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ 2022

2345

Last Updated on 25/10/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2022

Điểm sàn CTU

Lưu ý: Các môn năng khiếu nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

Dưới đây là mức điểm nhận hồ sơ theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2022:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Công dân
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Tin học
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật vật liệu
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Quản lý công nghiệp
Kỹ thuật máy tính
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin
Khoa học máy tính
Kỹ thuật phần mềm
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Chính trị học
Triết học
Công nghệ sinh học
Hóa dược
Hóa học
Sinh học
Toán ứng dụng
Vật lý kỹ thuật
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Thông tin – thư viện
Văn học
Việt Nam học
Xã hội học
Kế toán
Kiểm toán
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh thương mại
Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Marketing
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tài chính – Ngân hàng
Luật
Khoa học môi trường
Kỹ thuật môi trường
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Khoa học cây trồng
Khoa học đất
Nông học
Sinh học ứng dụng
Thú y
Bệnh học thủy sản
Công nghệ chế biến thủy sản
Quản lý thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thông tin
Kinh doanh quốc tế
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật xây dựng
Ngôn ngữ Anh
Tài chính – Ngân hàng
Chương trình tiên tiến
Công nghệ sinh học
Nuôi trồng thủy sản
Đào tạo tại Hòa An
Công nghệ thông tin
Kinh doanh nông nghiệp
Kinh tế nông nghiệp
Kỹ thuật xây dựng
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính)
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)
Tài chính – Ngân hàng

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

1/ Điểm chuẩn học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Cần Thơ năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
1. Cơ sở chính tại Cần Thơ
Ngôn ngữ Anh 28.25
Ngôn ngữ Pháp 24.5
Triết học 25.0
Văn học 26.75
Kinh tế 28.25
Chính trị học 25.0
Xã hội học 26.5
Việt Nam học 27.75
Thông tin – Thư viện 22.0
Truyền thông đa phương tiện 28.5
Quản trị kinh doanh 29.0
Marketing 29.25
Kinh doanh quốc tế 29.25
Kinh doanh thương mại 28.75
Tài chính – Ngân hàng 29.25
Kế toán 28.75
Kiểm toán 28.0
Luật 27.75
Sinh học 22.0
Công nghệ sinh học 28.0
Sinh học ứng dụng 22.0
Hóa học 26.5
Khoa học môi trường 22.5
Toán ứng dụng 25.5
Thống kê 19.5
Khoa học máy tính 28.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 27.5
Kỹ thuật phần mềm 28.75
Hệ thống thông tin 27.5
Kỹ thuật máy tính 27.25
Công nghệ thông tin 29.25
An toàn thông tin 28.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 28.0
Quản lý công nghiệp 27.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.0
Kỹ thuật cơ khí 27.5
Kỹ thuật cơ điện tử 27.0
Kỹ thuật điện 26.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.75
Kỹ thuật vật liệu 23.0
Kỹ thuật môi trường 22.0
Vật lý kỹ thuật 21.0
Công nghệ thực phẩm 28.25
Công nghệ sau thu hoạch 23.75
Công nghệ chế biến thủy sản 26.25
Kỹ thuật xây dựng 26.75
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 19.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 24.25
Kỹ thuật cấp thoát nước 19.5
Khoa học đất 19.5
Chăn nuôi 23.75
Nông học 24.0
Khoa học cây trồng 22.25
Bảo vệ thực vật 25.5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 19.5
Kinh tế nông nghiệp 26.0
Nuôi trồng thủy sản 25.0
Bệnh học thủy sản 22.75
Quản lý thủy sản 24.0
Thú y 28.0
Hóa dược 28.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 25.7
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.25
Quản lý đất đai 26.25
Công nghệ sinh học (CTTT) 25.25
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 20.5
Ngôn ngữ Anh (CLC) 26.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 26.5
Kinh doanh quốc tế (CLC) 27.75
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 26.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 24.75
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 26.5
Công nghệ thông tin (CLC) 27.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 23.0
Kỹ thuật điện (CLC) 21.75
Công nghệ thực phẩm (CLC) 25.5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 23.5
2. Cơ sở đào tạo tại Hòa An
Ngôn ngữ Anh 25.5
Việt Nam học 25.0
Quản trị kinh doanh 26.0
Luật 25.5
Công nghệ thông tin 26.75
Kinh doanh nông nghiệp 19.5
Kinh tế nông nghiệp 19.5

Lưu ý với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển:

a) Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn (Cổng tuyển sinh) để xử lý nguyện vọng lọc ảo cùng với những nguyện vọng đăng ký xét tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh năm 2022. Nếu không đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng tuyển sinh theo quy định thì được hiểu là tự hủy bỏ kết quả trúng tuyển theo phương thức này và trường Đại học Cần Thơ không giải quyết mọi khiếu nại về sau.

b) Thời gian thực hiện: Từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

Thí sinh tự do chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT phải thực hiện việc đăng ký để đươc cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển, từ ngày 12/7 – 18/7/2022.

  • Tải mẫu phiếu đăng ký thông tin cá nhân (tải xuống) và kê khai thông tin trên phiếu.
  • Nộp phiếu tại điểm tiếp nhận theo quy định và hướng dẫn của Sở GD&ĐT nơi thí sinh thường trú để nhận thông tin tài khoản phục vụ công tác tuyển sinh.

2/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ xét theo kết quả thi THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Giáo dục tiểu học 23.9
Giáo dục công dân 26
Giáo dục thể chất 20.25
Sư phạm toán học 26
Sư phạm Tin học 22.5
Sư phạm Vật lý 25.3
Sư phạm Hóa học 25.5
Sư phạm Sinh học 23.9
Sư phạm Ngữ văn 26.5
Sư phạm Lịch sử 27
Sư phạm Địa lý 26.25
Sư phạm Tiếng Anh 25.75
Sư phạm Tiếng Pháp 22
Ngôn ngữ Anh 26
Ngôn ngữ Pháp 23
Triết học 25.5
Văn học 25
Kinh tế 24.4
Chính trị học 25.75
Xã hôi học 25.75
Việt Nam học 26
Truyền thông đa phương tiện 24.75
Thông tin – Thư viện 20
Quản trị kinh doanh 24.75
Marketing 25.25
Kinh doanh quốc tế 24.5
Kinh doanh thương mại 24.25
Tài chính – Ngân hàng 25
Kế toán 25
Kiểm toán 24
Luật 25.75
Sinh học 22.75
Công nghệ sinh học 23.5
Sinh học ứng dụng 23
Hóa học 22.5
Khoa học môi trường 20
Toán ứng dụng 22.75
Thống kê 21
Khoa học máy tính 25.4
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.25
Kỹ thuật phần mềm 26.3
Hệ thống thông tin 24.75
Kỹ thuật máy tính 24.5
Công nghệ thông tin 26.5
An toàn thông tin 24.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.5
Quản lý công nghiệp 23.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
Kỹ thuật cơ khí 23.8
Kỹ thuật cơ điện tử 23
Kỹ thuật điện 23.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.25
Kỹ thuật vật liệu 23
Kỹ thuật môi trường 20.75
Vật lý kỹ thuật 23.5
Công nghệ thực phẩm 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 19
Công nghệ chế biến thủy sản 17.75
Kỹ thuật xây dựng 22.7
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20
Kỹ thuật cấp thoát nước 16.75
Khoa học đất 15.5
Chăn nuôi 15.75
Nông học 15.25
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15.25
Kinh tế nông nghiệp 16
Nuôi trồng thủy sản 16
Bệnh học thủy sản 15.5
Quản lý thủy sản 16
Bệnh học thủy sản 15.5
Quản lý thủy sản 16
Thú y 21.6
Hóa dược 24.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.4
Quản lý tài nguyên và môi trường 17.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16.25
Quản lý đất đai 16.25
Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
Công nghệ sinh học (CTTT) 20
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.25
Ngôn ngữ Anh (CLC) 24.5
Quản trị kinh doanh (CLC) 21.75
Kinh doanh quốc tế (CLC) 23.75
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 21.5
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 23.75
Công nghệ thông tin (CLC) 24.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 19.25
Kỹ thuật điện (CLC) 21.5
Công nghệ thực phẩm (CLC) 19.25
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 20.5
Học tại khu Hòa An
Ngôn ngữ Anh 24.75
Việt Nam học 25
Quản trị kinh doanh 23
Luật 25.15
Công nghệ thông tin 24
Kinh doanh nông nghiệp 15.25
Kinh tế nông nghiệp 15.75

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn 2021
Giáo dục tiểu học 24.5
Giáo dục công dân 25.0
Giáo dục thể chất 24.25
Sư phạm toán học 25.5
Sư phạm tin học 23.0
Sư phạm Vật lý 24.5
Sư phạm Hóa học 25.75
Sư phạm Sinh học 23.75
Sư phạm Ngữ văn 26.0
Sư phạm Lịch sử 25.0
Sư phạm Địa lý 24.75
Sư phạm tiếng Anh 26.5
Sư phạm tiếng Pháp 21.75
Ngôn ngữ Anh 26.5
Ngôn ngữ Anh (học tại Hòa An) 25.25
Ngôn ngữ Pháp 23.5
Triết học 24.25
Văn học 24.75
Kinh tế 25.5
Chính trị học 25.5
Xã hội học 25.75
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 25.5
Việt Nam học (học tại Hòa An) 24.25
Thông tin – Thư viện 22.75
Quản trị kinh doanh 25.75
Quản trị kinh doanh (Học tại Hòa An) 24.5
Marketing 26.25
Kinh doanh quốc tế 26.5
Kinh doanh thương mại 25.75
Tài chính – Ngân hàng 25.75
Kế toán 25.5
Kiểm toán 25.25
Luật 25.5
Luật (học tại Hòa An) 24.5
Sinh học 19.0
Công nghệ sinh học 24.5
Sinh học ứng dụng 19.0
Hóa học 23.25
Khoa học môi trường 19.25
Toán ứng dụng 22.75
Khoa học máy tính 25.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.0
Kỹ thuật phần mềm 25.25
Hệ thống thông tin 24.25
Kỹ thuật máy tính 23.75
Công nghệ thông tin 25.75
Công nghệ thông tin (học tại Hòa An) 23.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.0
Quản lý công nghiệp 24.75
Kỹ thuật cơ khí 24.5
Kỹ thuật cơ điện tử 24.25
Kỹ thuật điện 23.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.25
Kỹ thuật vật liệu 21.75
Kỹ thuật môi trường 19.0
Vật lý kỹ thuật 18.25
Công nghệ thực phẩm 25.0
Công nghệ sau thu hoạch 22.0
Công nghệ chế biến thủy sản 23.5
Kỹ thuật xây dựng 23.5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.25
Khoa học đất 15.5
Chăn nuôi 21.0
Nông học 19.5
Khoa học cây trồng 19.25
Bảo vệ thực vật 21.75
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15.0
Kinh doanh nông nghiệp (Học tại Hòa An) 18.25
Kinh tế nông nghiệp 24.5
Kinh tế nông nghiệp (Học tại Hòa An) 22.25
Nuôi trồng thủy sản 22.25
Bệnh học thủy sản 20.25
Quản lý thủy sản 21.5
Thú y 24.5
Hóa dược 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.0
Quản lý tài nguyên thiên thiên 24.0
Quản lý đất đai 23.0
Công nghệ sinh học (CTTT) 19.5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.0
Ngôn ngữ Anh (CLC) 25.0
Kinh doanh quốc tế (CLC) 25.0
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 24.5
Công nghệ thông tin (CLC) 24.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 16.75
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 20.75
Kỹ thuật điện (CLC) 19.5
Công nghệ thực phẩm (CLC) 20.75

Lưu ý:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
  Năm 2020 Năm 2021
Giáo dục Tiểu học 22.25
Giáo dục Công dân 21
Giáo dục Thể chất 17.5
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Sư phạm Hóa học 22.25
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22.5
Sư phạm Lịch sử 19
Sư phạm Địa lý 22.25
Sư phạm tiếng Anh 23.75
Sư phạm tiếng Pháp 18.5
Ngôn ngữ Anh 24.5
Ngôn ngữ Pháp 18.5
Triết học 22
Văn học 22
Kinh tế 24.5
Chính trị học 24
Xã hội học 24
Việt Nam học 24.5
Thông tin – thư viện 18.5
Quản trị kinh doanh 25.25
Marketing 25
Kinh doanh quốc tế 25.75
Kinh doanh thương mại 24.75
Tài chính – Ngân hàng 24.75
Kế toán 25
Kiểm toán 24
Luật 24.5
Sinh học 15
Công nghệ sinh học 21
Sinh học ứng dụng 15
Hóa học 15
Khoa học môi trường 15
Toán ứng dụng 15
Khoa học máy tính 21
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5
Kỹ thuật phần mềm 22.5
Hệ thống thông tin 19
Kỹ thuật máy tính 16.5
Công nghệ thông tin 24.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
Quản lý công nghiệp 22.5
Kỹ thuật cơ khí 23.25
Kỹ thuật cơ điện tử 21.5
Kỹ thuật điện 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 21.5
Kỹ thuật vật liệu 15
Kỹ thuật môi trường 15
Vật lý kỹ thuật 15
Công nghệ thực phẩm 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 15
Công nghệ chế biến thủy sản 17
Kỹ thuật xây dựng 21
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Khoa học đất 15
Chăn nuôi 15
Nông học 15
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15
Kinh tế nông nghiệp 22.5
Nuôi trồng thủy sản 16
Bệnh học thủy sản 15
Quản lý thủy sản 15
Thú y 22.25
Hóa dược
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 21.5
Quản lý đất đai 18
Chương trình Chất lượng cao  
Ngôn ngữ Anh 20.5
Kinh doanh quốc tế 23
Tài chính – Ngân hàng 21
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật điện 15
Công nghệ thực phẩm 15.25
Chương trình tiên tiến  
Công nghệ sinh học 16
Nuôi trồng thủy sản 15
Đào tạo tại Hòa An  
Ngôn ngữ Anh 22.25
Việt Nam học 22.5
Quản trị kinh doanh 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 22.5
Công nghệ thông tin 18
Kỹ thuật xây dựng 15
Kinh doanh nông nghiệp 15
Kinh tế nông nghiệp 15.75
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.