Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình năm 2021

0
944

Trường Đại học Quảng Bình đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình năm 2022

Điểm sàn QBU năm 2021

Lưu ý:

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (làm tròn tới 2 chữ số thập phân)

+ Các ngành đào tạo giáo viên hệ đại học yêu cầu lớp 12 học lực Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.

+ Ngành Giáo dục thể chất (hệ ĐH) và ngành Giáo dục mầm non (Hệ CĐ) yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Quảng Bình năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Thi THPT Học bạ
Nhóm ngành đào tạo giáo viên (đại học) 19.0 24.0
Giáo dục mầm non 19.0 21.0
Giáo dục thể chất 18.0 18.0
Các ngành ngoài sư phạm (đại học) 15.0 18.0
Giáo dục mầm non (cao đẳng) 17.0 18.0

Điểm chuẩn QBU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quảng Bình năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục Mầm non 21.0
Giáo dục Tiểu học 24.0
Giáo dục thể chất 18.0
Sư phạm Toán học 24.0
Sư phạm Ngữ văn 24.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Kế toán 18.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
Giáo dục mầm non (cao đẳng) 18.0

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 20.5
Giáo dục chính trị 19.0
Giáo dục thể chất 18.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Địa lý học 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Nông nghiệp 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quảng Bình các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị / 18.5
Giáo dục Thể chất / 17.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý / 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc / 15
Địa lý học / 15
Kế toán / 15
Quản trị kinh doanh / 15
Kỹ thuật phần mềm / 15
Công nghệ thông tin 14 15
Lâm học / 15
Nông nghiệp / 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 15
Quản lý tài nguyên và môi trường / 15
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5