Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2026

Mã trường: XDA

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kiến trúcXDA0121.87
2Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ)XDA0220.00
3Kiến trúc cảnh quanXDA0319.35
4Kiến trúc nội thấtXDA0420.20
5Quy hoạch vùng và đô thịXDA0521.60
6Mỹ thuật đô thịXDA0623.47
7Kỹ thuật xây dựngXDA0724.45
8Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)XDA0825.15
9Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)XDA0923.94
10Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)XDA1023.96
11Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)XDA1123.37
12Kỹ thuật xây dựng công trình thủyXDA1223.02
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)XDA1324.00
14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)XDA1424.26
15Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)XDA1522.74
16Kinh tế xây dựngXDA1624.92
17Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)XDA1724.10
18Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)XDA1823.50
19Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị)XDA1923.47
20Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng)XDA2024.30
21Công nghệ kỹ thuật xây dựngXDA2124.42
22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngXDA2223.72
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA2325.45
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị)XDA2424.75
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp)XDA2524.97
26Công nghệ thông tinXDA2623.76
27Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện)XDA2723.17
28Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)XDA2824.86
29Khoa học máy tínhXDA2924.63
30Khoa học dữ liệuXDA3024.67
31Kỹ thuật cơ khíXDA3126.14
32Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)XDA3223.92
33Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)XDA3325.70
34Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)XDA3424.89
35Kỹ thuật cơ điện tửXDA3526.67
36Kỹ thuật điệnXDA3626.62
37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaXDA3728.00
38Kỹ thuật vật liệuXDA3825.30
39Kỹ thuật môi trườngXDA3922.82
40Quản lý dự ánXDA4024.50
41CTĐT Nghệ thuật và thiết kếXDA4124.10
42Kỹ thuật xây dựng (CTĐT Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)XDA4223.00
43Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA4322.40
44Khoa học máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)XDA4422.60
45Kiến trúc (Phân hiệu TPHCM)XDA0121.87
46Kiến trúc nội thất (Phân hiệu TPHCM)XDA0420.20
47Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (Phân hiệu TPHCM)XDA0818.75
48Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) (Phân hiệu TPHCM)XDA1316.00
49Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước) (Phân hiệu TPHCM)XDA1516.00
50Kinh tế xây dựng (Phân hiệu TPHCM)XDA1617.00
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu TPHCM)XDA2317.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Mỹ thuật đô thị7210110H00, H07, V00, V01, V0222.3
2CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NTH00, H07, V00, V01, V0223.3
3Quản lý dự án7340409A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.55
4Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625
5Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.5
6Khoa học máy tính7480101_QTA00, A01, C01, D01, D07, X0622.7
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.6
8Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện)7480201_01A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.1
9Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_02A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2625.35
10Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D07, X06, X2623.6
11Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1423.3
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị)7510605_01A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.6
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp)7510605_02A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.2
15Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D07, X0625.6
16Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_01A00, A01, C01, D07, X0623.4
17Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_03A00, A01, C01, D07, X0625.3
18Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_04A00, A01, C01, D07, X0625.4
19Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D07, X0625.75
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, X0627
21Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1424.3
22Kỹ thuật Môi trường7520320A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1423
23Kiến trúc7580101V00, V02, V1021.9
24Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ)7580101_02V00, V0220.5
25Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V02, V0620.4
26Kiến trúc nội thất7580103V00, V0221
27Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0221.3
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X0623.85
29Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_01A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0624
30Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02A00, A01, C01, D07, X0623.25
31Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_03A00, A01, C01, D01, D07, X0623.85
32Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_04A00, A01, C01, D01, D07, X0622.5
33Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_05A00, A01, C01, D01, D07, X0622.4
34Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201_CLCA00, A01, C01, D07, D24, D29, X0621
35Kỹ thuật xây dựng (Liên kết QT)7580201_QTA00, A01, C01, D01, D07, X0622
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường)7580205_01A00, A01, C01, D01, D07, X0623
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205_02A00, A01, C01, D01, D07, X0622.45
38Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)7580213_01A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1421.65
39Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.9
40Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)7580302_01A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.1
41Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)7580302_02A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623.65
42Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị)7580302_03A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2623.5
43Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng)7580302_04A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2624.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý dự án (*)7340409A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.92
2Khoa học dữ liệu (*)7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2626.25
3Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2626.63
4Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QTA00, A01, C01, D01, D07, X0624.53
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2626.7
6Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_01A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2626.33
7Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_02A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2626.52
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D07, X06, X2625.2
9Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1424.98
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)7510605A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2627
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_01A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626.7
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*)7510605_02A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626.4
13Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D07, X0626.7
14Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_01A00, A01, C01, D07, X0625.05
15Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_03A00, A01, C01, D07, X0626.48
16Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_04A00, A01, C01, D07, X0626.55
17Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D07, X0626.82
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, X0627.75
19Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1422.39
20Kỹ thuật Môi trường7520320A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1424.75
21Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X0625.39
22Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_01A00, A01, C01, D07, D24, D29, X0625.5
23Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02A00, A01, C01, D07, X0624.94
24Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_03A00, A01, C01, D01, D07, X0625.39
25Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_04A00, A01, C01, D01, D07, X0624.38
26Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_05A00, A01, C01, D01, D07, X0624.31
27Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLCA00, A01, C01, D07, D24, D29, X0623.79
28Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QTA00, A01, C01, D01, D07, X0624.16
29Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)7580205_01A00, A01, C01, D01, D07, X0624.75
30Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205_02A00, A01, C01, D01, D07, X0624.34
31Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)7580213_01A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X1424.03
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2626.18
33Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)7580302_01A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.58
34Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)7580302_02A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.24
35Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)7580302_03A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.13
36Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)7580302_04A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X2625.77

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý dự án (*)734040924.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Khoa học dữ liệu (*)746010825Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Khoa học máy tính748010125.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QT22.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ thông tin748020125.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_0125.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_0225.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010323.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010523.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)751060526Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_0125.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*)7510605_0225.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cơ khí752010325.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_0123.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_0325.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_0425.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kỹ thuật điện752020125.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021627Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật vật liệu752030924.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật Môi trường752032023Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kỹ thuật xây dựng758020123.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_0223.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_0323.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_0422.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_0522.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLC21Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QT22Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)7580205_0123Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205_0222.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)7580213_0121.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Kinh tế xây dựng758030124.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)7580302_0124.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)7580302_0223.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)7580302_0323.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)7580302_0424.35Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý dự án (*)7340409SP1, SP2, SP3, SP424.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Khoa học dữ liệu (*)7460108SP1, SP2, SP3, SP425Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Khoa học máy tính7480101SP1, SP2, SP3, SP425.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QTSP1, SP2, SP3, SP422.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ thông tin7480201SP1, SP2, SP3, SP425.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_01SP1, SP2, SP3, SP425.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_02SP1, SP2, SP3, SP425.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103SP1, SP2, SP323.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105SP1, SP2, SP3, SP523.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)7510605SP1, SP2, SP3, SP426Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_01SP1, SP2, SP3, SP425.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*)7510605_02SP1, SP2, SP3, SP425.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật cơ khí7520103SP1, SP2, SP325.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_01SP1, SP2, SP323.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_03SP1, SP2, SP325.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_04SP1, SP2, SP325.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kỹ thuật điện7520201SP1, SP2, SP325.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216SP1, SP227Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật vật liệu7520309SP1, SP2, SP3, SP524.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật Môi trường7520320SP1, SP2, SP3, SP523Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kỹ thuật xây dựng7580201SP1, SP2, SP3, SP423.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_01SP1, SP2, SP324Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02SP1, SP2, SP323.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_03SP1, SP2, SP3, SP423.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_04SP1, SP2, SP3, SP422.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_05SP1, SP2, SP3, SP422.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kỹ thuật xây dựng ((Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLCSP1, SP2, SP321Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QTSP1, SP2, SP3, SP422Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)7580205_01SP1, SP2, SP3, SP423Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205_02SP1, SP2, SP3, SP422.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)7580213_01SP1, SP2, SP3, SP521.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Kinh tế xây dựng7580301SP1, SP2, SP3, SP424.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)7580302_01SP1, SP2, SP3, SP424.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)7580302_02SP1, SP2, SP3, SP423.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)7580302_03SP1, SP2, SP3, SP423.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)7580302_04SP1, SP2, SP3, SP424.35Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Mỹ thuật đô thị (*)72101101352Xét điểm SAT
2Mỹ thuật đô thị721011030.08Xét điểm ACT
3CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NT1380Xét điểm SAT
4CTĐT Nghệ thuật và thiết kế72104_NT30.85Xét điểm ACT
5Quản lý dự án73404091419Xét điểm SAT
6Quản lý dự án (*)734040931.81Xét điểm ACT
7Khoa học dữ liệu74601081434Xét điểm SAT
8Khoa học dữ liệu (*)746010832.16Xét điểm ACT
9Khoa học máy tính74801011452Xét điểm SAT
10Khoa học máy tính748010132.54Xét điểm ACT
11Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QT1363Xét điểm SAT
12Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QT30.39Xét điểm ACT
13Công nghệ thông tin74802011454Xét điểm SAT
14Công nghệ thông tin748020132.62Xét điểm ACT
15Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_011437Xét điểm SAT
16Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_0132.23Xét điểm ACT
17Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_021445Xét điểm SAT
18Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_0232.42Xét điểm ACT
19Công nghệ kỹ thuật xây dựng75101031389Xét điểm SAT
20Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010331.08Xét điểm ACT
21Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng75101051380Xét điểm SAT
22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010530.85Xét điểm ACT
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)7510605Xét điểm SAT
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)751060532.92Xét điểm ACT
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_011454Xét điểm SAT
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_0132.62Xét điểm ACT
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp)7510605_021440Xét điểm SAT
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp)7510605_0232.31Xét điểm ACT
29Kỹ thuật cơ khí75201031454Xét điểm SAT
30Kỹ thuật cơ khí752010332.62Xét điểm ACT
31Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_011383Xét điểm SAT
32Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_0130.92Xét điểm ACT
33Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_031444Xét điểm SAT
34Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_0332.39Xét điểm ACT
35Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_041447Xét điểm SAT
36Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_0432.46Xét điểm ACT
37Kỹ thuật điện75202011459Xét điểm SAT
38Kỹ thuật điện752020132.73Xét điểm ACT
39Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202161500Xét điểm SAT
40Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202163369Xét điểm ACT
41Kỹ thuật vật liệu75203091410Xét điểm SAT
42Kỹ thuật vật liệu752030931.62Xét điểm ACT
43Kỹ thuật Môi trường75203201372Xét điểm SAT
44Kỹ thuật Môi trường752032030.62Xét điểm ACT
45Kiến trúc75801011340Xét điểm SAT
46Kiến trúc758010129.77Xét điểm ACT
47Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ)7580101_021300Xét điểm SAT
48Kiến trúc (Kiến trúc công nghệ)7580101_0228.69Xét điểm ACT
49Kiến trúc cảnh quan75801021298Xét điểm SAT
50Kiến trúc cảnh quan758010228.62Xét điểm ACT
51Kiến trúc nội thất75801031315Xét điểm SAT
52Kiến trúc nội thất758010329.08Xét điểm ACT
53Quy hoạch vùng và đô thị75801051323Xét điểm SAT
54Quy hoạch vùng và đô thị758010529.31Xét điểm ACT
55Kỹ thuật xây dựng75802011396Xét điểm SAT
56Kỹ thuật xây dựng758020131.27Xét điểm ACT
57Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_011400Xét điểm SAT
58Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_0131.39Xét điểm ACT
59Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_021379Xét điểm SAT
60Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_0230.81Xét điểm ACT
61Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_031396Xét điểm SAT
62Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_0331.27Xét điểm ACT
63Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_041358Xét điểm SAT
64Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_0430.23Xét điểm ACT
65Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_051355Xét điểm SAT
66Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_0520.15Xét điểm ACT
67Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLC1315Xét điểm SAT
68Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLC29.08Xét điểm ACT
69Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QT1343Xét điểm SAT
70Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QT29.85Xét điểm ACT
71Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường)75802051372Xét điểm SAT
72Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu đường)758020530.62Xét điểm ACT
73Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị )75802051356Xét điểm SAT
74Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị )758020530.19Xét điểm ACT
75Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)75802131333Xét điểm SAT
76Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)758021329.58Xét điểm ACT
77Kinh tế xây dựng75803011430Xét điểm SAT
78Kinh tế xây dựng758030132.08Xét điểm ACT
79Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)75803021404Xét điểm SAT
80Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)758030231.46Xét điểm ACT
81Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)75803021390Xét điểm SAT
82Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)758030231.12Xét điểm ACT
83Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)75803021386Xét điểm SAT
84Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)758030231Xét điểm ACT
85Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)75803021411Xét điểm SAT
86Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)758030231.66Xét điểm ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý dự án (*)7340409VS1, VS2, VS3, VS424.55
2Khoa học dữ liệu (*)7460108VS1, VS2, VS3, VS425
3Khoa học máy tính7480101VS1, VS2, VS3, VS425.5
4Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7480101_QTVS1, VS2, VS3, VS422.7
5Công nghệ thông tin7480201VS1, VS2, VS3, VS425.6
6Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) (*)7480201_01VS1, VS2, VS3, VS425.1
7Công nghệ thông tin (An toàn thông tin)7480201_02VS1, VS2, VS3, VS425.35
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103VS1, VS2, VS323.6
9Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105VS1, VS2, VS3, VS523.3
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)7510605VS1, VS2, VS3, VS426
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics đô thị) (*)7510605_01VS1, VS2, VS3, VS425.6
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics công nghiệp) (*)7510605_02VS1, VS2, VS3, VS425.2
13Kỹ thuật cơ khí7520103VS1, VS2, VS325.6
14Kỹ thuật cơ khí (Máy xây dựng)7520103_01VS1, VS2, VS323.4
15Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ điện)7520103_03VS1, VS2, VS325.3
16Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật ô tô)7520103_04VS1, VS2, VS325.4
17Kỹ thuật điện7520201VS1, VS2, VS325.75
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216VS1, VS227
19Kỹ thuật vật liệu7520309VS1, VS2, VS3, VS524.3
20Kỹ thuật Môi trường7520320VS1, VS2, VS3, VS523
21Kỹ thuật xây dựng7580201VS1, VS2, VS3, VS423.85
22Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)7580201_01VS1, VS2, VS324
23Kỹ thuật xây dựng (Hệ thống kỹ thuật trong công trình)7580201_02VS1, VS2, VS323.25
24Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)7580201_03VS1, VS2, VS3, VS423.85
25Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình thủy)7580201_04VS1, VS2, VS3, VS422.5
26Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình biển)7580201_05VS1, VS2, VS3, VS422.4
27Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)7580201_CLCVS1, VS2, VS321
28Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)7580201_QTVS1, VS2, VS3, VS422
29Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)7580205_01VS1, VS2, VS3, VS423
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205_02VS1, VS2, VS3, VS422.45
31Kỹ thuật Cấp thoát nước (Kỹ thuật nước - Môi trường nước)7580213_01VS1, VS2, VS3, VS521.65
32Kinh tế xây dựng7580301VS1, VS2, VS3, VS424.9
33Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý đô thị)7580302_01VS1, VS2, VS3, VS424.1
34Quản lý xây dựng (Kinh tế và quản lý bất động sản)7580302_02VS1, VS2, VS3, VS423.65
35Quản lý xây dựng (Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị) (*)7580302_03VS1, VS2, VS3, VS423.5
36Quản lý xây dựng (Kiểm toán đầu tư xây dựng) (*)7580302_04VS1, VS2, VS3, VS424.35
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác