Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022

0
87546

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Học sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đạt điều kiện có thể đăng ký xét tuyển vào trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Mã trường: DCN
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Tiến sĩ – Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNHN.HaUI/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 như sau:

1.1 Các ngành xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115P
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7349004P
  • Chỉ tiêu: 13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301P
  • Chỉ tiêu: 548
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302P
  • Chỉ tiêu: 53
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519002P
  • Chỉ tiêu: 29
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203P
  • Chỉ tiêu: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101P
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004P
  • Chỉ tiêu: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005P
  • Chỉ tiêu: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

1.2 Các ngành xét tuyển thẳng và điều kiện

  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn / Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Tiếng Anh / Trung / Nhật / Hàn
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Tiếng Anh / Trung / Nhật / Hàn
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Tiếng Anh / Trung / Nhật / Hàn
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Tiếng Anh / Trung / Nhật / Hàn
  • Ngành Kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7310104T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Trung Quốc học
  • Mã ngành: 7310612T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7329001T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Tin, Phần mềm hệ thống, Hệ thống nhúng, Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Vận tải và logistics
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7510209T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
  • Mã ngành: 7510302T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Robot và máy thông minh, Hệ thống nhúng, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Hóa, Sinh, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ hóa nghiệm
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Hóa, Sinh, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ hóa nghiệm
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519003T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7519004T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Hóa, Sinh
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Dịch vụ cá nhân và xã hội
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Dịch vụ cá nhân và xã hội
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Dịch vụ cá nhân và xã hội
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Anh, Văn, Dịch vụ cá nhân và xã hội
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005T
  • Tên môn thi HSG/ Lĩnh vực đạt giải: Toán, Lý, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

1.3 Các ngành xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh có chứng chỉ quốc tế

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201C
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50, TOPIK 3, HSK 3, N 4
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204C
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50, TOPIK 3, HSK 3, N 4
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209C
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50, TOPIK 3, HSK 3, N 4
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210C
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50, TOPIK 3, HSK 3, N 4
  • Ngành Kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7310104C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Trung Quốc học
  • Mã ngành: 7310612C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Tiếng Anh, tiếng Trung
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, HSK 4
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7329001C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7340125C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103C
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201C
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205C
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7510209C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
  • Mã ngành: 7510302C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Hóa, Sinh
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Hóa, Sinh
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Văn, Anh
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519003C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố:
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Hóa, Sinh
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203C
  • Chỉ tiêu: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101C
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn, Sử
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn, Sử
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn, Sử
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Anh, Văn, Sử
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005C
  • Chỉ tiêu: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Môn thi đạt giải cấp tỉnh, thành phố: Toán, Lý
  • Chứng chỉ quốc tế: ACT 20, SAT 1000, IELTS Academic 5.5, TOEFL iBT 50

1.4 Các ngành xét học bạ THPT

  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D14
  • Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7220101H
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201H
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204H
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209H
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2
  • Ngành Trung Quốc học
  • Mã ngành: 7310612H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Kinh tế đầu tư
  • Mã ngành: 7310104H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7329001H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101H
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115H
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7340125H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201H
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301H
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302H
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404H
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406H
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201H
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201H
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205H
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7510209H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301H
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302H
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519003H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
  • Mã ngành: 7540203H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103H
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201H
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã ngành: 7810202H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005H
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

1.5 Các ngành xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101N
  • Chỉ tiêu: 50
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115N
  • Chỉ tiêu: 35
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã ngành: 7340125N
  • Chỉ tiêu: 30
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201N
  • Chỉ tiêu: 35
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301N
  • Chỉ tiêu: 80
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302N
  • Chỉ tiêu: 35
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã ngành: 7340404N
  • Chỉ tiêu: 35
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406N
  • Chỉ tiêu: 35
  • Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605N
  • Chỉ tiêu: 20

1.6 Các ngành xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã ngành: 7329001D
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101D
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102D
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103D
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104D
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108D
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201D
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203D
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205D
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7510206D
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7510209D
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301D
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7510302D
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303D
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401D
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: K01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7510406D
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: K01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
  • Mã ngành: 7519003D
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Mã ngành: 7520118D
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101D
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: K01
  • Ngành Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
  • Mã ngành: 7519004D
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
  • Mã ngành: 7519005D
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02

 

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D04 (Toán, Văn, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối DD2 (Toán, Văn, Tiếng Hàn)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Các đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý:

  • Các thí sinh là học sinh hoàn thành dự bị đại học, trường ĐHCNHN sẽ thống nhất với các trường Dự bị Đại học về chỉ tiêu và kế hoạch tiếp nhận.
  • Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật ô tô: Có điểm TB chung học tập từng năm lớp 10, 11 và 12 >= 8.0

Thời gian đăng ký xét tuyển và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/TP, học sinh có chứng chỉ quốc tế

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT, đạt học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

*Có điểm tổng kết từng môn học thuộc tổ hợp xét tuyển đăng ký của tất cả các học kỳ >= 7.5 (5 học kỳ với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022, trừ HK2 lớp 12 và thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022 xét 6 học kỳ) và thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện dưới đây:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG THPT cấp tỉnh, thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin, Anh, Tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn.
  • Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ quốc tế ACT từ 20 điểm, SAT từ 1000 điểm, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic từ 5.5, TOEFL iBT từ 50 điểm, chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK từ 3, chứng chỉ tiếng Trung HSK từ 3, chứng chỉ tiếng Nhật N từ 4 (tất cả chứng chỉ đều phải còn hạn tính đến ngày đăng ký xét tuyển)

Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (tại đây) đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Lệ phí:

  • Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ ĐKXT đại học chính quy tại trường: 50.000 đồng/thí sinh (thí sinh xét tuyển theo các phương thức 2, 4, 5)
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Thời gian công bố thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển: Dự kiến trước ngày 21/7/2022.

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT được tính theo thang 30 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Công thức cụ thể như sau:

ĐXT = Điểm M1 x 2 + Điểm M2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1: Điểm quy đổi chứng chỉ hoặc giải thí sinh đạt giải (dựa vào bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế và giải HSG THPT cấp tỉnh, thành phố bên dưới).
  • Điểm M2: Điểm TB cộng điểm tổng kết các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển của tất cả các học kỳ theo thang điểm 10 làm tròn đến 2 chữ số thập phân (5 học kỳ với thí sinh tốt nghiệp năm 2022 bao gồm: HK1, HK2 lớp 10, 11 và HK1 lớp 12; 6 học kỳ với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước gồm HK1 và HK2 năm lớp 10, 11 và 12).
  • Điểm ưu tiên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: Thí sinh được quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế và giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS (1-9) 5.5 6.0 6.5 – 9.0
TOEFL iBT (1-120) 50-60 61-70 71-120
Tiếng Trung HSK (1-6) HSK3 HSK4 HSK5-6
Tiếng Nhật N (5-1) N4 N3 N2-1
Tiếng Hàn TOPIK (1-5) TOPIK 3 TOPIK 4 TOPIK 5
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế ACT 20-25 26-29 30-36
SAT 1000-1100 1101-1200 1201-1600
Giải HSG tỉnh/TP Ba Nhì Nhất
Điểm quy đổi 8.0 9.0 10.0

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 60%

Danh mục các ngành xem trong mục 1. Các ngành tuyển sinh

    Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có điểm tổng kết từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển của tất cả các học kỳ >= 7.5
  • Thí sinh tốt nghiệp năm 2022 tính 5 học kỳ (từ HK1 lớp 10 – HK1 lớp 12), học sinh tốt nghiệp trước năm 2022 tính đủ 6 học kỳ.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (tại đây) đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Lệ phí:

  • Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ ĐKXT đại học chính quy tại trường: 50.000 đồng/thí sinh (thí sinh xét tuyển theo các phương thức 2, 4, 5)
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Thời gian công bố thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển: Dự kiến trước ngày 21/7/2022.

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Công thức tính như sau:

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1, M2, M3: Điểm TB cộng điểm tổng kết từng môn trong tổ hợp xét tuyển đăng ký của 5 hoặc 6 học kỳ (với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc tốt nghiệp trước năm 2022)
  • Điểm ưu tiên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 10%

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022 >= 75 điểm.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Thời gian công bố trúng tuyển: Dự kiến trước ngày 21/7/2022.

Lệ phí:

  • Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ ĐKXT đại học chính quy tại trường: 50.000 đồng/thí sinh (thí sinh xét tuyển theo các phương thức 2, 4, 5)
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Các ngành của trường ĐHCNHN xét tuyển theo điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 như sau:

    Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 và được công nhận tốt nghiệp THPT.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm thi đánh giá tư duy >= 15.0

Hình thức đăng ký tuyển sinh: Đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT dự kiến từ ngày 10/7 – 25/8/2022.

Hình thức đăng ký dự thi: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Bách khoa Hà Nội (tại đây) đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký dự thi: Từ ngày 15/5 – 15/6/2022.

Thời gian nhận giấy báo dự thi: Ngày 10/7/2022.

Thời gian tổ chức thi: Ngày 15/7/2022.

Tra cứu kết quả thi: Ngày 25/7/2022.

Lệ phí xét tuyển:

  • Lệ phí đăng ký xét tuyển trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Bách khoa Hà Nội theo hướng dẫn của trường.
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022 như sau:

  • Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy: 18.500.000 đồng/năm học
  • Học phí hàng năm tăng không quá 10%

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Thiết kế thời trang 20.35 22.8 24.55
Quản trị kinh doanh 20.5 23.55 25.3
Marketing 21.65 24.9 26.1
Tài chính – Ngân hàng 20.2 23.45 25.45
Kế toán 20 22.75 24.75
Kiểm toán 19.3 22.3 25.0
Quản trị nhân lực 20.65 24.2 25.65
Quản trị văn phòng 19.3 22.2 24.5
Khoa học máy tính 21.15 24.7 25.65
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.65 23.1 25.05
Kỹ thuật phần mềm 21.05 24.3 25.4
Hệ thống thông tin 20.2 23.5 25.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.5 24 25.1
Công nghệ thông tin 22.8 25.6 26.05
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.85 23.9 24.35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.35 25.3 25.35
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.1 25.1 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.15 22.45 23.9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.9 24.1 24.6
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.75 23.2 24.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 23.1 26 26.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4 26.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.95 18 22.05
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 18.05 20.8
Công nghệ thực phẩm 19.05 21.05 23.75
Công nghệ dệt, may 20.75 22.8 24.0
Công nghệ vật liệu dệt, may 16.2 18.5 22.15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.85 21.95 23.8
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 23.45
Ngôn ngữ Anh 21.05 22.73 25.89
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.5 23.29 26.19
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.23 23.44 26.45
Ngôn ngữ Nhật 22.4 25.81
Kinh tế đầu tư 18.95 22.6 25.05
Du lịch 22.25 24.25 24.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.2 23 24.3
Quản trị khách sạn 20.85 23.75 24.75
Robot và Trí tuệ nhân tạo 24.2
Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.8