Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020

0
393

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

Điểm sàn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020

Điểm sàn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 như sau:

Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Các ngành thuộc chương trình quốc tế 16
Nhóm ngành Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 15
Chăn nuôi thú y 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thông tin và truyền thông số 16
Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm 16
Kế toán – Tài chính 16
Khoa học đất – dinh dưỡng cây trồng 15
Kinh tế và quản lý 15
Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15
Luật 16
Khoa học môi trường 15
Công nghệ hóa học và môi trường 15
Ngôn ngữ Anh 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18
Quản lý đất đai và bất động sản 15
Quản trị kinh doanh và du lịch 16
Logistic & quản lý chuỗi cung ứng 18
Sư phạm công nghệ Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Thú y 15
Thủy sản 15
Xã hội học 15

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020

Đã có điểm chuẩn chính thức.

Lưu ý:

  • Mức điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 nêu trên là tổng điểm của 3 môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển đối với học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3.
  • Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm theo quy định: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm).

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Nhóm ngành chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh nông nghiệp CTTT 17.5 15
Kinh tế nông nghiệp CLC 18.5 15
Công nghệ sinh học CLC 20 15
Khoa học cây trồng CTTT 20 15
Kinh tế tài chính CLC 18.5 15
Chương trình đại trà
Bảo vệ thực vật 17.5 15
Khoa học cây trồng 17.5 15
Nông nghiệp 17.5 15
Chăn nuôi 17.5 15
Chăn nuôi thú y 17.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5 16
Kỹ thuật điện 17.5 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16
Kỹ thuật cơ khí 17.5 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 20 15
Công nghệ sinh học 20 16
Công nghệ thông tin 20 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu / 16
Công nghệ sau thu hoạch 20 16
Công nghệ thực phẩm 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5 16
Kế toán 20 16
Tài chính – Ngân hàng / 16
Khoa học đất 17.5 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15
Kinh tế 17.5 15
Kinh tế đầu tư 17.5 15
Kinh tế tài chính 18 15
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18.5 15
Phát triển nông thôn 17.5 15
Luật / 16
Khoa học môi trường 18.5 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học / 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Ngôn ngữ Anh 18 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18 18
Quản lý đất đai 17.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15
Quản lý bất động sản / 15
Quản trị kinh doanh 17.5 16
Thương mại điện tử / 16
Quản lý và phát triển du lịch 18 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 18
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5
Sư phạm Công nghệ / 18.5
Thú y 18 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Nuôi trồng thuỷ sản 17.5 15
Xã hội học 17.5 15