Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023

25173

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét học sinh giỏi, thí sinh có chứng chỉ quốc tế, xét học bạ, xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, Đại học Bách khoa Hà Nội và phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 .

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HAUI 2023

Mức điểm nhận hồ sơ trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Thiết kế thời trang20
2Ngôn ngữ Anh20
3Ngôn ngữ Trung Quốc20
4Ngôn ngữ Nhật20
5Ngôn ngữ Hàn Quốc20
6Trung Quốc học18
7Ngôn ngữ học18
8Kinh tế đầu tư20
9Công nghệ đa phương tiện20
10Quản trị kinh doanh20
11Marketing20
12Phân tích dữ liệu kinh doanh20
13Tài chính – Ngân hàng20
14Kế toán20
15Kiểm toán20
16Quản trị nhân lực20
17Quản trị văn phòng20
18Khoa học máy tính21
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu20
20Kỹ thuật phần mềm21
21Hệ thống thông tin21
22Công nghệ kỹ thuật máy tính20
23Công nghệ thông tin23
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí20
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22
26Công nghệ kỹ thuật ô tô20
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt20
28Robot và trí tuệ nhân tạo20
29Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử20
30Năng lượng tái tạo19
31Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20
32Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh19
33Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22
34Kỹ thuật sản xuất thông minh20
35Công nghệ kỹ thuật hóa học17
36Công nghệ kỹ thuật môi trường17
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng20
38Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu20
39Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp20
40Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô20
41Kỹ thuật hệ thống công nghiệp20
42Kỹ thuật cơ khí động lực19
43Công nghệ thực phẩm17
44Công nghệ vật liệu dệt, may19
45Công nghệ dệt, may19
46Hóa dược19
47Du lịch20
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20
49Quản trị khách sạn20
50Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18

II. Điểm chuẩn HaUI năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Thiết kế thời trang27.23
2Ngôn ngữ Anh27.09
3Ngôn ngữ Trung Quốc27.34
4Ngôn ngữ Nhật26.68
5Ngôn ngữ Hàn Quốc27.2
6Ngôn ngữ học26.59
7Trung Quốc học26.27
8Kinh tế đầu tư27.95
9Quản trị kinh doanh27.7
10Marketing28.1
11Phân tích dữ liệu kinh doanh27.36
12Tài chính – Ngân hàng27.61
13Kế toán27.6
14Kiểm toán27.78
15Quản trị nhân lực27.57
16Quản trị văn phòng27.29
17Khoa học máy tính28.76
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu28.04
19Kỹ thuật phần mềm28.43
20Hệ thống thông tin28.27
21Công nghệ kỹ thuật máy tính28.13
22Công nghệ thông tin29.23
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí27.63
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử28.55
25Công nghệ kỹ thuật ô tô27.99
26Công nghệ kỹ thuật nhiệt27.07
27Robot và trí tuệ nhân tạo28.6
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử27.52
29Năng lượng tái tạo26.3
30Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông27.6
31Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh26.68
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.94
33Kỹ thuật sản xuất thông minh26.76
34Công nghệ kỹ thuật hoá học26.8
35Công nghệ kỹ thuật môi trường26.83
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng28.6
37Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu26.4
38Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp26.16
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô27.65
40Kỹ thuật hệ thống công nghiệp27.17
41Kỹ thuật cơ khí động lực26.81
42Công nghệ thực phẩm27.68
43Công nghệ vật liệu dệt, may25.78
44Công nghệ dệt, may25.1
45Du lịch25.92
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.26
47Quản trị khách sạn27.07
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống26.27

2. Điểm chuẩn xét tuyển thí sinh học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn xét tuyển thí sinh học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế năm 2023 của trường Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn XTT
1Ngôn ngữ Anh27.73
2Ngôn ngữ Trung Quốc27.47
3Ngôn ngữ Nhật25.2
4Ngôn ngữ Hàn Quốc26.15
5Ngôn ngữ học26.54
6Trung Quốc học26.82
7Kinh tế đầu tư26.41
8Công nghệ đa phương tiện28.29
9Quản trị kinh doanh27.2
10Marketing27.94
11Tài chính – Ngân hàng27.09
12Kế toán26.57
13Kiểm toán25.95
14Quản trị nhân lực26.77
15Quản trị văn phòng25.08
16Kỹ thuật phần mềm28.45
17Công nghệ kỹ thuật máy tính28.45
18Công nghệ thông tin28.95
19Công nghệ kỹ thuật cơ khí26.73
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử27.9
21Công nghệ kỹ thuật ô tô27.76
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử27.42
23Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông28.24
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.71
25Công nghệ kỹ thuật hoá học27.79
26Công nghệ dệt, may26.52
27Du lịch27.69
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.33
29Quản trị khách sạn27.42
30Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống27.48
31Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp26.37
44

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN như sau:

TTTên ngành
Điểm chuẩn ĐGNL
1Quản trị kinh doanh19
2Marketing19.75
3Phân tích dữ liệu kinh doanh18.9
4Tài chính – Ngân hàng18.95
5Kế toán17.95
6Kiểm toán18.25
7Quản trị nhân lực18.2
8Quản trị văn phòng17.45
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng20.75

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá tư duy

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGTD
1Công nghệ đa phương tiện16.82
2Khoa học máy tính15.16
3Kỹ thuật phần mềm15.77
4Hệ thống thông tin16.51
5Công nghệ kỹ thuật máy tính16.58
6Công nghệ thông tin15.43
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí20.19
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15.12
9Công nghệ kỹ thuật ô tô15.15
10Robot và trí tuệ nhân tạo15.2
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15.84
12Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông16.2
13Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh15.54
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.16
15Công nghệ kỹ thuật hoá học16.65
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô16.66
17Công nghệ thực phẩm15.85
18Hóa dược16.73

5. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩnTiêu chí phụ
TCP1 (*)TCP2 ()**
1Thiết kế thời trang23.84TTNV =1
2Ngôn ngữ Anh24.3Anh > 7.6Anh = 7.6 và TTNV =< 2
3Ngôn ngữ Trung Quốc24.86TTNV =< 11
4Ngôn ngữ Nhật24.02TTNV =< 4
5Ngôn ngữ Hàn Quốc24.92TTNV =1
6Kinh tế đầu tư24.45Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 5
7Trung Quốc học23.77TTNV =< 6
8Ngôn ngữ học22.25TTNV =1
9Công nghệ đa phương tiện24.63Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 3
10Quản trị kinh doanh24.21Toán > 7.8Toán = 7.8 và TTNV =< 6
11Marketing25.24Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 1
12Phân tích dữ liệu kinh doanh23.67Toán > 7.8Toán = 7.8 và TTNV =< 3
13Tài chính – Ngân hàng24.4Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 10
14Kế toán23.8Toán > 8.8Toán = 8.2 và TTNV =< 11
15Kiểm toán24.03Toán > 8.6Toán = 8.6 và TTNV =< 3
16Quản trị nhân lực24.59Toán > 7.0Toán = 7.0 và TTNV =< 4
17Quản trị văn phòng23.09Toán > 7.6Toán = 7.6 và TTNV =< 6
18Khoa học máy tính25.05Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 5
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu24.17Toán > 8.0Toán = 8.0 và TTNV =< 17
20Kỹ thuật phần mềm24.54Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 1
21Hệ thống thông tin24.31Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 2
22Công nghệ kỹ thuật máy tính24.3Toán > 8.0Toán = 8.0 và TTNV =< 1
23Công nghệ thông tin25.19Toán > 8.6Toán = 8.6 và TTNV =< 1
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí23.42Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 6
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.63Toán > 8.0Toán = 8.0 và TTNV =< 3
26Công nghệ kỹ thuật ô tô24.26Toán > 7.6Toán = 7.6 và TTNV =< 5
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt22.15Toán > 7.4Toán = 7.4 và TTNV =< 11
28Robot và trí tuệ nhân tạo24.54Toán > 7.6Toán = 7.6 và TTNV =< 6
29Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23.81Toán > 7.6Toán = 7.6 và TTNV =< 2
30Năng lượng tái tạo19
31Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông23.65Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 13
32Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh19
33Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa25.47Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 1
34Kỹ thuật sản xuất thông minh20
35Công nghệ kỹ thuật hóa học20.35Toán > 7.6Toán = 7.6 và TTNV =< 5
36Công nghệ kỹ thuật môi trường19
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25.52Toán > 8.2Toán = 8.2 và TTNV =< 4
38Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu21.9Toán > 7.4Toán = 7.4 và TTNV =< 1
39Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp20.75Toán > 7.2Toán = 7.2 và TTNV =< 3
40Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô24.17Toán > 8.0Toán = 8.0 và TTNV =< 2
41Kỹ thuật hệ thống công nghiệp22.65Toán > 8.4Toán = 8.4 và TTNV =< 3
42Kỹ thuật cơ khí động lực21.55Toán > 7.8Toán = 7.8 và TTNV =< 4
43Công nghệ thực phẩm23.51Toán > 7.8Toán = 7.8 và TTNV =< 3
44Công nghệ vật liệu dệt, may20.1Toán > 4.6Toán = 4.6 và TTNV =< 4
45Công nghệ dệt, may21.8Toán > 6.4Toán = 6.4 và TTNV =< 1
46Hóa dược19.45Hóa > 6.5Toán = 6.5 và TTNV =< 1
47Du lịch24.2TTNV = 1
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23.62TTNV =< 3
49Quản trị khách sạn23.56TTNV =< 9
50Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.8TTNV =< 2

(*) Tiêu chí phụ 1 áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng điểm chuẩn.

(**) Tiêu chí phụ 2 áp dụng với thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng điểm chuẩn nhưng không thỏa mãn tiêu chí phụ 1

III. Điểm chuẩn HaUI các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
HSG/CCQTHọc bạĐGNLTHPT
1Thiết kế thời trang27.7724.2
2Ngôn ngữ Anh26.6727.624.09
3Ngôn ngữ Trung Quốc24.3727.124.73
4Ngôn ngữ Nhật26.5226.4123.78
5Ngôn ngữ Hàn Quốc24.4727.0924.55
6Kinh tế đầu tư28.9928.1624.5
7Trung Quốc học28.3126.2122.73
8Công nghệ đa phương tiện28.9928.6624.75
9Quản trị kinh doanh29.0128.4220.124.55
10Marketing29.4428.820.6525.6
11Phân tích dữ liệu kinh doanh29.2328.419.424.5
12Tài chính – Ngân hàng29.2328.1919.65124.7
13Kế toán29.1727.8918.723.95
14Kiểm toán29.3427.9719.4524.3
15Quản trị nhân lực29.2428.0419.424.95
16Quản trị văn phòng27.9527.2918.1524
17Khoa học máy tính29.5929.125.65
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu28.5728.6124.65
19Kỹ thuật phần mềm28.9928.8325.35
20Hệ thống thông tin29.328.525.15
21Công nghệ kỹ thuật máy tính28.6628.4924.7
22Công nghệ thông tin29.529.3426.15
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí27.0428.0523.25
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử29.128.6124.95
25Công nghệ kỹ thuật ô tô27.428.4624.7
26Công nghệ kỹ thuật nhiệt22.527.3120
27Robot và trí tuệ nhân tạo29.3728.9924.55
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử27.0928.1823.55
29Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông28.1728.2723.05
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa29.3129.0925.85
31Công nghệ kỹ thuật hóa học25.6826.6419.95
32Công nghệ kỹ thuật môi trường25.4426.1318.65
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng29.3329.3821.725.75
34Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu25.7927.1920.6
35Kỹ thuật hệ thống công nghiệp27.1927.1221.25
36Công nghệ thực phẩm29.1828.9923.75
37Công nghệ vật liệu dệt, may22.526.6322.15
38Công nghệ dệt, may27.1127.0422.45
39Du lịch28.7627.3525.75
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28.9627.5823.45
41Quản trị khách sạn29.0727.7922.45
42Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống28.7927.2619.4
43Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp22.526.8120
44Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô27.7928.3723.55

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021Tiêu chí phụ
12
1Quản trị kinh doanh25.3Toán > 8.4Toán 8.4, NV3
2Marketing26.1Toán > 8.6Toán 8.6, NV2
3Tài chính – Ngân hàng25.45Toán > 8.2Toán 8.2, NV14
4Kế toán24.75Toán > 8.0Toán 8.0, NV1
5Kiểm toán25.0Toán > 8.8Toán 8.8, NV9
6Quản trị nhân lực25.65Toán > 8.2Toán 8.2, NV5
7Quản trị văn phòng24.5Toán > 7.6Toán 7.6, NV5
8Khoa học máy tính25.65Toán > 8.4Toán 8.4, NV7
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu25.05Toán > 8.0Toán 8.0, NV3
10Kỹ thuật phần mềm25.4Toán > 8.6Toán 8.6, NV3
11Hệ thống thông tin25.25Toán > 8.0Toán 8.0, NV11
12Công nghệ kỹ thuật máy tính25.1Toán > 8.6Toán 8.6, NV3
13Công nghệ thông tin26.05Toán > 8.6Toán 8.6, NV3
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí24.35Toán > 8.6Toán 8.6, NV1
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.35Toán > 8.6Toán 8.6, NV2
16Công nghệ kỹ thuật ô tô25.25Toán > 8.0Toán 8.0, NV8
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt23.9Toán > 8.2Toán 8.2, NV2
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.6Toán > 8.6Toán 8.6, NV1
19Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông24.25Toán > 8.4Toán 8.4, NV1
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa26.0Toán > 9.0Toán 9.0, NV1
21Công nghệ kỹ thuật hóa học22.05Toán > 7.8Toán 7.8, NV2
22Công nghệ kỹ thuật môi trường20.8Toán > 7.8Toán 7.8, NV9
23Công nghệ thực phẩm23.75Toán > 8.0Toán 8.0, NV2
24Công nghệ dệt, may24.0Toán > 6.8Toán 6.8, NV1
25Công nghệ vật liệu dệt, may22.15Toán > 7.6Toán 7.6, NV3
26Kỹ thuật hệ thống công nghiệp23.8Toán > 8.8Toán 8.8, NV14
27Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu23.45Toán > 8.2Toán 8.2, NV4
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng26.1Toán > 8.2Toán 8.2, NV5
29Ngôn ngữ Anh25.89NN > 9.2NN 9.2, NV1
30Kinh tế đầu tư25.05Toán > 8.8Toán 8.8, NV4
31Du lịch24.75Văn > 6.75Văn 6.75, NV1
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.3Toán > 8.8Toán 8.8, NV1
33Quản trị khách sạn24.75Toán > 9.4Toán 9.4, NV4
34Robot và trí tuệ nhân tạo24.2Toán > 8.8Toán 8.8, NV5
35Phân tích dữ liệu kinh doanh23.8Toán > 7.8Toán 7.8, NV3
36Thiết kế thời trang24.55NV5
37Ngôn ngữ Trung Quốc26.19NV2
38Ngôn ngữ Nhật25.81NV3
39Ngôn ngữ Hàn Quốc26.45NV5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 như sau:

TTNgành họcĐiểm chuẩn 2020
1Công nghệ thông tin25.6
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.3
3Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa26
4Marketing24.9
5Kỹ thuật phần mềm24.3
6Hệ thống thông tin23.5
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí23.9
8Công nghệ kỹ thuật ô tô25.1
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử24.1
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.4
11Thiết kế thời trang22.8
12Quản trị kinh doanh23.55
13Tài chính – Ngân hàng23.45
14Quản trị nhân lực24.2
15Khoa học máy tính24.7
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu23.1
17Công nghệ kỹ thuật máy tính24
18Công nghệ kỹ thuật nhiệt22.45
19Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông23.2
20Công nghệ dệt, may22.8
21Kỹ thuật hệ thống công nghiệp21.95
22Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu21.5
23Ngôn ngữ Anh22.73
24Ngôn ngữ Trung Quốc23.29
25Ngôn ngữ Hàn Quốc23.44
26Ngôn ngữ Nhật22.4
27Quản trị khách sạn23.75
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23
29Du lịch24.25
30Kinh tế đầu tư22.6
31Quản trị văn phòng22.2
32Kiểm toán22.3
33Kế toán22.75
34Công nghệ kỹ thuật hóa học18
35Công nghệ kỹ thuật môi trường18.05
36Công nghệ thực phẩm21.05
37Công nghệ vật liệu dệt, may18.5
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.