Trường Đại học Quảng Bình (QBU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M05, M06, M07, M11, M14 | 100 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A01, C04, B00 | 120 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T03, T04, T05, T06, T07 | 30 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, D07, X25 | 30 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D14, D15, X70, X78 | 30 |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, B00, B08, D07 | 30 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C03, C04, X70, X74 | 30 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 30 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 | 30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 60 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90 | 40 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A01, C02, D01, D10, X01 | 40 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A03, D01, D10, X01 | 40 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 | 40 |
| 15 | Nông nghiệp | 7620101 | A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 40 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, D01, D15, C04 | 40 |
| 17 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 40 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 6 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 7 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 9 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 10 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 11 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 12 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 13 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 15 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 16 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 17 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 18 | D45 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung |
| 19 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 20 | M05 | Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu |
| 21 | M06 | Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non |
| 22 | M07 | Ngữ Văn, Địa lý, Năng khiếu đọc diễn cảm và Hát |
| 23 | M11 | Ngữ Văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
| 24 | M14 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
| 25 | T00 | Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
| 26 | T01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT |
| 27 | T03 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu TDTT |
| 28 | T04 | Toán, Vật lý, Năng khiếu TDTT |
| 29 | T05 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Năng khiếu TDTT |
| 30 | T06 | Toán, Địa lý, Năng khiếu TDTT |
| 31 | T07 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu TDTT |
| 32 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 33 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 34 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 35 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 36 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 37 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 38 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 39 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 40 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 41 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 42 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 43 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 44 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
| 45 | X90 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Quảng Bình (QBU) là cơ sở đào tạo đa ngành hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ, nổi bật với các ngành sư phạm, kinh tế, du lịch và công nghệ.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về đề án tuyển sinh 2026 của QBU.

Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Quảng Bình hiện được công bố ở dạng dự kiến. Thí sinh nên theo dõi website tuyển sinh của trường để cập nhật các mốc thời gian, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển và điều kiện cụ thể khi nhà trường ban hành thông báo chính thức.
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Năm 2026, Trường Đại học Quảng Bình tuyển sinh đại học chính quy theo thông tin tuyển sinh dự kiến của nhà trường. Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện chung theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và các yêu cầu cụ thể của trường.
Thí sinh được đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Quảng Bình nếu thuộc một trong các nhóm sau:
- Người đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam.
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.
- Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài, hoặc có văn bằng được công nhận tương đương trình độ THPT của Việt Nam.
Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện cơ bản sau:
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.
- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ đăng ký xét tuyển theo yêu cầu.
- Không vi phạm pháp luật trong thời gian đăng ký xét tuyển.
- Đáp ứng ngưỡng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển, từng ngành đào tạo và quy định tuyển sinh của Trường Đại học Quảng Bình.
Các phương thức xét tuyển của QBU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Quảng Bình dự kiến xét tuyển đại học chính quy theo 3 phương thức. Riêng ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất có kết hợp thi năng khiếu do trường tổ chức.
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT
Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thí sinh được xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ THPT, kết hợp với kết quả thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Điều kiện xét tuyển vào Trường Đại học Quảng Bình năm 2026 được xác định theo từng phương thức tuyển sinh. Thí sinh cần đáp ứng điều kiện chung, đồng thời đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Trường xét tuyển thẳng vào đại học chính quy với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Thí sinh cần chuẩn bị minh chứng phù hợp với diện xét tuyển thẳng và thực hiện đăng ký theo hướng dẫn của Trường Đại học Quảng Bình.
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển.
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào các ngành đại học được thực hiện theo Điều 9 của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Quảng Bình.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thí sinh xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT cần kết hợp với kết quả thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT
Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển. Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào các ngành được thực hiện theo Điều 9 của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của nhà trường.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thí sinh xét học bạ cần kết hợp với kết quả thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
Công thức tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
Đợt 1: thí sinh đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và thời gian chung của Bộ GD&ĐT. Việc đăng ký thực hiện trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Các đợt bổ sung: Trường Đại học Quảng Bình dự kiến nhận đăng ký xét tuyển từ ngày 22/8 đến ngày 31/12/2026 nếu còn chỉ tiêu. Thí sinh đăng ký trực tiếp với Trường Đại học Quảng Bình.
Thời gian thi năng khiếu
Với ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thí sinh phải dự thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.
- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ ngày 25/4 đến ngày 30/5/2026.
- Thời gian thi năng khiếu dự kiến: ngày 16 và 17/6/2026.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung
Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo yêu cầu của trường, gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Quảng Bình.
- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Bản sao hợp lệ học bạ THPT nếu xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
- Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.
Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu cần chuẩn bị:
- Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu của nhà trường.
- 01 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh.
- 02 ảnh chân dung cỡ 4x6cm, ghi họ tên và ngày tháng năm sinh ở mặt sau; ảnh chụp trong thời hạn 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
Cách đăng ký và nộp hồ sơ
Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo 3 cách:
- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên, tầng 2 Nhà Hiệu bộ, Trường Đại học Quảng Bình.
- Gửi qua đường bưu điện về Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên, Trường Đại học Quảng Bình, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị.
- Đăng ký trực tuyến tại website tuyển sinh của Trường Đại học Quảng Bình.
Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
- Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.
- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.
- Lệ phí gửi kết quả trúng tuyển hoặc giấy báo dự thi năng khiếu: 10.000 đồng/hồ sơ.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại QBU
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
Trường Đại học Quảng Bình áp dụng chính sách ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT. Điểm ưu tiên được cộng theo khu vực và đối tượng chính sách của thí sinh.
Thí sinh thuộc diện ưu tiên cần có giấy tờ minh chứng hợp lệ và kê khai đầy đủ khi đăng ký xét tuyển. Việc xác định đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên và mức điểm cộng được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
Trong đó:
- Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển là tổng điểm 3 môn dùng để xét tuyển vào ngành đăng ký.
- Điểm ưu tiên gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo quy định.
- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Nguyên tắc áp dụng điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên chỉ được cộng cho thí sinh thuộc diện được hưởng chính sách ưu tiên theo quy định.
Thí sinh cần kê khai chính xác thông tin ưu tiên trên hệ thống đăng ký xét tuyển hoặc trong hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung.
Nếu thí sinh không có minh chứng hợp lệ, nhà trường có thể không công nhận điểm ưu tiên khi xét tuyển.
Lưu ý dành cho thí sinh
Với đợt xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh thực hiện khai báo thông tin ưu tiên theo hướng dẫn chung của Bộ.
Với các đợt xét tuyển bổ sung tại Trường Đại học Quảng Bình, thí sinh cần nộp kèm bản sao hợp lệ giấy chứng nhận ưu tiên nếu có để được xem xét cộng điểm theo quy định.
Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình
V. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Quảng Bình (QBU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
