Trường Đại học Duy Tân – DTU

0
2723

Trường Đại học Duy Tân đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học cho năm học 2021. Các bạn tham khảo thông tin chi tiết bên dưới đây nha.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Duy Tân
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Mã trường: DDT
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Cao đẳng nghề – Liên thông – Chương trình quốc tế – Chương trình du học – Đào tạo từ xa & Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 254(182 số cũ) Nguyễn Văn Linh – TP Đà Nẵng
  • Điện thoại: 02363.650403 – 02363.653561
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành đào tạo theo chương trình tiêu chuẩn

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Thiết kế Game và Multimedia
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành An toàn thông tin (Chuyên ngành Kỹ thuật mạng)
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Điện tự động
    • Điện tử, viễn thông
    • Điện – Điện tử chuẩn PNU
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật ô tô
    • Điện cơ ô tô
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử chuẩn PNU)
  • Mã ngành: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, V01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, V01, C02, D01
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, V01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, V01, C02, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Các chuyên ngành:
    • Kiến trúc công trình
    • Bảo tồn di sản kiến trúc và du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: V00, V01, M02, M04
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: V00, V01, V02, V06
  • Ngành Kiến trúc nội thất
  • Mã ngành: 7580103
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: V00, V01, M02, M04
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: V00, V01, V02, V06
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ quản lý xây dựng
    • Quản lý và vận hành tòa nhà
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
  • Mã ngành: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Công nghệ & Kỹ thuật môi trường)
  • Mã ngành: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C02
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, B00
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, B00, C01, C02
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý tài nguyên và môi trường
    • Quản lý tài nguyên du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C15
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, B00, C01, C02
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7520216
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Ngoại thương (Quản trị kinh doanh Quốc tế)
    • Quản trị hành chính văn phòng
    • Kinh doanh số
    • Quản trị Kinh doanh Bất động sản
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Marketing (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Marketing)
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán Nhà Nước
    • Thuế và Tư vấn Thuế
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh Biên – phiên dịch
    • Tiếng Anh du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: D01, D14, D15, D72
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Trung Biên – phiên dịch
    • Tiếng Trung du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: D01, D14, D15, D72
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Hàn Biên – phiên dịch
    • Tiếng Hàn du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: D01, D09, D10, D13
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: D01, D09, D10, D13
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật Bản
  • Mã ngành: 7220210
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Nhật Biên – phiên dịch
    • Tiếng Nhật du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: D01, D09, D10, D13
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: D01, D09, D10, D13
  • Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị du lịch và khách sạn
    • Quản trị du lịch và khách sạn chuẩn PSU
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị du lịch & lữ hành
    • Quản trị du lịch & lữ hành chuẩn PSU
    • Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh)
    • Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn)
    • Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung)
    • Quản trị sự kiện và giải trí
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Điều dưỡng Đa khoa)
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, B03
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, B00, B03, C02
  • Ngành Dược học (Dược sỹ đại học)
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, B03
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, B00, B03, C02
  • Ngành Y Khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A16, B00, D08, D90
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, D90
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A16, B00, D08, D90
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A16, B00, B03, D08
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, B00, B03
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, B00, B03, C02
  • Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí)
  • Mã ngành: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: C00, C04, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: C00, C03, C04, D01
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Các chuyên ngành:
    • Quan hệ quốc tế Chương trình Tiếng Anh
    • Quan hệ quốc tế chương trình tiếng Nhật
    • Quan hệ quốc tế chương trình tiếng Trung Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, C00, C01, D01

1.2 Chương trình tiên tiến và đào tạo quốc tế

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm)
  • Mã ngành: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành An toàn thông tin (Chuyên ngành An ninh mạng chuẩn CMU)
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin Quản lý chuẩn CMU
  • Mã ngành: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kế toán (Kế toán kiểm toán chuẩn PSU)
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU)
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, C02
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc công trình chuẩn CSU)
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: V00, V01, M02, M04
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: V00, V01, V02, V06

1.3 Chương trình đào tạo tài năng

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Các chuyên ngành:
    • Big Data & Machine Learning
    • Trí tuệ Nhân tạo
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, A01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Doanh nghiệp
    • Quản trị Marketing & Chiến lược
    • Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Marketing (Chuyên ngành Quản trị Marketing & Chiến lược (HP))
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Quản trị tài chính)
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quản trị)
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Ngành Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh)
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A01, C00, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch Việt Nam)
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A01, C00, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A01, D01, C00, C15

1.4 Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A01, A16, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị Kinh doanh KEUKA
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
  • Tổ hợp xét tuyển theo học bạ: A00, C01, C02, D01

1.5 Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada

– Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina – UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương trình Du học 2+2.

– Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.

– Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.

2/ Phương thức xét tuyển

Đại học Duy Tân xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế của Bộ GD&ĐT và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo qui định của trường Đại học Duy Tân.

Đối tượng xét tuyển thẳng

  • Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế hay các cuộc thi về khoa học kỹ thuật cấp quốc tế trong năm 2019, 2020, 2021.
  • Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp quốc gia, tỉnh hay thành phố trực thuộc TW
  • Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi về khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW
  • Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hay quốc tế
  • Đã tham gia Vòng thi tuần cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam
  • Học sinh tốt nghiệp trường chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc TW
  • Là thành viên đội tuyển quốc gia
  • Là người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tại Việt Nam

Đăng ký xét tuyển thẳng tại: https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/xettuyenthang/

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

    Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường.

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Duy Tân.

    Phương thức 4: Xét kết quả học bạ THPT

Theo 2 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo cột trung bình cả năm của môn xét tuyển
  • Hình thức 2: Xét điểm TB môn năm lớp 11 và điểm học kỳ 1 lớp 12.

Cách tính điểm xét tuyển bằng học bạ THPT:

Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 25 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Đăng ký xét tuyển học bạ trực tuyến tại http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

3/ Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải thưởng (nếu có)

Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian dự kiến nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ THPT: Từ tháng 03/2021.

4/ Thi năng khiếu

Môn thi: Vẽ mỹ thuật

Hình thức xét tuyển: Thí sinh có thể đăng ký dự thi tại Trường Đại học Duy Tân hoặc sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trên toàn quốc.

Thời gian thi tại ĐH Duy Tân: Tháng 7/2021

Địa điểm nộp hồ sơ ĐKDT: Trung tâm tuyển sinh Trường Đại học Duy Tân, số 254 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng.

Thời gi0an nhận hồ sơ đăng ký dự thi: Đến ngày 25/6/2021.

Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu: Tải xuống

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Duy Tân năm 2021 như sau:

  • Chương trình trong nước: 9.440.000 – 11.520.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình tài năng: 11.520.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình tiên tiến & Quốc tế (CMU, PSU, CSU, PNU): 12.800.000 – 13.120.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Dược sĩ đại học: 17.600.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Y đa khoa, Răng hàm mặt: 32.000.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình Việt – Nhật: 10.940.000 – 13.020.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình học và lấy bằng Mỹ tại chỗ: 32.000.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình liên kết du học: 22.000.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Duy Tân

Tên ngành 2018 2019 2020
Thiết kế đồ họa 14 14
Ngôn ngữ Anh 13 14 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14
Văn học 13 14 14
Quan hệ quốc tế 13 14 14
Việt Nam học 13 14 14
Truyền thông đa phương tiện 13 14 14
Quản trị kinh doanh 13 14 14
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14
Kế toán 13 14 14
Hệ thống thông tin quản lý 13 14 14
Luật 13 14 14
Luật kinh tế 13 14 14
Công nghệ sinh học 14 14
Kỹ thuật phần mềm 13 14 14
An toàn thông tin 14 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 14
Công nghệ thực phẩm 13 14 14
Kiến trúc 15 15 15
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14
Y khoa 19 21 22
Dược học 16 20 21
Điều dưỡng 13 18 19
Răng – Hàm – Mặt 19 21 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 14