Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026

Mã trường: HCP

Học viện Chính sách và Phát triển đã chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Chính sách và phát triển năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao)7310106P121.77TTNV =< 3
2Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101P119.92TTNV =< 3
3Tài chính (Chất lượng cao)7340201P120.90TTNV =< 3
4Quản trị dịch vụ cao cấp7340101P219.00
5Khoa học dữ liệu746010819.432
6Kế toán (Định hướng ACCA)7340301P222.91TTNV =< 3
7Kế toán734030123.93TTNV =< 4
8Kiểm toán734030222.06TTNV =< 3
9Quản trị kinh doanh734010120.57TTNV 1
10Marketing734011521.94TTNV 1
11Tài chính - Ngân hàng734020120.98TTNV 1
12Kinh tế731010120.52TTNV =< 2
13Kinh tế phát triển731010521.33TTNV =< 2
14Kinh tế đầu tư731010419.30
15Kinh tế quốc tế731010621.80TTNV =< 9
16Kinh tế số731010923.24TTNV =< 2
17Ngôn ngữ Anh722020120.52TTNV =< 5
18Luật Kinh tế738010721.23TTNV =< 2
19Quản lý nhà nước731020519.25TTNV =< 3
20Kế toán (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh)7340301BN17.00
21Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh)7340101BN17.00
22Kinh tế số (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh)7310109BN17.00
23Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DN17.00
24Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DN17.00
25Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DN17.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0930.02
2Kinh tế7310101A01, D01, D07, D8422.02
3Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D07, D8422.36
4Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D07, D8422
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D8428.61
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_2A01, D01, D07, D8427.14
7Kinh tế số7310109A01, D01, D07, D8423.35
8Quản lý nhà nước7310205C0026.39
9Quản lý nhà nước7310205A01, D01, D8424.39
10Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D8422.3
11Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D8428.91
12Marketing7340115_2A01, D01, D07, D8428.66
13Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D8429.9
14Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7340201_2A01, D01, D07, D8426.54
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D8423.23
16Luật Kinh tế7380107A01, D09, D8424.73
17Luật Kinh tế7380107C0026.73

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0930.02
2Kinh tế7310101A01, D01, D07, D8422.02Thang điểm 40
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D8422.36
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D8422
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D8428.61
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_2A01, D01, D07, D8427.14Thang điểm 40
7Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D8423.35Thang điểm 40
8Quản lý nhà nước7310205A01, D01, D8424.39
9Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D8422.3
10Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D8428.91Thang điểm 40
11Marketing7340115_2A01, D01, D07, D8428.66Thang điểm 40
12Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D8429.9Thang điểm 40
13Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7340201_2A01, D01, D07, D8426.54Thang điểm 40
14Kế toán7340301A00, A01, D01, D8423.23
15Luật Kinh tế7380107A01, D09, D8427.73
16Luật kinh tế7380107C0026.73

Điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020130.02
2Kinh tế731010122.02
3Kinh tế phát triển731010522.36
4Kinh tế quốc tế731010622
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_128.61
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_227.14
7Kinh tế số731010923.35
8Quản lý nhà nước731020524.39
9Quản trị kinh doanh734010122.3
10Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_128.91
11Marketing734011528.66
12Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_129.9
13Tài chính - Ngân hàng7340201_226.54
14Kế toán734030123.23
15Luật Kinh tế738010724.73

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020130.02
2Kinh tế731010122.02
3Kinh tế phát triển731010522.06
4Kinh tế quốc tế731010622
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_128.61
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_227.14
7Kinh tế số731010923.35
8Quản lý nhà nước731020524.39
9Quản trị kinh doanh734010122.3
10Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_128.91
11Marketing7340115_228.66
12Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_129.9
13Tài chính - Ngân hàng7340201_226.54
14Kế toán734030123.23
15Luật Kinh tế738010724.73

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D0930.02CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
2Kinh tế7310101A01, D01, D07, D8422.02CCTA x Học bạ
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D8422.36CCTA x Học bạ
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D8422CCTA x Học bạ
5Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D8428.61CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
6Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)7310106_2A01, D01, D07, D8427.14CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
7Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D8423.35CCTA x Học bạ
8Quản lý nhà nước7310205D01, D8424.39CCTA x Học bạ
9Quản lý nhà nước7310205C0026.39CCTA x Học bạ
10Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D8422.3CCTA x Học bạ
11Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D8428.91CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
12Marketing7340115_2A01, D01, D07, D8428.66CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
13Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D8429.9CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
14Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7340201_2A01, D01, D07, D8426.54CCTA x Học bạ. Thang điểm 40
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D8423.23CCTA x Học bạ
16Luật Kinh tế7380107A01, D09, D8424.73CCTA x Học bạ
17Luật Kinh tế7380107C0026.73CCTA x Học bạ

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1033.05Thang điểm 40
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0724.83
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C02, D0125.43
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.01
5Kinh tế đối ngoại (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D1032.85Thang điểm 40
6Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D0725.43
7Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0925.57
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.68
9Quản trị kinh doanh (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D1033.3Thang điểm 40
10Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.26
11Tài chính (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D1033.3Thang điểm 40
12Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.84
13Luật kinh tế7380107C00, A01, D01, D0927.43

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1026.52 Học kì lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1035Lớp 11 và HK 1 lớp 12
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07272 Học kì lớp 12
5Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C02, D0127Lớp 11 và HK 1 lớp 12
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C02, D0126.82 Học kì lớp 12
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
8Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07282 Học kì lớp 12
9Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D1033Lớp 11 và HK 1 lớp 12
10Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D1033.562 Học kì lớp 12
11Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D0727.2Lớp 11 và HK 1 lớp 12
12Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D0727.32 Học kì lớp 12
13Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0926.3Lớp 11 và HK 1 lớp 12
14Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0926.32 Học kì lớp 12
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07272 Học kì lớp 12
17Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101A01, D01, D07, D1033Lớp 11 và HK 1 lớp 12
18Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101A01, D01, D07, D1033.562 Học kì lớp 12
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.11Lớp 11 và HK 1 lớp 12
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.52 Học kì lớp 12
21Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D1032Lớp 11 và HK 1 lớp 12
22Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D1032.112 Học kì lớp 12
23Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.3Lớp 11 và HK 1 lớp 12
24Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.32 Học kì lớp 12
25Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727.52 Học kì lớp 12
26Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0727Lớp 11 và HK 1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020118.05
2Kinh tế731010117.5
3Kinh tế phát triển731010517.5
4Kinh tế quốc tế731010618.05
5Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_117.45
6Kinh tế số731010918.05
7Quản lý nhà nước731020517.1
8Quản trị kinh doanh734010118
9Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_117.45
10Tài chính - Ngân hàng734020117.5
11Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)734020117.3
12Kế toán734030118.1
13Luật kinh tế738010718.1

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế quốc tế731010619.1
2Kinh tế số731010919.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1028.5
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1028.5
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0725.8
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0727
5Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C02, D0127.1
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, C02, D0127
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.1
8Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0728.5
9Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D1027.1
10Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_1A01, D01, D07, D1027
11Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D0727
12Kinh tế số7310109A00, A01, D01, D0725.8
13Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0927
14Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0927
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.65
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727
17Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D1027.3
18Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340101_1A01, D01, D07, D1027.3
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.1
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.3
21Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A01, D01, D07, D1027
22Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201A01, D01, D07, D1028.55
23Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727
24Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.8
25Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0728.1
26Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0728

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D0732.3
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0124.4
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0224.5
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0724.8
5Kinh tế quốc tế (Chương trình Kinh tế đối ngoại)7310106_CLCA00, A01, D01, D0723.5
6Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0124.9
7Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0923.5
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0124.39
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.85
10Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính)7340201_CLCA00, A01, D01, D0723.5
11Kế toán7340301A00, A01, D01, C0125.2
12Luật kinh tế7380107C00, A00, D01, D0925.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D0734.5Tiếng Anh hệ số 2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0127Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0227.3Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0728Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
5Kinh tế quốc tế (CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106A00, A01, D01, D0727Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
6Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0127.17
7Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0926.8Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0127.3Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.21
10Tài chính - Ngân hàng (CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_1A00, A01, D01, D0727Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
11Kế toán7340301A00, A01, D01, C0127.24
12Luật kinh tế7380107C00, A00, D01, D0926.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020118.05
2Kinh tế731010117.5
3Kinh tế phát triển731010517.5
4Kinh tế quốc tế731010618.05
5Kinh tế quốc tế (CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh)7310106_117.45
6Kinh tế số731010918.05
7Quản lý nhà nước731020517.1
8Quản trị kinh doanh734010118.5
9Tài chính - Ngân hàng734020117.5
10Tài chính - Ngân hàng (CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh)7340201_117.3
11Kế toán734030118.1
12Luật kinh tế738010718.05

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119
2Kinh tế731010119
3Kinh tế phát triển731010519
4Kinh tế quốc tế731010619
5Kinh tế quốc tế (Chương trình Kinh tế đối ngoại)7310106_CLC19
6Kinh tế số731010919
7Quản lý nhà nước731020519
8Quản trị kinh doanh734010119
9Tài chính - Ngân hàng734020119
10Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính)7340201_CLC19
11Kế toán734030119
12Luật kinh tế738010719

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D0730.8
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0124.2
3Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0224.45
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0724.7
5Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0124.6
6Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0924.2
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0124.5
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.5
9Kế toán7340301A00, A01, D01, C0125
10Luật Kinh tế7380107C00, A00, D01, D0927

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D0736.5Xét kết quả học tập THPT lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D0736.04Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0127.5Xét kết quả học tập THPT lớp 12
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0127Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
5Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0227.5Xét kết quả học tập THPT lớp 12
6Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0226.52Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
7Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0728Xét kết quả học tập THPT lớp 12
8Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0727.5Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
9Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0127.5Xét kết quả học tập THPT lớp 12
10Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0126.5Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
11Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0927Xét kết quả học tập THPT lớp 12
12Quản lý nhà nước7310205C00, A01, D01, D0926.5Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0127.5Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0127.8Xét kết quả học tập THPT lớp 12
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.8Xét kết quả học tập THPT lớp 12
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.5Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
17Kế toán7340301A00, A01, C01, D0127.8Xét kết quả học tập THPT lớp 12
18Kế toán7340301A00, A01, C01, D0127Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12
19Luật kinh tế7380107C00, A00, D01, D0928Xét kết quả học tập THPT lớp 12
20Luật kinh tế7380107C00, A00, D01, D0927.52Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020117.05
2Kinh tế731010118
3Kinh tế phát triển731010517.05
4Kinh tế quốc tế731010618.5
5Kinh tế số731010917.05
6Quản lý nhà nước731020517.05
7Quản trị kinh doanh734010118.5
8Tài chính - Ngân hàng734020117.65
9Kế toán734030118.15
10Luật kinh tế738010718.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0124.95
2Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0224.85
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.6
4Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0124.65
5Quản lý Nhà nước7310205C00, A01, D01, D0924
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0125.25
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.5
8Kế toán7340301A00, A01, D01, C0125.05
9Luật Kinh tế7380107C00, A01, D01, D0926

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0124.9
2Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0224
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.5
4Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C0123.4
5Quản lý Nhà nước7310205C00, A01, D01, D0921.9
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0125.5
7Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.9
8Kế toán7340301A00, A01, D01, C0125.2
9Luật Kinh tế7380107C00, A01, D01, D0924.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0120
2Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C0219
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0722.75
4Quản lý Nhà nước7310205C00, A01, D01, D0918.25
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0122.5
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722.25
7Kế toán7340301A00, A01, D01, C0120.25
8Luật Kinh tế7380107C00, A01, D01, D0921

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010122.5
2Kinh tế phát triển731010521.65
3Kinh tế quốc tế731010625.5
4Quản lý Nhà nước731020520.85
5Quản trị kinh doanh734010125.5
6Tài chính – Ngân hàng734020123.5
7Luật Kinh tế738010721.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác