Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội – HAUI

0
3138

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã có thông báo tuyển sinh mới cho năm học 2020 với 7100 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy.

Học sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc có thể tham gia đăng ký xét tuyển vào trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Mã trường: DCN
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Tiến sĩ – Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519002
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 720
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7349004
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 20
  • Áp dụng với: Ngoài nước ngoài tốt nghiệp THPT

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D04 (Toán, Văn, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh năm 2021

(Dự kiến)

    Phương thức 1: Tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Không giới hạn

Đối tượng xét tuyển thẳng trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
  • Thí sinh được triệu tập tham dự kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, Cuộc thi KHKT cấp quốc tế; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kì thi chọn HSG quốc gia, cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức được đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp.
  • Người nước ngoài tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam.

    Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh, thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Chỉ tiêu: Dự kiến 350

Đối tượng #1: Áp dụng với thí sinh có điểm TB các môn học từng học kì lớp 10, 11 và 12 đạt 7.0 trở lên (thí sinh tốt nghiệp năm 2021 chỉ tính tới HK1 lớp 12) và đáp ứng 1 trong các điều kiện (xét tuyển ngành phù hợp) dưới đây:

  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kì thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin, Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật.
  • Có 1 trong các chứng chỉ quốc tế ACT từ 20 điểm, SAT từ 1000 điểm, IELTS (Academic) từ 5.5, TOEFL iBT từ 50 điểm, chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK từ 3 điểm, chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK từ 3 điểm, chứng chỉ tiếng Nhật < từ 4 trở xuống (các chứng chỉ có thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký xét tuyển).

Các ngành xét tuyển thẳng Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021 tương ứng như sau:

cac nganh xet tuyen thang dhcn ha noi nam 2021

Đối tượng #2: Xét tuyển theo ngành dựa vào điểm xét tuyển của thí sinh, cách tính như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi từ chứng chỉ hoặc giải x2 + Điểm TB chung các học kỳ lớp 10, 11 và 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ và giải học sinh giỏi lần lượt như sau:

Bảng 1: Bảng quy đổi điểm tiếng Anh

Chứng chỉ tiếng Anh Tiếng Trung HSK (1-6) Tiếng Nhật N (5-1) Tiếng Hàn TOPIK (1-5) Điểm quy đổi
IELTS (1-9) TOEFL iBT
5.5 50 – 60 HSK 3 N4 TOPIK 3 8
6.0 61-70 HSK 4 N3 TOPIK 4 9
6.5 – 9.0 71-120 HSK 5-6 N2-1 TOPIK 5 10

Bảng 2: Quảng quy đổi chứng chỉ quốc tế, giải đạt được

Chứng chỉ quốc tế Giải HSG cấp tỉnh, TP Điểm quy đổi
ACT (1-36) SAT (1-1600)
20-25 1000-1100 Giải Ba 8
26-29 1101-1200 Giải Nhì 9
30-36 1201-1600 Giải Nhất 10

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Các ngành xét tuyển như trong bảng mục 1 THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tên ngành 2018 2019 2020
Thiết kế thời trang 18.7 20.35 22.8
Quản trị kinh doanh 18.4 20.5 23.55
Marketing 19.85 21.65 24.9
Tài chính – Ngân hàng 18.25 20.2 23.45
Kế toán 18.2 20 22.75
Kiểm toán 17.05 19.3 22.3
Quản trị nhân lực 18.8 20.65 24.2
Quản trị văn phòng 17.45 19.3 22.2
Khoa học máy tính 18.75 21.15 24.7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.6 19.65 23.1
Kỹ thuật phần mềm 18.95 21.05 24.3
Hệ thống thông tin 18 20.2 23.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.3 20.5 24
Công nghệ thông tin 20.4 22.8 25.6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.85 20.85 23.9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.15 22.35 25.3
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.5 22.1 25.1
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.05 19.15 22.45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.9 20.9 24.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.35 19.75 23.2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 20.45 23.1 26
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4
Công nghệ kỹ thuật hoá học 16.1 16.95 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16 18.05
Công nghệ thực phẩm 17 19.05 21.05
Công nghệ dệt, may 19.3 20.75 22.8
Công nghệ vật liệu dệt, may 16.2 18.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.85 21.95
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5
Ngôn ngữ Anh 18.91 21.05 22.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.46 21.5 23.29
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.23 23.44
Ngôn ngữ Nhật 22.4
Kinh tế đầu tư 16 18.95 22.6
Du lịch 20 22.25 24.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 20.2 23
Quản trị khách sạn 19 20.85 23.75