Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ năm 2021

0
351

Đại học Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2021

Điểm sàn Đại học Cần Thơ năm 2021

Lưu ý: Các môn năng khiếu nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

Dưới đây là mức điểm nhận hồ sơ theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2021:

Tên ngành Điểm sàn
  Năm 2020 Năm 2021
Giáo dục Công dân 18.5 19.0
Giáo dục Thể chất 17.5 18.0
Giáo dục Tiểu học 18.5 19.0
Sư phạm Địa lý 18.5 19.0
Sư phạm Hóa học 18.5 19.0
Sư phạm Lịch sử 18.5 19.0
Sư phạm Ngữ văn 18.5 19.0
Sư phạm Sinh học 18.5 19.0
Sư phạm Tin học 18.5 19.0
Sư phạm tiếng Anh 18.5 19.0
Sư phạm tiếng Pháp 18.5 19.0
Sư phạm Toán học 18.5 19.0
Sư phạm Vật lý 18.5 19.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16 16.0
Kỹ thuật điện 16 16.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 16.0
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16 16.0
Kỹ thuật xây dựng 16 16.0
Kỹ thuật vật liệu 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15 15.0
Quản lý công nghiệp 16 16.0
Kỹ thuật máy tính 16 16.0
Công nghệ thông tin 17 17.0
Hệ thống thông tin 16 16.0
Khoa học máy tính 16 16.0
Kỹ thuật phần mềm 16 16.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 16.0
Chính trị học 15 15.0
Triết học 15 15.0
Công nghệ sinh học 16 16.0
Hóa dược 18 18.0
Hóa học 15 15.0
Sinh học 15 15.0
Toán ứng dụng 15 15.0
Vật lý kỹ thuật 15 15.0
Ngôn ngữ Anh 18 18.0
Ngôn ngữ Pháp 15 15.0
Thông tin – thư viện 15 15.0
Văn học 16 16.0
Việt Nam học 18 18.0
Xã hội học 16 16.0
Kế toán 18 18.0
Kiểm toán 17 17.0
Kinh doanh quốc tế 18 18.0
Kinh doanh thương mại 18 18.0
Kinh tế 17 17.0
Kinh tế nông nghiệp 16 16.0
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 16 16.0
Marketing 18 18.0
Quản trị kinh doanh 18 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18 18.0
Luật 18 18.0
Khoa học môi trường 15 15.0
Kỹ thuật môi trường 15 15.0
Quản lý đất đai 16 16.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 16.0
Bảo vệ thực vật 16 16.0
Chăn nuôi 15 15.0
Công nghệ sau thu hoạch 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 17 17.0
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15 15.0
Khoa học cây trồng 15 15.0
Khoa học đất 15 15.0
Nông học 15 15.0
Sinh học ứng dụng 15 15.0
Thú y 17 17.0
Bệnh học thủy sản 15 15.0
Công nghệ chế biến thủy sản 16 16.0
Quản lý thủy sản 15 15.0
Nuôi trồng thủy sản 16 16.0
Chương trình Chất lượng cao  
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 15 15.0
Công nghệ thông tin 17 17.0
Kinh doanh quốc tế 17 17.0
Kỹ thuật điện 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15 15.0
Ngôn ngữ Anh 17 17.0
Tài chính – Ngân hàng 16 16.0
Chương trình tiên tiến  
Công nghệ sinh học 15 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15 15.0
Đào tạo tại Hòa An  
Công nghệ thông tin 15 15.0
Kinh doanh nông nghiệp 15 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 16 16.0
Ngôn ngữ Anh 16 16.0
Quản trị kinh doanh 16 16.0
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 16 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ xét theo kết quả thi THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 24.5
Giáo dục công dân 25.0
Giáo dục thể chất 24.25
Sư phạm toán học 25.5
Sư phạm tin học 23.0
Sư phạm Vật lý 24.5
Sư phạm Hóa học 25.75
Sư phạm Sinh học 23.75
Sư phạm Ngữ văn 26.0
Sư phạm Lịch sử 25.0
Sư phạm Địa lý 24.75
Sư phạm tiếng Anh 26.5
Sư phạm tiếng Pháp 21.75
Ngôn ngữ Anh 26.5
Ngôn ngữ Anh (học tại Hòa An) 25.25
Ngôn ngữ Pháp 23.5
Triết học 24.25
Văn học 24.75
Kinh tế 25.5
Chính trị học 25.5
Xã hội học 25.75
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 25.5
Việt Nam học (học tại Hòa An) 24.25
Thông tin – Thư viện 22.75
Quản trị kinh doanh 25.75
Quản trị kinh doanh (Học tại Hòa An) 24.5
Marketing 26.25
Kinh doanh quốc tế 26.5
Kinh doanh thương mại 25.75
Tài chính – Ngân hàng 25.75
Kế toán 25.5
Kiểm toán 25.25
Luật 25.5
Luật (học tại Hòa An) 24.5
Sinh học 19.0
Công nghệ sinh học 24.5
Sinh học ứng dụng 19.0
Hóa học 23.25
Khoa học môi trường 19.25
Toán ứng dụng 22.75
Khoa học máy tính 25.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.0
Kỹ thuật phần mềm 25.25
Hệ thống thông tin 24.25
Kỹ thuật máy tính 23.75
Công nghệ thông tin 25.75
Công nghệ thông tin (học tại Hòa An) 23.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.0
Quản lý công nghiệp 24.75
Kỹ thuật cơ khí 24.5
Kỹ thuật cơ điện tử 24.25
Kỹ thuật điện 23.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.25
Kỹ thuật vật liệu 21.75
Kỹ thuật môi trường 19.0
Vật lý kỹ thuật 18.25
Công nghệ thực phẩm 25.0
Công nghệ sau thu hoạch 22.0
Công nghệ chế biến thủy sản 23.5
Kỹ thuật xây dựng 23.5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.25
Khoa học đất 15.5
Chăn nuôi 21.0
Nông học 19.5
Khoa học cây trồng 19.25
Bảo vệ thực vật 21.75
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15.0
Kinh doanh nông nghiệp (Học tại Hòa An) 18.25
Kinh tế nông nghiệp 24.5
Kinh tế nông nghiệp (Học tại Hòa An) 22.25
Nuôi trồng thủy sản 22.25
Bệnh học thủy sản 20.25
Quản lý thủy sản 21.5
Thú y 24.5
Hóa dược 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.0
Quản lý tài nguyên thiên thiên 24.0
Quản lý đất đai 23.0
Công nghệ sinh học (CTTT) 19.5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.0
Ngôn ngữ Anh (CLC) 25.0
Kinh doanh quốc tế (CLC) 25.0
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 24.5
Công nghệ thông tin (CLC) 24.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 16.75
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 20.75
Kỹ thuật điện (CLC) 19.5
Công nghệ thực phẩm (CLC) 20.75

Lưu ý:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cần Thơ năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
  Năm 2020 Năm 2021
Giáo dục Tiểu học 22.25
Giáo dục Công dân 21
Giáo dục Thể chất 17.5
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Sư phạm Hóa học 22.25
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22.5
Sư phạm Lịch sử 19
Sư phạm Địa lý 22.25
Sư phạm tiếng Anh 23.75
Sư phạm tiếng Pháp 18.5
Ngôn ngữ Anh 24.5
Ngôn ngữ Pháp 18.5
Triết học 22
Văn học 22
Kinh tế 24.5
Chính trị học 24
Xã hội học 24
Việt Nam học 24.5
Thông tin – thư viện 18.5
Quản trị kinh doanh 25.25
Marketing 25
Kinh doanh quốc tế 25.75
Kinh doanh thương mại 24.75
Tài chính – Ngân hàng 24.75
Kế toán 25
Kiểm toán 24
Luật 24.5
Sinh học 15
Công nghệ sinh học 21
Sinh học ứng dụng 15
Hóa học 15
Khoa học môi trường 15
Toán ứng dụng 15
Khoa học máy tính 21
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5
Kỹ thuật phần mềm 22.5
Hệ thống thông tin 19
Kỹ thuật máy tính 16.5
Công nghệ thông tin 24.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19
Quản lý công nghiệp 22.5
Kỹ thuật cơ khí 23.25
Kỹ thuật cơ điện tử 21.5
Kỹ thuật điện 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 21.5
Kỹ thuật vật liệu 15
Kỹ thuật môi trường 15
Vật lý kỹ thuật 15
Công nghệ thực phẩm 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 15
Công nghệ chế biến thủy sản 17
Kỹ thuật xây dựng 21
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Khoa học đất 15
Chăn nuôi 15
Nông học 15
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15
Kinh tế nông nghiệp 22.5
Nuôi trồng thủy sản 16
Bệnh học thủy sản 15
Quản lý thủy sản 15
Thú y 22.25
Hóa dược
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 21.5
Quản lý đất đai 18
Chương trình Chất lượng cao  
Ngôn ngữ Anh 20.5
Kinh doanh quốc tế 23
Tài chính – Ngân hàng 21
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật điện 15
Công nghệ thực phẩm 15.25
Chương trình tiên tiến  
Công nghệ sinh học 16
Nuôi trồng thủy sản 15
Đào tạo tại Hòa An  
Ngôn ngữ Anh 22.25
Việt Nam học 22.5
Quản trị kinh doanh 22.75
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 22.5
Công nghệ thông tin 18
Kỹ thuật xây dựng 15
Kinh doanh nông nghiệp 15
Kinh tế nông nghiệp 15.75