Trường Đại học Quảng Bình – QBU

0
1144

Trường Đại học Quảng Bình đã chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2021. Mời các bạn tham khảo chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quảng Bình
  • Tên tiếng Anh: Quang Binh University (QBU)
  • Mã trường: DQB
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
  • Điện thoại: 0232 3822 010
  • Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn
  • Website: https://quangbinhuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocquangbinh/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình năm 2021 như sau:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D07
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh tổng hợp
    • Tiếng Anh Du lịch – Thương mại
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán tổng hợp
    • Kế toán doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M07, M14

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển đại học năm 2021 dựa theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét kết quả học tập năm lớp 12.

Điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển là điểm TB môn cả năm lớp 12.

  • Với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Học lực năm lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ yêu cầu học lực lớp 12 đạt Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên. Yêu cầu tương tự với ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng.

  • Với các ngành ngoài sư phạm: Đạt yêu cầu theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (qua điểm sàn).

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Sử dụng kết quả xét học bạ hoặc xét kết quả thi tốt nghiệp kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.

Yêu cầu:

+ Ngành Giáo dục mầm non hệ đại học phải có học lực lớp 12 đạt Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0

+ Ngành Giáo dục thể chất (hệ đại học) và giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) yêu cầu lớp 12 đạt học lực Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5.

3/ Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 202

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục Mầm non 18 18.5 19.0
Giáo dục Tiểu học 18 18.5 20.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5 19.0
Giáo dục Thể chất 18 17.5 18.0
Sư phạm Toán học 18 18.5 19.0
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hoá học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 19.0
Sư phạm Lịch sử 18
Ngôn ngữ Anh 15 15 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15.0
Địa lý học 15 15 15.0
Kế toán 15 15 15.0
Quản trị kinh doanh 15 15 15.0
Luật 15
Kỹ thuật phần mềm 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15.0
Kỹ thuật điện 15
Phát triển nông thôn 15
Lâm học 15 15
Nông nghiệp 15 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Cao đẳng 
Giáo dục Mầm non 16 16.5 17.0
Giáo dục Tiểu học 16
Sư phạm Toán học 16
Sư phạm Vật lý 16
Sư phạm Hoá học 16
Sư phạm Sinh học 16
Sư phạm Ngữ văn 16
Sư phạm Tiếng Anh 16
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 16