Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020

0
263

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã chính thức công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) cùng điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT đã được công bố chính thức.

Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020

Dưới đây là mức điểm sàn xét theo kết quả thi THPT năm 2020.

Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Công nghệ thông tin 23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 23
Marketing 21
Kỹ thuật phần mềm 21
Hệ thống thông tin 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21
Thiết kế thời trang 20
Quản trị kinh doanh 20
Tài chính – Ngân hàng 20
Quản trị nhân lực 20
Khoa học máy tính 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20
Công nghệ dệt, may 20
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 20
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20
Ngôn ngữ Nhật 20
Quản trị khách sạn 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19
Du lịch 19
Kinh tế đầu tư 19
Quản trị văn phòng 19
Kiểm toán 19
Kế toán 19
Công nghệ kỹ thuật hoá học 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ thực phẩm 18
Công nghệ vật liệu dệt, may 18

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Lưu ý:

  • Tiêu chí phụ 1 sử dụng với các bạn ở có điểm xét tuyển bằng đúng điểm chuẩn.
  • Tiêu chí phụ 2 sử dụng khi tiêu chí phụ 1 không được thỏa mãn.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2
Công nghệ thông tin 25.6 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.3 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV7
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26 Toán > 9.0 Toán 9.0, NV5
Marketing 24.9 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV7
Kỹ thuật phần mềm 24.3 Toán > 8.8 Toán 8.8, NV1
Hệ thống thông tin 23.5 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.1 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.4 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV5
Thiết kế thời trang 22.8 NV11
Quản trị kinh doanh 23.55 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV3
Tài chính – Ngân hàng 23.45 Toán > 8.4 Toán 8.4, NV8
Quản trị nhân lực 24.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Khoa học máy tính 24.7 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.1 Toán > 7.6 Toán 7.6, NV4
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV7
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.45 Toán > 7.2 Toán 7.2, NV4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV1
Công nghệ dệt, may 22.8 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.95 Toán > 8.0 Toán 8.0, NV5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.5 Toán > 9.2 Toán 9.2, NV2
Ngôn ngữ Anh 22.73 NN > 6.2 NN 6.2, NV4
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 NV2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.44 NN > 7.6 NN 7.6, NV5
Ngôn ngữ Nhật 22.4 NV7
Quản trị khách sạn 23.75 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23 Toán > 9.0 Toán 9.0, NV5
Du lịch 24.25 Văn > 8.5 Văn 8.5, NV4
Kinh tế đầu tư 22.6 Toán > 8.6 Toán 8.6, NV4
Quản trị văn phòng 22.2 Toán > 8.2 Toán 8.2, NV4
Kiểm toán 22.3 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV4
Kế toán 22.75 Toán > 7.0 Toán 7.0, NV3
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 Toán > 5.0 Toán 5.0, NV1
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.05 Toán > 6.8 Toán 6.8, NV5
Công nghệ thực phẩm 21.05 Toán > 7.8 Toán 7.8, NV4
Công nghệ vật liệu dệt, may 18.5 Toán > 7.0 Toán 7.0, NV2