Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Mã trường: DCN
Cập nhật trang:
Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, X06, X07 | 23.47 | TTNV =< 1 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X07 | 25.14 | TTNV =< 7 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, X06, X07 | 23.47 | TTNV =< 7 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01, X06, X07 | 20.85 | TTNV =< 9 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, X06, X07 | 27.39 | TTNV =< 5 |
| 6 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01, X06, X07 | 23.23 | TTNV =< 5 |
| 7 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01, X06, X07 | 21.25 | TTNV =< 8 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, X06, X07 | 22.00 | TTNV =< 1 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, X06, X07 | 22.50 | TTNV =< 4 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 20.50 | TTNV =< 6 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, X06, X07 | 20.85 | TTNV =< 4 |
| 12 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, X06, X07 | 21.00 | TTNV =< 3 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01, X06, X07 | 22.75 | TTNV =< 7 |
| 14 | Vi mạch bán dẫn | 74801081 | A00, A01, X06, X07 | 24.68 | TTNV =< 3 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X07 | 22.00 | TTNV =< 5 |
| 16 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, X06, X07 | 19.50 | TTNV =< 1 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, X06, X07 | 23.70 | TTNV =< 10 |
| 18 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01, D01, X25 | 20.50 | TTNV =< 4 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, X25 | 23.48 | TTNV =< 3 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 19.00 | TTNV =< 2 |
| 21 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 73401012 | A01, D01, X25 | 17.25 | TTNV =< 1 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, X25 | 19.00 | TTNV =< 2 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 19.00 | TTNV =< 3 |
| 24 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X25 | 17.75 | TTNV =< 7 |
| 25 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, X25 | 20.75 | TTNV =< 2 |
| 26 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, D01, X25 | 17.00 | TTNV =< 5 |
| 27 | Marketing | 7340115 | A01, D01, X25 | 21.00 | TTNV =< 1 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 21.50 | |
| 29 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 17.35 | TTNV =< 1 |
| 30 | Thiết kế thời trang | 7210404 | C01, C03, C04, D01 | 21.60 | |
| 31 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00, A01, A02, X05 | 17.00 | ||
| 32 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, A02, X05 | 17.00 | TTNV =< 4 |
| 33 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, C02, D07 | 22.25 | TTNV =< 2 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 22.25 | TTNV =< 5 |
| 35 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00, B00, C02, D07 | 20.85 | TTNV =< 3 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 19.50 | |
| 37 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 17.00 | TTNV =< 3 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 17.85 | |
| 39 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15 | 17.00 | |
| 40 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D14, D15 | 17.00 | |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.50 | TTNV =< 4 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 23.72 | TTNV =< 4 |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 7220204LK | D01, D04 | 24.49 | TTNV =< 4 |
| 44 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 18.25 | TTNV =< 11 |
| 45 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 21.00 | TTNV =< 4 |
| 46 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 18.25 | TTNV =< 2 |
| 47 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 19.75 | TTNV =< 2 |
| 48 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, X06, X07 | 23.75 | TTNV =< 4 |
| 49 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 75201162 | A00, A01, X06, X07 | 23.10 | TTNV =< 4 |
| 50 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06, X07 | 22.75 | TTNV =< 6 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X06, X07 | 24.68 | TTNV =< 9 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 75102012 | A00, A01, X06, X07 | 23.00 | TTNV =< 2 |
| 53 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 75102013 | A00, A01, X06, X07 | 22.25 | TTNV =< 3 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, X06, X07 | 26.50 | TTNV =< 4 |
| 55 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01, X06, X07 | 25.65 | TTNV =< 10 |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X06, X07 | 22.75 | TTNV =< 2 |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 75102033 | A00, A01, X06, X07 | 25.05 | TTNV =< 5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, D14 | 20.75 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 21.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 23 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 7220204LK | D01, D04 | 22.5 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 20 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 21.5 |
| 7 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 20 |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01, D01, X25 | 21.25 |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 21.55 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 21.25 |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A01, D01, X25 | 20 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A01, D01, X25 | 22.5 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, X25 | 20.75 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 20 |
| 15 | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340301TA | A01, D01, X25 | 20.25 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X25 | 20 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, X25 | 21.25 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, D01, X25 | 20 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, X06, X07 | 23.72 |
| 20 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7480101TA | A00, A01, X06, X07 | 20.45 |
| 21 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 21.7 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, X06, X07 | 21.75 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, X06, X07 | 21.1 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01, X06, X07 | 21.85 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X07 | 23.09 |
| 26 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, X06, X07 | 22.25 |
| 27 | An toàn thông tin | 74802021 | A00, A01, X06, X07 | 23.43 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X06, X07 | 23.72 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 75102012 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 30 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 75102013 | A00, A01, X06, X07 | 21.35 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510201TA | A00, A01, X06, X07 | 20.45 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, X06, X07 | 25.17 |
| 33 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 75102032 | A00, A01, X06, X07 | 24.3 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 75102033 | A00, A01, X06, X07 | 23.93 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510205TA | A00, A01, X06, X07 | 20 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, X06, X07 | 21.85 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X07 | 23.93 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510301TA | A00, A01, X06, X07 | 20.1 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, X06, X07 | 22.75 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01, X06, X07 | 20.6 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510302TA | A00, A01, X06, X07 | 20 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, X06, X07 | 26.27 |
| 44 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 20.25 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 18.75 |
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, X25 | 22.76 |
| 48 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01, X06, X07 | 20.75 |
| 49 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 50 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06, X07 | 21.75 |
| 51 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 20.6 |
| 52 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A01, D01, X27 | 18.25 |
| 53 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A01, D01, X27 | 18 |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, C02, D07 | 21.35 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 21.85 |
| 56 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810101TA | D01, D14, D15 | 18 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 22.25 |
| 58 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810103TA | D01, D14, D15 | 18.1 |
| 59 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 60 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810201TA | D01, D14, D15 | 18.25 |
| 61 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D14, D15 | 20.85 |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810202TA | D01, D14, D15 | 18.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, D14 | 20.75 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 21.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 23 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 7220204LK | D01, D04 | 22.5 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 20 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 21.5 |
| 7 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 20 |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01, D01, X25 | 21.25 |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 21.55 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 20.25 |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A01, D01, X25 | 20 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A01, D01, X25 | 22.5 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, X25 | 20.75 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 20 |
| 15 | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340301TA | A01, D01, X25 | 20.25 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, X25 | 20 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, X25 | 21.25 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, D01, X25 | 20 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, X06, X07 | 23.72 |
| 20 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7480101TA | A00, A01, X06, X07 | 20.45 |
| 21 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 21.7 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, X06, X07 | 21.75 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, X06, X07 | 21.1 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01, X06, X07 | 21.85 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X07 | 23.09 |
| 26 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, X06, X07 | 22.25 |
| 27 | An toàn thông tin | 74802021 | A00, A01, X06, X07 | 23.43 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, X06, X07 | 23.72 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 75102012 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 30 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 75102013 | A00, A01, X06, X07 | 21.35 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510201TA | A00, A01, X06, X07 | 20.45 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, X06, X07 | 25.17 |
| 33 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 75102032 | A00, A01, X06, X07 | 24.3 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 75102033 | A00, A01, X06, X07 | 23.93 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510205TA | A00, A01, X06, X07 | 20 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, X06, X07 | 21.85 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X07 | 23.93 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510301TA | A00, A01, X06, X07 | 20.1 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, X06, X07 | 22.75 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01, X06, X07 | 20.6 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510302TA | A00, A01, X06, X07 | 20 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, X06, X07 | 26.27 |
| 44 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 20.25 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 18.75 |
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, X25 | 22.76 |
| 48 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01, X06, X07 | 20.75 |
| 49 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, X06, X07 | 22.5 |
| 50 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06, X07 | 21.75 |
| 51 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 20.6 |
| 52 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A01, D01, X27 | 18.25 |
| 53 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A01, D01, X27 | 18 |
| 54 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, C02, D07 | 21.35 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 21.85 |
| 56 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810101TA | D01, D14, D15 | 18 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 22.25 |
| 58 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810103TA | D01, D14, D15 | 18.1 |
| 59 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 60 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810201TA | D01, D14, D15 | 18.25 |
| 61 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01, D14, D15 | 20.85 |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810202TA | D01, D14, D15 | 18.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 20 |
| 2 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 21.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.25 |
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 73401012 | 20 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 22.5 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 20.75 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 20 |
| 8 | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340301TA | 20.25 |
| 9 | Kiểm toán | 7340302 | 20 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 21.25 |
| 11 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 20 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 22.76 |
| 13 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | 18.25 |
| 14 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | 18 |
| 15 | Du lịch | 7810101 | 21.85 |
| 16 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810101TA | 18 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 22.25 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810103TA | 18.1 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 21.75 |
| 20 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810201TA | 18.25 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 20.85 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810202TA | 18.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | 23.72 |
| 2 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7480101TA | 20.45 |
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 21.7 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 21.75 |
| 5 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.1 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | 21.85 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.09 |
| 8 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 22.25 |
| 9 | An toàn thông tin | 74802021 | 23.43 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 23.72 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 75102012 | 22.5 |
| 12 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 75102013 | 21.35 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510201TA | 20.45 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 25.17 |
| 15 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 75102032 | 24.3 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 75102033 | 23.93 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 22.5 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510205TA | 20 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 21.85 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 23.93 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510301TA | 20.1 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 22.75 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | 20.6 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510302TA | 20 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 26.27 |
| 26 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | 22.5 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 20.25 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 18.75 |
| 29 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | 20.75 |
| 30 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 22.5 |
| 31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 21.75 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20.6 |
| 33 | Hóa dược | 7720203 | 21.35 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 23.56 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.68 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.58 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 7220204LK | D01, D04 | 24.91 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 24 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | DD2, D01 | 24.86 |
| 7 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 25.25 |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 24.64 |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | D04, D01 | 24.51 |
| 10 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01 | 24.91 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.31 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.33 |
| 13 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 24.25 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.74 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24.01 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 24.45 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.8 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 24.01 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 25.32 |
| 20 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 24.35 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 24.68 |
| 22 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 24.44 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 24.55 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 25.22 |
| 25 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 24.39 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 24.35 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 25.41 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | A00, A01 | 24.97 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 24.82 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 23.57 |
| 31 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 25.01 |
| 32 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510213 | A00, A01 | 22.3 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 24.51 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 24.4 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01 | 21.4 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 26.05 |
| 37 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01 | 22.6 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D07 | 19 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 19 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, B00, D01 | 25.89 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01 | 23.19 |
| 42 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01 | 20.65 |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, B00, D07 | 23.93 |
| 44 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 23.61 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 22.65 |
| 46 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 20.9 |
| 47 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 21.9 |
| 48 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07 | 21.55 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 22.4 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14 | 23.77 |
| 51 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14 | 23.56 |
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01, D01, D14 | 23.19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 27.17 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.37 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 27.62 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 7220204LK | D01, D04 | 26.85 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 27 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 27.22 |
| 7 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 26.75 |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 27.64 |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 26.6 |
| 10 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01 | 27.95 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 27.87 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 28.55 |
| 13 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 27.58 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 28.01 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 27.69 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 28.11 |
| 17 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 27.84 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 27.49 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 28.77 |
| 20 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 28.16 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 28.42 |
| 22 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 28.01 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 28.01 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 28.89 |
| 25 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 28.29 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 27.75 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 28.71 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | A00, A01 | 27.84 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 28.11 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 26.36 |
| 31 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 28.44 |
| 32 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510213 | A00, A01 | 26.62 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 27.8 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 27.92 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01 | 27.2 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 28.97 |
| 37 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01 | 26.99 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D07 | 26.91 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 26.55 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 28.91 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01 | 26.73 |
| 42 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01 | 27 |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01 | 27.49 |
| 44 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 27.4 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 27.7 |
| 46 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 26.25 |
| 47 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 25.74 |
| 48 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07 | 27.94 |
| 49 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 26.16 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14 | 27.26 |
| 51 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14 | 27.45 |
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01, D01, D14 | 27.03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 16 |
| 2 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 16 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 18.5 |
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | 16 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.5 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 16 |
| 9 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 16 |
| 10 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 15.5 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 19.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.25 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 16.61 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18.01 |
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 16.04 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 16.01 |
| 5 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 16.07 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | 16.29 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 16.02 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 17 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | 16.23 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 15.22 |
| 13 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | 16.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16.05 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 16.06 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | 15.07 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 19.01 |
| 18 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | 15.57 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16.53 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | 15.16 |
| 21 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | 15.36 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 15.53 |
| 23 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15.41 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.6 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | 16.26 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 23.84 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.3 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24.86 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 24.02 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 24.92 |
| 6 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 22.25 |
| 7 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 24.45 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | D04, D01 | 23.77 |
| 9 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01 | 24.63 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.21 |
| 11 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.24 |
| 12 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 23.67 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.4 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.8 |
| 15 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 24.03 |
| 16 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.59 |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 23.09 |
| 18 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 25.05 |
| 19 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 24.17 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 24.54 |
| 21 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 24.31 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 24.3 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 25.19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 23.42 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 24.63 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | A00, A01 | 24.17 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 24.26 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 22.15 |
| 29 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 24.54 |
| 30 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510213 | A00, A01 | 20.75 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 23.81 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 23.65 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01 | 19 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 25.47 |
| 35 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01 | 20 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, D07 | 20.35 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 19 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 25.52 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01 | 21.9 |
| 40 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01 | 19 |
| 41 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01 | 21.55 |
| 42 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 22.65 |
| 43 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 23.51 |
| 44 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 20.1 |
| 45 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 21.8 |
| 46 | Hóa dược | 7720203 | A00, B00, D07 | 19.45 |
| 47 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 24.2 |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14 | 23.62 |
| 49 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14 | 23.56 |
| 50 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01, D01, D14 | 22.8 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 27.23 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.09 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 27.34 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 26.68 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 27.2 |
| 6 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14, C00 | 26.59 |
| 7 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 27.95 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 26.27 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 27.7 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 28.1 |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 27.36 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 27.61 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 27.6 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 27.78 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 27.57 |
| 16 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 27.29 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 28.76 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 28.04 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 28.43 |
| 20 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 28.27 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 28.13 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 29.23 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 27.63 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 28.55 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | A00, A01 | 27.65 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 27.99 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 27.07 |
| 28 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 28.6 |
| 29 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510213 | A00, A01 | 26.16 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 27.52 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 27.6 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00, A01 | 26.68 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 28.94 |
| 34 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 75103031 | A00, A01 | 26.76 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01 | 26.8 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 26.83 |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, B00, D07 | 28.6 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01, D01 | 26.4 |
| 39 | Năng lượng tái tạo | 75190071 | A00, A01 | 26.3 |
| 40 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01 | 26.81 |
| 41 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 27.17 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01 | 27.68 |
| 43 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, B00, D07 | 25.78 |
| 44 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 25.1 |
| 45 | Hóa dược | 7720203 | A00, A01, D01 | |
| 46 | Du lịch | 7810101 | D01, D14 | 25.92 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14 | 27.26 |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, D01, D14 | 27.07 |
| 49 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A01, D01, D14 | 26.27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 19.75 |
| 3 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340125 | 18.9 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 18.95 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 17.95 |
| 6 | Kiểm toán | 7340302 | 18.25 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18.2 |
| 8 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 17.45 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ đa phương tiện | 7320113 | 16.82 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15.16 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15.57 |
| 4 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 16.51 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | 16.58 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.43 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 20.19 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.12 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510204 | 16.66 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15.15 |
| 11 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | 15.2 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.84 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 16.2 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | 15.54 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 15.16 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | 16.65 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.85 |
| 18 | Hóa dược | 7720203 | 16.73 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 24.2 | TTNV =< 4 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.09 | TCP1: Ngoại ngữ > 7.6; TCP2: Ngoại ngữ = 7.6, TTNV 1 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24.73 | TTNV =< 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 23.78 | TTNV =< 5 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 24.55 | TTNV =< 2 |
| 6 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 24.5 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1 |
| 7 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 22.73 | TTNV 1 |
| 8 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01 | 24.75 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.55 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV 1 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.6 | TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 5 |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 24.5 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 3 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.7 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 5 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.95 | TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV 1 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 24.3 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 5 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.95 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 7 |
| 16 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 24 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 25.65 | TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 5 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 24.65 | TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 5 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 25.35 | TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 2 |
| 20 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 25.15 | TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 3 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 24.7 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 2 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.15 | TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 3 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 23.25 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 4 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 24.95 | TCP1: Toán > 9.0; TCP2: Toán = 9, TTNV 1 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 24.7 | TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 7 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 20 | |
| 27 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 24.55 | TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV =< 2 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 23.55 | TCP1: Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6, TTNV 1 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 23.05 | TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.88, TTNV =< 2 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 25.85 | TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV 1 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D07 | 19.95 | TCP1: Toán > 7.2; TCP2: Toán = 7.2, TTNV 1 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 18.65 | TCP1: Toán > 7.4; TCP2: Toán = 7.4, TTNV =< 13 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 25.75 | TCP1: Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6, TTNV =< 3 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519003 | A00, A01 | 20.6 | TCP1: Toán > 7; TCP2: Toán = 7, TTNV =< 13 |
| 35 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7519004 | A00, A01 | 20 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7519005 | A00, A01 | 23.55 | TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV =< 3 |
| 37 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 21.25 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 4 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 23.75 | TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1 |
| 39 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 22.15 | TCP1: Toán > 7.4; TCP2: Toán = 7.4, TTNV =< 12 |
| 40 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 22.45 | TCP1: Toán > 7; TCP2: Toán = 7, TTNV =< 7 |
| 41 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 25.75 | TTNV 1 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 23.45 | TTNV =< 2 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, D01, D14 | 22.45 | TTNV =< 3 |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, D01, D14 | 19.4 | TTNV =< 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 27.77 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.6 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 27.1 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 26.41 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 27.09 |
| 6 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 28.16 |
| 7 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04 | 26.21 |
| 8 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01 | 28.66 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 28.42 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 28.8 |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 28.4 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 28.19 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 27.8 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 27.97 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 28.04 |
| 16 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 27.29 |
| 17 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 29.1 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 28.61 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 28.83 |
| 20 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 28.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 28.49 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 29.34 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 28.05 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 28.61 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 28.46 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 27.31 |
| 27 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 28.99 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 28.18 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 28.27 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 29.09 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D07 | 26.64 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 26.13 |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 29.38 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519003 | A00, A01 | 27.19 |
| 35 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7519004 | A00, A01 | 26.81 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7519005 | A00, A01 | 28.37 |
| 37 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 27.12 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 28.99 |
| 39 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 26.63 |
| 40 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 27.04 |
| 41 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 27.35 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 27.58 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, D01, D14 | 27.79 |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, D01, D14 | 27.26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.1 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 20.65 |
| 3 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340125 | 19.4 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 19.65 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 18.7 |
| 6 | Kiểm toán | 7340302 | 19.45 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 19.4 |
| 8 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 18.15 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 21.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 16.7 | TTNV =< 6 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 15.24 | TTNV =< 2 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 15.69 | TTNV =< 4 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 15.19 | TTNV =< 4 |
| 5 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 15.42 | TTNV =< 2 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 15.61 | TTNV =< 5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 | 24.55 | TTNV =< 5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.89 | TCP1: Điểm Ngoại ngữ > 9.2; TCP2: Ngoại ngữ - 9.2và TTNV =< 1 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.19 | TTNV =< 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 25.81 | TTNV =< 3 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2 | 26.45 | TTNV =< 5 |
| 6 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 25.05 | TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.3 | TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 3 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.1 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 2 |
| 9 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7349004 | A00, A01, D01 | 23.8 | TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 3 |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 25.45 | TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 14 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24.75 | TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 1 |
| 12 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 25 | TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 9 |
| 13 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 25.65 | TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 5 |
| 14 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 24.5 | TCP1: Điểm Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6 và TTNV =< 5 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 25.65 | TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 7 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 25.05 | TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 3 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 25.4 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3 |
| 18 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 25.25 | TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 11 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 25.1 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.05 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 24.35 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 1 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 25.35 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 2 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 25.25 | TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 8 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 23.9 | TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 2 |
| 25 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01 | 24.2 | TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 5 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 24.6 | TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 1 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 24.25 | TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 1 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 26 | TCP1: Điểm Toán > 9; TCP2: Toán = 9 và TTNV =< 1 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D01, D07 | 22.05 | TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 2 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D01, D07 | 20.8 | TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 9 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 26.1 | TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 5 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01 | 23.45 | TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 4 |
| 33 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 23.8 | TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 14 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D01, D07 | 23.75 | TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 2 |
| 35 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 22.15 | TCP1: Điểm Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6 và TTNV =< 3 |
| 36 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 24 | TCP1: Điểm Toán > 6.8; TCP2: Toán = 6.8 và TTNV =< 1 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 24.75 | TCP1: Điểm Văn > 6.75; TCP2: Văn = 6.75 và TTNV =< 1 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 24.3 | TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 1 |
| 39 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01 | 24.75 | TCP1: Điểm Toán > 9.4; TCP2: Toán = 9.4 và TTNV =< 4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01 | 22.8 | TTNV =< 11 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 22.73 | TCP1: Ngoại ngữ > 6.2; TCP 2: Ngoại ngữ = 6.2, TTNV =< 4 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 23.29 | TTNV =< 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 22.4 | TTNV =< 7 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01 | 23.44 | TCP1: Ngoại ngữ > 7.6; TCP 2: Ngoại ngữ = 7.6, TTNV =< 5 |
| 6 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01 | 22.6 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.55 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 3 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 24.9 | TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 7 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 23.45 | TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 8 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 22.75 | TCP1: Toán > 7; TCP 2: Toán = 7, TTNV =< 3 |
| 11 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01 | 22.3 | TCP1: Toán > 7.8; TCP 2: Toán = 7.8, TTNV =< 3 |
| 12 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.2 | TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 5 |
| 13 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01 | 22.2 | TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 4 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 24.7 | TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 5 |
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01 | 23.1 | TCP1: Toán > 7.6; TCP 2: Toán = 7.6, TTNV =< 4 |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01 | 24.3 | TCP1: Toán > 8.8; TCP 2: Toán = 8.8, TTNV =< 1 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01 | 23.5 | TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 3 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00, A01 | 24 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 7 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 25.6 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 1 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01 | 23.9 | TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 2 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01 | 25.3 | TCP1: Toán > 8.8; TCP 2: Toán = 8.8, TTNV =< 7 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01 | 25.1 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 2 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01 | 22.45 | TCP1: Toán > 7.2; TCP 2: Toán = 7.2, TTNV =< 4 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 24.1 | TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 2 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01 | 23.2 | TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 1 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01 | 26 | TCP1: Toán > 9; TCP 2: Toán = 9, TTNV =< 5 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, B00, D07 | 18 | TCP1: Toán > 5; TCP 2: Toán = 5, TTNV =< 1 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, B00, D07 | 18.05 | TCP1: Toán > 6.8; TCP 2: Toán = 6.8, TTNV =< 5 |
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01 | 24.4 | TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 5 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7519002 | A00, A01 | 21.5 | TCP1: Toán > 9.2; TCP 2: Toán = 9.2, TTNV =< 2 |
| 31 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 21.95 | TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 5 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, D07 | 21.05 | TCP1: Toán > 7.8; TCP 2: Toán = 7.8, TTNV =< 4 |
| 33 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | A00, A01, D01 | 18.5 | TCP1: Toán > 7; TCP 2: Toán = 7, TTNV =< 2 |
| 34 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | A00, A01, D01 | 22.8 | TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 5 |
| 35 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14 | 24.25 | TCP1: Văn > 8.5; TCP 2: Văn = 8.5, TTNV =< 4 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01 | 23 | TCP1: Toán > 9; TCP 2: Toán = 9, TTNV =< 5 |
| 37 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01 | 23.75 | TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 4 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
