Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

0
1108

Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

Điểm sàn VNUA năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Nhóm chương trình quốc tế 16
Bảo vệ thực vật 15
Khoa học cây trồng 15
Nông nghiệp 15
Chăn nuôi 18
Chăn nuôi – Thú y 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Kỹ thuật cơ khí 16
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15
Công nghệ sinh học 18
Công nghệ sinh dược 18
Công nghệ thông tin 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 16
Công nghệ sau thu hoạch 16
Công nghệ thực phẩm 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16
Kế toán 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Khoa học đất 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 15
Kinh tế 16
Kinh tế đầu tư 16
Kinh tế tài chính 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 16
Quản lý kinh tế 16
Kinh tế số 16
Kinh tế nông nghiệp 15
Phát triển nông thôn 15
Luật 20
Khoa học môi trường 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Ngôn ngữ Anh 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Quản lý đất đai 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý bất động sản 15
Quản lý và phát triển du lịch 16
Quản trị kinh doanh 16
Thương mại điện tử 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Sư phạm công nghệ
Thú y 15
Bệnh học thủy sản 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Xã hội học 15

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Nhóm chương trình quốc tế 17.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Nông nghiệp 15.0
Chăn nuôi 18.0
Chăn nuôi – Thú y 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15.0
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ sinh dược 18.0
Công nghệ thông tin 16.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 16.5
Công nghệ sau thu hoạch 17.5
Công nghệ thực phẩm 17.5
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5
Kế toán 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0
Khoa học đất 20.0
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 20.0
Kinh tế 16.0
Kinh tế đầu tư 16.0
Kinh tế tài chính 16.0
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 16.0
Quản lý kinh tế 16.0
Kinh tế số 16.0
Kinh tế nông nghiệp 17.0
Phát triển nông thôn 17.0
Luật 20.0
Khoa học môi trường 17.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 18.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý bất động sản 15.0
Quản lý và phát triển du lịch 16.0
Quản trị kinh doanh 16.0
Thương mại điện tử 16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.0
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 19.0
Sư phạm công nghệ 19.0
Thú y 15.5
Bệnh học thủy sản 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Xã hội học 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Nhóm ngành chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh nông nghiệp CTTT 17.5 15
Kinh tế nông nghiệp CLC 18.5 15
Công nghệ sinh học CLC 20 15
Khoa học cây trồng CTTT 20 15
Kinh tế tài chính CLC 18.5 15
Chương trình đại trà
Bảo vệ thực vật 17.5 15
Khoa học cây trồng 17.5 15
Nông nghiệp 17.5 15
Chăn nuôi 17.5 15
Chăn nuôi thú y 17.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5 16
Kỹ thuật điện 17.5 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16
Kỹ thuật cơ khí 17.5 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 20 15
Công nghệ sinh học 20 16
Công nghệ thông tin 20 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu / 16
Công nghệ sau thu hoạch 20 16
Công nghệ thực phẩm 20 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5 16
Kế toán 20 16
Tài chính – Ngân hàng / 16
Khoa học đất 17.5 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15
Kinh tế 17.5 15
Kinh tế đầu tư 17.5 15
Kinh tế tài chính 18 15
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15
Quản lý kinh tế 18 15
Kinh tế nông nghiệp 18.5 15
Phát triển nông thôn 17.5 15
Luật / 16
Khoa học môi trường 18.5 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học / 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15
Ngôn ngữ Anh 18 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18 18
Quản lý đất đai 17.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15
Quản lý bất động sản / 15
Quản trị kinh doanh 17.5 16
Thương mại điện tử / 16
Quản lý và phát triển du lịch 18 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 18
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5
Sư phạm Công nghệ / 18.5
Thú y 18 15
Bệnh học thủy sản 18 15
Nuôi trồng thuỷ sản 17.5 15
Xã hội học 17.5 15