Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân năm 2026

Mã trường: DDT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Duy Tân năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân năm 2026

**Với các phương thức xét học bạ THPT, xét điểm ĐGNL của ĐHQGHCM và điểm kỳ thi V-SAT:

  • Các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược: Lớp 2 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.5
  • Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Lớp 2 loại Khá và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 16.5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
  • Các ngành Luật, Luật kinh tế: Lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.5. Toán hoặc Văn >= 6.0; hoặc trung bình Toán, Văn >= 6.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa22
2Răng - Hàm - Mặt22
3Dược20
4Điều dưỡng18
5Kỹ thuật xét nghiệm y học18
6Luật20
7Luật kinh tế20
8Kiến trúc15
9Thanh nhạc15
10Các ngành còn lại15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa24
2Răng - Hàm - Mặt24
3Dược24
4Điều dưỡng19.5
5Kỹ thuật xét nghiệm y học19.5
6Luật18
7Luật kinh tế18
8Kiến trúc18
9Thanh nhạc18
10Các ngành còn lại18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa700
2Răng - Hàm - Mặt700
3Dược700
4Điều dưỡng650
5Kỹ thuật xét nghiệm y học650
6Luật720
7Luật kinh tế720
8Kiến trúc/
9Thanh nhạc/
10Các ngành còn lại600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa300
2Răng - Hàm - Mặt300
3Dược300
4Điều dưỡng250
5Kỹ thuật xét nghiệm y học250
6Luật270
7Luật kinh tế270
8Kiến trúc/
9Thanh nhạc/
10Các ngành còn lại225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C01, C02, V0115
2Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật)7210403A00, A01, C01, C02, D01, V0115
3Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, C01, C02, V0115
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1515
5Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10, D14, D1515
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D09, D10, D14, D1515
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, D10, D14, D1515
8Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D1515
9Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế)7310104A00, A01, A07, C01, D01, X0115
10Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D1515
11Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1515
12Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D1515
13Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D1515
14Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng)7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0115
15Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X0115
16Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, A07, C01, D01, X0115
17Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340101A00, A01, A07, C01, D01, X0115
18Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing)7340115A00, A01, A07, C01, D01, X0115
19Marketing (Chương trình Tài năng)7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0115
20Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X0115
21Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X0115
22Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng)7340201A00, A01, A07, C01, D01, X0115
23Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng)7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0115
24Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X0115
25Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị)7340301A00, A01, A07, C01, D01, X0115
26Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X0115
27Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X0115
28Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340405A00, A01, C01, C02, D01, X2615
29Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X0115
30Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D1515
31Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D1515
32Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X1415
33Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X2615
34Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X2615
35Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X2615
36Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X2615
37Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2615
38Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2615
39Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2615
40Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X2615
41An toàn Thông tin7480202A00, A01, C01, C02, D01, X2615
42An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế)7480202A00, A01, C01, C02, D01, X2615
43Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, D01, C01, X06, X0715
44Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X2615
45Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X2615
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X2615
47Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X2615
48Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C0215
49Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X0115
50Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng)7510605A00, A01, A07, C01, D01, X0115
51Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X2615
52Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X1415
53Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, X2615
54Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X2615
55Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, C01, C0215
56Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật)7540101A00, A02, B00, B03, C01, C0215
57Kiến trúc (Có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất)7580101V00, V01, V02, V0620
58Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0715
59Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0715
60Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật)7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0715
61Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X1420.5
62Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D08, X1419
63Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08, X1417
64Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật)7720301A00, A02, B00, B03, D08, X1417
65Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X1420.5
66Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X1417
67Du lịch7810101A01, C00, C03, C04, D01, X0115
68Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, X0115
69Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, X0115
70Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7810201A01, C00, C03, C04, D01, X0115
71Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống7810202A01, C00, C03, C04, D01, X0115
72Kinh tế gia đình7810501A01, C00, C03, C04, D01, X0115
73Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C0215

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C01, C02, V0118
2Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật)7210403A00, A01, C01, C02, D01, V0118
3Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, C01, C02, V0118
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1518
5Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10, D14, D1518
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D09, D10, D14, D1518
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, D10, D14, D1518
8Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D1518
9Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế)7310104A00, A01, A07, C01, D01, X0118
10Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D1518
11Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1518
12Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D1518
13Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D1518
14Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng)7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0118
15Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X0118
16Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, A07, C01, D01, X0118
17Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340101A00, A01, A07, C01, D01, X0118
18Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing)7340115A00, A01, A07, C01, D01, X0118
19Marketing (Chương trình Tài năng)7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0118
20Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X0118
21Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X0118
22Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng)7340201A00, A01, A07, C01, D01, X0118
23Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng)7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X0118
24Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X0118
25Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị)7340301A00, A01, A07, C01, D01, X0118
26Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X0118
27Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X0118
28Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340405A00, A01, C01, C02, D01, X2618
29Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X0118
30Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D1518
31Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D1518
32Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X1418
33Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X2618
34Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X2618
35Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X2618
36Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X2618
37Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2618
38Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2618
39Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X2618
40Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X2618
41An toàn Thông tin7480202A00, A01, C01, C02, D01, X2618
42An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế)7480202A00, A01, C01, C02, D01, X2618
43Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, D01, C01, X06, X0718
44Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X2618
45Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X2618
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X2618
47Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X2618
48Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C0218
49Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X0118
50Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng)7510605A00, A01, A07, C01, D01, X0118
51Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X2618
52Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X1418
53Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, X2618
54Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X2618
55Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, C01, C0218
56Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật)7540101A00, A02, B00, B03, C01, C0218
57Kiến trúc (Có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất)7580101V00, V01, V02, V0622
58Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0718
59Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0718
60Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật)7580201A00, A01, C01, D01, X06, X0718
61Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X1424
62Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D08, X1424
63Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08, X1419.5
64Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật)7720301A00, A02, B00, B03, D08, X1419.5
65Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X1424
66Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X1419.5
67Du lịch7810101A00, C00, C03, C04, D01, X0118
68Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C00, C03, C04, D01, X0118
69Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C03, C04, D01, X0118
70Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7810201A00, C00, C03, C04, D01, X0118
71Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống7810202A00, C00, C03, C04, D01, X0118
72Kinh tế gia đình7810501A00, C00, C03, C04, D01, X0118
73Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C0218

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật)7210403600
3Thiết kế thời trang7210404600
4Ngôn ngữ Anh7220201600
5Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204600
6Ngôn ngữ Nhật7220209600
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
8Văn học7229030600
9Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế)7310104600
10Quan hệ Quốc tế7310206600
11Việt Nam học7310630600
12Truyền thông Đa phương tiện7320104600
13Quan hệ Công chúng7320108600
14Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng)7340101 (HP)600
15Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7340101 (LK)600
16Quản trị Kinh doanh7340101600
17Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340101600
18Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing)7340115600
19Marketing (Chương trình Tài năng)7340115 (HP)600
20Kinh doanh Thương mại7340121600
21Thương mại Điện tử7340122600
22Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng)7340201600
23Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng)7340201 (HP)600
24Công nghệ Tài chính7340205600
25Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị)7340301600
26Kiểm toán7340302600
27Quản trị nhân lực7340404600
28Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340405600
29Quản trị Sự kiện7340412600
30Luật7380101600
31Luật kinh tế7380107600
32Công nghệ Sinh học7420201600
33Khoa học Dữ liệu7460108600
34Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính)7480101600
35Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7480101600
36Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102600
37Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103600
38Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7480103600
39Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật)7480103600
40Trí tuệ Nhân tạo7480107600
41An toàn Thông tin7480202600
42An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế)7480202600
43Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102600
44Công nghệ Chế tạo Máy7510202600
45Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật)7510205600
47Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301600
48Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406600
49Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng7510605600
50Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng)7510605600
51Kỹ thuật Điện7520201600
52Kỹ thuật Y sinh7520212600
53Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216600
54Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật)7520216600
55Công nghệ Thực phẩm7540101600
56Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật)7540101600
57Kỹ thuật Xây dựng7580201600
58Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7580201600
59Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật)7580201600
60Y Khoa7720101700
61Dược học7720201700
62Điều dưỡng7720301650
63Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật)7720301650
64Răng Hàm Mặt7720501700
65Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601650
66Du lịch7810101600
67Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103600
68Quản trị khách sạn7810201600
69Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7810201600
70Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống7810202600
71Kinh tế gia đình7810501600
72Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101600

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, C01, C02, V01225
2Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật)7210403A00, A01, D01, C01, C02, V01225
3Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, C01, C02, V01225
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D90, D10, D14, D15225
5Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D90, D10, D14, D15225
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D90, D10, D14, D15225
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D90, D10, D14, D15225
8Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15225
9Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế)7310104A00, A01, A07, C01, D01, X01225
10Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15225
11Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15225
12Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15225
13Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15225
14Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng)7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01225
15Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X01225
16Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, A07, C01, D01, X01225
17Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340101A00, A01, A07, C01, D01, X01225
18Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing)7340115A00, A01, A07, C01, D01, X01225
19Marketing (Chương trình Tài năng)7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01225
20Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X01225
21Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X01225
22Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng)7340201A00, A01, A07, C01, D01, X01225
23Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng)7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01225
24Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X01225
25Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị)7340301A00, A01, A07, C01, D01, X01225
26Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X01225
27Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X01225
28Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7340405A00, A01, C01, C02, D01, X26225
29Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X01225
30Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15225
31Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15225
32Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X14225
33Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X26225
34Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X26225
35Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7480101A00, A01, C01, C02, D01, X26225
36Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X26225
37Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X26225
38Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X26225
39Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật)7480103A00, A01, C01, C02, D01, X26225
40Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X26225
41An toàn Thông tin7480202A00, A01, C01, C02, D01, X26225
42An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế)7480202A00, A01, C01, C02, D01, X26225
43Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, D01, C01, X06, X07225
44Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X26225
45Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X26225
46Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X26225
47Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X26225
48Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C02225
49Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X01225
50Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng)7510605A00, A01, A07, C01, D01, X01225
51Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X26225
52Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X14225
53Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, C02, D01, X26225
54Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X26225
55Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, C01, C02225
56Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật)7540101A00, A02, B00, B03, C01, C02225
57Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, D01, C01, X06, X07225
58Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế)7580201A00, A01, D01, C01, X06, X07225
59Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật)7580201A00, A01, D01, C01, X06, X07225
60Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X14300
61Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D08, X14300
62Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, D08, X14250
63Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật)7720301A00, A02, B00, B03, D08, X14250
64Răng Hàm Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X14300
65Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X14250
66Du lịch7810101A01, C00, C03, C04, D01, X01225
67Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, X01225
68Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, X01225
69Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ)7810201A01, C00, C03, C04, D01, X01225
70Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống7810202A01, C00, C03, C04, D01, X01225
71Kinh tế gia đình7810501A01, C00, C03, C04, D01, X01225
72Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C02225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V01, D0116
2Thiết kế thời trang7210404A00, A16, V01, D0116
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7216
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D7216
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1516
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D09, D1016
7Văn học7229030C00, C15, D01, C0416
8Kinh tế đầu tư7310104A00, A16, C01, D0116
9Quan hệ quốc tế7310206C00, C15, D01, A0116
10Việt Nam học7310630C00, C15, D01, A0116
11Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C15, D01, A0016
12Quan hệ công chúng7320108C00, C15, D01, A0116
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C01, D0116
14Marketing7340115A00, A16, C01, D0116
15Kinh doanh thương mại7340121A00, A16, C01, D0116
16Thương mại điện tử7340122A00, A16, C01, D0116
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D0116
18Kế toán7340301A00, A16, C01, D0116
19Kiểm toán7340302A00, A16, C01, D0116
20Quản trị nhân lực7340404A00, A16, C01, D0116
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A16, A01, D0116
22Quản trị sự kiện7340412A00, C00, C15, D0116
23Luật7380101A00, C00, C15, D0116
24Luật kinh tế7380107A00, C00, C15, D0116
25Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B0316
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A16, C01, D0116
27Khoa học máy tính7480101A00, A16, C01, D0116
28Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A16, C01, D0116
29Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, C01, D0116
30Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A16, C01, D0116
31An toàn Thông tin7480202A00, A16, C01, D0116
32Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, A16, C01, D0116
33Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, C01, D0116
34Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D0116
35Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C0216
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C01, D0116
37Kỹ thuật điện7520201A00, A16, C01, D0116
38Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A01, B00, B0316
39Kỹ thuật Điện và Tự động hóa7520216A00, A16, C01, D0116
40Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C0116
41Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M0422Môn Vẽ nhân hệ số 2
42Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, D0116
43Y khoa7720101A16, B00, D90, D0822.5
44Dược học7720201A00, A16, B00, B0321
45Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B0319
46Răng Hàm Mặt7720501A00, A16, B00, D9022.5
47Du lịch7810101A00, C00, C15, D0116
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0116
49Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C15, D0116
50Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C15, D0116
51Kinh tế gia đình7810501A00, C00, C15, D0116
52Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A16, B00, C1516

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A01, V01, C02, D0118
2Thiết kế thời trang7210404A00, V01, C02, D0118
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, A0118
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D0918
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D13, D09, D1018
7Văn học7229030C00, D01, C03, C0418
8Kinh tế đầu tư7310104A00, C01, C02, D0118
9Quan hệ quốc tế7310206C00, D01, C01, A0118
10Việt Nam học7310630C00, D01, C01, A0118
11Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, A01, A0018
12Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C01, A0118
13Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0118
14Marketing7340115A00, C01, C02, D0118
15Kinh doanh thương mại7340121A00, C01, C02, D0118
16Thương mại điện tử7340122A00, C01, C02, D0118
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0118
18Kế toán7340301A00, C01, C02, D0118
19Kiểm toán7340302A00, C01, C02, D0118
20Quản trị nhân lực7340404A00, C01, C02, D0118
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, C01, C02, D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, D0118
23Luật7380101A00, A01, C00, D0118
24Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
25Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D0818
26Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, C02, D0118
27Khoa học máy tính7480101A00, C01, C02, D0118
28Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, C01, C02, D0118
29Kỹ thuật phần mềm7480103A00, C01, C02, D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, C01, C02, D0118
31An toàn Thông tin7480202A00, C01, C02, D0118
32Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, D0118
33Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C02, D0118
34Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C02, D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, C01, C02, B0018
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0118
37Kỹ thuật Y sinh7520212A00, B00, B03, C0218
38Kỹ thuật Điện và Tự động hóa7520216A00, C01, C02, D0118
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, C01, C02, B0018
40Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0620Điểm vẽ nhân hệ số 2
41Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, D0118
42Y khoa7720101A00, B00, B03, C0224HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43Dược học7720201A00, B00, A02, D0824HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C0219.5HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45Răng Hàm Mặt7720501A00, B00, A02, D0824HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46Du lịch7810101A00, A01, C00, D0118
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
48Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118Ngành đạt kiểm định UNWTO
49Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
50Kinh tế gia đình7810501A00, A01, C00, D0118
51Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C01, C02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403650
2Thiết kế thời trang7210404650
3Ngôn ngữ Anh7220201650
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
5Ngôn ngữ Nhật7220209650
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210650
7Văn học7229030650
8Kinh tế đầu tư7310104650
9Quan hệ quốc tế7310206650
10Việt Nam học7310630650
11Truyền thông đa phương tiện7320104650
12Quan hệ công chúng7320108650
13Quản trị kinh doanh7340101650
14Marketing7340115650
15Kinh doanh thương mại7340121650
16Thương mại điện tử7340122650
17Tài chính - Ngân hàng7340201650
18Kế toán7340301650
19Kiểm toán7340302650
20Quản trị nhân lực7340404650
21Hệ thống thông tin quản lý7340405650
22Quản trị sự kiện7340412650
23Luật7380101650
24Luật kinh tế7380107650
25Công nghệ sinh học7420201650
26Khoa học dữ liệu7460108650
27Khoa học máy tính7480101650
28Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102650
29Kỹ thuật phần mềm7480103650
30Trí tuệ Nhân tạo7480107650
31An toàn Thông tin7480202650
32Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102650
33Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205650
34Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301650
35Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406650
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605650
37Kỹ thuật Y sinh7520212650
38Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216650
39Công nghệ thực phẩm7540101650
40Kiến trúc7580101650
41Kỹ thuật xây dựng7580201650
42Y khoa7720101750Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43Dược học7720201750Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44Điều dưỡng7720301700Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45Răng Hàm Mặt7720501750Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46Du lịch7810101650
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650
48Quản trị khách sạn7810201650
49Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202650
50Kinh tế gia đình7810501650
51Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế Đồ họa7210403A00, A16, V01, D0114
2Thiết kế Thời trang7210404A00, A16, V01, D0114
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7214
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D7214
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1514
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D09, D1014
7Văn học7229030C00, C15, D01, C0414.5
8Quan hệ Quốc tế7310206C00, C15, D01, A0116
9Việt Nam học7310630C00, C15, D01, A0117
10Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C15, D01, A0014
11Quản trị Kinh doanh7340101A00, A16, C01, D0114
12Quản trị Kinh doanh (Liên kết)7340101LKA00, A16, C01, D0114.5
13Marketing7340115A00, A16, C01, D0114
14Kinh doanh Thương mại7340121A00, A16, C01, D0114
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D0114
16Kế toán7340301A00, A16, C01, D0114
17Kiểm toán7340302A00, A16, C01, D0114
18Quản trị Nhân lực7340404A00, A16, C01, D0114
19Hệ thống Thông tin Quản lý7340405A00, A16, C01, D0114.5
20Quản trị Sự kiện7340412A00, C00, C15, D0114.5
21Luật7380101A00, C00, C15, D0114
22Luật Kinh tế7380107A00, C00, C15, D0115
23Công nghệ Sinh học7420201B00, D08, A16, D0917
24Khoa học Dữ liệu7460108A00, A16, A01, D0114
25Khoa học Máy tính7480101A00, A16, A01, D0114
26Khoa học Máy tính (Liên kết)7480101LKA00, A16, A01, D0115.5
27Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A16, A01, D0115
28Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A16, A01, D0114
29An toàn Thông tin7480202A00, A16, A01, D0114
30Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A16, C01, D0114.5
31Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205A00, A16, C01, D0114
32Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D0114
33Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A16, B00, C0214
34Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng7510605A00, A16, C01, D0114
35Kỹ thuật Điện7520201A00, A16, C01, D0114
36Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A16, B00, B0314
37Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A16, C01, D0114
38Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A16, B00, C0118
39Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M0416.5
40Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A16, C01, D0114
41Y khoa7720101A16, B00, D90, D0822.5
42Dược học7720201A00, A16, B00, B0321
43Dược học (Liên thông)7720201LTA00, A16, B00, B0321
44Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B0319
45Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A16, B00, D9022.5
46Du lịch7810101A00, C00, C15, D0114
47Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, C00, C15, D0114
48Quản trị Khách sạn7810201A00, C00, C15, D0114
49Quản trị Khách sạn (Liên kêt)7810201LKA00, C00, C15, D0114.5
50Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C15, D0115.5
51Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, C1515.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403A01, V01, C02, D0118
2Thiết kế Thời trang7210404A00, V01, C02, D0118
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, A0118
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D0918
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D13, D09, D1018
7Văn học7229030C00, D01, C03, C0418
8Quan hệ Quốc tế7310206C00, D01, C01, A0118
9Việt Nam học7310630C00, D01, C01, A0118
10Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, D01, A01, A0018
11Quản trị Kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0118
12Marketing7340115A00, C01, C02, D0118
13Kinh doanh Thương mại7340121A00, C01, C02, D0118
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0118
15Kế toán7340301A00, C01, C02, D0118
16Kiểm toán7340302A00, C01, C02, D0118
17Quản trị Nhân lực7340404A00, C01, C02, D0118
18Hệ thống Thông tin Quản lý7340405A00, C01, C02, D0118
19Quản trị Sự kiện7340412A00, A01, C00, D0118
20Luật7380101A00, A01, C00, D0118
21Luật Kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
22Công nghệ Sinh học7420201A02, B00, B03, D0818
23Khoa học Dữ liệu7460108A00, C01, C02, D0118
24Khoa học Máy tính7480101A00, C01, C02, D0118
25Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102A00, C01, C02, D0118
26Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, C01, C02, D0118
27An toàn Thông tin74802027480202A00, C01, C02, D0118
28Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, C01, C02, D0118
29Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205A00, C01, C02, D0118
30Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, C01, C02, D0118
31Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, C01, C02, B0018
32Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng7510605A00, C01, C02, D0118
33Kỹ thuật Điện7520201A00, C01, C02, D0118
34Kỹ thuật Y sinh7520212A00, B00, B03, C0218
35Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216A00, C01, C02, D0118
36Công nghệ Thực phẩm7540101A00, C01, C02, B0018
37Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0617
38Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, C01, C02, D0118
39Y khoa7720101A00, B00, A02, D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
40Dược học7720201A00, B00, B03, C0224Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
41Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C0219.5Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
42Răng Hàm Mặt7720501A00, B00, A02, D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
43Du lịch7810101A00, A01, C00, D0118
44Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
45Quản trị Khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
46Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
47Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, C01, C02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế Đồ họa7210403650
2Thiết kế Thời trang7210404650
3Ngôn ngữ Anh7220201650
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204650
5Ngôn ngữ Nhật7220209650
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210650
7Văn học7229030650
8Quan hệ Quốc tế7310206650
9Việt Nam học7310630650
10Truyền thông Đa phương tiện7320104650
11Quản trị Kinh doanh7340101650
12Marketing7340115650
13Kinh doanh Thương mại7340121650
14Tài chính - Ngân hàng7340201650
15Kế toán7340301650
16Kiểm toán7340302650
17Quản trị Nhân lực7340404650
18Hệ thống Thông tin Quản lý7340405650
19Quản trị Sự kiện7340412650
20Luật7380101650
21Luật Kinh tế7380107650
22Công nghệ Sinh học7420201650
23Khoa học Dữ liệu7460108650
24Khoa học Máy tính7480101650
25Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu7480102650
26Kỹ thuật Phần mềm7480103650
27An toàn Thông tin7480202650
28Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102650
29Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205650
30Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301650
31Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406650
32Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng7510605650
33Kỹ thuật Điện7520201650
34Kỹ thuật Y sinh7520212650
35Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216650
36Công nghệ Thực phẩm7540101650
37Kiến trúc7580101650
38Kỹ thuật Xây dựng7580201650
39Y khoa7720101750Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
40Dược học7720201750Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
41Điều dưỡng7720301700Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên
42Răng - Hàm - Mặt7720501750Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
43Du lịch7810101650
44Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103650
45Quản trị Khách sạn7810201650
46Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202650
47Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V01, D0114
2Thiết kế thời trang7210404A00, A16, V01, D0114
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7214
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D7214
5Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D14, D1514
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D13, D09, D1014
7Văn học7229030C00, C15, D01, C0415
8Quan hệ quốc tế7310206C00, C15, D01, A0116
9Việt Nam học7310630C00, C15, D01, A0117
10Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C15, D01, A0014
11Quản trị kinh doanh7340101A0, A16, C01, D0114
12Marketing7340115A0, A16, C01, D0114
13Kinh doanh thương mại7340121A0, A16, C01, D0115
14Tài chính - Ngân hàng7340201A0, A16, C01, D0114
15Kế toán7340301A0, A16, C01, D0114
16Kiểm toán7340302A0, A16, C01, D0114
17Quản trị nhân lực7340404A0, A16, C01, D0114
18Hệ thống thông tin quản lý7340405A0, A16, C01, D0116
19Quản trị sự kiện7340412A00, C00, C15, D0114
20Luật7380101A00, C00, C15, D0115
21Luật kinh tế7380107A00, C00, C15, D0114
22Công nghệ sinh học7420201B00, D08, A16, D0916
23Khoa học máy tính7480101A00, A16, A01, D0114
24Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A16, A01, D0114
25Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, A01, D0114
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A16, A01, D0117
27An toàn thông tin7480202A00, A16, A01, D0114
28Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, A16, C01, D0114
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, C01, D0114
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D0114
31Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C0219
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C01, D0114
33Kỹ thuật điện7520201A00, A16, C01, D0117
34Kỹ thuật y sinh7520212A00, A16, B00, B0319
35Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A16, C01, D0114
36Công nghệ thực phẩm7540101A00, A16, B00, C0114
37Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M0416
38Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, D0114
39Y khoa7720101A16, B00, D90, D0822
40Dược học7720201A00, A16, B00, B0321
41Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B0319
42Răng Hàm Mặt7720501A00, A16, B00, D9022
43Du lịch7810101A00, C00, C15, D0114
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0115
45Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C15, D0114
46Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C15, D0115
47Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A16, B00, C1516

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A00, C02, V01, D0118
2Thiết kế thời trang7210404A00, C02, V01, D0118
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, A0118
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D14, D1518
5Ngôn ngữ Nhật7220209A00, D01, D14, D1518
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D1018
7Văn học7229030C00, D01, C03, C0418
8Quan hệ quốc tế7310206C00, D01, C01, A0118
9Việt Nam học7310630C00, D01, C01, A0118
10Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, A01, A0018
11Quản trị kinh doanh7340101A00, C01, C02, D0118
12Marketing7340115A00, C01, C02, D0118
13Kinh doanh thương mại7340121A00, C01, C02, D0118
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, C02, D0118
15Kế toán7340301A00, C01, C02, D0118
16Kiểm toán7340302A00, C01, C02, D0118
17Quản trị nhân lực7340404A00, C01, C02, D0118
18Luật7380101A00, A01, C00, D0118
19Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0118
20Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D0818
21Khoa học máy tính7480101A00, C01, C02, D0118
22Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, C01, C02, D0118
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, C01, C02, D0118
24Khoa học dữ liệu7460108A00, C01, C02, D0118
25An toàn thông tin7480202A00, C01, C02, D0118
26Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, D0118
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, C01, C02, D0118
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, C01, C02, D0118
29Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, C01, B00, C0218
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C01, C02, D0118
31Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, C02, C01, D0118
32Kỹ thuật điện7520201A00, C02, C01, D0118
33Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B03, C0218
34Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, C02, C01, D0118
35Công nghệ thực phẩm7540101A00, C01, B00, C0218
36Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0618
37Kiến trúc nội thất7580103V00, V01, V02, V0618
38Kỹ thuật xây dựng7580201V00, V01, V02, V0618
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, C02, C01, D0118
40Y khoa7720101A00, B00, A02, D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
41Dược học7720201A00, B00, B03, C0224Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
42Quản lý bệnh viện7720802B00, D08, B03, C0118
43Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C0219.5Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
44Răng Hàm Mặt7720501A00, B00, A02, D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
45Du lịch7810101A00, A01, C00, D0118
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118
47Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0118
48Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D0118
49Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, C01, C02, B0018

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Thiết kế thời trang7210404600
3Ngôn ngữ Anh7220201600
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
5Ngôn ngữ Nhật7220209600
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
7Văn học7229030600
8Quan hệ quốc tế7310206600
9Việt Nam học7310630600
10Truyền thông đa phương tiện7320104600
11Quản trị kinh doanh7340101600
12Marketing7340115600
13Kinh doanh thương mại7340121600
14Tài chính - Ngân hàng7340201600
15Kế toán7340301600
16Kiểm toán7340302600
17Quản trị nhân lực7340404600
18Hệ thống thông tin quản lý7340405600
19Quản trị sự kiện7340412600
20Luật7380101600
21Luật kinh tế7380107600
22Công nghệ sinh học7420201600
23Khoa học máy tính7480101600
24Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102600
25Kỹ thuật phần mềm7480103600
26Khoa học dữ liệu7460108600
27An toàn thông tin7480202600
28Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102600
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301600
31Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
33Kỹ thuật điện7520201600
34Kỹ thuật y sinh7520212600
35Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
36Công nghệ thực phẩm7540101600
37Kỹ thuật xây dựng7580201600
38Y khoa7720101740
39Dược học7720201740
40Điều dưỡng7720301740
41Răng Hàm Mặt7720501740
42Du lịch7810101600
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
44Quản trị khách sạn7810201600
45Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202600
46Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V01, D0114
2Thiết kế thời trang7210404A00, A16, V01, D0114
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7214
4Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D7214
5Ngôn ngữ Nhật7220209A00, D01, D14, D1514
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D1014
7Văn học7229030C00, C15, D01, C0414
8Quan hệ quốc tế7310206C00, C15, D01, A0114
9Việt Nam học7310630C00, C15, D01, A0114
10Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C15, D01, A0014
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C01, D0114
12Marketing7340115A00, A16, C01, D0114
13Kinh doanh thương mại7340121A00, A16, C01, D0114
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D0114
15Kế toán7340301A00, A16, C01, D0114
16Kiểm toán7340302A00, A16, C01, D0114
17Quản trị nhân lực7340404A00, A16, C01, D0114
18Luật học7380101A00, C00, C15, D0114
19Luật kinh tế7380107A00, C00, C15, D0114
20Công nghệ Sinh học7420201B00, D08, A16, D9014
21Khoa học máy tính7480101A00, A16, C01, D0114
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A16, C01, D0114
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, C01, D0114
24Khoa học dữ liệu7460108A00, A16, C01, D0114
25An toàn Thông tin7480202A00, A16, C01, D0114
26Quản lý xây dựng7580302A00, A16, C01, D0114
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, C01, D0114
28Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D0114
29Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C0214
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C01, D0114
31Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A16, C01, D0114
32Kỹ thuật điện7520201A00, A16, C01, D0114
33Kỹ thuật y sinh7520212A00, A16, B00, B0314
34Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A16, C01, D0114
35Công nghệ thực phẩm7540101A00, A16, B00, C0114
36Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M0414
37Kiến trúc nội thất7580103V00, V01, M02, M0414
38Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, D0114
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A16, C01, D0114
40Y khoa7720101A16, B00, D90, D0822
41Dược học7720201A00, A16, B00, B0321
42Quản lý bệnh viện7720802B00, D08, B03, A1614
43Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B0319
44Răng Hàm Mặt7720501A00, A16, B00, D7222
45Du lịch7810101A00, C00, C15, D0114
46Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, A00, D01, C1514
47Quản trị Du lịch và Khách sạn7810201C00, A00, D01, C1514
48Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202C00, A00, D01, C1514
49Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, C1514

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Thiết kế thời trang7210404600
3Ngôn ngữ Anh7220201600
4Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204600
5Ngôn ngữ Nhật7220209600
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
7Văn học7229030600
8Quan hệ quốc tế7310206600
9Việt Nam học7310630600
10Truyền thông đa phương tiện7320104600
11Quản trị kinh doanh7340101600
12Marketing7340115600
13Kinh doanh thương mại7340121600
14Tài chính - Ngân hàng7340201600
15Kế toán7340301600
16Kiểm toán7340302600
17Quản trị nhân lực7340404600
18Luật học7380101600
19Luật kinh tế7380107600
20Công nghệ Sinh học7420201600
21Khoa học máy tính7480101600
22Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102600
23Kỹ thuật phần mềm7480103600
24Khoa học dữ liệu7460108600
25An toàn Thông tin7480202600
26Quản lý xây dựng7580302600
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
28Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301600
29Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
30Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
31Kỹ thuật cơ điện tử7520114600
32Kỹ thuật điện7520201600
33Kỹ thuật y sinh7520212600
34Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216600
35Công nghệ thực phẩm7540101600
36Kiến trúc7580101600
37Kiến trúc nội thất7580103600
38Kỹ thuật xây dựng7580201600
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
40Y khoa7720101640
41Dược học7720201640
42Quản lý bệnh viện7720802600
43Điều dưỡng7720301600
44Răng Hàm Mặt7720501640
45Du lịch7810101600
46Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103600
47Quản trị Du lịch và Khách sạn7810201600
48Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202600
49Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V01, D0114
2Thiết kế thời trang7210404A00, A16, V01, D0114
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7214
4Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D7214
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D1014
6Văn học7229030C00, C15, D01, C0414
7Quan hệ quốc tế7310206C00, C15, D01, A0114
8Việt Nam học7310630C00, C15, D01, A0114
9Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C15, D01, A0014
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C01, D0114
11Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D0114
12Kế toán7340301A00, A16, C01, D0114
13Hệ thống thông tin Quản lý7340405A00, A16, C01, D0114
14Luật học7380101A00, C00, C15, D0114
15Luật kinh tế7380107A00, C00, C15, D0114
16Công nghệ Sinh học7420201B00, D08, A16, D9014
17Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, C01, D0114
18An toàn Thông tin7480202A00, A16, C01, D0114
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A16, C01, D0114
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, C01, D0114
21Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D0114
22Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C0214
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A16, C01, D0114
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A16, B00, C0114
25Kiến trúc7580101V00, V01, M02, M0414
26Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, D0114
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A16, C01, D0114
28Y khoa7720101A16, B00, D90, D0822
29Dược học7720201A00, A16, B00, B0321
30Điều dưỡng Đa khoa7720301A00, A16, B00, B0319
31Răng Hàm Mặt7720501A00, A16, B00, D7222
32Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, A00, D01, C1514
33Quản trị Du lịch & Khách sạn7810201C00, A00, D01, C1514
34Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống7810202C00, A00, D01, C1514
35Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, C1514
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác