Thông tin tuyển sinh Học viện Chính sách và Phát triển 2022

0
19591

Học viện Chính sách và Phát triển APD đã chính thức công bố tuyển sinh dự kiến năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Chính sách và Phát triển
  • Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development (APD)
  • Mã trường: HCP
  • Trực thuộc: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Chất lượng cao – Liên kết quốc tế – Bồi dưỡng ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: Tòa nhà Bộ KH&ĐT, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 043 747 3186
  • Email: phucbd@apd.edu.vn
  • Website: http://apd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocvienchinhsachphattrien

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của Học viện Chính sách và Phát triển như sau:

  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế số
  • Mã ngành: 7310112
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 (Tiếng Anh hệ số 2)

2. Tổ hợp xét tuyển

Các khối thi Học viện Chính sách và Phát triển sử dụng để xét tuyển đại học năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối C02 (Toán, Hóa, Văn)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Học viện Chính sách và Phát triển xét tuyển đại học chính quy năm 2022 dự kiến theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2022
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Chi tiết thông tin về các phương thức như sau:

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Đối tượng xét học bạ

  • Đối tượng 1: Học sinh các trường THPT chuyên, có điểm TB chung học tập lớp 12 >= 7.5
  • Đối tượng 2: Thí sinh có điểm TB cộng tổng kết năm lớp 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 7.5, thí sinh xét tuyển ngành Quản lý nhà nước chỉ yêu cầu >= 7.0

    Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và sử dụng kết quả thi của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển để đăng ký.

    Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Các hình thức xét kết quả thi ĐGNL:

  • Xét tuyển thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0
  • Xét tuyển thí sinh có kết quả bài thi đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo đề án riêng của trường

Đối tượng xét tuyển thẳng riêng:

  • Đối tượng 1: Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố trở lên các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Đối tượng 2: Có điểm TB chung lớp 12 >= 7.0 và có chứng chỉ năng lực quốc tế trong thời hạn 3 năm tính tới ngày xét tuyển: SAT >= 1000 điểm hoặc ACT từ 25 điểm trở lên hoặc A-Level từ 70 điểm.
  • Đối tượng 3: Có điểm TB lớp 12 >= 7.0 và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn 2 năm tính tới ngày xét tuyển đạt IELTS 5.0 hoặc TOEIC 625 hoặc TOEFL ITP 500 hoặc TOEFL CBT 173 hoặc TOEFL iBT 61

    Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Các đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây.

HỌC PHÍ

Học phí Học viện Chính sách và Phát triển (dự kiến) như sau:

  • Chương trình chuẩn: 300.000 đồng/tín chỉ ~ 9.500.000 đồng/năm học
  • Chương trình chuẩn quốc tế: 730.000 đồng/tín chỉ ~ 27.000.000 đồng/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế 17.5 20 24.95
Kinh tế số 24.65
Kinh tế phát triển 17.2 19 24.85
Kinh tế quốc tế 20 22.75 25.6
Quản lý nhà nước 17.15 18.25 24.0
Quản trị kinh doanh 19.25 22.5 24.0
Tài chính – Ngân hàng 19 22.25 25.35
Luật kinh tế 17.15 21 26.0
Kế toán 20.25 25.05