Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021

0
538

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã dần công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT đã được công bố chính thức.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

1. Điểm chuẩn với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp THPT

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
1 2
Quản trị kinh doanh 25.3 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV3
Marketing 26.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Tài chính – Ngân hàng 25.45 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV14
Kế toán 24.75 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV1
Kiểm toán 25.0 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV9
Quản trị nhân lực 25.65 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Quản trị văn phòng 24.5 Toán > 7.6 Toán 7.6, NV5
Khoa học máy tính 25.65 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV7
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.05 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV3
Kỹ thuật phần mềm 25.4 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV3
Hệ thống thông tin 25.25 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV11
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV3
Công nghệ thông tin 26.05 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.35 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.35 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.9 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  24.6 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.25 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 26.0 Toán > 9.0 Toán 9.0, NV1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.05 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.8 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV9
Công nghệ thực phẩm 23.75 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV2
Công nghệ dệt, may 24.0 Toán > 6.8 Toán 6.8, NV1
Công nghệ vật liệu dệt, may 22.15 Toán > 7.6 Toán 7.6, NV3
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.8 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV14
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 23.45 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.1 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Ngôn ngữ Anh 25.89 NN > 9.2 NN 9.2, NV1
Kinh tế đầu tư 25.05 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV4
Du lịch 24.75 Văn > 6.75 Văn 6.75, NV1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.3 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV1
Quản trị khách sạn 24.75 Toán > 9.4 Toán 9.4, NV4
Robot và trí tuệ nhân tạo 24.2 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV5
Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.8 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV3
Thiết kế thời trang 24.55 NV5
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.19 NV2
Ngôn ngữ Nhật 25.81 NV3
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.45 NV5

Xem hướng dẫn nhập học trực tuyến tại đây.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2
Công nghệ thông tin 25.6 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV7
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26 Toán > 9.0 Toán 9.0, NV5
Marketing 24.9 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV7
Kỹ thuật phần mềm 24.3 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV1
Hệ thống thông tin 23.5 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV5
Thiết kế thời trang 22.8 NV11
Quản trị kinh doanh 23.55 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV3
Tài chính – Ngân hàng 23.45 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV8
Quản trị nhân lực 24.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Khoa học máy tính 24.7 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.1 Toán > 7.6 Toán 7.6, NV4
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 Toán > 7.2 Toán 7.2, NV4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV1
Công nghệ dệt, may 22.8 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.95 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 Toán > 9.2 Toán 9.2, NV2
Ngôn ngữ Anh 22.73 NN > 6.2 NN 6.2, NV4
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 NV2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44 NN > 7.6 NN 7.6, NV5
Ngôn ngữ Nhật 22.4 NV7
Quản trị khách sạn 23.75 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 Toán > 9.0 Toán 9.0, NV5
Du lịch 24.25 Văn > 8.5 Văn 8.5, NV4
Kinh tế đầu tư 22.6 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV4
Quản trị văn phòng 22.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV4
Kiểm toán 22.3 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV4
Kế toán 22.75 Toán > 7.0 Toán 7.0, NV3
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 Toán > 5.0 Toán 5.0, NV1
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 Toán > 6.8 Toán 6.8, NV5
Công nghệ thực phẩm 21.05 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV4
Công nghệ vật liệu dệt, may 18.5 Toán > 7.0 Toán 7.0, NV2