Trường Đại học Xây Dựng – NUCE

0
816

Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố thông tin tuyển sinh cho năm 2020 vào ngày 29/5 vừa qua. Theo đó, NUCE sẽ tuyển sinh dựa theo 2 phương thức xét tuyển.

Chi tiết các bạn có thể kéo xuống dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Xây dựng
  • Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering (NUCE)
  • Mã trường: XDA
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật khối xây dựng
  • Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3869 4711
  • Email:
  • Website: http://nuce.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhxaydung/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

Năm 2020, trường Đại học xét tuyển các nguyện vọng đăng ký vào trường theo các ngành với từng chương trình sau:

  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V02, V10
  • Ngành Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc nội thất)
  • Mã ngành: 7580101_01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V02
  • Ngành Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc công nghệ)
  • Mã ngành: 7580101_02
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V02
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc)
  • Mã ngành: 7580105_01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201_01
  • Chỉ tiêu: 700
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D29
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201_03
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình)
  • Mã ngành: 7580201_02
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201_04
  • Các chuyên ngành:
    • Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường
    • Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học
    • Kết cấu công trình
    • Công nghệ kỹ thuật xây dựng
    • Kỹ thuật Công trình thủy
    • Kỹ thuật công trình năng lượng
    • Kỹ thuật Công trình biển
    • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
  • Mã ngành: 7580205_01
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Cấp thoát nước – Môi trường nước)
  • Mã ngành: 7580213_01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng
  • Mã ngành: 7510105
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xây dựng)
  • Mã ngành: 7520103_01
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng)
  • Mã ngành: 7520103_02
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị)
  • Mã ngành: 7580302_01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
Ngành Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản)

Mã ngành: 7580302_02

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07

  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã ngành: 7520309
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện)
  • Mã ngành: 7520103_03
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Xây dựng năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Anh
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D29: Toán, Lý, Tiếng Pháp
  • Khối V00: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật
  • Khối V01: Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật
  • Khối V02: Toán, Anh, Vẽ Mỹ thuật
  • Khối V10: Toán, T. Pháp, Vẽ Mỹ thuật

3. Phương thức xét tuyển

Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc.

Năm 2020, Đại học Xây dựng tuyển sinh đại học theo 2 phương thức xét tuyển bao gồm:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

+ Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT như thường với các ngành thường;

+ Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật với các ngành năng khiếu (môn năng khiếu x2 hệ số).

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2.1 Xét tuyển thẳng môn năng khiếu theo quy định

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành/chuyên ngành có tổ hợp môn Vẽ mỹ thuật phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật do ĐH Xây dựng tổ chức và đạt kết quả từ 6.0 trở lên.

Phương thức 2.2 Xét tuyển thẳng kết hợp

  • Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT (Toán + 1 môn không phải ngoại ngữ) với tổng điểm 2 môn này từ 12 điểm trở lên
  • Xét thí sinh đạt giải nhất/nhì/ba các môn thi HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc TW. Các môn đạt giải gồm Toán (tin), Lý, Hóa, Sinh, Văn, Anh (tiếng Pháp) và tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp 2020 (không tính môn đạt giải) được 12 điểm trở lên. Riêng các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ mỹ thuật, tổng điểm 2 môn  thuộc tổ hợp xét tuyển (trong đó 1 môn thi tốt nghiệp THPT và môn vẽ mỹ thuật) đạt từ 12  điểm trở lên

Các bạn đáp ứng được các điều kiện trên sẽ được tuyển thẳng vào các ngành và chuyên ngành phù hợp thể theo nguyện vọng.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng với Đại học Xây dựng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Xây dựng

Điểm chuẩn 2020

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Kiến trúc 21.75
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc nội thất) 22.5
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc công nghệ) 20.75
Quy hoạch vùng và đô thị 16
Quy hoạch vùng và đô thị (Quy hoạch – Kiến trúc) 16
Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 19.75
Kỹ thuật xây dựng 16
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 21.75
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 19
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) 16
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Cấp thoát nước – Môi trường nước) 16
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 16
Công nghệ thông tin 24.25
Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) 16
Kỹ thuật cơ khí (Cơ giới hóa xây dựng) 16
Kỹ thuật cơ khí 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện) 16
Kinh tế xây dựng 21.75
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) 20
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 19.5
Kỹ thuật Môi trường 16
Kỹ thuật vật liệu 16
Khoa học máy tính 23

Điểm chuẩn 2019

diem chuan dh xay dung nam 2019

diem chuan dh xay dung nam 2017