Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân năm 2023

2783

Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân năm 2023

I. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét theo học bạ THPT vào trường Đại học Duy Tân năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Công nghệ Sinh học18
2Quan hệ Quốc tế18
3Quản trị Kinh doanh (Chương trình Liên kết)
4Thiết kế Đồ họa18
5Thiết kế Thời trang18
6Ngôn ngữ Anh18
7Ngôn ngữ Trung Quốc18
8Hệ thống Thông tin Quản lý18
9Ngôn ngữ Nhật18
10Ngôn ngữ Hàn Quốc18
11Văn học18
12Việt Nam học18
13Truyền thông Đa phương tiện18
14Quản trị Kinh doanh18
15Marketing18
16Kinh doanh Thương mại18
17Tài chính – Ngân hàng18
18Kế toán18
19Kiểm toán18
20Quản trị Nhân lực18
21Quản trị Sự kiện18
22Luật18
23Luật Kinh tế18
24Khoa học Dữ liệu18
25Khoa học Máy tính18
26Khoa học Máy tính (Chương trình Liên kết)
27Kỹ thuật Phần mềm18
28Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu18
29An toàn Thông tin18
30Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng18
31Công nghệ Kỹ thuật Ô tô18
32Công nghệ Thực phẩm18
33Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử18
34Công nghệ Kỹ thuật Môi trường18
35Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng18
36Kỹ thuật Điện18
37Kỹ thuật Y sinh18
38Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa18
39Kiến trúc17
40Kỹ thuật Xây dựng18
41Y khoa24
42Dược học24
43Dược học (Liên thông đại học)
44Điều dưỡng19.5
45Răng – Hàm – Mặt24
46Du lịch18
47Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành18
48Quản trị Khách sạn18
49Quản trị Khách sạn (Chương trình liên kết)
50Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ uống18
51Quản lý Tài nguyên và Môi trường18

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM hoặc ĐHQG Hà Nội như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
ĐHQGHNĐHQG TPHCM
1Công nghệ Sinh học7580
2Quan hệ Quốc tế7580
3Quản trị Kinh doanh (Chương trình Liên kết)
4Thiết kế Đồ họa7580
5Thiết kế Thời trang7580
6Ngôn ngữ Anh7580
7Ngôn ngữ Trung Quốc7580
8Hệ thống Thông tin Quản lý7580
9Ngôn ngữ Nhật7580
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7580
11Văn học7580
12Việt Nam học7580
13Truyền thông Đa phương tiện7580
14Quản trị Kinh doanh7580
15Marketing7580
16Kinh doanh Thương mại7580
17Tài chính – Ngân hàng7580
18Kế toán7580
19Kiểm toán7580
20Quản trị Nhân lực7580
21Quản trị Sự kiện7580
22Luật7580
23Luật Kinh tế7580
24Khoa học Dữ liệu7580
25Khoa học Máy tính7580
26Khoa học Máy tính (Chương trình Liên kết)
27Kỹ thuật Phần mềm7580
28Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7580
29An toàn Thông tin7580
30Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng7580
31Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7580
32Công nghệ Thực phẩm7580
33Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7580
34Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7580
35Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng7580
36Kỹ thuật Điện7580
37Kỹ thuật Y sinh7580
38Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7580
39Kiến trúc7580
40Kỹ thuật Xây dựng7580
41Y khoa85100
42Dược học85100
43Dược học (Liên thông đại học)
44Điều dưỡng80100
45Răng – Hàm – Mặt85100
46Du lịch7580
47Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành7580
48Quản trị Khách sạn7580
49Quản trị Khách sạn (Chương trình liên kết)
50Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ uống7580
51Quản lý Tài nguyên và Môi trường7580

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Duy Tân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ Sinh học17
2Quan hệ Quốc tế16
3Quản trị Kinh doanh (Chương trình Liên kết)14.5
4Thiết kế Đồ họa14
5Thiết kế Thời trang14
6Ngôn ngữ Anh14
7Ngôn ngữ Trung Quốc14
8Hệ thống Thông tin Quản lý14.5
9Ngôn ngữ Nhật14
10Ngôn ngữ Hàn Quốc14
11Văn học14.5
12Việt Nam học17
13Truyền thông Đa phương tiện14
14Quản trị Kinh doanh14
15Marketing14
16Kinh doanh Thương mại14
17Tài chính – Ngân hàng14
18Kế toán14
19Kiểm toán14
20Quản trị Nhân lực14
21Quản trị Sự kiện14.5
22Luật14
23Luật Kinh tế15
24Khoa học Dữ liệu14
25Khoa học Máy tính14
26Khoa học Máy tính (Chương trình Liên kết)15.5
27Kỹ thuật Phần mềm14
28Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu15
29An toàn Thông tin14
30Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng14.5
31Công nghệ Kỹ thuật Ô tô14
32Công nghệ Thực phẩm18
33Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử14
34Công nghệ Kỹ thuật Môi trường14
35Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng14
36Kỹ thuật Điện14
37Kỹ thuật Y sinh14
38Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa14
39Kiến trúc16.5
40Kỹ thuật Xây dựng14
41Y khoa22.5
42Dược học21
43Dược học (Liên thông đại học)21
44Điều dưỡng19
45Răng – Hàm – Mặt22.5
46Du lịch14
47Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành14
48Quản trị Khách sạn14
49Quản trị Khách sạn (Chương trình liên kết)14.5
50Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ uống15.5
51Quản lý Tài nguyên và Môi trường15.5

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQGHNĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Y khoa222485740
2Răng Hàm Mặt222485740
3Dược212485740
4Điều dưỡng1919.580740
5Kiến trúc1617
6Kỹ thuật y sinh191875600
7Công nghệ kỹ thuật môi trường191875600
8Kỹ thuật điện171875600
9Khoa học dữ liệu171875600
10Việt Nam học171875600
11Hệ thống thông tin quản lý161875600
12Quản lý tài nguyên và môi trường161875600
13Quan hệ quốc tế161875600
14Công nghệ sinh học161875600
15Văn học151875600
16Kinh doanh thương mại151875600
17Luật151875600
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151875600
19Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống151875600
20Thiết kế thời trang141875600
21Ngôn ngữ Anh141875600
22Ngôn ngữ Hàn Quốc141875600
23Truyền thông đa phương tiện141875600
24Quản trị kinh doanh141875600
25Marketing141875600
26Luật kinh tế141875600
27Khoa học máy tính141875600
28Kỹ thuật phần mềm141875600
29Công nghệ kỹ thuật ô tô141875600
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa141875600
31Công nghệ thực phẩm141875600
32Du lịch141875600
33Quản trị khách sạn141875600
34Thiết kế đồ họa141875600
35Ngôn ngữ Trung Quốc141875600
36Ngôn ngữ Nhật141875600
37Tài chính – Ngân hàng141875600
38Kế toán141875600
39Kiểm toán141875600
40Quản trị nhân lực141875600
41Quản trị sự kiện141875600
42Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu141875600
43An toàn thông tin141875600
44Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng141875600
45Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử141875600
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng141875600
47Kỹ thuật xây dựng141875600

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
a. Chương trình chuẩn
1Kỹ thuật phần mềm14.0
2An toàn thông tin14.0
3Khoa học máy tính14.0
4Khoa học dữ liệu14.0
5Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu14.0
6Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử14.0
7 Công nghệ kỹ thuật Ô tô14.0
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa14.0
9Kỹ thuật điện14.0
10Kỹ thuật cơ điện tử14.0
11Thiết kế đồ họa14.0
12Thiết kế thời trang14.0
13Kiến trúc14.0
14Kiến trúc nội thất14.0
15Kỹ thuật xây dựng14.0
16Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng14.0
17Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông14.0
18Công nghệ kỹ thuật môi trường14.0
19Công nghệ thực phẩm14.0
20Quản lý tài nguyên và môi trường14.0
21Quản trị kinh doanh14.0
22Quản trị nhân lực14.0
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14.0
24Marketing14.0
25Kinh doanh thương mại14.0
26Tài chính – Ngân hàng14.0
27Kế toán14.0
28Kiểm toán14.0
29Luật kinh tế14.0
30Luật14.0
31Ngôn ngữ Anh14.0
32Ngôn Ngữ Trung Quốc14.0
33Ngôn ngữ Hàn Quốc14.0
34Ngôn ngữ Nhật Bản14.0
35Quản trị Du lịch & Khách sạn14.0
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành14.0
37Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống14.0
38Du lịch14.0
39Điều dưỡng19.0
40Dược học21.0
41Y Khoa22.0
42Răng – Hàm – Mặt22.0
43Công nghệ sinh học14.0
44Quản lý bệnh viện14.0
45Kỹ thuật Y sinh14.0
46Văn học14.0
47Việt Nam học14.0
48Truyền thông đa phương tiện14.0
49Quan hệ quốc tế14.0
b. Chương trình quốc tế
50Kỹ thuật phần mềm14.0
51An toàn thông tin14.0
52Hệ thống thông tin Quản lý chuẩn CMU14.0
53Quản trị kinh doanh chuẩn PSU14.0
54Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU14.0
55Kế toán (Kế toán kiểm toán chuẩn PSU)14.0
56Kỹ thuật Xây dựng14.0
57Kiến trúc14.0
c. Chương trình đào tạo tài năng
58Kỹ thuật phần mềm14.0
59Quản trị kinh doanh14.0
60Marketing14.0
61Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14.0
62Tài chính – Ngân hàng14.0
63Kế toán14.0
64Quan hệ quốc tế14.0
65Luật kinh tế14.0
66Việt Nam học14.0
d. Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
67Khoa học máy tính14.0
68Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY14.0
69Quản trị Kinh doanh KEUKA14.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Duy Tân các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Thiết kế đồ họa1414
2Ngôn ngữ Anh1414
3Ngôn ngữ Trung Quốc1414
4Văn học1414
5Quan hệ quốc tế1414
6Việt Nam học1414
7Truyền thông đa phương tiện1414
8Quản trị kinh doanh1414
9Tài chính – Ngân hàng1414
10Kế toán1414
11Hệ thống thông tin quản lý1414
12Luật1414
13Luật kinh tế1414
14Công nghệ sinh học1414
15Kỹ thuật phần mềm1414
16An toàn thông tin1414
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1414
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1414
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1414
20Công nghệ kỹ thuật môi trường1414
21Công nghệ thực phẩm1414
22Kiến trúc1515
23Kỹ thuật xây dựng1414
24Y khoa2122
25Dược học2021
26Điều dưỡng1819
27Răng – Hàm – Mặt2122
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1414
29Quản lý tài nguyên và môi trường1414
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.