Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Mã trường: DCN

Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, X06, X0723.47TTNV =< 1
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X0725.14TTNV =< 7
3Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, X06, X0723.47TTNV =< 7
4Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A01, X06, X0720.85TTNV =< 9
5Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, X06, X0727.39TTNV =< 5
6Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01, X06, X0723.23TTNV =< 5
7Năng lượng tái tạo75190071A00, A01, X06, X0721.25TTNV =< 8
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X0722.00TTNV =< 1
9Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X0722.50TTNV =< 4
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X0720.50TTNV =< 6
11Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X0720.85TTNV =< 4
12Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X0721.00TTNV =< 3
13Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, X06, X0722.75TTNV =< 7
14Vi mạch bán dẫn74801081A00, A01, X06, X0724.68TTNV =< 3
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X0722.00TTNV =< 5
16Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, X06, X0719.50TTNV =< 1
17An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X0723.70TTNV =< 10
18Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, X2520.50TTNV =< 4
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, X2523.48TTNV =< 3
20Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X2519.00TTNV =< 2
21Phân tích dữ liệu kinh doanh73401012A01, D01, X2517.25TTNV =< 1
22Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, X2519.00TTNV =< 2
23Kế toán7340301A01, D01, X2519.00TTNV =< 3
24Kiểm toán7340302A01, D01, X2517.75TTNV =< 7
25Quản trị nhân lực7340404A01, D01, X2520.75TTNV =< 2
26Quản trị văn phòng7340406A01, D01, X2517.00TTNV =< 5
27Marketing7340115A01, D01, X2521.00TTNV =< 1
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0721.50
29Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, D0817.35TTNV =< 1
30Thiết kế thời trang7210404C01, C03, C04, D0121.60
31Công nghệ vật liệu dệt, mayA00, A01, A02, X0517.00
32Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A02, X0517.00TTNV =< 4
33Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0722.25TTNV =< 2
34Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0722.25TTNV =< 5
35Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, C02, D0720.85TTNV =< 3
36Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D0719.50
37Du lịch7810101D01, D14, D1517.00TTNV =< 3
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D1517.85
39Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D1517.00
40Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D1517.00
41Ngôn ngữ Anh7220201D0120.50TTNV =< 4
42Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0423.72TTNV =< 4
43Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LKD01, D0424.49TTNV =< 4
44Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0618.25TTNV =< 11
45Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD221.00TTNV =< 4
46Ngôn ngữ học7229020D01, D1418.25TTNV =< 2
47Trung Quốc học7310612D01, D0419.75TTNV =< 2
48Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, X06, X0723.75TTNV =< 4
49Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới75201162A00, A01, X06, X0723.10TTNV =< 4
50Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X0722.75TTNV =< 6
51Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X06, X0724.68TTNV =< 9
52Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012A00, A01, X06, X0723.00TTNV =< 2
53Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013A00, A01, X06, X0722.25TTNV =< 3
54Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06, X0726.50TTNV =< 4
55Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, X06, X0725.65TTNV =< 10
56Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X06, X0722.75TTNV =< 2
57Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033A00, A01, X06, X0725.05TTNV =< 5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404D01, D1420.75
2Ngôn ngữ Anh7220201D0121.35
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0423
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D0422.5
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0620
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD221.5
7Ngôn ngữ học7229020D01, D1420
8Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, X2521.25
9Trung Quốc học7310612D01, D0421.55
10Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X2521.25
11Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A01, D01, X2520
12Marketing7340115A01, D01, X2522.5
13Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, X2520.75
14Kế toán7340301A01, D01, X2520
15Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)7340301TAA01, D01, X2520.25
16Kiểm toán7340302A01, D01, X2520
17Quản trị nhân lực7340404A01, D01, X2521.25
18Quản trị văn phòng7340406A01, D01, X2520
19Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X0723.72
20Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)7480101TAA00, A01, X06, X0720.45
21Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X0721.7
22Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X0721.75
23Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X0721.1
24Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, X06, X0721.85
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X0723.09
26Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, X06, X0722.25
27An toàn thông tin74802021A00, A01, X06, X0723.43
28Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X06, X0723.72
29Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012A00, A01, X06, X0722.5
30Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013A00, A01, X06, X0721.35
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)7510201TAA00, A01, X06, X0720.45
32Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06, X0725.17
33Robot và trí tuệ nhân tạo75102032A00, A01, X06, X0724.3
34Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033A00, A01, X06, X0723.93
35Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X06, X0722.5
36Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)7510205TAA00, A01, X06, X0720
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, X06, X0721.85
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X0723.93
39Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)7510301TAA00, A01, X06, X0720.1
40Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, X06, X0722.75
41Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A01, X06, X0720.6
42Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)7510302TAA00, A01, X06, X0720
43Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, X06, X0726.27
44Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01, X06, X0722.5
45Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0720.25
46Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D0718.75
47Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, X2522.76
48Năng lượng tái tạo75190071A00, A01, X06, X0720.75
49Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, X06, X0722.5
50Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X0721.75
51Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0720.6
52Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A01, D01, X2718.25
53Công nghệ dệt, may7540204A01, D01, X2718
54Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0721.35
55Du lịch7810101D01, D14, D1521.85
56Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)7810101TAD01, D14, D1518
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D1522.25
58Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)7810103TAD01, D14, D1518.1
59Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D1521.75
60Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)7810201TAD01, D14, D1518.25
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D1520.85
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)7810202TAD01, D14, D1518.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404D01, D1420.75
2Ngôn ngữ Anh7220201D0121.35
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0423
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D0422.5
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0620
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD221.5
7Ngôn ngữ học7229020D01, D1420
8Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, X2521.25
9Trung Quốc học7310612D01, D0421.55
10Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X2520.25
11Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A01, D01, X2520
12Marketing7340115A01, D01, X2522.5
13Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, X2520.75
14Kế toán7340301A01, D01, X2520
15Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)7340301TAA01, D01, X2520.25
16Kiểm toán7340302A01, D01, X2520
17Quản trị nhân lực7340404A01, D01, X2521.25
18Quản trị văn phòng7340406A01, D01, X2520
19Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X0723.72
20Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)7480101TAA00, A01, X06, X0720.45
21Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X0721.7
22Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X0721.75
23Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X0721.1
24Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, X06, X0721.85
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X0723.09
26Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, X06, X0722.25
27An toàn thông tin74802021A00, A01, X06, X0723.43
28Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, X06, X0723.72
29Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012A00, A01, X06, X0722.5
30Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp75102013A00, A01, X06, X0721.35
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)7510201TAA00, A01, X06, X0720.45
32Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, X06, X0725.17
33Robot và trí tuệ nhân tạo75102032A00, A01, X06, X0724.3
34Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033A00, A01, X06, X0723.93
35Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X06, X0722.5
36Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)7510205TAA00, A01, X06, X0720
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, X06, X0721.85
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X0723.93
39Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)7510301TAA00, A01, X06, X0720.1
40Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, X06, X0722.75
41Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A01, X06, X0720.6
42Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)7510302TAA00, A01, X06, X0720
43Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, X06, X0726.27
44Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A01, X06, X0722.5
45Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, C02, D0720.25
46Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D0718.75
47Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, X2522.76
48Năng lượng tái tạo75190071A00, A01, X06, X0720.75
49Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, X06, X0722.5
50Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X0721.75
51Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D0720.6
52Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A01, D01, X2718.25
53Công nghệ dệt, may7540204A01, D01, X2718
54Hóa dược7720203A00, B00, C02, D0721.35
55Du lịch7810101D01, D14, D1521.85
56Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)7810101TAD01, D14, D1518
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D1522.25
58Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)7810103TAD01, D14, D1518.1
59Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D1521.75
60Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)7810201TAD01, D14, D1518.25
61Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, D14, D1520.85
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)7810202TAD01, D14, D1518.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ học722902020
2Kinh tế đầu tư731010421.25
3Quản trị kinh doanh734010120.25
4Phân tích dữ liệu kinh doanh7340101220
5Marketing734011522.5
6Tài chính - Ngân hàng734020120.75
7Kế toán734030120
8Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)7340301TA20.25
9Kiểm toán734030220
10Quản trị nhân lực734040421.25
11Quản trị văn phòng734040620
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060522.76
13Công nghệ vật liệu dệt, may754020318.25
14Công nghệ dệt, may754020418
15Du lịch781010121.85
16Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)7810101TA18
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.25
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)7810103TA18.1
19Quản trị khách sạn781020121.75
20Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)7810201TA18.25
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020220.85
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)7810202TA18.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính748010123.72
2Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)7480101TA20.45
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010221.7
4Kỹ thuật phần mềm748010321.75
5Hệ thống thông tin748010421.1
6Công nghệ kỹ thuật máy tính748010821.85
7Công nghệ thông tin748020123.09
8Công nghệ đa phương tiện7480201222.25
9An toàn thông tin7480202123.43
10Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020123.72
11Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7510201222.5
12Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510201321.35
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)7510201TA20.45
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020325.17
15Robot và trí tuệ nhân tạo7510203224.3
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510203323.93
17Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.5
18Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)7510205TA20
19Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020621.85
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.93
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)7510301TA20.1
22Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030222.75
23Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh7510302120.6
24Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)7510302TA20
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030326.27
26Kỹ thuật sản xuất thông minh7510303122.5
27Công nghệ kỹ thuật hóa học751040120.25
28Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.75
29Năng lượng tái tạo7519007120.75
30Kỹ thuật cơ khí động lực752011622.5
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011821.75
32Công nghệ thực phẩm754010120.6
33Hóa dược772020321.35

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1423.56
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124.68
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425.58
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D0424.91
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0624
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210DD2, D0124.86
7Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1425.25
8Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0124.64
9Trung Quốc học7310612D04, D0124.51
10Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A0124.91
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.31
12Marketing7340115A00, A01, D0125.33
13Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0124.25
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.74
15Kế toán7340301A00, A01, D0124.01
16Kiểm toán7340302A00, A01, D0124.45
17Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0124.8
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0124.01
19Khoa học máy tính7480101A00, A0125.32
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0124.35
21Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0124.68
22Hệ thống thông tin7480104A00, A0124.44
23Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0124.55
24Công nghệ thông tin7480201A00, A0125.22
25An toàn thông tin7480202A00, A0124.39
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0124.35
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0125.41
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510204A00, A0124.97
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0124.82
30Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0123.57
31Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0125.01
32Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213A00, A0122.3
33Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0124.51
34Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0124.4
35Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A0121.4
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0126.05
37Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A0122.6
38Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D0719
39Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0719
40Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, B00, D0125.89
41Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A0123.19
42Năng lượng tái tạo75190071A00, A0120.65
43Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, B00, D0723.93
44Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0123.61
45Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0722.65
46Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0120.9
47Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0121.9
48Hóa dược7720203A00, B00, D0721.55
49Du lịch7810101D01, D14, D1522.4
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D1423.77
51Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D1423.56
52Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, D01, D1423.19

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1427.17
2Ngôn ngữ Anh7220201D0127.37
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0427.62
4Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)7220204LKD01, D0426.85
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0627
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD227.22
7Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1426.75
8Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0127.64
9Trung Quốc học7310612D01, D0426.6
10Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A0127.95
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0127.87
12Marketing7340115A00, A01, D0128.55
13Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0127.58
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D0128.01
15Kế toán7340301A00, A01, D0127.69
16Kiểm toán7340302A00, A01, D0128.11
17Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0127.84
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0127.49
19Khoa học máy tính7480101A00, A0128.77
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0128.16
21Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0128.42
22Hệ thống thông tin7480104A00, A0128.01
23Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0128.01
24Công nghệ thông tin7480201A00, A0128.89
25An toàn thông tin7480202A00, A0128.29
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0127.75
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0128.71
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510204A00, A0127.84
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0128.11
30Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0126.36
31Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0128.44
32Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213A00, A0126.62
33Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0127.8
34Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0127.92
35Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A0127.2
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0128.97
37Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A0126.99
38Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D0726.91
39Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0726.55
40Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0128.91
41Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A0126.73
42Năng lượng tái tạo75190071A00, A0127
43Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A0127.49
44Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0127.4
45Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0727.7
46Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0126.25
47Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0125.74
48Hóa dược7720203A00, B00, D0727.94
49Du lịch7810101D01, D14, D1526.16
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D1427.26
51Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D1427.45
52Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, D01, D1427.03

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ học722902016
2Kinh tế đầu tư731010416
3Quản trị kinh doanh734010116.5
4Marketing734011518.5
5Phân tích dữ liệu kinh doanh734900416
6Tài chính - Ngân hàng734020116.5
7Kế toán734030116
8Kiểm toán734030216
9Quản trị nhân lực734040416
10Quản trị văn phòng734040615.5
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060519.5
12Du lịch781010115
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.25
14Quản trị khách sạn781020115
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ đa phương tiện7480201216.61
2Khoa học máy tính748010118.01
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010216.04
4Kỹ thuật phần mềm748010316.01
5Hệ thống thông tin748010416.07
6Công nghệ kỹ thuật máy tính748010816.29
7Công nghệ thông tin748020118.5
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116.02
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô751020416.23
11Công nghệ kỹ thuật ô tô751020516
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020615.22
13Robot và trí tuệ nhân tạo751020916.5
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030116.05
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030216.06
16Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh7510302115.07
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030319.01
18Kỹ thuật sản xuất thông minh7510303115.57
19Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116.53
20Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu751900215.16
21Năng lượng tái tạo7519007115.36
22Kỹ thuật cơ khí động lực752011615.53
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815.41
24Công nghệ thực phẩm754010115.6
25Hóa dược772020316.26

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1423.84
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124.3
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424.86
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0624.02
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD224.92
6Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D1422.25
7Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0124.45
8Trung Quốc học7310612D04, D0123.77
9Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A0124.63
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.21
11Marketing7340115A00, A01, D0125.24
12Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0123.67
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.4
14Kế toán7340301A00, A01, D0123.8
15Kiểm toán7340302A00, A01, D0124.03
16Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0124.59
17Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0123.09
18Khoa học máy tính7480101A00, A0125.05
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0124.17
20Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0124.54
21Hệ thống thông tin7480104A00, A0124.31
22Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0124.3
23Công nghệ thông tin7480201A00, A0125.19
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0123.42
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0124.63
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510204A00, A0124.17
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0124.26
28Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0122.15
29Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0124.54
30Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213A00, A0120.75
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0123.81
32Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0123.65
33Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A0119
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0125.47
35Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A0120
36Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D0720.35
37Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0719
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0125.52
39Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A0121.9
40Năng lượng tái tạo75190071A00, A0119
41Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A0121.55
42Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0122.65
43Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0723.51
44Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0120.1
45Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0121.8
46Hóa dược7720203A00, B00, D0719.45
47Du lịch7810101C00, D01, D1424.2
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D1423.62
49Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D1423.56
50Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, D01, D1422.8

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1427.23
2Ngôn ngữ Anh7220201D0127.09
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0427.34
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0626.68
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD227.2
6Ngôn ngữ học7229020D01, D14, C0026.59
7Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0127.95
8Trung Quốc học7310612D01, D0426.27
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0127.7
10Marketing7340115A00, A01, D0128.1
11Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0127.36
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0127.61
13Kế toán7340301A00, A01, D0127.6
14Kiểm toán7340302A00, A01, D0127.78
15Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0127.57
16Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0127.29
17Khoa học máy tính7480101A00, A0128.76
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0128.04
19Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0128.43
20Hệ thống thông tin7480104A00, A0128.27
21Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0128.13
22Công nghệ thông tin7480201A00, A0129.23
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0127.63
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0128.55
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7510204A00, A0127.65
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0127.99
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0127.07
28Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0128.6
29Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7510213A00, A0126.16
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0127.52
31Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0127.6
32Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021A00, A0126.68
33Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0128.94
34Kỹ thuật sản xuất thông minh75103031A00, A0126.76
35Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A0126.8
36Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0726.83
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, B00, D0728.6
38Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A01, D0126.4
39Năng lượng tái tạo75190071A00, A0126.3
40Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A0126.81
41Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0127.17
42Công nghệ thực phẩm7540101A00, A0127.68
43Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, B00, D0725.78
44Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0125.1
45Hóa dược7720203A00, A01, D01
46Du lịch7810101D01, D1425.92
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D1427.26
48Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D1427.07
49Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, D01, D1426.27

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010119
2Marketing734011519.75
3Phân tích dữ liệu kinh doanh734012518.9
4Tài chính – Ngân hàng734020118.95
5Kế toán734030117.95
6Kiểm toán734030218.25
7Quản trị nhân lực734040418.2
8Quản trị văn phòng734040617.45
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060520.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ đa phương tiện732011316.82
2Khoa học máy tính748010115.16
3Kỹ thuật phần mềm748010315.57
4Hệ thống thông tin748010416.51
5Công nghệ kỹ thuật máy tính748010816.58
6Công nghệ thông tin748020115.43
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020120.19
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315.12
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô751020416.66
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.15
11Robot và trí tuệ nhân tạo751020915.2
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.84
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030216.2
14Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh7510302115.54
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315.16
16Công nghệ kỹ thuật hoá học751040116.65
17Công nghệ thực phẩm754010115.85
18Hóa dược772020316.73

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1424.2TTNV =< 4
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124.09TCP1: Ngoại ngữ > 7.6; TCP2: Ngoại ngữ = 7.6, TTNV 1
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424.73TTNV =< 2
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0623.78TTNV =< 5
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD224.55TTNV =< 2
6Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0124.5TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1
7Trung Quốc học7310612D01, D0422.73TTNV 1
8Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A0124.75TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.55TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV 1
10Marketing7340115A00, A01, D0125.6TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 5
11Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0124.5TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 3
12Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.7TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 5
13Kế toán7340301A00, A01, D0123.95TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV 1
14Kiểm toán7340302A00, A01, D0124.3TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 5
15Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0124.95TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 7
16Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0124TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1
17Khoa học máy tính7480101A00, A0125.65TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 5
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0124.65TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 5
19Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0125.35TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 2
20Hệ thống thông tin7480104A00, A0125.15TCP1: Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4, TTNV =< 3
21Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0124.7TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 2
22Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.15TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV =< 3
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0123.25TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 4
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0124.95TCP1: Toán > 9.0; TCP2: Toán = 9, TTNV 1
25Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0124.7TCP1: Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2, TTNV =< 7
26Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0120
27Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0124.55TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV =< 2
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0123.55TCP1: Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6, TTNV 1
29Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0123.05TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.88, TTNV =< 2
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0125.85TCP1: Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6, TTNV 1
31Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D0719.95TCP1: Toán > 7.2; TCP2: Toán = 7.2, TTNV 1
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0718.65TCP1: Toán > 7.4; TCP2: Toán = 7.4, TTNV =< 13
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0125.75TCP1: Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6, TTNV =< 3
34Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003A00, A0120.6TCP1: Toán > 7; TCP2: Toán = 7, TTNV =< 13
35Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7519004A00, A0120
36Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7519005A00, A0123.55TCP1: Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8, TTNV =< 3
37Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0121.25TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV =< 4
38Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0723.75TCP1: Toán > 8.0; TCP2: Toán = 8, TTNV 1
39Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0122.15TCP1: Toán > 7.4; TCP2: Toán = 7.4, TTNV =< 12
40Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0122.45TCP1: Toán > 7; TCP2: Toán = 7, TTNV =< 7
41Du lịch7810101C00, D01, D1425.75TTNV 1
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0123.45TTNV =< 2
43Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D1422.45TTNV =< 3
44Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, D1419.4TTNV =< 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1427.77
2Ngôn ngữ Anh7220201D0127.6
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0427.1
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0626.41
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD227.09
6Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0128.16
7Trung Quốc học7310612D01, D0426.21
8Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A0128.66
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0128.42
10Marketing7340115A00, A01, D0128.8
11Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0128.4
12Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D0128.19
13Kế toán7340301A00, A01, D0127.8
14Kiểm toán7340302A00, A01, D0127.97
15Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0128.04
16Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0127.29
17Khoa học máy tính7480101A00, A0129.1
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0128.61
19Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0128.83
20Hệ thống thông tin7480104A00, A0128.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0128.49
22Công nghệ thông tin7480201A00, A0129.34
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0128.05
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0128.61
25Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0128.46
26Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0127.31
27Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0128.99
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0128.18
29Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0128.27
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0129.09
31Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D0726.64
32Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0726.13
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0129.38
34Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519003A00, A0127.19
35Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp7519004A00, A0126.81
36Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô7519005A00, A0128.37
37Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0127.12
38Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0728.99
39Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0126.63
40Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0127.04
41Du lịch7810101C00, D01, D1427.35
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0127.58
43Quản trị khách sạn7810201A00, D01, D1427.79
44Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, D1427.26

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010120.1
2Marketing734011520.65
3Phân tích dữ liệu kinh doanh734012519.4
4Tài chính – Ngân hàng734020119.65
5Kế toán734030118.7
6Kiểm toán734030219.45
7Quản trị nhân lực734040419.4
8Quản trị văn phòng734040618.15
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060521.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Khoa học máy tính7480101A00, A0116.7TTNV =< 6
2Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0115.24TTNV =< 2
3Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0115.69TTNV =< 4
4Công nghệ thông tin7480201A00, A0115.19TTNV =< 4
5Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0115.42TTNV =< 2
6Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0115.61TTNV =< 5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D01, D1424.55TTNV =< 5
2Ngôn ngữ Anh7220201D0125.89TCP1: Điểm Ngoại ngữ > 9.2; TCP2: Ngoại ngữ - 9.2và TTNV =< 1
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0426.19TTNV =< 2
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0625.81TTNV =< 3
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD226.45TTNV =< 5
6Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0125.05TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 4
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.3TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 3
8Marketing7340115A00, A01, D0126.1TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 2
9Phân tích dữ liệu kinh doanh7349004A00, A01, D0123.8TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 3
10Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D0125.45TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 14
11Kế toán7340301A00, A01, D0124.75TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 1
12Kiểm toán7340302A00, A01, D0125TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 9
13Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0125.65TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 5
14Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0124.5TCP1: Điểm Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6 và TTNV =< 5
15Khoa học máy tính7480101A00, A0125.65TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 7
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0125.05TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 3
17Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0125.4TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3
18Hệ thống thông tin7480104A00, A0125.25TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 11
19Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0125.1TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3
20Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.05TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 3
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0124.35TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 1
22Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0125.35TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 2
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0125.25TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 8
24Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0123.9TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 2
25Robot và trí tuệ nhân tạo7510209A00, A0124.2TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 5
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0124.6TCP1: Điểm Toán > 8.6; TCP2: Toán = 8.6 và TTNV =< 1
27Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A0124.25TCP1: Điểm Toán > 8.4; TCP2: Toán = 8.4 và TTNV =< 1
28Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0126TCP1: Điểm Toán > 9; TCP2: Toán = 9 và TTNV =< 1
29Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D0722.05TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 2
30Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D01, D0720.8TCP1: Điểm Toán > 7.8; TCP2: Toán = 7.8 và TTNV =< 9
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0126.1TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 5
32Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A0123.45TCP1: Điểm Toán > 8.2; TCP2: Toán = 8.2 và TTNV =< 4
33Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0123.8TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 14
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D0723.75TCP1: Điểm Toán > 8; TCP2: Toán = 8 và TTNV =< 2
35Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0122.15TCP1: Điểm Toán > 7.6; TCP2: Toán = 7.6 và TTNV =< 3
36Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0124TCP1: Điểm Toán > 6.8; TCP2: Toán = 6.8 và TTNV =< 1
37Du lịch7810101C00, D01, D1424.75TCP1: Điểm Văn > 6.75; TCP2: Văn = 6.75 và TTNV =< 1
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0124.3TCP1: Điểm Toán > 8.8; TCP2: Toán = 8.8 và TTNV =< 1
39Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D0124.75TCP1: Điểm Toán > 9.4; TCP2: Toán = 9.4 và TTNV =< 4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D0122.8TTNV =< 11
2Ngôn ngữ Anh7220201D0122.73TCP1: Ngoại ngữ > 6.2; TCP 2: Ngoại ngữ = 6.2, TTNV =< 4
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0423.29TTNV =< 2
4Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0622.4TTNV =< 7
5Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D0123.44TCP1: Ngoại ngữ > 7.6; TCP 2: Ngoại ngữ = 7.6, TTNV =< 5
6Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D0122.6TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 4
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.55TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 3
8Marketing7340115A00, A01, D0124.9TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 7
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.45TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 8
10Kế toán7340301A00, A01, D0122.75TCP1: Toán > 7; TCP 2: Toán = 7, TTNV =< 3
11Kiểm toán7340302A00, A01, D0122.3TCP1: Toán > 7.8; TCP 2: Toán = 7.8, TTNV =< 3
12Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0124.2TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 5
13Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D0122.2TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 4
14Khoa học máy tính7480101A00, A0124.7TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 5
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A0123.1TCP1: Toán > 7.6; TCP 2: Toán = 7.6, TTNV =< 4
16Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A0124.3TCP1: Toán > 8.8; TCP 2: Toán = 8.8, TTNV =< 1
17Hệ thống thông tin7480104A00, A0123.5TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 3
18Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A0124TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 7
19Công nghệ thông tin7480201A00, A0125.6TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 1
20Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A0123.9TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 2
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A0125.3TCP1: Toán > 8.8; TCP 2: Toán = 8.8, TTNV =< 7
22Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A0125.1TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 2
23Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A0122.45TCP1: Toán > 7.2; TCP 2: Toán = 7.2, TTNV =< 4
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A0124.1TCP1: Toán > 8.6; TCP 2: Toán = 8.6, TTNV =< 2
25Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông7510302A00, A0123.2TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 1
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A0126TCP1: Toán > 9; TCP 2: Toán = 9, TTNV =< 5
27Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D0718TCP1: Toán > 5; TCP 2: Toán = 5, TTNV =< 1
28Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D0718.05TCP1: Toán > 6.8; TCP 2: Toán = 6.8, TTNV =< 5
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D0124.4TCP1: Toán > 8.4; TCP 2: Toán = 8.4, TTNV =< 5
30Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu7519002A00, A0121.5TCP1: Toán > 9.2; TCP 2: Toán = 9.2, TTNV =< 2
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0121.95TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 5
32Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0721.05TCP1: Toán > 7.8; TCP 2: Toán = 7.8, TTNV =< 4
33Công nghệ vật liệu dệt, may7540203A00, A01, D0118.5TCP1: Toán > 7; TCP 2: Toán = 7, TTNV =< 2
34Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D0122.8TCP1: Toán > 8; TCP 2: Toán = 8, TTNV =< 5
35Du lịch7810101C00, D01, D1424.25TCP1: Văn > 8.5; TCP 2: Văn = 8.5, TTNV =< 4
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0123TCP1: Toán > 9; TCP 2: Toán = 9, TTNV =< 5
37Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D0123.75TCP1: Toán > 8.2; TCP 2: Toán = 8.2, TTNV =< 4
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác