Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

93092

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2023.

Học sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đạt điều kiện có thể đăng ký xét tuyển vào trường.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Mã trường: DCN
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Tiến sĩ – Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7220101
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7349004
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519002
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Tên ngành: Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Tên ngành: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Tên ngành: Kỹ thuật sản xuất thông minh
  • Mã ngành: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
  • Mã ngành: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển:

3. Thông tin tuyển sinh

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đạt học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế.
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 4: Xét bạ học THPT.
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG Hà Nội.
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá tư duy năm 2023 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

b) Thời gian xét tuyển

Các thông tin về thời gian xét tuyển, hình thức đăng ký, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức sẽ được công bố sau khi có thông báo chính thức về Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (dự kiến trước ngày 15/03/2023).

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy: 18.500.000 đồng/năm học
  • Học phí hàng năm tăng không quá 10%

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Thiết kế thời trang 22.8 24.55 24.2
Quản trị kinh doanh 23.55 25.3 24.55
Marketing 24.9 26.1 25.6
Tài chính – Ngân hàng 23.45 25.45 24.7
Kế toán 22.75 24.75 23.95
Kiểm toán 22.3 25 24.3
Quản trị nhân lực 24.2 25.65 24.95
Quản trị văn phòng 22.2 24.5 24
Khoa học máy tính 24.7 25.65 25.65
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.1 25.05 24.65
Kỹ thuật phần mềm 24.3 25.4 25.35
Hệ thống thông tin 23.5 25.25 25.15
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 25.1 24.7
Công nghệ thông tin 25.6 26.05 26.15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 24.35 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 25.35 24.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 25.25 24.7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 23.9 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 24.6 23.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.2 24.25 23.05
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 26 26.0 25.85
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4 26.1 25.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 22.05 19.95
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 20.8 18.65
Công nghệ thực phẩm 21.05 23.75 23.75
Công nghệ dệt, may 22.8 24.0 22.45
Công nghệ vật liệu dệt, may 18.5 22.15 22.15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.95 23.8 21.25
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 23.45 20.6
Ngôn ngữ Anh 22.73 25.89 24.09
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 26.19 24.73
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44 26.45 23.78
Ngôn ngữ Nhật 22.4 25.81 23.78
Kinh tế đầu tư 22.6 25.05 24.5
Du lịch 24.25 24.75 25.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 24.3 23.45
Quản trị khách sạn 23.75 24.75 22.45
Robot và Trí tuệ nhân tạo 24.2 24.55
Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.8 24.5
Trung Quốc học 22.73
Công nghệ đa phương tiện 24.75
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.4
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 23.55