Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2026

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Lạc Hồng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Dược học (Dược sĩ)772020120.0
2Công nghệ thông tin748020115.0
3An toàn thông tin748020215.0
4Trí tuệ nhân tạo (AI)748010715.25
5Thương mại điện tử7340122
6Truyền thông đa phương tiện732010415.0
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Gồm các chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường)751010315.0
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115.1
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử751020315.0
10Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử751030115.0
11Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)751030115.0
12Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030315.0
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.0
14Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)751020515.0
15Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)754010115.2
16Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường)744030115.1
17Quản trị kinh doanh734010115.0
18Kinh doanh quốc tế734012015.35
19Marketing734011515.1
20Luật kinh tế738010720.0
21Luật738010120.0
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.2
23Kế toán734030115.2
24Tài chính - Ngân hàng734020115.0
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515.0
26Quản lý công nghiệp751060115.25
27Quan hệ công chúng732010815.25
28Tâm lý học731040115.0
29Ngôn ngữ Anh722020115.0
30Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.0
31Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)731060815.1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Dược học (Dược sĩ)772020124.0
2Công nghệ thông tin748020118.0
3An toàn thông tin748020218.0
4Trí tuệ nhân tạo (AI)748010718.0
5Thương mại điện tử734012218.0
6Truyền thông đa phương tiện732010418.0
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Gồm các chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường)751010318.0
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118.0
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử751020318.0
10Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử751030118.0
11Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)751030118.0
12Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030318.0
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.0
14Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)751020518.0
15Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)754010118.0
16Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường)744030118.0
17Quản trị kinh doanh734010118.0
18Kinh doanh quốc tế734012018.0
19Marketing734011518.0
20Luật kinh tế738010724.0
21Luật738010124.0
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.0
23Kế toán734030118.0
24Tài chính - Ngân hàng734020118.0
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518.0
26Quản lý công nghiệp751060118.0
27Quan hệ công chúng732010818.0
28Tâm lý học731040118.0
29Ngôn ngữ Anh722020118.0
30Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.0
31Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)731060818.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, X78, D14, D15, D10, D0915.1
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X7415.1
3Kinh doanh quốc tế7340120D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
4Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)7310608C00, C03, C04, X01, X70, X7415.25
5Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, C04, X01, C03, X0415.1
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, X01, C03, X0415.25
7Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
8Marketing7340115D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
9Thương mại điện tử7340122D01, X01, X04, Y09, C03, C0415.1
10Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
11Kế toán7340301D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
12Luật7380101D01, X01, X04, Y09, C04, C0315.1
13Luật kinh tế7380107D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
14Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301D01, A00, X08, B00, D07, B0815.75
15Trí tuệ nhân tạo7480107D01, C01, X04, A00, A03, A0416.5
16Công nghệ thông tin7480201D01, C01, X04, A00, A03, A0415
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7510102D01, X02, X04, X08, A03, A0415.6
18Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201D01, X02, X04, X08, A03, A0415.25
19Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203D01, X02, X04, X08, A03, A0415
20Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205D01, X02, X04, X08, A03, A0415
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch)7510301D01, X02, X04, X08, A03, A0415
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303D01, X02, X04, X08, A03, A0415
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, X01, X04, Y09, C04, C0315
24Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)7540101D01, B03, C02, B00, D07, B0815
25Dược học (Dược sĩ)7720201D01, C02, B03, B00, D07, B0819.5
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X01, X04, Y09, C04, C0319

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, X78, D14, D15, D10, D0918.78Xét Điểm TB lớp 12
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, X01, X70, X7418.6Xét Điểm TB lớp 12
3Kinh doanh quốc tế7340120D01, X01, X04, Y09, C04, C0319.98Xét Điểm TB lớp 12
4Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)7310608C00, C03, C04, X01, X70, X7419.11Xét Điểm TB lớp 12
5Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, C04, X01, C03, X0418.21Xét Điểm TB lớp 12
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, X01, C03, X0417.91Xét Điểm TB lớp 12
7Quản trị kinh doanh7340101D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.39Xét Điểm TB lớp 12
8Marketing7340115D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.1Xét Điểm TB lớp 12
9Thương mại điện tử7340122D01, X01, X04, Y09, C03, C0420.43Xét Điểm TB lớp 12
10Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.63Xét Điểm TB lớp 12
11Kế toán7340301D01, X01, X04, Y09, C04, C0319.56Xét Điểm TB lớp 12
12Luật7380101D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.3Xét Điểm TB lớp 12
13Luật kinh tế7380107D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.1Xét Điểm TB lớp 12
14Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301D01, A00, X08, B00, D07, B0818.1Xét Điểm TB lớp 12
15Trí tuệ nhân tạo7480107D01, C01, X04, A00, A03, A0418.1Xét Điểm TB lớp 12
16Công nghệ thông tin7480201D01, C01, X04, A00, A03, A0416.08Xét Điểm TB lớp 12
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7510102D01, X02, X04, X08, A03, A0418.1Xét Điểm TB lớp 12
18Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201D01, X02, X04, X08, A03, A0418.93Xét Điểm TB lớp 12
19Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203D01, X02, X04, X08, A03, A0418.18Xét Điểm TB lớp 12
20Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205D01, X02, X04, X08, A03, A0418.68Xét Điểm TB lớp 12
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch)7510301D01, X02, X04, X08, A03, A0418.78Xét Điểm TB lớp 12
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303D01, X02, X04, X08, A03, A0418.27Xét Điểm TB lớp 12
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, X01, X04, Y09, C04, C0318.12Xét Điểm TB lớp 12
24Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)7540101D01, B03, C02, B00, D07, B0818.24Xét Điểm TB lớp 12
25Dược học (Dược sĩ)7720201D01, C02, B03, B00, D07, B0821.27Xét Điểm TB lớp 12
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X01, X04, Y09, C04, C0319.83Xét Điểm TB lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201600
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
3Kinh doanh quốc tế7340120600
4Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)7310608600
5Truyền thông đa phương tiện7320104600
6Quan hệ công chúng7320108600
7Quản trị kinh doanh7340101600
8Marketing7340115600
9Thương mại điện tử7340122600
10Tài chính - Ngân hàng7340201600
11Kế toán7340301600
12Luật7380101600
13Luật kinh tế7380107600
14Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301600
15Trí tuệ nhân tạo7480107600
16Công nghệ thông tin7480201600
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7510102600
18Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201600
19Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203600
20Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205600
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch)7510301600
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
24Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)7540101600
25Dược học (Dược sĩ)7720201700
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103760

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
3Kinh doanh quốc tế7340120500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
4Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)7310608500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
5Truyền thông đa phương tiện7320104500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
6Quan hệ công chúng7320108500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
7Quản trị kinh doanh7340101500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
8Marketing7340115500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
9Thương mại điện tử7340122500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
10Tài chính - Ngân hàng7340201500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
11Kế toán7340301500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
12Luật7380101500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
13Luật kinh tế7380107500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
14Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
15Trí tuệ nhân tạo7480107500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
16Công nghệ thông tin7480201500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7510102500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
18Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
19Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
20Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7510205500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch)7510301500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
22Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
24Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng)7540101500Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
25Dược học (Dược sĩ)7720201700Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103633Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0116.15
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, C03, C0415.5
3Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0117.25
4Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc)7310608C00, D01, C03, C0415
5Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, A01, D0715.45
6Quan hệ công chúng7320108A00, D01, A01, D0717.75
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0115
8Marketing7340115A00, A01, C00, D0116.25
9Thương mại điện tử7340122A00, D01, A01, D0716.4
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0115.1
11Kế toán7340301A00, A01, D01, C0115.3
12Luật7380101A00, A01, C00, D0118.75
13Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115.5
14Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D0116.1
15Trí tuệ nhân tạo7480107A00, D01, A01, D0717.2
16Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, D0715.05
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, D0116.55
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)7510201A00, A01, C01, D0115.1
19Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0115.15
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115.05
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0116.1
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0115.15
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0115.9
24Dược học7720201A00, B00, C02, D0121
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, A0115.25
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, C03, C0415
3Kinh tế - Ngoại thương7310101A00, A01, C00, D0116.25
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D0118
5Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc)7310608C00, D01, C03, C0415.75
6Truyền thông Đa phương tiện7320104A00, D01, A01, D0715.75
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0115.1
8Marketing7340115A00, A01, C00, D0115.1
9Thương mại điện tử7340122A00, D01, A01, D0715.1
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0115.15
11Kế toán - Kiểm toán7340301A00, A01, D01, C0115.3
12Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115.45
13Trí tuệ nhân tạo7480107A00, D01, A01, D0715.2
14Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, D0715
15Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, D0115.15
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)7510201A00, A01, C01, D0115.1
17Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0115.05
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115.1
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0115.6
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0115.15
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0115.05
22Dược học7720201A00, B00, C02, D0121
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D0115.5
3Kinh tế7310101A00, A01, C00, D0115
4Đông phương học7310608C00, C03, C04, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0116
6Marketing7340115A00, A01, C00, D0115.5
7Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0716.5
8Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0115.5
9Kế toán7340301A00, A01, C01, D0116
10Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0117
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715.5
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V0017.5
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0115.5
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0116
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0116
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0115
18Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0119
19Dược học7720201A00, B00, C02, D0121
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D0115
3Kinh tế7310101A00, A01, C00, D0115
4Đông phương học7310608C00, C03, C04, D0115
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0115
6Marketing7340115A00, A01, C00, D0115
7Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
8Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0115
9Kế toán7340301A00, A01, C01, D0115
10Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, V0015
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0115
14Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0115
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0115
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D0115
18Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0115
19Dược học7720201A00, B00, C02, D0121
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
2Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, V00, D0115
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0115
4Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0115
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, C03, C0415
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115
7Đông Phương học7310608C00, D01, C03, C0415
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0115
9Kinh tế7310101A00, A01, C00, D0115
10Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0115
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0115
12Dược học7720201A00, B00, C02, D0121
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115
14Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1015
16Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0115
17Kế toán7340301A00, A01, C01, D0115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác