Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2021

0
630

Trường Sĩ quan Lục quân 2 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2021

Điểm sàn Trường Sĩ quan Lục quân 2

Điểm sàn Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2021 như sau:

Tên ngành/Đối tượng XT Khối XT Điểm sàn
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân
Xét kết quả thi THPT 18.0
Xét học bạ THPT Điểm trung bình tổng kết 3 năm học THPT và điểm trung bình tổng kết các môn theo tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học THPT của thí sinh phải đạt từ 6,60 trở lên
Ngành Quân sự cơ sở (Đại học)
Xét kết quả thi THPT 15.0
Xét học bạ THPT Điểm trung bình tổng kết 3 năm học THPT và điểm trung bình tổng kết các môn theo tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học THPT của thí sinh phải đạt từ 5,00 trở lên
Ngành Quân sự cơ sở (Cao đẳng)
Xét kết quả thi THPT 10.0
Xét học bạ THPT Điểm trung bình tổng kết 3 năm học THPT và điểm trung bình tổng kết các môn theo tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học THPT của thí sinh phải đạt từ 5,00 trở lên

Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Sĩ quan Lục quân 2

Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2021 như sau:

Khu vực xét tuyển
Khối XT Điểm chuẩn
1. Ngành Sĩ quan chỉ huy tham mưu – Lục quân cấp phân đội
Quân khu 4 (Quảng trị + TT.Huế) A00 20.65
A01 20.62
Quân khu 5
Xét theo kết quả thi THPT
A00 23.9
A01 23.9
Xét học bạ THPT A00 20.75
Quân khu 7
Xét theo kết quả thi THPT A00, A01 23.55
Xét học bạ THPT A00 24.56
Quân khu 9
Xét theo kết quả thi THPT A00, A01 24.35
Xét học bạ THPT A00 27.07
2. Ngành Quân sự cơ sở (Đại học)
Quân khu 5 (kết quả thi THPT) C00 17.00
Quân khu 7
Xét theo kết quả thi THPT 15.50
Xét học bạ THPT 17.75
Quân khu 9
Xét theo kết quả thi THPT 15.00
Xét học bạ THPT 24.9
3. Ngành Quân sự cơ sở (Cao đẳng)
Quân khu 5 C00
Xét theo kết quả thi THPT 13.00
Xét học bạ THPT 16.32
Quân khu 7
Xét theo kết quả thi THPT 10.25
Xét học bạ THPT 18.10
Quân khu 9
Xét theo kết quả thi THPT 10.75
Xét học bạ THPT 17.29
  • Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Sĩ quan Lục quân 2 các năm trước như sau:
Tên ngành
Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngành Sĩ quan chỉ huy tham mưu – Lục quân cấp phân đội  
Quân khu 4 (Quảng trị + TT.Huế) A00, A01 21.05 22.85 25.55
Quân khu 5 18.7 21.5 24.05
Quân khu 7 19.3 21.05 24.35
Quân khu 9 19.9 21.6 24.8
Ngành Quân sự cơ sở (Đại học)
Quân khu 5 15.5
Quân khu 7 16.25
Quân khu 9 17
Ngành Quân sự cơ sở (Cao đẳng)
Quân khu 5 12
Quân khu 7 15.25
Quân khu 9 10.5