Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình năm 2020

0
158

Đại học Quảng Bình đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quảng Bình năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Quảng Bình năm 2020

Lưu ý:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

+ Các ngành đào tạo giáo viên hệ đại học yêu cầu lớp 12 học lực Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất (hệ ĐH) và ngành Giáo dục mầm non (Hệ CĐ) yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Quảng Bình năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Học bạ
Giáo dục Mầm non 18.5 21
Giáo dục Tiểu học 18.5 24
Giáo dục Chính trị 18.5 24
Giáo dục Thể chất 17.5 24
Sư phạm Toán học 18.5 24
Sư phạm Vật lý 18.5 24
Sư phạm Hóa học 18.5 24
Sư phạm Sinh học 18.5 24
Sư phạm Ngữ văn 18.5 24
Ngôn ngữ Anh 15 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 18
Địa lý học 15 18
Quản trị kinh doanh 15 18
Kế toán 15 18
Kỹ thuật phần mềm 15 18
Công nghệ thông tin 15 18
Lâm học 15 18
Nông nghiệp 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 18
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16.5 18

Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2020

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển học bạ
Giáo dục Mầm non 21
Giáo dục Tiểu học 24
Giáo dục chính trị 24
Giáo dục thể chất 24
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Vật lý 24
Sư phạm Hóa học 24
Sư phạm Sinh học 24
Sư phạm Ngữ văn 24
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Địa lý học 18
Kế toán 18
Quản trị kinh doanh 18
Kỹ thuật phần mềm 18
Công nghệ thông tin 18
Lâm học 18
Nông nghiệp 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 18

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Cập nhật chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quảng Bình năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị / 18.5
Giáo dục Thể chất / 17.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý / 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc / 15
Địa lý học / 15
Kế toán / 15
Quản trị kinh doanh / 15
Kỹ thuật phần mềm / 15
Công nghệ thông tin 14 15
Lâm học / 15
Nông nghiệp / 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 15
Quản lý tài nguyên và môi trường / 15
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5