Điểm chuẩn trường Đại học Lạc Hồng năm 2026
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | 20.0 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 15.0 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7480107 | 15.25 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15.0 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Gồm các chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường) | 7510103 | 15.0 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.1 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 15.0 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) | 7510301 | 15.0 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.0 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | 15.0 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | 15.2 |
| 16 | Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường) | 7440301 | 15.1 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.35 |
| 19 | Marketing | 7340115 | 15.1 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
| 21 | Luật | 7380101 | 20.0 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.2 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 15.2 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 15.25 |
| 27 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15.25 |
| 28 | Tâm lý học | 7310401 | 15.0 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.0 |
| 31 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | 15.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | 24.0 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.0 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 18.0 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7480107 | 18.0 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.0 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18.0 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Gồm các chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường) | 7510103 | 18.0 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18.0 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 18.0 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 18.0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) | 7510301 | 18.0 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 18.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18.0 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | 18.0 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm (Gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | 18.0 |
| 16 | Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường) | 7440301 | 18.0 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.0 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18.0 |
| 19 | Marketing | 7340115 | 18.0 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 24.0 |
| 21 | Luật | 7380101 | 24.0 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.0 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 18.0 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18.0 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.0 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 18.0 |
| 27 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18.0 |
| 28 | Tâm lý học | 7310401 | 18.0 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.0 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.0 |
| 31 | Đông phương học (Gồm các chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | 18.0 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, X78, D14, D15, D10, D09 | 15.1 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15.1 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 4 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 15.25 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 15.1 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 15.25 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 8 | Marketing | 7340115 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, X01, X04, Y09, C03, C04 | 15.1 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 12 | Luật | 7380101 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15.1 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 14 | Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | 7440301 | D01, A00, X08, B00, D07, B08 | 15.75 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 16.5 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7510102 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15.6 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch) | 7510301 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 15 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 15 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | D01, B03, C02, B00, D07, B08 | 15 |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | D01, C02, B03, B00, D07, B08 | 19.5 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, X78, D14, D15, D10, D09 | 18.78 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 18.6 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 19.98 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 4 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | C00, C03, C04, X01, X70, X74 | 19.11 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 18.21 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, C04, X01, C03, X04 | 17.91 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.39 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 8 | Marketing | 7340115 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.1 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, X01, X04, Y09, C03, C04 | 20.43 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.63 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 19.56 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 12 | Luật | 7380101 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.3 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.1 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 14 | Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | 7440301 | D01, A00, X08, B00, D07, B08 | 18.1 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 18.1 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, C01, X04, A00, A03, A04 | 16.08 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7510102 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.1 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.93 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.18 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.68 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch) | 7510301 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.78 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | D01, X02, X04, X08, A03, A04 | 18.27 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 18.12 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | D01, B03, C02, B00, D07, B08 | 18.24 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | D01, C02, B03, B00, D07, B08 | 21.27 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 | 19.83 | Xét Điểm TB lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 4 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | 600 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 12 | Luật | 7380101 | 600 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 14 | Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | 7440301 | 600 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 600 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7510102 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | 600 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | 600 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch) | 7510301 | 600 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | 600 |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | 700 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 760 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 4 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) | 7310608 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 8 | Marketing | 7340115 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 12 | Luật | 7380101 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 14 | Khoa học môi trường (gồm 03 Chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và Môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | 7440301 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7510102 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 7510205 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật vi mạch) | 7510301 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) | 7540101 | 500 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | 7720201 | 700 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 633 | Xét điểm ĐGNL của ĐH Lạc Hồng |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, A01 | 16.15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, C03, C04 | 15.5 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 17.25 |
| 4 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) | 7310608 | C00, D01, C03, C04 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, D01, A01, D07 | 15.45 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, D01, A01, D07 | 17.75 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 16.25 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, D01, A01, D07 | 16.4 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C01 | 15.1 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 15.3 |
| 12 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18.75 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15.5 |
| 14 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, C02, D01 | 16.1 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, D01, A01, D07 | 17.2 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, D01, A01, D07 | 15.05 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, V00, D01 | 16.55 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 15.1 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15.15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15.05 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 16.1 |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01 | 15.15 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 15.9 |
| 24 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D01 | 21 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10, A01 | 15.25 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, C03, C04 | 15 |
| 3 | Kinh tế - Ngoại thương | 7310101 | A00, A01, C00, D01 | 16.25 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 5 | Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) | 7310608 | C00, D01, C03, C04 | 15.75 |
| 6 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | A00, D01, A01, D07 | 15.75 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15.1 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 15.1 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, D01, A01, D07 | 15.1 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C01 | 15.15 |
| 11 | Kế toán - Kiểm toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 15.3 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15.45 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, D01, A01, D07 | 15.2 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, D01, A01, D07 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, V00, D01 | 15.15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 15.1 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15.05 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15.1 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 15.6 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01 | 15.15 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 15.05 |
| 22 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D01 | 21 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, D01 | 15.5 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | C00, C03, C04, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 15.5 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 16.5 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 15.5 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, V00 | 17.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 15.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 19 |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D01 | 21 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, D01 | 15 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | C00, C03, C04, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, V00 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 15 |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D01 | 21 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, V00, D01 | 15 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, C03, C04 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 7 | Đông Phương học | 7310608 | C00, D01, C03, C04 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D01 | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D01 | 21 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 15 |
| 16 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
