Điểm chuẩn › Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị Điểm chuẩn Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026
Mã trường: DHQ
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15.00 2 Kỹ thuật điện 7520201 17.50 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 20.50 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15.75 5 Kinh tế xây dựng 7580301 15.00
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 18.00 2 Kỹ thuật điện 7520201 19.87 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 22.12 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 18.56 5 Kinh tế xây dựng 7580301 18.00
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 15 2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01, X06, X07 15 3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 18 2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01, X06, X07 18 3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, X06, X07 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 15 2 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01 15 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01 15 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01 15 5 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 18 2 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01 18 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01 18 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01 18 5 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 15 2 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01 15 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01 15 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01 15 5 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 18 2 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01 18 3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01 18 4 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01 18 5 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 15 3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A10, D07 16 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A10, D07 16 5 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A09, A10 15 6 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, A09, C14 15 7 Du lịch 7810101 A00, C00, D01, D10 17 8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01, D10 17
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C15, D01 21 2 Marketing 7340115 A00, A01, C15, D01 22 3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 4 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 14 5 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A10, D07 14 6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A10, D07 14 7 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A09, A10 14 8 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, A09, C14 14 9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01, D10 14 10 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, D01, D10 14
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kế toán 7340301 A00, A01, C15, D01 18 2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A09, B00, B04, D07 14 3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 14 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07 14 5 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A09, B00 14 6 Kinh tế xây dựng 7580301 A01, A09, C14, D01 14 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01, D10 14 8 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, D01, D10 14
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm