Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

0
1583

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

Điểm sàn VNUA 

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Nhóm chương trình quốc tế
Bảo vệ thực vật
Khoa học cây trồng
Nông nghiệp
Chăn nuôi
Chăn nuôi – Thú y
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật cơ khí
Công nghệ rau quả và cảnh quan
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh dược
Công nghệ thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Khoa học đất
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
Kinh tế
Kinh tế đầu tư
Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế
Kinh tế số
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Luật
Khoa học môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Ngôn ngữ Anh
Nông nghiệp công nghệ cao
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản
Quản lý và phát triển du lịch
Quản trị kinh doanh
Thương mại điện tử
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Sư phạm công nghệ
Thú y
Bệnh học thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Xã hội học

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Sư phạm công nghệ 19
Trồng trọt và bảo vệ thực vật 15
Chăn nuôi thú y 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
Công nghệ rau quả và cảnh quan 16
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ thông tin và truyền thông số 17
Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm 16
Kế toán – Tài chính 17
Khoa học đất 23
Kinh tế và quản lý 16
Kinh tế nông nghiệp 17
Luật 18
Khoa học môi trường 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
Ngôn ngữ Anh 18
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Quản lý đất đai và bất động sản 15
Quản trị kinh doanh và du lịch 16.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 19
Thú y 17
Thủy sản 15
Xã hội học 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Nhóm chương trình quốc tế 17.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Nông nghiệp 15.0
Chăn nuôi 18.0
Chăn nuôi – Thú y 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15.0
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ sinh dược 18.0
Công nghệ thông tin 16.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 16.5
Công nghệ sau thu hoạch 17.5
Công nghệ thực phẩm 17.5
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5
Kế toán 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0
Khoa học đất 20.0
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 20.0
Kinh tế 16.0
Kinh tế đầu tư 16.0
Kinh tế tài chính 16.0
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 16.0
Quản lý kinh tế 16.0
Kinh tế số 16.0
Kinh tế nông nghiệp 17.0
Phát triển nông thôn 17.0
Luật 20.0
Khoa học môi trường 17.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 18.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý bất động sản 15.0
Quản lý và phát triển du lịch 16.0
Quản trị kinh doanh 16.0
Thương mại điện tử 16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.0
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 19.0
Sư phạm công nghệ 19.0
Thú y 15.5
Bệnh học thủy sản 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Xã hội học 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
1. Nhóm ngành chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh nông nghiệp CTTT 17.5 15
Kinh tế nông nghiệp CLC 18.5 15
Công nghệ sinh học CLC 20 15
Khoa học cây trồng CTTT 20 15
Kinh tế tài chính CLC 18.5 15
2. Chương trình đại trà
Bảo vệ thực vật 17.5 15
Khoa học cây trồng 17.5 15
Nông nghiệp 17.5 15
Chăn nuôi 17.5 15
Chăn nuôi thú y 17.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5 16
Kỹ thuật điện 17.5 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16
Kỹ thuật cơ khí 17.5 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 20 15
Công nghệ sinh học 20 16
Công nghệ thông tin 20 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu / 16
Công nghệ sau thu hoạch 20 16
Công nghệ thực phẩm 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5 16
Kế toán 20 16
Tài chính – Ngân hàng / 16
Khoa học đất 17.5 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15
Kinh tế 17.5 15
Kinh tế đầu tư 17.5 15
Kinh tế tài chính 18 15
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18.5 15
Phát triển nông thôn 17.5 15
Luật / 16
Khoa học môi trường 18.5 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học / 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Ngôn ngữ Anh 18 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18 18
Quản lý đất đai 17.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15
Quản lý bất động sản / 15
Quản trị kinh doanh 17.5 16
Thương mại điện tử / 16
Quản lý và phát triển du lịch 18 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 18
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5
Sư phạm Công nghệ / 18.5
Thú y 18 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Nuôi trồng thuỷ sản 17.5 15
Xã hội học 17.5 15