Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ năm 2025

Mã trường: LBH

Trường Sĩ quan Lục Quân 2 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201A00, A01, C0121.85
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A01, C0121.75
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A01, C0123.72
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A01, C0121.85

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 4)7860201Q0086
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 5)7860201Q0086
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 7)7860201Q0092
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 9)7860201Q0086

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 4)7860201755
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 5)7860201750
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 7)7860201825
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Quân khu 9)7860201755

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201_4A00, A0124.68
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201_5A00, A0123.75
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201_7A00, A0123.89
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201_9A00, A0125.24Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.40; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.00

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201_417.075
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201_515.625
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201_717.275
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201_917.8

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201_417.075
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201_515.625
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201_717.275
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201_917.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201A00, A0124.07
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A0119.95
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A0122.15
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A0122

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201A00, A0124.8
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A0123.6Thí sinh mức 23.6 điểm xét điểm môn Toán >= 7.8
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A0123.75
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A0124.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201A00, A0120.65
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A0123.9Thí sinh mức 23.9 điểm xét điểm môn Toán >=8.4
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A0120.75Xét học bạ THPT
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A0123.55
5Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A0124.56Xét học bạ THPT
6Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A0124.35Thí sinh mức 24.35 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 7.6), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25)
7Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A0127.07Xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 4)7860201A00, A0125.55
2Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 5)7860201A00, A0124.05
3Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 7)7860201A00, A0124.35Thí sinh mức 24,35 điểm: Điểm môn toán >=8.6
4Chỉ huy Tham mưu Lục quân (Thí sinh nam Quân khu 9)7860201A00, A0124.8Thí sinh mức 24,80 điểm: Tiêu chí phụ 1: điểm môn toán >=8,8. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn lý >=7,75. Tiêu chí phụ 3: điểm môn hóa >=8
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác