Điểm chuẩn Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026

Mã trường: DHQ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường751040615.00
2Kỹ thuật điện752020117.50
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021620.50
4Kỹ thuật xây dựng758020115.75
5Kinh tế xây dựng758030115.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.00
2Kỹ thuật điện752020119.87
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021622.12
4Kỹ thuật xây dựng758020118.56
5Kinh tế xây dựng758030118.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, X06, X0715
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D01, X06, X0715
3Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0715

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, X06, X0718
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D01, X06, X0718
3Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0715
2Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0115
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0115
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0115
5Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0718
2Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0118
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0118
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0118
5Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0715
2Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0115
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0115
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0115
5Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0718
2Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0118
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0118
4Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D0118
5Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0717
2Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0715
3Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A10, D0716
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A10, D0716
5Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A09, A1015
6Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A09, C1415
7Du lịch7810101A00, C00, D01, D1017
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D1017

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C15, D0121
2Marketing7340115A00, A01, C15, D0122
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
4Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0714
5Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A10, D0714
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A10, D0714
7Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A09, A1014
8Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A09, C1414
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D1014
10Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, D1014

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kế toán7340301A00, A01, C15, D0118
2Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A09, B00, B04, D0714
3Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0714
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0714
5Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A09, B0014
6Kinh tế xây dựng7580301A01, A09, C14, D0114
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D1014
8Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, D1014
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác