Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2020

0
482

Đại học Xây dựng chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ (điểm sàn) và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Xây dựng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Xây dựng năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Kiến trúc 18
Quy hoạch vùng và đô thị 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 18
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 16
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) 16
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành cấp thoát nước – Môi trường nước) 16
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 16
Công nghệ thông tin 18
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xây dựng) 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng) 16
Kinh tế xây dựng 18
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị) 16
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) 16
Chương trình đào tạo theo phương pháp tiếp cận CDIO
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc nội thất) 18
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc công nghệ) 18
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc) 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 18
Kỹ thuật xây dựng 16
Kỹ thuật Môi trường 16
Kỹ thuật vật liệu 16
Khoa học máy tính 18
Kỹ thuật cơ khí 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện) 16

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2020

Đã cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Xây dựng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Kiến trúc  19.5 21.75
Quy hoạch vùng và đô thị  16 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 19.5 21.75
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 17 19
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)  16 16
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành cấp thoát nước – Môi trường nước)  15 16
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 15 16
Công nghệ thông tin 21.25 24.25
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xây dựng) 15 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng) 15 16
Kinh tế xây dựng 19 21.75
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị) 17 20
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) 16.5 19.5
Chương trình đào tạo theo phương pháp tiếp cận CDIO
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc nội thất) 19 22.5
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc công nghệ)  16.5 20.75
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc) 16 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 18 19.75
Kỹ thuật xây dựng 15 16
Kỹ thuật Môi trường 15 16
Kỹ thuật vật liệu / 16
Khoa học máy tính 18.5 23
Kỹ thuật cơ khí 16 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện) 15 16