Điểm chuẩn trường Đại học Quảng Bình năm 2026
Mã trường: DQB
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quảng Bình năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M05 | 22.35 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M06 | 21.75 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M07 | 21.25 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M11 | 21.00 |
| 5 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M14 | 20.00 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00 | 23.00 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 22.65 |
| 8 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 22.15 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 20.90 |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04 | 22.40 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B00 | 22.90 |
| 12 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 20.75 |
| 13 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 19.75 |
| 14 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T03 | 19.00 |
| 15 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T04 | 19.50 |
| 16 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T05 | 20.25 |
| 17 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T06 | 20.50 |
| 18 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T07 | 20.25 |
| 19 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 22.40 |
| 20 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 20.65 |
| 21 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D01 | 21.90 |
| 22 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D07 | 21.65 |
| 23 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X25 | 20.15 |
| 24 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 23.10 |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X70 | 23.10 |
| 26 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 22.85 |
| 27 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D15 | 21.75 |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X78 | 21.75 |
| 29 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 22.00 |
| 30 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 21.75 |
| 31 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 20.00 |
| 32 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B08 | 20.25 |
| 33 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 21.00 |
| 34 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C03 | 24.20 |
| 35 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 23.70 |
| 36 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C04 | 23.10 |
| 37 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70 | 23.70 |
| 38 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X74 | 22.60 |
| 39 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14 | 23.00 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 22.40 |
| 41 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01 | 21.15 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D09 | 21.75 |
| 43 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D10 | 20.65 |
| 44 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D15 | 21.90 |
| 45 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X10 | 22.25 |
| 46 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 21.75 |
| 47 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 20.00 |
| 48 | Sư phạm Tin học | 7140210 | D01 | 21.25 |
| 49 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X06 | 21.25 |
| 50 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 20.50 |
| 51 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X79 | 21.75 |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D01, A01, D09, D10, D15 | 15.00 |
| 53 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14, D01, D04, D15, D45, D65, X78, X90 | 15.00 |
| 54 | Kế toán | 7340301 | C02, A01, D01, D10, X01 | 15.00 |
| 55 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01, A01, A03, D01, D10 | 15.00 |
| 56 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X10, A00, A01, D01, X06, X26, X79 | 15.00 |
| 57 | Nông nghiệp | 7620101 | X04, D01, A02, B08, C02, X02, C03, X01, X17, X21 | 15.00 |
| 58 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C03, C00, D01, D15, C04 | 15.00 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X04, D01, A02, B08, C02, X02, C03, X01, X17, X21 | 15.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M05 | 22.56 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M06 | 20.82 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M10 | 19.2 |
| 4 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M07 | 22.67 |
| 5 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M11 | 21.42 |
| 6 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M13 | 19.6 |
| 7 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M14 | 20.45 |
| 8 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00 | 26.25 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01 | 24.87 |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04 | 24.87 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C14 | 25.57 |
| 12 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C20 | 27.42 |
| 13 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 23.26 |
| 14 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | X01 | 25.57 |
| 15 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 23.25 |
| 16 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 23.93 |
| 17 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X27 | 20.5 |
| 18 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 22.38 |
| 19 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 21.7 |
| 20 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A02 | 22.1 |
| 21 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X05 | 25.89 |
| 22 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X09 | 24.96 |
| 23 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D07 | 22.65 |
| 24 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X26 | 23.37 |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C12 | 24.55 |
| 26 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C13 | 24.66 |
| 27 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X75 | 25.66 |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X71 | 25.55 |
| 29 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 24.15 |
| 30 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X78 | 25.32 |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X70 | 26.45 |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | X74 | 26.57 |
| 33 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D15 | 24.26 |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 25.4 |
| 35 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D15 | 21.85 |
| 36 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D09 | 19.52 |
| 37 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 20 |
| 38 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01 | 19.99 |
| 39 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D10 | 19.63 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14 | 21.74 |
| 41 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | X08 | 22.55 |
| 42 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | X11 | 19.69 |
| 43 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | X12 | 21.62 |
| 44 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | X15 | 19.41 |
| 45 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B08 | 19 |
| 46 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 20.89 |
| 47 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 20.21 |
| 48 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 20.61 |
| 49 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 19.68 |
| 50 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 19.28 |
| 51 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C20 | 26.97 |
| 52 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70 | 26.86 |
| 53 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X74 | 26.97 |
| 54 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | D14 | 24.65 |
| 55 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | D15 | 24.66 |
| 56 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C03 | 23.95 |
| 57 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 25.8 |
| 58 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C04 | 24.06 |
| 59 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A09 | 24.75 |
| 60 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C19 | 26.86 |
| 61 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D15 | 17.33 |
| 62 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D09 | 15 |
| 63 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 15.48 |
| 64 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 15.47 |
| 65 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D10 | 15.11 |
| 66 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 17.22 |
| 67 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 15 |
| 68 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 15 |
| 69 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 16.74 |
| 70 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D15 | 16.85 |
| 71 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D45 | 16.85 |
| 72 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D65 | 16.74 |
| 73 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D66, X78 | 17.91 |
| 74 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 15.37 |
| 75 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 16.06 |
| 76 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01 | 17.68 |
| 77 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D10 | 15 |
| 78 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 15.36 |
| 79 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A03 | 16.5 |
| 80 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03 | 16.51 |
| 81 | Kế toán | 7340301 | A09 | 17.31 |
| 82 | Kế toán | 7340301 | C02 | 16.05 |
| 83 | Kế toán | 7340301 | D01 | 15.37 |
| 84 | Kế toán | 7340301 | A03 | 16.5 |
| 85 | Kế toán | 7340301 | X01 | 17.68 |
| 86 | Kế toán | 7340301 | D10 | 15 |
| 87 | Kế toán | 7340301 | A01 | 15.36 |
| 88 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 16 |
| 89 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 16.89 |
| 90 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 16.21 |
| 91 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 16.22 |
| 92 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X02 | 17.62 |
| 93 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X06 | 17.61 |
| 94 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X10 | 16.68 |
| 95 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X22 | 17.25 |
| 96 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X75 | 19.47 |
| 97 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X79 | 18.22 |
| 98 | Nông nghiệp | 7620101 | C01 | 16.61 |
| 99 | Nông nghiệp | 7620101 | B03 | 15.4 |
| 100 | Nông nghiệp | 7620101 | C02 | 15.68 |
| 101 | Nông nghiệp | 7620101 | X02 | 16.4 |
| 102 | Nông nghiệp | 7620101 | X04 | 17.34 |
| 103 | Nông nghiệp | 7620101 | C03 | 16.14 |
| 104 | Nông nghiệp | 7620101 | X01 | 17.31 |
| 105 | Nông nghiệp | 7620101 | X17 | 16.83 |
| 106 | Nông nghiệp | 7620101 | D01 | 15 |
| 107 | Nông nghiệp | 7620101 | X21 | 16.94 |
| 108 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 15 |
| 109 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 17.99 |
| 110 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C03 | 16.14 |
| 111 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 16.85 |
| 112 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C04 | 16.25 |
| 113 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 16.74 |
| 114 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X21 | 16.94 |
| 115 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D01 | 15 |
| 116 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C01 | 16.61 |
| 117 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03 | 15.4 |
| 118 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C02 | 15.68 |
| 119 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X02 | 16.4 |
| 120 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X04 | 17.34 |
| 121 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C03 | 16.14 |
| 122 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X01 | 17.31 |
| 123 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X17 | 16.83 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A03, C03, D01, D10, X01, X25 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A01, A03, A09, C02, D01, D10, X01 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X02, X06, X10, X22, X26, X75, X79 | 16 |
| 6 | Nông nghiệp | 7620101 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 15 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
