Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7520201 | A00, B00, A02, A11, A04, B04 | 20 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ kỹ sư và cử nhân chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 7520216 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 30 |
| 3 | Kỹ thuật điện (Hệ Kỹ sư và cử nhân) | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ Kỹ sư và cử nhân) | 7520216 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 20 |
| 5 | Kinh tế xây dựng (Hệ Kỹ sư và cử nhân) | 7580301 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 20 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 5 | A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 6 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 7 | B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 8 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 9 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 10 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 11 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
IV. Thông tin tuyển sinh
Bài viết dưới đây tổng hợp các thông tin quan trọng về tuyển sinh Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị năm 2026, gồm đối tượng dự tuyển, phương thức xét tuyển, điều kiện theo từng phương thức, thời gian đăng ký, lệ phí, cách đăng ký và các lưu ý về chính sách cộng điểm.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Theo thông tin công bố, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị tuyển sinh trong phạm vi cả nước và quốc tế, không giới hạn độ tuổi và năm tốt nghiệp. Thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào các ngành đào tạo của phân hiệu cần thực hiện đúng quy định đăng ký xét tuyển của Đại học Huế và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh cần lưu ý các điều kiện chung sau:
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế theo thời gian quy định.
- Đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia để được xét tuyển vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.
- Cung cấp thông tin đăng ký chính xác và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã khai báo.
- Nếu sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm môn ngoại ngữ hoặc để xét điểm cộng, thí sinh cần khai báo và tải minh chứng hợp lệ theo quy định.
- Thí sinh thuộc diện được cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng hoặc điểm khuyến khích theo quy định của Đại học Huế phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ trong thời gian quy định.
Các phương thức xét tuyển của HNUE năm 2026
Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị công bố 3 phương thức xét tuyển đại học chính quy.
| Phương thức | Phương thức xét tuyển |
| Phương thức 1 | Xét tuyển thẳng theo quy chế |
| Phương thức 2 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
| Phương thức 3 | Xét học bạ THPT |
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị cần đáp ứng điều kiện chung của hệ thống tuyển sinh và các yêu cầu riêng theo từng phương thức xét tuyển.
Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy chế
Phân hiệu áp dụng phương thức xét tuyển thẳng theo quy chế. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định.
Nguồn tuyển sinh của trường hiện chưa nêu chi tiết các nhóm đối tượng xét tuyển thẳng, thành phần hồ sơ xét tuyển thẳng hoặc tiêu chí xét tuyển thẳng cụ thể của phân hiệu.
Phương thức 2. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào ngành phù hợp.
Theo thông tin công bố, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các năm trước đối với phương thức xét điểm thi THPT là từ 15 điểm. Link nguồn chưa nêu điểm sàn chính thức năm 2026 cho từng ngành.
Phương thức 3. Xét học bạ THPT
Thí sinh sử dụng kết quả học bạ THPT để đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của phân hiệu.
Theo thông tin công bố, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các năm trước đối với phương thức xét học bạ là từ 18 điểm. Link nguồn chưa nêu điểm sàn chính thức năm 2026 cho từng ngành.
Đối với thí sinh tự do, việc cập nhật điểm học bạ trên hệ thống chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp các năm trước. Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 sẽ được hệ thống tuyển sinh lấy dữ liệu điểm từ hệ thống của Bộ GD&ĐT.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế từ 07h00 ngày 23/5/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.
| Nội dung | Thời gian |
| Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Đại học Huế | Từ 07h00 ngày 23/5/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 |
| Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT | Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 |
| Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT | Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026 |
| Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 chính thức | Trước 17h00 ngày 13/8/2026 |
| Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT | Trước 17h00 ngày 21/8/2026 |
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Lệ phí đăng ký xét tuyển
Lệ phí đăng ký xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Link nguồn không công bố mức lệ phí riêng của Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh chung của Đại học Huế tại địa chỉ dkxt.hueuni.edu.vn. Quy trình đăng ký gồm các bước chính sau:
- Tạo tài khoản và đăng nhập vào Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế.
- Khai thông tin cá nhân, thông tin đối tượng ưu tiên nếu có và lưu thông tin trên hệ thống.
- Đối với thí sinh tự do, cập nhật điểm học bạ và tải minh chứng học bạ hoặc bảng điểm có xác nhận của trường THPT.
- Cập nhật minh chứng cần thiết để xét điểm cộng, gồm chứng chỉ ngoại ngữ hoặc các giấy tờ, văn bằng, thành tích liên quan nếu có.
- Kiểm tra lại toàn bộ thông tin đã đăng ký trước khi hoàn tất.
Ngoài việc đăng ký trên hệ thống của Đại học Huế, thí sinh bắt buộc phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Chính sách ưu tiên và cộng điểm
Theo hướng dẫn đăng ký online, thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc thuộc các diện được cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích theo quy định của Đại học Huế phải tải đầy đủ minh chứng trên Hệ thống tuyển sinh của Đại học Huế trong thời gian quy định.
Các loại minh chứng có thể bao gồm:
- Chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng để xét điểm quy đổi hoặc điểm cộng.
- Minh chứng đạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi các cấp.
- Minh chứng về thành tích học tập cấp THPT dùng để xét điểm thưởng hoặc điểm xét thưởng theo quy định.
Đại học Huế chỉ xem xét cộng điểm đối với các trường hợp đã nộp đầy đủ minh chứng hợp lệ đúng thời hạn. Các trường hợp không nộp minh chứng, nộp không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định sẽ không được cộng điểm.
Phân hiệu hiện chưa công bố chi tiết mức điểm thưởng, điểm xét thưởng hoặc điểm khuyến khích theo từng nhóm đối tượng trong bài hướng dẫn này.
V. Học phí
Học phí năm học 2025-2026 của Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị như sau:
| Ngành/nhóm ngành | Học phí năm học 2025-2026 |
| Kỹ thuật xây dựng | 500.000 đồng/tín chỉ |
| Các ngành còn lại | 550.000 đồng/tín chỉ |
Ngoài học phí, nguồn tuyển sinh cũng nêu chính sách hỗ trợ sinh viên như miễn phí chỗ ở ký túc xá toàn khóa học đối với sinh viên trúng tuyển vào DHQ và học bổng khuyến khích học tập với quỹ học bổng tối thiểu 8% quỹ học phí mỗi kỳ.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
