Học viện Nông nghiệp Việt Nam – VNUA

0
2334

Học viện Nông nghiệp Việt Nam vừa có thông báo chính thức về tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 với 5585 chỉ tiêu tuyển sinh cho các ngành.

Thông tin chi tiết các bạn tham khảo trong bài viết dưới đây, nếu có gì không hiểu hay thắc mắc thì để lại comment mình sẽ hỗ trợ nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Nông – Lâm – Ngư nghiệp
  • Địa chỉ: Trâu Quỳ – Gia Lâm – Hà Nội
  • Điện thoại: 024 6261 7586
  • Email: webmaster@vnua.edu.vn
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennongnghiep

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành đào tạo theo chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)

  • Nhóm ngành Chương trình quốc tế
  • Mã nhóm ngành: HVN01
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN01:
    • Quản trị kinh doanh nông nghiệp
    • Kinh tế nông nghiệp
    • Công nghệ sinh học
    • Khoa học cây trồng
    • Kinh tế tài chính

1.2 Các ngành đào tạo theo chương trình chuẩn

  • Nhóm ngành Trồng trọt và bảo vệ thực vật
  • Mã nhóm ngành: HVN02
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 190
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A11, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN02:
  • Nhóm ngành Chăn nuôi – Thú y
  • Mã nhóm ngành: HVN03
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN03:
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã nhóm ngành: HVN05
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 275
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN05:
  • Nhóm ngành Công nghệ rau quả và cảnh quan
  • Mã nhóm ngành: HVN06
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, B00, C20
  • Các ngành thuộc nhóm HVN06:
    • Công nghệ rau quả và cảnh quan gồm 4 chuyên ngành:
      • Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
      • Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
      • Marketing và thương mại
      • Nông nghiệp đô thị
  • Nhóm ngành Công nghệ sinh học
  • Mã nhóm ngành: HVN07
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A11, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN07:
    • Công nghệ sinh học gồm 2 chuyên ngành:
      • Công nghệ sinh học
      • Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông số
  • Mã nhóm ngành: HVN08
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 253
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, K01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN08:
  • Nhóm ngành Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm
  • Mã nhóm ngành: HVN09
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 460
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN09:
    • Công nghệ sau thu hoạch
    • Công nghệ thực phẩm gồm 2 chuyên ngành:
      • Công nghệ thực phẩm
      • Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm
    • Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
  • Nhóm ngành Kế toán – Tài chính
  • Mã nhóm ngành: HVN10
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 506
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C20, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN10:
  • Nhóm ngành Khoa học đất và dinh dưỡng cây trồng
  • Mã nhóm ngành: HVN11
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Các ngành thuộc nhóm HVN11:
    • Khoa học đất
    • Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
  • Nhóm ngành Kinh tế và quản lý
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 540
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C20, D01, D10
  • Các ngành thuộc nhóm HVN12:
    • Kinh tế gồm 2 chuyên ngành:
      • Kinh tế;
      • Kinh tế phát triển;
    • Kinh tế đầu tư gồm 2 chuyên ngành:
      • Kinh tế đầu tư;
      • Kế hoạch và đầu tư
    • Kinh tế tài chính
    • Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
    • Quản lý kinh tế
  • Nhóm ngành Kinh tế và quản lý
  • Mã nhóm ngành: HVN13
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D10
  • Các ngành thuộc nhóm HVN13:
    • Ngành Kinh tế nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
      • Kinh tế nông nghiệp
      • Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
    • Ngành Phát triển nông thôn gồm 4 chuyên ngành:
      • Phát triển nông thôn
      • Quản lý phát triển nông thôn
      • Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông
      • Công tác xã hội trong phát triển nông thôn
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế)
  • Mã nhóm ngành: HVN14
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C12, D10
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã nhóm ngành: HVN18
  • Chỉ tiêu: 85
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B04
  • Nhóm ngành Quản trị kinh doanh và du lịch
  • Mã nhóm ngành: HVN20
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 374
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C20, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN20:
  • Nhóm ngành Quản trị kinh doanh và du lịch
  • Mã nhóm ngành: HVN22
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN22:
    • Ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
      • Sư phạm KTNN hướng giảng dạy;
      • Sư phạm KTNN và khuyến nông;
    • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Ngành Thú y
  • Mã nhóm ngành: HVN23
  • Chỉ tiêu: 700
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Nhóm ngành Thủy sản
  • Mã nhóm ngành: HVN24
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A11, B00, D01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN24:

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A06 (Toán, Hóa, Địa)
Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
Khối A11 (Toán, Hóa, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối B04 (Toán, Sinh, GDCD)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
Khối C12 (Văn, Sinh, Sử)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
Khối K01 (Toán, Anh, Tin học)

3. Phương thức tuyển sinh

(Dự kiến)

Các phương thức xét tuyển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Hình thức xét tuyển thẳng 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT -> Xem chi tiết tại đây.

Hình thức xét tuyển thẳng 2: Theo quy định của Học viện Nông nghiệp Việt Nam, cụ thể đáp ứng 1 trong các điều kiện như sau:

  • Thí sinh tham dự đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế Olympic, cuộc thi KHKT; Đạt giải khuyến khích trở lên các kỳ thi HSG, các môn thi KHKT cấp quốc gia; Đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Có học lực loại Khá ít nhất 1 năm bậc THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 4.0 / TOEFL iBT 45 điểm / TOEFL ITP 450 điểm / A2 Key (KET) Cambridge English / chứng chỉ tin học quốc tế IC3, ICDL, MOS.
  • Có học lực loại Giỏi ít nhất 1 năm hoặc loại Khá từ 4 học kỳ trở lên bậc THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp tại THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét học bạ: Điểm xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt 18 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ:

Công thức chung: Điểm xét tuyển = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3

Hình thức xét học bạ 1: Xét tổng điểm TB cả năm lớp 11 (áp dụng với đợt xét tuyển 1)

Hình thức xét học bạ 2: Xét tổng điểm TB cả năm lớp 12 (Áp dụng với đợt xét tuyển sau)

Điểm ưu tiên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, mức điểm chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1.0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0.25 điểm.

Nguyên tắc xét học bạ:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển theo nhóm ngành tối đa 2 nguyện vọng tương ứng 2 nhóm ngành đào tạo và xếp theo thứ tự ưu tiên. Thí sinh trúng tuyển NV1 sẽ không được xét tuyển NV2. Sau khi trúng tuyển, thí sinh được lựa chọn ngành học trong nhóm ngành đã trúng tuyển khi xác nhận nhập học.
  • Thí sinh đăng ký học chương trình định hướng nghề nghiệp POHE hoặc chương trình đào tạo bằng kép thực hiện trong học kỳ 2 năm nhất. Thí sinh không trúng tuyển NV2 có thể được xét tuyển vào các nhóm ngành khác nếu còn chỉ tiêu.
  • Điểm xét tuyển làm tròn đến 0.25
  • Không có mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

    Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2021

Cách tính điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT:

  • Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Học viện Nông nghiệp cho phép sử dụng kết quả miễn bài thi môn ngoại ngữ theo quy chế thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển đại học chính quy năm 2021.

Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến vào Học viện Nông nghiệp Việt Nam tại:

https://tuyensinh.vnua.edu.vn/nop-ho-so-xet-tuyen-truc-tuyen/

4. Thời gian và hồ sơ xét tuyển (Dự kiến)

   4.1 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 như sau:

  • Thời gian xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng và xét học bạ:
Nội dung Đợt 1 Đợt 2
Nhận hồ sơ xét tuyển Từ ngày 1/3 – 30/4/2021 Từ 5/5 – 30/5/2021
Thông báo kết quả xét tuyển 4/5/2021 1/6/2021
Xác nhận nhập học 7/5 – 9/5/2021 4/6 – 4/6/2021
  • Thời gian xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi TN THPT năm 2021: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

   4.2 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 như sau:

Thí sinh đăng ký trực tuyến và điền thông tin vào theo mẫu. Học viện sẽ tiến hành đối chiếu thông tin sau khi thí sinh làm thủ tục nhập học.

Thí sinh đăng ký xét học bạ tải phiếu ĐKXT đợt 1 tại đây, đợt bổ sung tại đây

Hình thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.vnua.edu.vn/nop-ho-so-xet-tuyen-truc-tuyen/
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính)
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Thị trấn Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí của Học viện Nông nghiệp Việt Nam khóa 2020 – 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Nông – Lâm – Thủy sản: 11.600.000 đồng/năm học
  • Nhóm ngành KHXH, Quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …): 13.450.000 đồng/năm học
  • Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…): 16.000.000 đồng/năm học
  • Ngành Công nghệ thực phẩm: 16.700.000 đồng/năm học
  • Ngành Thú y: 19.800.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Ngành học 2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh nông nghiệp CTTT 17 17.5 15
Khoa học cây trồng CTTT 15 20 15
Kinh tế tài chính CLC 14.5 18.5 15
Công nghệ sinh học CLC 15.5 20 15
Kinh tế nông nghiệp CLC 15 18.5 15
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 21 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Ngôn ngữ Anh 18 18 15
Kinh tế 14.5 17.5 15
Kinh tế đầu tư 14.5 17.5 15
Kinh tế tài chính 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Xã hội học 14 17.5
Thương mại điện tử 16
Quản trị kinh doanh 17 17.5 16
Kế toán 18 20 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15
Quản lý và phát triển du lịch 18 16
Công nghệ sinh học 15.5 20 16
Khoa học môi trường 15 18.5 15
Công nghệ thông tin 17 20 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 17.5 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 17.5 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Kỹ thuật cơ khí 14 17.5 16
Kỹ thuật điện 14 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 18.5 20 16
Công nghệ sau thu hoạch 16 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16 17.5 16
Nông nghiệp 17.5 15
Khoa học đất 20 17.5 15
Chăn nuôi 14 17.5 15
Chăn nuôi thú y 14 17.5 15
Thú y 16 18 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15
Khoa học cây trồng 14 17.5 15
Bảo vệ thực vật 14 17.5 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15 20 16
Kinh doanh nông nghiệp 14 17.5
Kinh tế nông nghiệp 15 18.5 15
Phát triển nông thôn 14.5 17.5 15
Luật 16
Nông nghiệp công nghệ cao 15 18 18
Nuôi trồng thủy sản 14 17.5 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15
Quản lý đất đai 14 17.5 15
Quản lý bất động sản 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Xã hội học 15