Thông tin tuyển sinh Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng 2022

0
3983

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Da Nang University of Physical Education and Sport (DUPES)
  • Mã trường: TTD
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Thể thao
  • Địa chỉ: 44 Dũng sỹ Thanh khê, Quận Thanh khê, Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 02363.707188 – Fax : (84).2363.759409
  • Email: tdttdn@dsu.edu.vn
  • Website: https://dsu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dsu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo thông tin tuyển sinh chính thức trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng cập nhật ngày 10/1/2022)

1/ Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu, các ngành đào tạo, mã tổ hợp trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2022 như sau:

  • Ngành Y sinh học TDTT
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7729001
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, B04, C18

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2022 bao gồm:

  • Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T03 (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T05 (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T08 (Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT)
  • Khối B04 (Toán, Sinh, GDCD)
  • Khối C18 (Văn, Sinh, GDCD)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2022

Xét tuyển các môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 kết hợp điểm môn thi năng khiếu thể dục thể thao.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả điểm các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT.
  • Điểm thi năng khiếu >= 6.5

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Xét học bạ năm lớp 12: Học lực khá trở lên hoặc xếp loại TB với thí sinh có điểm thi NK từ 9.0 trở lên với ngành Giáo dục thể chất và Huấn luyện thể thao
  • Xét học bạ lớp 11 và HK1 lớp 12: Học lực TB trở lên với ngành Quản lý TDTT và Y sinh học TDTT

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các bạn có thể tham đối tượng của phương thức này như ảnh dưới đây:

doi tuong xet tuyen thang va uu tien dh tdtt da nang

4/ Thi năng khiếu Đại học TDTT Đà Nẵng

Nội dung thi năng khiếu:

  • Năng khiếu chung: Bật xa tại chỗ (cm) và Chạy luồn cọc (s)
  • Năng khiếu chuyên ngành (một trong các môn sau): Điền kinh, Thể dục, Bơi lội, Bóng đá, Cầu lông, Bóng rổ, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng ném, Cờ vua, Võ thuật, Quần vợt, Khiêu vũ thể thao.

Thời gian thi năng khiếu:

  • Đợt 1: Từ ngày 14 – 15/7/2022.
  • Đợt 2: Từ ngày 29 – 30/7/2022.
  • Đợt 3: Từ ngày 11 – 12/8/2022.

5/ Đăng ký và xét tuyển

a) Hình thức đăng ký xét tuyển và thi năng khiếu:

  • Đăng ký trực tuyến tại tuyensinhdaihocchinhquy2022
  • Đăng ký tại website https://dsu.edu.vn/

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trở về trước)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (nộp sau khi có kết quả học tập năm lớp 12 với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022)
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT và giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT với thí sinh xét tuyển theo phương thức 1.
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng sổ hộ khẩu
  • 02 ảnh cỡ 4×6, ghi họ tên, ngày tháng năm sinh vào mặt sau
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)

c) Thông tin liên hệ hỗ trợ tuyển sinh trường

  • Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học TDTT Đà Nẵng số 44 Dũng Sỹ Thanh Kê, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng.
  • Điện thoại: 0236 375 9918 – 0915 090 123 – 0932 591 985

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục thể chất 17 18
Huấn luyện thể thao 16.5 18
Quản lý thể dục thể thao 14.5 15