Trường Sĩ quan Lục quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ

0
499

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Sĩ quan Lục quân 2
  • Tên dân sự: Đại học Nguyễn Huệ
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Hue University
  • Mã trường: LBH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Quốc phòng
  • Địa chỉ: Xã Tam Phước, TP Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại: 069681.214 (hệ quân sự) – 02513.529.100 (hệ dân sự)
  • Email: tuyensinhlq2@gmai.com
  • Website: http://daihocnguyenhue.edu.vn/

> Tham khảo thêm: Trường Sĩ quan Lục quân 1

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân
  • Mã ngành: 7860201
  • Chỉ tiêu: 526, trong đó:
    • Quân khu 4: 16
    • Quân khu 5: 195
    • Quân khu 7: 184
    • Quân khu 9: 131
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Ngành Quân sự cơ sở
  • Mã ngành: 7860222
  • Chỉ tiêu: 136, trong đó:
    • Quân khu 5: 30
    • Quân khu 7: 46
    • Quân khu 9: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00 (Văn, Sử, Địa)

2. Vùng tuyển sinh

Thí sinh nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định, có thời gian tại ngũ 12 tháng trở lên (tính tới tháng 4); quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ Quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm tuyển sinh) có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường được Ban Tuyển sinh quân sự cấp trung đoàn và tương đương lập hồ sơ sơ tuyển đối với các thí sinh đủ tiêu chuẩn, gửi hồ sơ sơ tuyển về trường theo đúng quy định của Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng. Tuổi từ 18 – 23
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân). Tuổi từ 17 – 21

Các yêu cầu, tiêu chuẩn và sơ tuyển tương tự các trường quân đội khác.

4. Phương thức xét tuyển

Trường Sĩ quan Lục quân 2 chỉ xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Như các trường công an, quân đội khác các bạn xét tuyển vào đại học hệ quân sự phải qua sơ tuyển.

Ngoài quân đội xét tại cơ quan công an nơi đăng ký HKTT, quân nhân tại ngũ xét tuyển tại Ban tuyển sinh quân sự cấp trung đoàn hay tương đương.

5. Tiêu chí phụ

+ Tiêu chí phụ áp dụng với các thí sinh ở cuối dánh sách xét tuyển như sau:

– Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán/Văn cao hơn ăn

– Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý/Sử cao hơn ăn

– Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa/Anh/Địa cao hơn ăn

Xét đến 3 tiêu chí rồi mà vẫn còn chỉ tiêu thì sẽ báo cáo Hội đồng tuyển sinh để chờ quyết định.

Tiêu chí phụ 1 > Tiêu chí phụ 2 > Tiêu chí phụ 3

6. Tuyển thẳng + Ưu tiên xét tuyển

Bao gồm các diện sau:

6.1 Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại Điểm a, Điểm c, Điểm e Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh.

6.2 Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh.

Chỉ tiêu: 15 (QK5: 6, QK7: 5, QK9: 3, Quảng Trị + Thừa Thiên Huế: 1)

6.3 Đối tượng diện ưu tiên

6.4 Đối tượng diện HSG bậc THPT

Chỉ tiêu: 26 (QK5: 10, QK7: 9, QK9: 6, Quảng Trị + Thừa Thiên Huế: 1)

6.5 Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

Tương tự như hồ sơ xét tuyển thẳng của Học viện Hải Quân.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Ngành Sĩ quan chỉ huy tham mưu – Lục quân cấp phân đội
Thí sinh QK4 21.05 22.85 25.55
Thí sinh QK5 18.7 21.5 24.05
Thí sinh QK7 19.3 21.05 24.35
Thí sinh QK9 19.9 21.6 24.8
Ngành Quân sự cơ sở (Đại học)
Thí sinh QK5 15.5
Thí sinh QK7 16.25
Thí sinh QK9 17
Ngành Quân sự cơ sở (Cao đẳng)
Thí sinh QK5 12
Thí sinh QK7 15.25
Thí sinh QK9 10.5