Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2021

0
567

Đại học Xây dựng chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn NUCE năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Xây dựng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2021
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 20.0
Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 18.0
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 18.0
Kỹ thuật xây dựng (Địa kỹ thuật công trình và kỹ thuật địa môi trường, Kỹ thuật trắc địa và Địa tin học, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình thủy, Kỹ thuật công trình năng lượng, Kỹ thuật công trình biển, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 16.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 16.0
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ thuật nước – Môi trường nước) 16.0
Kỹ thuật môi trường 16.0
Kỹ thuật vật liệu 16.0
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 16.0
Công nghệ thông tin 20.0
Khoa học máy tính 20.0
Kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ giới hóa xây dựng) 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) 16.0
Kinh tế xây dựng 20.0
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) 18.0
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 18.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.0
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 16.0
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 16.0
Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) 16.0
Kiến trúc 20.0
Kiến trúc (Kiến trúc nội thất) 20.0
Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) 18.0
Kiến trúc (Kiến trúc cảnh quan) 16.0
Quy hoạch vùng và đô thị 16.0
Quy hoạch vùng và đô thị (Quy hoạch – Kiến trúc) 16.0

Điểm chuẩn NUCE năm 2021

Đã cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Xây dựng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kiến trúc 22.75
Kiến trúc (Kiến trúc nội thất) 24.0
Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ) 22.25
Kiến trúc (Kiến trúc cảnh quan) 21.25
Quy hoạch vùng và đô thị 17.5
Quy hoạch vùng và đô thị (Quy hoạch – Kiến trúc) 20.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.5
Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 22.25
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 23.0
Kỹ thuật xây dựng (Địa kỹ thuật công trình và kỹ thuật địa môi trường, Kỹ thuật trắc địa và Địa tin học, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình thủy, Kỹ thuật công trình năng lượng, Kỹ thuật công trình biển, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 18.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 17.25
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ thuật nước – Môi trường nước) 16.0
Kỹ thuật môi trường 16.0
Kỹ thuật vật liệu 16.0
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 16.0
Công nghệ thông tin 25.35
Khoa học máy tính 25.0
Kỹ thuật cơ khí 22.25
Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng) 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ giới hóa xây dựng) 16.0
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện) 21.75
Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô) 23.25
Kinh tế xây dựng 24.0
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị) 23.25
Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản) 23.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.75
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 19.0
Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) 23.1
Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Xây dựng năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Kiến trúc  19.5 21.75
Quy hoạch vùng và đô thị  16 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 19.5 21.75
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 17 19
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)  16 16
Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành cấp thoát nước – Môi trường nước)  15 16
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 15 16
Công nghệ thông tin 21.25 24.25
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Máy xây dựng) 15 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng) 15 16
Kinh tế xây dựng 19 21.75
Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị) 17 20
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) 16.5 19.5
Chương trình đào tạo theo phương pháp tiếp cận CDIO
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc nội thất) 19 22.5
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc công nghệ)  16.5 20.75
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc) 16 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình) 18 19.75
Kỹ thuật xây dựng 15 16
Kỹ thuật Môi trường 15 16
Kỹ thuật vật liệu / 16
Khoa học máy tính 18.5 23
Kỹ thuật cơ khí 16 16
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện) 15 16