Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: TTD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng năm 2026
Mức điểm chuẩn năm 2026:
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 18.00 | Điểm chuẩn đã được quy đổi giữa các phương thức xét tuyển của trường |
| Huấn luyện thể thao | 7810302 | 19.00 | |
| Giáo dục thể chất | 7140206 | 26.73 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | 21.5 |
| 2 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | 23.93 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | 22.1 |
| 2 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 | 24.69 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T02 | 27.63 | Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T02 | 28.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| 3 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | T00, T02 | 21 | Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu |
| 4 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | T00, T02 | 21.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
| 5 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T02 | 22.5 | Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu |
| 6 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T02 | 23.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
