Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2026

Mã trường: TCT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201T15.00
2Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)7620301T15.00
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình CLC)7220201C23.40
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC)7340101C20.01
5Kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC)7340120C21.50
6Tài chính - Ngân hàng (Chương trình CLC)7340201C20.85
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chương trình CLC)7480102C18.85
8Kỹ thuật phần mềm (Chương trình CLC)7480103C20.10
9Hệ thống thông tin (Chương trình CLC)7480104C19.28
10Công nghệ thông tin (Chương trình CLC)7480201C21.40
11Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình CLC)7510401C17.00
12Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC)7520103C19.50
13Kỹ thuật điện (Chương trình CLC)7520201C20.86
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình CLC)7520216C22.00
15Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC)7540101C15.00
16Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC)7580201C15.00
17Bảo vệ thực vật (Chương trình CLC)7620112C15.00
18Thú y (Chương trình CLC)7640101C17.12
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình CLC)7810103C19.20
20Giáo dục Mầm non714020125.82
21Giáo dục Tiểu học714020226.85
22Giáo dục Công dân714020426.68
23Giáo dục Thể chất714020625.36
24Sư phạm Toán học714020928.12
25Sư phạm Tin học714021026.16
26Sư phạm Vật lý714021127.62
27Sư phạm Hóa học714021227.93
28Sư phạm Sinh học714021326.60
29Sư phạm Ngữ văn714021727.16
30Sư phạm Lịch sử714021827.82
31Sư phạm Địa lý714021927.25
32Sư phạm Tiếng Anh714023127.06
33Sư phạm Tiếng Pháp714023323.54
34Sư phạm Khoa học tự nhiên714024727.09
35Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024926.77
36Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)722020124.37
37Ngôn ngữ Anh (Học tại Hậu Giang)7220201H21.60
38Ngôn ngữ Pháp722020320.15
39Triết học722900123.55
40Văn học722903025.47
41Kinh tế731010122.51
42Chính trị học731020125.08
43Xã hội học731030124.01
44Tâm lý học giáo dục731040324.15
45Báo chí732010124.90
46Truyền thông đa phương tiện732010423.90
47Thông tin - Thư viện732020119.65
48Quản trị kinh doanh734010122.24
49Quản trị kinh doanh (Học tại Hậu Giang)7340101H17.10
50Marketing734011523.40
51Kinh doanh quốc tế734012023.54
52Kinh doanh thương mại734012122.40
53Thương mại điện tử734012222.41
54Tài chính - Ngân hàng734020123.97
55Công nghệ tài chính734020521.68
56Kế toán734030123.78
57Kế toán (Học tại Sóc Trăng)734030119.30
58Kiểm toán734030223.09
59Luật738010123.88
60Luật (Học tại Hậu Giang)7380101H20.00
61Luật (Học tại Sóc Trăng)7380101S20.00
62Luật dân sự và tố tụng dân sự738010320.55
63Luật kinh tế738010724.50
64Sinh học742010121.36
65Công nghệ sinh học742020121.53
66Sinh học ứng dụng742020319.55
67Hóa học744011224.63
68Khoa học môi trường744030115.00
69Khoa học dữ liệu746010819.20
70Toán ứng dụng746011223.80
71Thống kê746020119.24
72Khoa học máy tính748010123.22
73Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010220.70
74Kỹ thuật phần mềm748010322.20
75Hệ thống thông tin748010420.85
76Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)748010624.03
77Trí tuệ nhân tạo748010720.55
78Công nghệ thông tin748020123.73
79Công nghệ thông tin (Học tại Hậu Giang)7480201H17.60
80An toàn thông tin748020222.85
81Công nghệ kỹ thuật hóa học751040124.61
82Quản lý công nghiệp751060121.83
83Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.32
84Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Học tại Sóc Trăng)7510605S17.75
85Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)752010323.84
86Kỹ thuật cơ điện tử752011424.22
87Kỹ thuật ô tô752013023.20
88Kỹ thuật điện752020123.60
89Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020722.69
90Kỹ thuật y sinh752021222.00
91Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021625.33
92Kỹ thuật vật liệu752030921.51
93Kỹ thuật môi trường752032015.95
94Vật lý kỹ thuật752040122.46
95Công nghệ thực phẩm754010121.55
96Công nghệ sau thu hoạch754010415.00
97Công nghệ chế biến thủy sản754010516.30
98Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010619.00
99Kiến trúc758010115.50
100Quy hoạch vùng và đô thị758010515.00
101Kỹ thuật xây dựng758020118.50
102Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020215.00
103Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao)758020515.00
104Kỹ thuật cấp thoát nước758021315.00
105Quản lý xây dựng758030215.00
106Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)762010315.00
107Chăn nuôi762010515.00
108Nông học762010915.00
109Khoa học cây trồng (gồm 2 chuyên ngành Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)762011015.00
110Bảo vệ thực vật762011215.00
111Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan762011315.00
112Kinh doanh nông nghiệp762011417.00
113Kinh doanh nông nghiệp (Học tại Hậu Giang)7620114H15.00
114Kinh tế nông nghiệp762011520.10
115Kinh tế nông nghiệp (Học tại Hậu Giang)7620115H15.00
116Nuôi trồng thủy sản762030115.00
117Bệnh học thủy sản762030215.00
118Quản lý thủy sản762030515.00
119Thú y764010122.45
120Hóa dược772020323.90
121Du lịch781010124.88
122Du lịch (Học tại Hậu Giang)7810101H21.85
123Du lịch (Học tại Sóc Trăng)7810101S20.15
124Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321.85
125Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.11
126Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010219.40
127Quản lý đất đai785010316.50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M01, M05, M06, M1125.87
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D01, D0326.09
3Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D1527.71
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T1023.23
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D0727.67
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0724.5
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D2927.19
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D2427.23
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0825.52
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1528.23
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D6428.61
12Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15, D4428.32
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6626.78
14Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D6422.51
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B0025.99
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D1428.46
17Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1524.48
18Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CD01, D09, D14, D1523
19Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Hòa An)7220201HD01, D09, D14, D1523
20Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D6420.6
21Triết học7229001C00, C19, D14, D1525.41
22Văn học7229030C00, D01, D14, D1526.5
23Kinh tế7310101A00, A01, C02, D0121.61
24Chính trị học7310201C00, C19, D14, D1526.29
25Xã hội học7310301A01, C00, C19, D0126.12
26Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C20, D1426.75
27Báo chí7320101C00, D01, D14, D1526.75
28Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X0224.11
29Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D2917.81
30Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D0121.5
31Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA01, D01, D07, X2619.62
32Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Hòa An)7340101HA00, A01, C02, D0118.95
33Marketing7340115A00, A01, C02, D0122.96
34Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D0122.47
35Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA01, D01, D07, X2620.75
36Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D0121.75
37Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D0122.23
38Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D0122.9
39Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA01, D01, D07, X2620.1
40Kế toán7340301A00, A01, C02, D0122.61
41Kế toán (Đào tạo tại Sóc Trăng)7340301SA00, A01, C02, D0118.38
42Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0121.75
43Luật7380101A00, C00, D01, D0325.97
44Luật (Đào tạo tại Hòa An)7380101HA00, C00, D01, D0325.1
45Luật (Đào tạo tại Sóc Trăng)7380101SA00, C00, D01, D0324.27
46Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103A00, C00, D01, D0325.69
47Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D0326.39
48Sinh học7420101A02, B00, B03, B0819.61
49Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0720.2
50Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201TA01, B08, D07, X2818.68
51Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B0817.15
52Hóa học7440112A00, B00, C02, D0722.28
53Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D0715
54Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B0021.77
55Thống kê7460201A00, A01, A02, B0018.41
56Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X2623.07
57Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X2621.01
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)7480102CA01, D01, D07, X2617.75
59Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X2623.05
60Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)7480103CA01, D01, D07, X2619.4
61Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X2621.38
62Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)7480104CA01, D01, D07, X2618.8
63Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01, X06, X0724
64Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X2623.04
65Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2624.78
66Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CA01, D01, D07, X2620.25
67Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Hòa An)7480201HA00, A01, X06, X2621.15
68An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X2622.5
69Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0722.59
70Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401CA01, B08, D07, X2715
71Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, X2720.61
72Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X2723.65
73Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Sóc Trăng)7510605SA00, A01, D01, X2718.5
74Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, X06, X0722.05
75Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X0622.35
76Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X0722.15
77Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, X0621.8
78Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CA01, D01, D07, X2717.6
79Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X0720.95
80Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B0821
81Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, D01, D07, X2623.35
82Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CA01, D01, D07, X2618.65
83Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D0719.7
84Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0715
85Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C0121.55
86Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0720.28
87Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA01, B08, D07, X2716.67
88Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D0715
89Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D0715.4
90Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D0717
91Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0318.1
92Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D0715
93Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00, X0716.1
94Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201CA01, D01, D07, V0215.15
95Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00, X0715
96Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00, X0715
97Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, B08, D0715
98Khoa học đất7620103A00, B00, B08, D0715
99Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B0815
100Nông học7620109A02, B00, B08, D0715
101Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, D0715
102Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, D0715
103Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, D0715
104Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620114HA00, A01, C02, D0115
105Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D0116
106Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620115HA00, A01, C02, D0115
107Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D0715
108Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)7620301TA01, B08, D07, X2815
109Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, D0715
110Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, D0715
111Thú y7640101A02, B00, B08, D0720
112Thú y (Chất lượng cao)7640101CA01, B08, D07, X2718
113Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0722.76
114Du lịch7810101C00, D01, D14, D1526.73
115Du lịch (Đào tạo tại Hòa An)7810101HC00, D01, D14, D1525.5
116Du lịch (Đào tạo tại Sóc Trăng)7810101SC00, D01, D14, D1524.35
117Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D0121.4
118Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103CA01, D01, D07, X2619.1
119Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0717.1
120Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D0118.05
121Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0716.9

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục mầm non7140201M01, M05, M06, M1125.87Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D01, D0326.09Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D1527.71Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T1023.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D0727.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0724.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D2927.19Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D2427.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0825.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1528.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, D6428.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15, D4428.32Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6626.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D6422.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B0025.99Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D1428.46Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1524.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CD01, D09, D14, D1523Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Hòa An)7220201HD01, D09, D14, D1523Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D6420.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Triết học7229001C00, C19, D14, D1525.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Văn học7229030C00, D01, D14, D1526.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kinh tế7310101A00, A01, C02, D0121.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Chính trị học7310201C00, C19, D14, D1526.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Xã hội học7310301A01, C00, C19, D0126.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C20, D1426.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Báo chí7320101C00, D01, D14, D1526.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X0224.11Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D2917.81Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D0121.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA01, D01, D07, X2619.62Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Hòa An)7340101HA00, A01, C02, D0118.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Marketing7340115A00, A01, C02, D0122.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D0122.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA01, D01, D07, X2620.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D0121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D0122.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D0122.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA01, D01, D07, X2620.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Kế toán7340301A00, A01, C02, D0122.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Kế toán (Đào tạo tại Sóc Trăng)7340301SA00, A01, C02, D0118.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Luật7380101A00, C00, D01, D0325.97Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Luật (Đào tạo tại Hòa An)7380101HA00, C00, D01, D0325.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật (Đào tạo tại Sóc Trăng)7380101SA00, C00, D01, D0324.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103A00, C00, D01, D0325.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D0326.39Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Sinh học7420101A02, B00, B03, B0819.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0720.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201TA01, B08, D07, X2818.68Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B0817.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
52Hóa học7440112A00, B00, C02, D0722.28Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B0021.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Thống kê7460201A00, A01, A02, B0018.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X2623.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X2621.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)7480102CA01, D01, D07, X2617.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X2623.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)7480103CA01, D01, D07, X2619.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X2621.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)7480104CA01, D01, D07, X2618.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01, X06, X0724Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X2623.04Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2624.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CA01, D01, D07, X2620.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Hòa An)7480201HA00, A01, X06, X2621.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
68An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X2622.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0722.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401CA01, B08, D07, X2715Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, X2720.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X2723.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Sóc Trăng)7510605SA00, A01, D01, X2718.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, X06, X0722.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X0622.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X0722.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, X0621.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CA01, D01, D07, X2717.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X0720.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B0821Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D07, X0623.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CA01, D01, D07, X2618.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D0719.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C0121.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0720.28Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA01, B08, D07, X2716.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
89Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D0715.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
90Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D0717Điểm chuẩn đã được quy đổi
91Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0318.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
92Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
93Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00, X0716.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
94Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201CA01, D01, D07, V0215.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
95Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00, X0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
96Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00, X0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
97Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
98Khoa học đất7620103A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
99Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B0815Điểm chuẩn đã được quy đổi
100Nông học7620109A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
101Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
102Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
103Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
104Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620114HA00, A01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
105Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D0116Điểm chuẩn đã được quy đổi
106Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620115HA00, A01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
107Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
108Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)7620301TA01, B08, D07, X2815Điểm chuẩn đã được quy đổi
109Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
110Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
111Thú y7640101A02, B00, B08, D0720Điểm chuẩn đã được quy đổi
112Thú y (Chất lượng cao)7640101CA01, B08, D07, X2718Điểm chuẩn đã được quy đổi
113Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0722.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
114Du lịch7810101C00, D01, D14, D1526.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
115Du lịch (Đào tạo tại Hòa An)7810101HC00, D01, D14, D1525.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
116Du lịch (Đào tạo tại Sóc Trăng)7810101SC00, D01, D14, D1524.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
117Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D0121.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
118Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103CA01, D01, D07, X2619.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
119Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0717.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
120Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D0118.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
121Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0716.9Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục mầm non7140201M01, M05, M06, M1125.87Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D0126.09Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D1527.71Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T1023.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D0727.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0724.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0227.19Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0727.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0825.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1528.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, D1428.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D1528.32Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1526.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D1422.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B0025.99Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D1428.46Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D1524.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CD01, D09, D14, D1523Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Hòa An)7220201HD01, D09, D14, D1523Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D1420.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Triết học7229001C00, D14, D1525.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Văn học7229030C00, D01, D14, D1526.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kinh tế7310101A00, A01, C02, D0121.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Chính trị học7310201C00, D14, D1526.29Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Xã hội học7310301A01, C00, D0126.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Tâm lý học giáo dục7310403C00, D1426.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Báo chí7320101C00, D01, D14, D1526.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0124.11Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Thông tin - thư viện7320201A01, D0117.81Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D0121.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA01, D01, D0719.62Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Hòa An)7340101HA00, A01, C02, D0118.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Marketing7340115A00, A01, C02, D0122.96Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D0122.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA01, D01, D0720.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D0121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D0122.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D0122.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA01, D01, D0720.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Kế toán7340301A00, A01, C02, D0122.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Kế toán (Đào tạo tại Sóc Trăng)7340301SA00, A01, C02, D0118.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Luật7380101A00, C00, D0125.97Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Luật (Đào tạo tại Hòa An)7380101HA00, C00, D0125.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Luật (Đào tạo tại Sóc Trăng)7380101SA00, C00, D0124.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103A00, C00, D0125.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Luật kinh tế7380107A00, C00, D0126.39Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Sinh học7420101A02, B00, B03, B0819.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0720.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)7420201TA01, B08, D0718.68Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B0817.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
52Hóa học7440112A00, B00, C02, D0722.28Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B0021.77Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Thống kê7460201A00, A01, A02, B0018.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Khoa học máy tính7480101A00, A0123.07Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0121.01Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)7480102CA01, D01, D0717.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0123.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)7480103CA01, D01, D0719.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Hệ thống thông tin7480104A00, A0121.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)7480104CA01, D01, D0718.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A0123.04Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Công nghệ thông tin7480201A00, A0124.78Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CA01, D01, D0720.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Hòa An)7480201HA00, A0121.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
68An toàn thông tin7480202A00, A0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0722.59Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401CA01, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D0120.61Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0123.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Sóc Trăng)7510605SA00, A01, D0118.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A0122.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D0722.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Kỹ thuật ô tô7520130A00, A0122.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0721.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CA01, D01, D0717.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0120.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B0821Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0723.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CA01, D01, D0718.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D0719.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C0121.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0720.28Điểm chuẩn đã được quy đổi
87Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA01, B08, D0716.67Điểm chuẩn đã được quy đổi
88Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
89Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D0715.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
90Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, D0717Điểm chuẩn đã được quy đổi
91Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0318.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
92Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
93Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V0016.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
94Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201CA01, D01, D07, V0215.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
95Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V0015Điểm chuẩn đã được quy đổi
96Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V0015Điểm chuẩn đã được quy đổi
97Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
98Khoa học đất7620103A00, A01, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
99Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B0815Điểm chuẩn đã được quy đổi
100Nông học7620109A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
101Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
102Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
103Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
104Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620114HA00, A01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
105Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D0116Điểm chuẩn đã được quy đổi
106Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Hòa An)7620115HA00, A01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
107Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
108Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)7620301TA01, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
109Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
110Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, D0715Điểm chuẩn đã được quy đổi
111Thú y7640101A02, B00, B08, D0720Điểm chuẩn đã được quy đổi
112Thú y (Chất lượng cao)7640101CA01, B08, D0718Điểm chuẩn đã được quy đổi
113Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0722.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
114Du lịch7810101C00, D01, D14, D1526.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
115Du lịch (Đào tạo tại Hòa An)7810101HC00, D01, D14, D1525.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
116Du lịch (Đào tạo tại Sóc Trăng)7810101SC00, D01, D14, D1524.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
117Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D0121.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
118Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103CA01, D01, D0719.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
119Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0717.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
120Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D0118.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
121Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0716.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác