Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2026
Mã trường: XDA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiến trúc | XDA01 | 21.87 |
| 2 | Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) | XDA02 | 20.00 |
| 3 | Kiến trúc cảnh quan | XDA03 | 19.35 |
| 4 | Kiến trúc nội thất | XDA04 | 20.20 |
| 5 | Quy hoạch vùng và đô thị | XDA05 | 21.60 |
| 6 | Mỹ thuật đô thị | XDA06 | 23.47 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | XDA07 | 24.45 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | XDA08 | 25.15 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | XDA09 | 23.94 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | XDA10 | 23.96 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | XDA11 | 23.37 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | XDA12 | 23.02 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) | XDA13 | 24.00 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | XDA14 | 24.26 |
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | XDA15 | 22.74 |
| 16 | Kinh tế xây dựng | XDA16 | 24.92 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | XDA17 | 24.10 |
| 18 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | XDA18 | 23.50 |
| 19 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) | XDA19 | 23.47 |
| 20 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) | XDA20 | 24.30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | XDA21 | 24.42 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | XDA22 | 23.72 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | XDA23 | 25.45 |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) | XDA24 | 24.75 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) | XDA25 | 24.97 |
| 26 | Công nghệ thông tin | XDA26 | 23.76 |
| 27 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) | XDA27 | 23.17 |
| 28 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | XDA28 | 24.86 |
| 29 | Khoa học máy tính | XDA29 | 24.63 |
| 30 | Khoa học dữ liệu | XDA30 | 24.67 |
| 31 | Kỹ thuật cơ khí | XDA31 | 26.14 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | XDA32 | 23.92 |
| 33 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | XDA33 | 25.70 |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | XDA34 | 24.89 |
| 35 | Kỹ thuật cơ điện tử | XDA35 | 26.67 |
| 36 | Kỹ thuật điện | XDA36 | 26.62 |
| 37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | XDA37 | 28.00 |
| 38 | Kỹ thuật vật liệu | XDA38 | 25.30 |
| 39 | Kỹ thuật môi trường | XDA39 | 22.82 |
| 40 | Quản lý dự án | XDA40 | 24.50 |
| 41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | XDA41 | 24.10 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng (CTĐT Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | XDA42 | 23.00 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | XDA43 | 22.40 |
| 44 | Khoa học máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | XDA44 | 22.60 |
| 45 | Kiến trúc (Phân hiệu TPHCM) | XDA01 | 21.87 |
| 46 | Kiến trúc nội thất (Phân hiệu TPHCM) | XDA04 | 20.20 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (Phân hiệu TPHCM) | XDA08 | 18.75 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) (Phân hiệu TPHCM) | XDA13 | 16.00 |
| 49 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) (Phân hiệu TPHCM) | XDA15 | 16.00 |
| 50 | Kinh tế xây dựng (Phân hiệu TPHCM) | XDA16 | 17.00 |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu TPHCM) | XDA23 | 17.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ thuật đô thị | 7210110 | H00, H07, V00, V01, V02 | 22.3 |
| 2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 72104_NT | H00, H07, V00, V01, V02 | 23.3 |
| 3 | Quản lý dự án | 7340409 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.55 |
| 4 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25 |
| 5 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.5 |
| 6 | Khoa học máy tính | 7480101_QT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.7 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.6 |
| 8 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.1 |
| 9 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 25.35 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 23.6 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 23.3 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) | 7510605_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.6 |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) | 7510605_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.2 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.6 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | A00, A01, C01, D07, X06 | 23.4 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.3 |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.4 |
| 19 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.75 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, X06 | 27 |
| 21 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 24.3 |
| 22 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 23 |
| 23 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V02, V10 | 21.9 |
| 24 | Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) | 7580101_02 | V00, V02 | 20.5 |
| 25 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00, V02, V06 | 20.4 |
| 26 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | V00, V02 | 21 |
| 27 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, V01, V02 | 21.3 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23.85 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 24 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | A00, A01, C01, D07, X06 | 23.25 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23.85 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.5 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.4 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 7580201_CLC | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 21 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng (Liên kết QT) | 7580201_QT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 23 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 22.45 |
| 38 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213_01 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 21.65 |
| 39 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.9 |
| 40 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.1 |
| 41 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23.65 |
| 42 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) | 7580302_03 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 23.5 |
| 43 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) | 7580302_04 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 24.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (*) | 7340409 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.92 |
| 2 | Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 26.25 |
| 3 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 26.63 |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.53 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 26.7 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 26.33 |
| 7 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 26.52 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 25.2 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 24.98 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 27 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26.7 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*) | 7510605_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26.4 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26.7 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25.05 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26.48 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26.55 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26.82 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, X06 | 27.75 |
| 19 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 22.39 |
| 20 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 24.75 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 25.39 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 25.5 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | A00, A01, C01, D07, X06 | 24.94 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 25.39 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.38 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.31 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06 | 23.79 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.16 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.75 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.34 |
| 31 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213_01 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | 24.03 |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 26.18 |
| 33 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302_01 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.58 |
| 34 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302_02 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.24 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302_03 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.13 |
| 36 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302_04 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | 25.77 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (*) | 7340409 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Khoa học máy tính | 7480101 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | 25.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 23.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 23.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | 26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*) | 7510605_02 | 25.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | 23.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | 25.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | 25.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 25.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 24.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | 22.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205_01 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205_02 | 22.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213_01 | 21.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 24.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302_01 | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302_02 | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302_03 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302_04 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (*) | 7340409 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Khoa học máy tính | 7480101 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | SP1, SP2, SP3, SP4 | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | SP1, SP2, SP3 | 23.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | SP1, SP2, SP3, SP5 | 23.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*) | 7510605_02 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 25.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | SP1, SP2, SP3 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | SP1, SP2, SP3 | 23.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | SP1, SP2, SP3 | 25.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | SP1, SP2, SP3 | 25.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | SP1, SP2, SP3 | 25.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | SP1, SP2 | 27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | SP1, SP2, SP3, SP5 | 24.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | SP1, SP2, SP3, SP5 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | SP1, SP2, SP3 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | SP1, SP2, SP3 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 22.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | SP1, SP2, SP3 | 21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | SP1, SP2, SP3, SP4 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205_01 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205_02 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 22.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213_01 | SP1, SP2, SP3, SP5 | 21.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 24.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302_01 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302_02 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302_03 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302_04 | SP1, SP2, SP3, SP4 | 24.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ thuật đô thị (*) | 7210110 | 1352 | Xét điểm SAT |
| 2 | Mỹ thuật đô thị | 7210110 | 30.08 | Xét điểm ACT |
| 3 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 72104_NT | 1380 | Xét điểm SAT |
| 4 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 72104_NT | 30.85 | Xét điểm ACT |
| 5 | Quản lý dự án | 7340409 | 1419 | Xét điểm SAT |
| 6 | Quản lý dự án (*) | 7340409 | 31.81 | Xét điểm ACT |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1434 | Xét điểm SAT |
| 8 | Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | 32.16 | Xét điểm ACT |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | 1452 | Xét điểm SAT |
| 10 | Khoa học máy tính | 7480101 | 32.54 | Xét điểm ACT |
| 11 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | 1363 | Xét điểm SAT |
| 12 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | 30.39 | Xét điểm ACT |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1454 | Xét điểm SAT |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 32.62 | Xét điểm ACT |
| 15 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | 1437 | Xét điểm SAT |
| 16 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | 32.23 | Xét điểm ACT |
| 17 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | 1445 | Xét điểm SAT |
| 18 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | 32.42 | Xét điểm ACT |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 1389 | Xét điểm SAT |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 31.08 | Xét điểm ACT |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 1380 | Xét điểm SAT |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 30.85 | Xét điểm ACT |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | Xét điểm SAT | |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | 32.92 | Xét điểm ACT |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | 1454 | Xét điểm SAT |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | 32.62 | Xét điểm ACT |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) | 7510605_02 | 1440 | Xét điểm SAT |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) | 7510605_02 | 32.31 | Xét điểm ACT |
| 29 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 1454 | Xét điểm SAT |
| 30 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 32.62 | Xét điểm ACT |
| 31 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | 1383 | Xét điểm SAT |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | 30.92 | Xét điểm ACT |
| 33 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | 1444 | Xét điểm SAT |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | 32.39 | Xét điểm ACT |
| 35 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | 1447 | Xét điểm SAT |
| 36 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | 32.46 | Xét điểm ACT |
| 37 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 1459 | Xét điểm SAT |
| 38 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 32.73 | Xét điểm ACT |
| 39 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 1500 | Xét điểm SAT |
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 3369 | Xét điểm ACT |
| 41 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 1410 | Xét điểm SAT |
| 42 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | 31.62 | Xét điểm ACT |
| 43 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 1372 | Xét điểm SAT |
| 44 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 30.62 | Xét điểm ACT |
| 45 | Kiến trúc | 7580101 | 1340 | Xét điểm SAT |
| 46 | Kiến trúc | 7580101 | 29.77 | Xét điểm ACT |
| 47 | Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) | 7580101_02 | 1300 | Xét điểm SAT |
| 48 | Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) | 7580101_02 | 28.69 | Xét điểm ACT |
| 49 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 1298 | Xét điểm SAT |
| 50 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 28.62 | Xét điểm ACT |
| 51 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | 1315 | Xét điểm SAT |
| 52 | Kiến trúc nội thất | 7580103 | 29.08 | Xét điểm ACT |
| 53 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | 1323 | Xét điểm SAT |
| 54 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | 29.31 | Xét điểm ACT |
| 55 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 1396 | Xét điểm SAT |
| 56 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 31.27 | Xét điểm ACT |
| 57 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | 1400 | Xét điểm SAT |
| 58 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | 31.39 | Xét điểm ACT |
| 59 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | 1379 | Xét điểm SAT |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | 30.81 | Xét điểm ACT |
| 61 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | 1396 | Xét điểm SAT |
| 62 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | 31.27 | Xét điểm ACT |
| 63 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | 1358 | Xét điểm SAT |
| 64 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | 30.23 | Xét điểm ACT |
| 65 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | 1355 | Xét điểm SAT |
| 66 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | 20.15 | Xét điểm ACT |
| 67 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | 1315 | Xét điểm SAT |
| 68 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | 29.08 | Xét điểm ACT |
| 69 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | 1343 | Xét điểm SAT |
| 70 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | 29.85 | Xét điểm ACT |
| 71 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205 | 1372 | Xét điểm SAT |
| 72 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205 | 30.62 | Xét điểm ACT |
| 73 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ) | 7580205 | 1356 | Xét điểm SAT |
| 74 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ) | 7580205 | 30.19 | Xét điểm ACT |
| 75 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213 | 1333 | Xét điểm SAT |
| 76 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213 | 29.58 | Xét điểm ACT |
| 77 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 1430 | Xét điểm SAT |
| 78 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 32.08 | Xét điểm ACT |
| 79 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302 | 1404 | Xét điểm SAT |
| 80 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302 | 31.46 | Xét điểm ACT |
| 81 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302 | 1390 | Xét điểm SAT |
| 82 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302 | 31.12 | Xét điểm ACT |
| 83 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302 | 1386 | Xét điểm SAT |
| 84 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302 | 31 | Xét điểm ACT |
| 85 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302 | 1411 | Xét điểm SAT |
| 86 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302 | 31.66 | Xét điểm ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (*) | 7340409 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 24.55 |
| 2 | Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25 |
| 3 | Khoa học máy tính | 7480101 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.5 |
| 4 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101_QT | VS1, VS2, VS3, VS4 | 22.7 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.6 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*) | 7480201_01 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.1 |
| 7 | Công nghệ thông tin (An toàn thông tin) | 7480201_02 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.35 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | VS1, VS2, VS3 | 23.6 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | VS1, VS2, VS3, VS5 | 23.3 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 26 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*) | 7510605_01 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.6 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*) | 7510605_02 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 25.2 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | VS1, VS2, VS3 | 25.6 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) | 7520103_01 | VS1, VS2, VS3 | 23.4 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) | 7520103_03 | VS1, VS2, VS3 | 25.3 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) | 7520103_04 | VS1, VS2, VS3 | 25.4 |
| 17 | Kỹ thuật điện | 7520201 | VS1, VS2, VS3 | 25.75 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | VS1, VS2 | 27 |
| 19 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | VS1, VS2, VS3, VS5 | 24.3 |
| 20 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | VS1, VS2, VS3, VS5 | 23 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 23.85 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 7580201_01 | VS1, VS2, VS3 | 24 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) | 7580201_02 | VS1, VS2, VS3 | 23.25 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | 7580201_03 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 23.85 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy) | 7580201_04 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 22.5 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển) | 7580201_05 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 22.4 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201_CLC | VS1, VS2, VS3 | 21 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201_QT | VS1, VS2, VS3, VS4 | 22 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) | 7580205_01 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 23 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205_02 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 22.45 |
| 31 | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | 7580213_01 | VS1, VS2, VS3, VS5 | 21.65 |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 24.9 |
| 33 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) | 7580302_01 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 24.1 |
| 34 | Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) | 7580302_02 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 23.65 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*) | 7580302_03 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 23.5 |
| 36 | Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*) | 7580302_04 | VS1, VS2, VS3, VS4 | 24.35 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
