Học viện Nông nghiệp Việt Nam – VNUA

0
4184

Học viện Nông nghiệp Việt Nam vừa có thông báo chính thức về tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 với 4671 chỉ tiêu tuyển sinh cho các ngành.

Thông tin chi tiết các bạn tham khảo trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture (VNUA)
  • Mã trường: HVN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Nông – Lâm – Ngư nghiệp
  • Địa chỉ: Trâu Quỳ – Gia Lâm – Hà Nội
  • Điện thoại: 024 6261 7586
  • Email: webmaster@vnua.edu.vn
  • Website: https://www.vnua.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennongnghiep

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam cập nhật ngày 8/2/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Chương trình quốc tế dạy bằng tiếng Anh
  • Mã nhóm ngành: HVN01
  • Các ngành thuộc nhóm HVN01:
    • Quản trị kinh doanh nông nghiệp
    • Kinh tế nông nghiệp
    • Công nghệ sinh học
    • Khoa học cây trồng
    • Kinh tế tài chính
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã nhóm ngành: HVN02
  • Các chuyên ngành:
    • Khoa học cây trồng
    • Chọn giống cây trồng
    • Khoa học cây dược liệu
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Nông nghiệp
  • Mã nhóm ngành: HVN02
  • Các chuyên ngành:
    • Nông học
    • Khuyến nông
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã nhóm ngành: HVN03
  • Các chuyên ngành:
    • Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
    • Khoa học vật nuôi
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Chăn nuôi thú y
  • Mã nhóm ngành: HVN03
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã nhóm ngành: HVN04
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống điện
    • Điện công nghiệp
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 219
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã nhóm ngành: HVN05
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí nông nghiệp
    • Cơ khí thực phẩm
    • Cơ khí chế tạo máy
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 259
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ rau quả và cảnh quan
  • Mã nhóm ngành: HVN06
  • Các chuyên ngành:
    • Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
    • Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
    • Marketing và thương mại
    • Nông nghiệp đô thị
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, B00, C20
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã nhóm ngành: HVN07
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học
    • Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Công nghệ sinh dược
  • Mã nhóm ngành: HVN07
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã nhóm ngành: HVN08
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • An toàn thông tin
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 323
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A09, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã nhóm ngành: HVN08
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 323
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A09, D01
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã nhóm ngành: HVN09
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 455
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã nhóm ngành: HVN09
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thực phẩm
    • Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 455
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
  • Mã nhóm ngành: HVN09
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 455
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã nhóm ngành: HVN10
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán kiểm toán
    • Kế toán
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 555
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C20, D01
  • Ngành Khoa học đất
  • Mã nhóm ngành: HVN11
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
  • Mã nhóm ngành: HVN11
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế
    • Kế hoạch phát triển
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 383
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kinh tế đầu tư
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế đầu tư
    • Kế hoạch và đầu tư
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 383
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kinh tế tài chính
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 383
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 383
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kinh tế số
  • Mã nhóm ngành: HVN12
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 383
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Mã nhóm ngành: HVN13
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế nông nghiệp
    • Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D10
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã nhóm ngành: HVN13
  • Các chuyên ngành:
    • Phát triển nông thôn
    • Quản lý phát triển nông thôn
    • Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
    • Công tác xã hội trong khuyến nông
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D10
  • Ngành Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế)
  • Mã nhóm ngành: HVN14
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã nhóm ngành: HVN17
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 84
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D07, D14, D15
  • Ngành Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã nhóm ngành: HVN18
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã nhóm ngành: HVN19
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý đất đai
    • Công nghệ địa chính
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 151
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản lý bất động sản
  • Mã nhóm ngành: HVN19
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 151
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã nhóm ngành: HVN20
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị marketing
    • Quản trị tài chính
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 435
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C20, D01
  • Ngành Quản lý và phát triển du lịch
  • Mã nhóm ngành: HVN20
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 435
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C20, D01
  • Ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
  • Mã nhóm ngành: HVN22
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
    • Sư phạm KTNN và khuyến nông
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã nhóm ngành: HVN22
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã nhóm ngành: HVN23
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 650
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã nhóm ngành: HVN24
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 72
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Ngành Xã hội học
  • Mã nhóm ngành: HVN25
  • Chỉ tiêu nhóm ngành: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01

 

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Hình thức xét tuyển thẳng 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT -> Xem chi tiết tại đây.

Hình thức xét tuyển thẳng 2: Theo quy định của Học viện Nông nghiệp Việt Nam, cụ thể đáp ứng 1 trong các điều kiện như sau:

  • Thí sinh tham dự đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế Olympic, cuộc thi KHKT; Đạt giải khuyến khích trở lên các kỳ thi HSG, các môn thi KHKT cấp quốc gia; Đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Có học lực loại Khá ít nhất 1 năm bậc THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 4.0 / TOEFL iBT 45 điểm / TOEFL ITP 450 điểm / A2 Key (KET) Cambridge English / chứng chỉ tin học quốc tế IC3, ICDL, MOS.
  • Có học lực loại Giỏi ít nhất 1 năm hoặc loại Khá từ 4 học kỳ trở lên bậc THPT
  • Thí sinh tốt nghiệp tại THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Tổng điểm TB cả năm lớp 11 (đợt XT 1) hoặc lớp 12 (đợt bổ sung) theo thang điểm 10 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên >= 18 điểm.

Tính điểm xét học bạ

ĐXT = Điểm TB cả năm môn 1 + Điểm TB cả năm môn 2 + Điểm TB cả năm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB cả năm môn tính theo điểm TB cả năm lớp 11 (xét đợt 1) hoặc cả năm lớp 12 (xét đợt bổ sung)
  • Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (thang điểm 10) theo các môn thuộc tổ hợp xét tuyển làm tròn đến 0.25 cộng điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện.
  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển

Tính điểm xét tuyển

  • Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Lưu ý: Học viện Nông nghiệp Việt Nam cho phép sử dụng kết quả miễn bài thi môn ngoại ngữ theo quy chế thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển đại học chính quy năm 2021.

Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hình thức 1 và 2 lưu ý thời gian như sau:

Công tác Đợt 1 Đợt 2
Nhận hồ sơ XT 1/3 – 30/4/2021 5/5 – 30/5/2021
Thông báo kết quả XT 4/5/2021 1/6/2021
Xác nhận nhập học 7-9/5/2021 4-6/6/2021

Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh viết phiếu đăng ký xét tuyển hoặc đăng ký trực tuyến theo mẫu của Học viện. Học viện sẽ kiểm tra và đối chiếu thông tin trên phiếu với hồ sơ gốc của thí sinh sau khi làm thủ tục nhập học.

Thí sinh xét học bạ THPT điền phiếu đăng ký xét tuyển (đợt 1 – tải xuống) hoặc (đợt 2 – tải xuống)

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 3 hình thức sau:

  • Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.vnua.edu.vn/nop-ho-so-xet-tuyen-truc-tuyen/
  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Phòng 121, tầng 1, Nhà Hành chính), Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí của Học viện Nông nghiệp Việt Nam khóa 2020 – 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Nông – Lâm – Thủy sản: 11.600.000 đồng/năm học
  • Nhóm ngành KHXH, Quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …): 13.450.000 đồng/năm học
  • Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…): 16.000.000 đồng/năm học
  • Ngành Công nghệ thực phẩm: 16.700.000 đồng/năm học
  • Ngành Thú y: 19.800.000 đồng/năm học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh nông nghiệp CTTT 17 17.5 15
Khoa học cây trồng CTTT 15 20 15
Kinh tế tài chính CLC 14.5 18.5 15
Công nghệ sinh học CLC 15.5 20 15
Kinh tế nông nghiệp CLC 15 18.5 15
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 21 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Ngôn ngữ Anh 18 18 15
Kinh tế 14.5 17.5 15
Kinh tế đầu tư 14.5 17.5 15
Kinh tế tài chính 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Xã hội học 14 17.5
Thương mại điện tử 16
Quản trị kinh doanh 17 17.5 16
Kế toán 18 20 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15
Quản lý và phát triển du lịch 18 16
Công nghệ sinh học 15.5 20 16
Khoa học môi trường 15 18.5 15
Công nghệ thông tin 17 20 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 17.5 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 17.5 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Kỹ thuật cơ khí 14 17.5 16
Kỹ thuật điện 14 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 18.5 20 16
Công nghệ sau thu hoạch 16 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16 17.5 16
Nông nghiệp 17.5 15
Khoa học đất 20 17.5 15
Chăn nuôi 14 17.5 15
Chăn nuôi thú y 14 17.5 15
Thú y 16 18 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15
Khoa học cây trồng 14 17.5 15
Bảo vệ thực vật 14 17.5 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15 20 16
Kinh doanh nông nghiệp 14 17.5
Kinh tế nông nghiệp 15 18.5 15
Phát triển nông thôn 14.5 17.5 15
Luật 16
Nông nghiệp công nghệ cao 15 18 18
Nuôi trồng thủy sản 14 17.5 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15
Quản lý đất đai 14 17.5 15
Quản lý bất động sản 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Xã hội học 15