Trường Đại học Quảng Bình – QBU

0
462

Trường Đại học Quảng Bình đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2020. Mời các bạn tham khảo chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quảng Bình
  • Tên tiếng Anh: Quang Binh University (QBU)
  • Mã trường: DQB
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
  • Điện thoại: 0232 3822 010
  • Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn
  • Website: https://quangbinhuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocquangbinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D07
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh tổng hợp
    • Tiếng Anh Du lịch – Thương mại
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D10, D15
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán tổng hợp
    • Kế toán doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Lâm học
  • Mã ngành: 7620201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B03, C04, D01
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển dựa theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

    Phương thức 2: Xét học bạ

Xét kết quả học lập năm lớp 12.

Điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB môn cả năm lớp 12.

  • Với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Học lực năm lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ yêu cầu học lực lớp 12 đạt Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên. Yêu cầu tương tự với ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng.

  • Với các ngành ngoài sư phạm: Đạt yêu cầu theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (qua điểm sàn).

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Sử dụng kết quả xét học bạ hoặc xét kết quả thi tốt nghiệp kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.

Yêu cầu:

+ Ngành Giáo dục mầm non hệ đại học phải có học lực lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0

+ Ngành Giáo dục thể chất (hệ đại học) và giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) yêu cầu lớp 12 đạt học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5.

3/ Hồ sơ xét tuyển

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT bao gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

+ Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có

+ Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

+ Phiếu ĐKXT

+ Bản sao học bạ THPT

+ Bản sao bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời

+ Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có

+ Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

4/ Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian xét điểm thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian xét học bạ chia thành các đợt (Dự kiến):

  • Đợt 1: Từ 30/5 tới 30/7
  • Đợt 2: Từ 1/8 tới 15/8
  • Đợt 3: Từ 16/8 tới 30/8
  • Đợt bổ sung: Từ 1/9 tới 30/11

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 18 17.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hoá học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18
Ngôn ngữ Anh 14 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Địa lý học 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Quản trị kinh doanh 14 15 15
Luật 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Kỹ thuật điện 14 15
Phát triển nông thôn 14 15
Lâm học 14 15 15
Nông nghiệp 15
Quản lý tài nguyên rừng 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15
Cao đẳng      
Giáo dục Mầm non 15 16 16.5
Giáo dục Tiểu học 15 16
Sư phạm Toán học 16
Sư phạm Vật lý 16
Sư phạm Hoá học 16
Sư phạm Sinh học 16
Sư phạm Ngữ văn 16
Sư phạm Tiếng Anh 16
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 16