Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026
Mã trường: HCP
Cập nhật trang:
Học viện Chính sách và Phát triển đã chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Chính sách và phát triển năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) | 7310106P1 | 21.77 | TTNV =< 3 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101P1 | 19.92 | TTNV =< 3 |
| 3 | Tài chính (Chất lượng cao) | 7340201P1 | 20.90 | TTNV =< 3 |
| 4 | Quản trị dịch vụ cao cấp | 7340101P2 | 19.00 | |
| 5 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19.432 | |
| 6 | Kế toán (Định hướng ACCA) | 7340301P2 | 22.91 | TTNV =< 3 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 23.93 | TTNV =< 4 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 22.06 | TTNV =< 3 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20.57 | TTNV 1 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 21.94 | TTNV 1 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 20.98 | TTNV 1 |
| 12 | Kinh tế | 7310101 | 20.52 | TTNV =< 2 |
| 13 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.33 | TTNV =< 2 |
| 14 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 19.30 | |
| 15 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 21.80 | TTNV =< 9 |
| 16 | Kinh tế số | 7310109 | 23.24 | TTNV =< 2 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20.52 | TTNV =< 5 |
| 18 | Luật Kinh tế | 7380107 | 21.23 | TTNV =< 2 |
| 19 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 19.25 | TTNV =< 3 |
| 20 | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh) | 7340301BN | 17.00 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh) | 7340101BN | 17.00 | |
| 22 | Kinh tế số (Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh) | 7310109BN | 17.00 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 7340201DN | 17.00 | |
| 24 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 7340101DN | 17.00 | |
| 25 | Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 7310101DN | 17.00 | |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09 | 30.02 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D84 | 22.02 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A01, D01, D07, D84 | 22.36 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01, D01, D07, D84 | 22 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.61 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 7310106_2 | A01, D01, D07, D84 | 27.14 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A01, D01, D07, D84 | 23.35 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 26.39 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A01, D01, D84 | 24.39 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D84 | 22.3 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.91 |
| 12 | Marketing | 7340115_2 | A01, D01, D07, D84 | 28.66 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D84 | 29.9 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh) | 7340201_2 | A01, D01, D07, D84 | 26.54 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D84 | 23.23 |
| 16 | Luật Kinh tế | 7380107 | A01, D09, D84 | 24.73 |
| 17 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00 | 26.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09 | 30.02 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D84 | 22.02 | Thang điểm 40 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D84 | 22.36 | |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D84 | 22 | |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.61 | |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 7310106_2 | A01, D01, D07, D84 | 27.14 | Thang điểm 40 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D84 | 23.35 | Thang điểm 40 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A01, D01, D84 | 24.39 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D84 | 22.3 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.91 | Thang điểm 40 |
| 11 | Marketing | 7340115_2 | A01, D01, D07, D84 | 28.66 | Thang điểm 40 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D84 | 29.9 | Thang điểm 40 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh) | 7340201_2 | A01, D01, D07, D84 | 26.54 | Thang điểm 40 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D84 | 23.23 | |
| 15 | Luật Kinh tế | 7380107 | A01, D09, D84 | 27.73 | |
| 16 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 26.73 | |
Điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 30.02 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 22.02 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 22.36 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | 28.61 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 7310106_2 | 27.14 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | 23.35 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 24.39 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.3 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | 28.91 |
| 11 | Marketing | 7340115 | 28.66 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | 29.9 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_2 | 26.54 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 23.23 |
| 15 | Luật Kinh tế | 7380107 | 24.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 30.02 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 22.02 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 22.06 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | 28.61 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 7310106_2 | 27.14 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | 23.35 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 24.39 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.3 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | 28.91 |
| 11 | Marketing | 7340115_2 | 28.66 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | 29.9 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201_2 | 26.54 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 23.23 |
| 15 | Luật Kinh tế | 7380107 | 24.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09 | 30.02 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D84 | 22.02 | CCTA x Học bạ |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, D84 | 22.36 | CCTA x Học bạ |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D84 | 22 | CCTA x Học bạ |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.61 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 7310106_2 | A01, D01, D07, D84 | 27.14 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D84 | 23.35 | CCTA x Học bạ |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, D84 | 24.39 | CCTA x Học bạ |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 26.39 | CCTA x Học bạ |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D84 | 22.3 | CCTA x Học bạ |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D84 | 28.91 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 12 | Marketing | 7340115_2 | A01, D01, D07, D84 | 28.66 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D84 | 29.9 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh) | 7340201_2 | A01, D01, D07, D84 | 26.54 | CCTA x Học bạ. Thang điểm 40 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D84 | 23.23 | CCTA x Học bạ |
| 16 | Luật Kinh tế | 7380107 | A01, D09, D84 | 24.73 | CCTA x Học bạ |
| 17 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00 | 26.73 | CCTA x Học bạ |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D10 | 33.05 | Thang điểm 40 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 24.83 | |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C02, D01 | 25.43 | |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.01 | |
| 5 | Kinh tế đối ngoại (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D10 | 32.85 | Thang điểm 40 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07 | 25.43 | |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 25.57 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24.68 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D10 | 33.3 | Thang điểm 40 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.26 | |
| 11 | Tài chính (chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D10 | 33.3 | Thang điểm 40 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.84 | |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A01, D01, D09 | 27.43 | |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D10 | 26.5 | 2 Học kì lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D10 | 35 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27 | 2 Học kì lớp 12 |
| 5 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C02, D01 | 27 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C02, D01 | 26.8 | 2 Học kì lớp 12 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.52 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28 | 2 Học kì lớp 12 |
| 9 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D10 | 33 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D10 | 33.56 | 2 Học kì lớp 12 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | 2 Học kì lớp 12 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 26.3 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 14 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 26.3 | 2 Học kì lớp 12 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.52 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27 | 2 Học kì lớp 12 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101 | A01, D01, D07, D10 | 33 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101 | A01, D01, D07, D10 | 33.56 | 2 Học kì lớp 12 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.11 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | 2 Học kì lớp 12 |
| 21 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D10 | 32 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 22 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D10 | 32.11 | 2 Học kì lớp 12 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 | 2 Học kì lớp 12 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | 2 Học kì lớp 12 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.05 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 17.5 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 17.5 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 18.05 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | 17.45 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | 18.05 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 17.1 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | 17.45 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.5 |
| 11 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201 | 17.3 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 18.1 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 18.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 19.1 |
| 2 | Kinh tế số | 7310109 | 19.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D10 | 28.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D10 | 28.5 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 5 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C02, D01 | 27.1 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, C02, D01 | 27 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 |
| 9 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D10 | 27.1 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | A01, D01, D07, D10 | 27 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 13 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 27 |
| 14 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 27 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.65 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D10 | 27.3 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340101_1 | A01, D01, D07, D10 | 27.3 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.3 |
| 21 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A01, D01, D07, D10 | 27 |
| 22 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201 | A01, D01, D07, D10 | 28.55 |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 28.1 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D07 | 32.3 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 24.4 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 24.5 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chương trình Kinh tế đối ngoại) | 7310106_CLC | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 24.9 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 23.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 24.39 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính) | 7340201_CLC | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 25.2 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A00, D01, D09 | 25.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D07 | 34.5 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 27 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 27.3 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 27.17 | |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 26.8 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 27.3 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.21 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 27.24 | |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A00, D01, D09 | 26.5 | |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.05 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 17.5 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 17.5 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 18.05 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7310106_1 | 17.45 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | 18.05 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 17.1 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.5 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.5 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 7340201_1 | 17.3 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 18.1 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | 18.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức điểm Đánh giá tư duy năm 2023| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 19 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 19 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 19 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chương trình Kinh tế đối ngoại) | 7310106_CLC | 19 |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | 19 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 19 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính) | 7340201_CLC | 19 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 19 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D07 | 30.8 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 24.2 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 24.45 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 5 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 24.6 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 24.2 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 24.5 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 25 |
| 10 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, A00, D01, D09 | 27 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D07 | 36.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D07 | 36.04 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 27 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 5 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 6 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 26.52 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 9 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 10 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 26.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 11 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 27 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 12 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 26.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 27.8 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 27.8 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 27 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A00, D01, D09 | 28 | Xét kết quả học tập THPT lớp 12 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, A00, D01, D09 | 27.52 | Xét kết quả học tập THPT lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17.05 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 18 |
| 3 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 17.05 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 18.5 |
| 5 | Kinh tế số | 7310109 | 17.05 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 17.05 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.5 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.65 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 18.15 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 18.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 24.95 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 24.85 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 24.65 |
| 5 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 24 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 25.25 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 25.05 |
| 9 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, A01, D01, D09 | 26 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 24.9 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 24 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, C01 | 23.4 |
| 5 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 21.9 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 25.5 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 25.2 |
| 9 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, A01, D01, D09 | 24.6 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 20 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, A01, D01, C02 | 19 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 4 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C00, A01, D01, D09 | 18.25 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 22.5 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22.25 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 20.25 |
| 8 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, A01, D01, D09 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2020
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2020| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 22.5 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 21.65 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 25.5 |
| 4 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | 20.85 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25.5 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 23.5 |
| 7 | Luật Kinh tế | 7380107 | 21.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác