Trường Đại học Lạc Hồng

8645

Trường Đại học Lạc Hồng đã chính thức công bố phương án tuyển sinh cho năm 2022.

Thông tin chi tiết các bạn tham khảo bên dưới đây nhé!

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Lạc Hồng
  • Tên tiếng Anh: Lac Hong University (LHU)
  • Mã trường: DLH
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng nghề – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại: (0251) 3.952.188 – (0251).7300073
  • Email: tuyensinh@lhu.edu.vn
  • Website: https://lhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/lhuniversity

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lạc Hồng năm 2022 như sau:

  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Nhật Bản học
    • Chuyên ngành Hàn Quốc học
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C04, D01

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Lạc Hồng năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C02 (Toán, Văn, Hóa)
  • Khối C03 (Toán, Văn, Sử)
  • Khối C04 (Toán, Văn, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Anh, Sử)
  • Khối D10 (Toán, Anh, Địa)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Lạc Hồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT (lớp 12)
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệpTHPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục của Trường Đại học Lạc Hồng.

Hồ sơ xét tuyển bao gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển: Điểm xét tuyển >= 18.0

Các hình thức xét học bạ:

  • Xét điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12
  • Xét điểm HK cao nhất lớp 10 + Điểm HK cao nhất lớp 11 + Điểm HK1 lớp 12
  • Xét điểm TB học bạ lớp 12 >= 6.0
  • Xét điểm học bạ lớp 12 theo 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm môn 3)

    Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia

Điều kiện xét tuyển: Có điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng giáo dục của trường Đại học Lạc Hồng.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng đại học

Đối tượng xét tuyển thẳng

  • Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba các cuộc thi khoa học kỹ thuật hoặc kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên
  • Đối tượng 2: Thí sinh có học lực loại khá 3 năm lớp 10, 11 và 12
  • Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên
  • Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • Đối tượng 5: Thí sinh thuộc các trường THPT có kết nghĩa – hợp tác giáo dục với trường Đại học Lạc Hồng.

4, Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 1/3 – 30/6/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 10/7/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 11/7 – 20/7/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 21/7 – 31/7/2022
  • Đợt 5: Từ ngày 1/8 – 10/8/2022
  • Đợt 6: Từ ngày 11/8 – 20/8/2022
  • Đợt 7: Từ ngày 21/8 – 31/8/2022
  • Đợt 8: Từ ngày 1/9 – 10/9/2022
  • Đợt 9: Từ ngày 10/9 – 30/10/2022.

b) Hình thức đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc đăng ký trực tuyến tại đây

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng

Điểm trúng tuyển trường Đại học Lạc Hồng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2019 2020 2022
Quản trị kinh doanh 14 15 16
Marketing 15.5
Thương mại điện tử 16.5
Luật kinh tế 14 15 17
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15.5
Kế toán 14 15 16
Công nghệ thông tin 14 15 15.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15 15.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thực phẩm 14 15 19
Dược học 20 21 21
Ngôn ngữ Anh 14 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 15 15.5
Đông phương học 14 15 15
Kinh tế 14 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15.5
Công nghệ sinh học 18 /
Khoa học môi trường 14 /
Việt Nam học 14 /
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 /
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 /