Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân năm 2026
Mã trường: DDT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Duy Tân năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
**Với các phương thức xét học bạ THPT, xét điểm ĐGNL của ĐHQGHCM và điểm kỳ thi V-SAT:
- Các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược: Lớp 2 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.5
- Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Lớp 2 loại Khá và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 16.5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
- Các ngành Luật, Luật kinh tế: Lớp 12 loại Tốt và tổng điểm 3 môn thi THPT theo THXT (hoặc Toán, Văn và 1 môn thi khác) >= 18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.5. Toán hoặc Văn >= 6.0; hoặc trung bình Toán, Văn >= 6.0
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 22 | |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 22 | |
| 3 | Dược | 20 | |
| 4 | Điều dưỡng | 18 | |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18 | |
| 6 | Luật | 20 | |
| 7 | Luật kinh tế | 20 | |
| 8 | Kiến trúc | 15 | |
| 9 | Thanh nhạc | 15 | |
| 10 | Các ngành còn lại | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 24 | |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 24 | |
| 3 | Dược | 24 | |
| 4 | Điều dưỡng | 19.5 | |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.5 | |
| 6 | Luật | 18 | |
| 7 | Luật kinh tế | 18 | |
| 8 | Kiến trúc | 18 | |
| 9 | Thanh nhạc | 18 | |
| 10 | Các ngành còn lại | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 700 | |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 700 | |
| 3 | Dược | 700 | |
| 4 | Điều dưỡng | 650 | |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | |
| 6 | Luật | 720 | |
| 7 | Luật kinh tế | 720 | |
| 8 | Kiến trúc | / | |
| 9 | Thanh nhạc | / | |
| 10 | Các ngành còn lại | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 300 | |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | 300 | |
| 3 | Dược | 300 | |
| 4 | Điều dưỡng | 250 | |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 250 | |
| 6 | Luật | 270 | |
| 7 | Luật kinh tế | 270 | |
| 8 | Kiến trúc | / | |
| 9 | Thanh nhạc | / | |
| 10 | Các ngành còn lại | 225 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 15 |
| 2 | Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật) | 7210403 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 15 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| 5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| 8 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 9 | Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế) | 7310104 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 10 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 12 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 13 | Quan hệ Công chúng | 7320108 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 14 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 15 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7340101 (LK) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 16 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 17 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 18 | Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing) | 7340115 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 19 | Marketing (Chương trình Tài năng) | 7340115 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 20 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 21 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng) | 7340201 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng) | 7340201 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 24 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 25 | Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị) | 7340301 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 26 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 27 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 28 | Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340405 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 29 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 30 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| 32 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 15 |
| 33 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 34 | Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 35 | Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 36 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 37 | Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 38 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 39 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 40 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 41 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 42 | An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế) | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 15 |
| 44 | Công nghệ Chế tạo Máy | 7510202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật) | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| 49 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 50 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng) | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| 51 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 15 |
| 53 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 54 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật) | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| 55 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| 56 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật) | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| 57 | Kiến trúc (Có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất) | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 20 |
| 58 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| 59 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| 60 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật) | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| 61 | Y Khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 20.5 |
| 62 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19 |
| 63 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| 64 | Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật) | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| 65 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 20.5 |
| 66 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| 67 | Du lịch | 7810101 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 68 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 69 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 70 | Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7810201 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 71 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 72 | Kinh tế gia đình | 7810501 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| 73 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 18 |
| 2 | Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật) | 7210403 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 18 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| 5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| 8 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 9 | Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế) | 7310104 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 10 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 12 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 13 | Quan hệ Công chúng | 7320108 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 14 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 15 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7340101 (LK) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 16 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 17 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 18 | Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing) | 7340115 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 19 | Marketing (Chương trình Tài năng) | 7340115 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 20 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 21 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng) | 7340201 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng) | 7340201 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 24 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 25 | Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị) | 7340301 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 26 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 27 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 28 | Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340405 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 29 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 30 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| 32 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 18 |
| 33 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 34 | Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 35 | Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 36 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 37 | Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 38 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 39 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 40 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 41 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 42 | An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế) | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 18 |
| 44 | Công nghệ Chế tạo Máy | 7510202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật) | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| 49 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 50 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng) | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| 51 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 18 |
| 53 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 54 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật) | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| 55 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| 56 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật) | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| 57 | Kiến trúc (Có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất) | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 22 |
| 58 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| 59 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| 60 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật) | 7580201 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| 61 | Y Khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| 62 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| 63 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19.5 |
| 64 | Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật) | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19.5 |
| 65 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| 66 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19.5 |
| 67 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 68 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 69 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 70 | Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7810201 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 71 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 72 | Kinh tế gia đình | 7810501 | A00, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| 73 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 600 |
| 2 | Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật) | 7210403 | 600 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 600 |
| 8 | Văn học | 7229030 | 600 |
| 9 | Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế) | 7310104 | 600 |
| 10 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | 600 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 12 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 13 | Quan hệ Công chúng | 7320108 | 600 |
| 14 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 (HP) | 600 |
| 15 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7340101 (LK) | 600 |
| 16 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 17 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340101 | 600 |
| 18 | Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing) | 7340115 | 600 |
| 19 | Marketing (Chương trình Tài năng) | 7340115 (HP) | 600 |
| 20 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | 600 |
| 21 | Thương mại Điện tử | 7340122 | 600 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng) | 7340201 | 600 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng) | 7340201 (HP) | 600 |
| 24 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | 600 |
| 25 | Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị) | 7340301 | 600 |
| 26 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 27 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 600 |
| 28 | Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340405 | 600 |
| 29 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | 600 |
| 30 | Luật | 7380101 | 600 |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 32 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 600 |
| 33 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 34 | Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính) | 7480101 | 600 |
| 35 | Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7480101 | 600 |
| 36 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 37 | Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 7480103 | 600 |
| 38 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7480103 | 600 |
| 39 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật) | 7480103 | 600 |
| 40 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | 600 |
| 41 | An toàn Thông tin | 7480202 | 600 |
| 42 | An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế) | 7480202 | 600 |
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | 600 |
| 44 | Công nghệ Chế tạo Máy | 7510202 | 600 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật) | 7510205 | 600 |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | 600 |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | 600 |
| 49 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 50 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng) | 7510605 | 600 |
| 51 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 600 |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 600 |
| 53 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 600 |
| 54 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật) | 7520216 | 600 |
| 55 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 56 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật) | 7540101 | 600 |
| 57 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 600 |
| 58 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7580201 | 600 |
| 59 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật) | 7580201 | 600 |
| 60 | Y Khoa | 7720101 | 700 |
| 61 | Dược học | 7720201 | 700 |
| 62 | Điều dưỡng | 7720301 | 650 |
| 63 | Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật) | 7720301 | 650 |
| 64 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 700 |
| 65 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 650 |
| 66 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 67 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 600 |
| 68 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 69 | Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7810201 | 600 |
| 70 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | 600 |
| 71 | Kinh tế gia đình | 7810501 | 600 |
| 72 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 225 |
| 2 | Thiết kế đồ họa (Chương trình Việt - Nhật) | 7210403 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 225 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, C01, C02, V01 | 225 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D90, D10, D14, D15 | 225 |
| 5 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D90, D10, D14, D15 | 225 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D90, D10, D14, D15 | 225 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, D01, D90, D10, D14, D15 | 225 |
| 8 | Văn học | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 9 | Kinh tế Đầu tư (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế) | 7310104 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 10 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 12 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 13 | Quan hệ Công chúng | 7320108 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 14 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 15 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7340101 (LK) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 16 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 17 | Quản trị Kinh doanh (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340101 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 18 | Marketing (Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing) | 7340115 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 19 | Marketing (Chương trình Tài năng) | 7340115 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 20 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 21 | Thương mại Điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng) | 7340201 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tài năng) | 7340201 (HP) | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 24 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 25 | Kế toán (Các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị) | 7340301 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 26 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 27 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 28 | Hệ thống Thông tin Quản lý (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7340405 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 29 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 30 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| 32 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 225 |
| 33 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 34 | Khoa học Máy tính (Các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 35 | Khoa học Máy tính (Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7480101 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 36 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 37 | Kỹ thuật Phần mềm (Các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 38 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 39 | Kỹ thuật Phần mềm (Chương trình Việt Nhật) | 7480103 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 40 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 41 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 42 | An toàn Thông tin (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế) | 7480202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 225 |
| 44 | Công nghệ Chế tạo Máy | 7510202 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình Việt Nhật) | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| 49 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 50 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Chương trình Tài năng) | 7510605 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| 51 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 52 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 225 |
| 53 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 54 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình Việt Nhật) | 7520216 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| 55 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| 56 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình Việt Nhật) | 7540101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| 57 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 225 |
| 58 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Tiên tiến và Quốc tế) | 7580201 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 225 |
| 59 | Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình Việt Nhật) | 7580201 | A00, A01, D01, C01, X06, X07 | 225 |
| 60 | Y Khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| 61 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| 62 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| 63 | Điều dưỡng (Chương trình Việt Nhật) | 7720301 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| 64 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| 65 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| 66 | Du lịch | 7810101 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 67 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 68 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 69 | Quản trị khách sạn (Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ) | 7810201 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 70 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 7810202 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 71 | Kinh tế gia đình | 7810501 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| 72 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A16, V01, D01 | 16 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A16, V01, D01 | 16 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D72 | 16 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D72 | 16 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D14, D15 | 16 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D09, D10 | 16 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, C15, D01, C04 | 16 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C15, D01, A01 | 16 | |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C15, D01, A01 | 16 | |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C15, D01, A00 | 16 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C15, D01, A01 | 16 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 14 | Marketing | 7340115 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A16, A01, D01 | 16 | |
| 22 | Quản trị sự kiện | 7340412 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, B03 | 16 | |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 28 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 30 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 31 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A16, B00, C02 | 16 | |
| 36 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 37 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 38 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A01, B00, B03 | 16 | |
| 39 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa | 7520216 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, C01 | 16 | |
| 41 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, M02, M04 | 22 | Môn Vẽ nhân hệ số 2 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A16, C01, D01 | 16 | |
| 43 | Y khoa | 7720101 | A16, B00, D90, D08 | 22.5 | |
| 44 | Dược học | 7720201 | A00, A16, B00, B03 | 21 | |
| 45 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A16, B00, B03 | 19 | |
| 46 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A16, B00, D90 | 22.5 | |
| 47 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 49 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 50 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 51 | Kinh tế gia đình | 7810501 | A00, C00, C15, D01 | 16 | |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, C15 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A01, V01, C02, D01 | 18 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, V01, C02, D01 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, A01 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D09 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D13, D09, D10 | 18 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, C03, C04 | 18 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, A01, A00 | 18 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 14 | Marketing | 7340115 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, C01, C02, D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 22 | Quản trị sự kiện | 7340412 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 18 | |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 28 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, C01, C02, D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 30 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 31 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, C01, C02, B00 | 18 | |
| 36 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 37 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, B00, B03, C02 | 18 | |
| 38 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa | 7520216 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, C01, C02, B00 | 18 | |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 20 | Điểm vẽ nhân hệ số 2 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 42 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, B03, C02 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | Dược học | 7720201 | A00, B00, A02, D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, C02 | 19.5 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, B00, A02, D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định UNWTO |
| 49 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 50 | Kinh tế gia đình | 7810501 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C01, C02, B00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 650 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 650 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 650 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 650 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | 650 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 650 | |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 650 | |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 650 | |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 650 | |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 650 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 650 | |
| 14 | Marketing | 7340115 | 650 | |
| 15 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 650 | |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | 650 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 650 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | 650 | |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | 650 | |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 | |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 650 | |
| 22 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 650 | |
| 23 | Luật | 7380101 | 650 | |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | 650 | |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 650 | |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 650 | |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | 650 | |
| 28 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | 650 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 650 | |
| 30 | Trí tuệ Nhân tạo | 7480107 | 650 | |
| 31 | An toàn Thông tin | 7480202 | 650 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | 650 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 650 | |
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 650 | |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 650 | |
| 36 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 650 | |
| 37 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 650 | |
| 38 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 650 | |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 650 | |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | 650 | |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 650 | |
| 42 | Y khoa | 7720101 | 750 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | Dược học | 7720201 | 750 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | 700 | Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 750 | Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | Du lịch | 7810101 | 650 | |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 650 | |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 650 | |
| 49 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 650 | |
| 50 | Kinh tế gia đình | 7810501 | 650 | |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 2 | Thiết kế Thời trang | 7210404 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D14, D15 | 14 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D14, D09, D10 | 14 |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, C15, D01, C04 | 14.5 |
| 8 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | C00, C15, D01, A01 | 16 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C15, D01, A01 | 17 |
| 10 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | C00, C15, D01, A00 | 14 |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 12 | Quản trị Kinh doanh (Liên kết) | 7340101LK | A00, A16, C01, D01 | 14.5 |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 14 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 18 | Quản trị Nhân lực | 7340404 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 19 | Hệ thống Thông tin Quản lý | 7340405 | A00, A16, C01, D01 | 14.5 |
| 20 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | A00, C00, C15, D01 | 14.5 |
| 21 | Luật | 7380101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 22 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 23 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | B00, D08, A16, D09 | 17 |
| 24 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 25 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 26 | Khoa học Máy tính (Liên kết) | 7480101LK | A00, A16, A01, D01 | 15.5 |
| 27 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, A16, A01, D01 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 29 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | A00, A16, C01, D01 | 14.5 |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 32 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A16, B00, C02 | 14 |
| 34 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 7510605 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 35 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 36 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, A16, B00, B03 | 14 |
| 37 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 38 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A16, B00, C01 | 18 |
| 39 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, M02, M04 | 16.5 |
| 40 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 41 | Y khoa | 7720101 | A16, B00, D90, D08 | 22.5 |
| 42 | Dược học | 7720201 | A00, A16, B00, B03 | 21 |
| 43 | Dược học (Liên thông) | 7720201LT | A00, A16, B00, B03 | 21 |
| 44 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A16, B00, B03 | 19 |
| 45 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A16, B00, D90 | 22.5 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 47 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 48 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 49 | Quản trị Khách sạn (Liên kêt) | 7810201LK | A00, C00, C15, D01 | 14.5 |
| 50 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, C00, C15, D01 | 15.5 |
| 51 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, C15 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | A01, V01, C02, D01 | 18 | |
| 2 | Thiết kế Thời trang | 7210404 | A00, V01, C02, D01 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, A01 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D09 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D13, D09, D10 | 18 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, C03, C04 | 18 | |
| 8 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 10 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, A01, A00 | 18 | |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 13 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 17 | Quản trị Nhân lực | 7340404 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 18 | Hệ thống Thông tin Quản lý | 7340405 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 19 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 20 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 21 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 22 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 18 | |
| 23 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 24 | Khoa học Máy tính | 7480101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 25 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 26 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 27 | An toàn Thông tin | 74802027480202 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, C01, C02, B00 | 18 | |
| 32 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 33 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 34 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, B00, B03, C02 | 18 | |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 36 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, C01, C02, B00 | 18 | |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 17 | |
| 38 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 39 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, A02, D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 40 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B03, C02 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, C02 | 19.5 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
| 42 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, B00, A02, D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 43 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 44 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 45 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 46 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 47 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, C01, C02, B00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | 650 | |
| 2 | Thiết kế Thời trang | 7210404 | 650 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 650 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 650 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 650 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | 650 | |
| 8 | Quan hệ Quốc tế | 7310206 | 650 | |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | 650 | |
| 10 | Truyền thông Đa phương tiện | 7320104 | 650 | |
| 11 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 650 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | 650 | |
| 13 | Kinh doanh Thương mại | 7340121 | 650 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 650 | |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 650 | |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 650 | |
| 17 | Quản trị Nhân lực | 7340404 | 650 | |
| 18 | Hệ thống Thông tin Quản lý | 7340405 | 650 | |
| 19 | Quản trị Sự kiện | 7340412 | 650 | |
| 20 | Luật | 7380101 | 650 | |
| 21 | Luật Kinh tế | 7380107 | 650 | |
| 22 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 650 | |
| 23 | Khoa học Dữ liệu | 7460108 | 650 | |
| 24 | Khoa học Máy tính | 7480101 | 650 | |
| 25 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 7480102 | 650 | |
| 26 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | 650 | |
| 27 | An toàn Thông tin | 7480202 | 650 | |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 | 650 | |
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 650 | |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 650 | |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | 650 | |
| 32 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 7510605 | 650 | |
| 33 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 650 | |
| 34 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 650 | |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 650 | |
| 36 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | 650 | |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | 650 | |
| 38 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 650 | |
| 39 | Y khoa | 7720101 | 750 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên |
| 40 | Dược học | 7720201 | 750 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | 700 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên |
| 42 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 750 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên |
| 43 | Du lịch | 7810101 | 650 | |
| 44 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 650 | |
| 45 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 650 | |
| 46 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 650 | |
| 47 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D14, D15 | 14 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D13, D09, D10 | 14 |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, C15, D01, C04 | 15 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C15, D01, A01 | 16 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C15, D01, A01 | 17 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C15, D01, A00 | 14 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A0, A16, C01, D01 | 15 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A0, A16, C01, D01 | 14 |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A0, A16, C01, D01 | 16 |
| 19 | Quản trị sự kiện | 7340412 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 20 | Luật | 7380101 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, D08, A16, D09 | 16 |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 24 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A16, A01, D01 | 17 |
| 27 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A16, A01, D01 | 14 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A16, B00, C02 | 19 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 33 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A16, C01, D01 | 17 |
| 34 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A16, B00, B03 | 19 |
| 35 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A16, B00, C01 | 14 |
| 37 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, M02, M04 | 16 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 39 | Y khoa | 7720101 | A16, B00, D90, D08 | 22 |
| 40 | Dược học | 7720201 | A00, A16, B00, B03 | 21 |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A16, B00, B03 | 19 |
| 42 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A16, B00, D90 | 22 |
| 43 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 45 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 46 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, C15 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, C02, V01, D01 | 18 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, C02, V01, D01 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, A01 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D09, D14, D15 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D08, D09, D10 | 18 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, C03, C04 | 18 | |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, C01, A01 | 18 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, A01, A00 | 18 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 18 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 18 | |
| 21 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 22 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 24 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 25 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, C01, B00, C02 | 18 | |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, C01, C02, D01 | 18 | |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, C02, C01, D01 | 18 | |
| 32 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, C02, C01, D01 | 18 | |
| 33 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, B00, B03, C02 | 18 | |
| 34 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, C02, C01, D01 | 18 | |
| 35 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, C01, B00, C02 | 18 | |
| 36 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 18 | |
| 37 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | V00, V01, V02, V06 | 18 | |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | V00, V01, V02, V06 | 18 | |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, C02, C01, D01 | 18 | |
| 40 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, A02, D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 41 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B03, C02 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 42 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, D08, B03, C01 | 18 | |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, C02 | 19.5 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
| 44 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, B00, A02, D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 45 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 48 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, C01, C02, B00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 600 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 600 |
| 7 | Văn học | 7229030 | 600 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 600 |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 600 |
| 19 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 600 |
| 20 | Luật | 7380101 | 600 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | 600 |
| 24 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 27 | An toàn thông tin | 7480202 | 600 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102 | 600 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 600 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 33 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 600 |
| 35 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 600 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 38 | Y khoa | 7720101 | 740 |
| 39 | Dược học | 7720201 | 740 |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | 740 |
| 41 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 740 |
| 42 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 44 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 45 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 46 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 4 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A00, D01, D14, D15 | 14 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D08, D09, D10 | 14 |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, C15, D01, C04 | 14 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C15, D01, A01 | 14 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C15, D01, A01 | 14 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C15, D01, A00 | 14 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 18 | Luật học | 7380101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 20 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | B00, D08, A16, D90 | 14 |
| 21 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 24 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 25 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 26 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A16, B00, C02 | 14 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 32 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 33 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00, A16, B00, B03 | 14 |
| 34 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A16, B00, C01 | 14 |
| 36 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, M02, M04 | 14 |
| 37 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | V00, V01, M02, M04 | 14 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 40 | Y khoa | 7720101 | A16, B00, D90, D08 | 22 |
| 41 | Dược học | 7720201 | A00, A16, B00, B03 | 21 |
| 42 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, D08, B03, A16 | 14 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A16, B00, B03 | 19 |
| 44 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A16, B00, D72 | 22 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 46 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 47 | Quản trị Du lịch và Khách sạn | 7810201 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 48 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 49 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, C15 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 600 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 4 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 600 |
| 7 | Văn học | 7229030 | 600 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 600 |
| 18 | Luật học | 7380101 | 600 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 20 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 600 |
| 21 | Khoa học máy tính | 7480101 | 600 |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 24 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 600 |
| 25 | An toàn Thông tin | 7480202 | 600 |
| 26 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 600 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 600 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 600 |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 600 |
| 33 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 600 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 36 | Kiến trúc | 7580101 | 600 |
| 37 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | 600 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 600 |
| 40 | Y khoa | 7720101 | 640 |
| 41 | Dược học | 7720201 | 640 |
| 42 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 600 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | 600 |
| 44 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 640 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 46 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 600 |
| 47 | Quản trị Du lịch và Khách sạn | 7810201 | 600 |
| 48 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 49 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A16, V01, D01 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 4 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, D72 | 14 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D08, D09, D10 | 14 |
| 6 | Văn học | 7229030 | C00, C15, D01, C04 | 14 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C15, D01, A01 | 14 |
| 8 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C15, D01, A01 | 14 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C15, D01, A00 | 14 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 13 | Hệ thống thông tin Quản lý | 7340405 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 14 | Luật học | 7380101 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C15, D01 | 14 |
| 16 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | B00, D08, A16, D90 | 14 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 18 | An toàn Thông tin | 7480202 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A16, B00, C02 | 14 |
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A16, B00, C01 | 14 |
| 25 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, M02, M04 | 14 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A16, C01, D01 | 14 |
| 28 | Y khoa | 7720101 | A16, B00, D90, D08 | 22 |
| 29 | Dược học | 7720201 | A00, A16, B00, B03 | 21 |
| 30 | Điều dưỡng Đa khoa | 7720301 | A00, A16, B00, B03 | 19 |
| 31 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | A00, A16, B00, D72 | 22 |
| 32 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 33 | Quản trị Du lịch & Khách sạn | 7810201 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 34 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, A00, D01, C15 | 14 |
| 35 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, C15 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
