Trường Đại học Tây Bắc (UTB)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 250 |
| 2 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X78, C00, D01, X70, X74, X17, X21, X01 | 75 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 50 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X27 | 60 |
| 5 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X01, X06, X07 | 100 |
| 6 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11, A01 | 100 |
| 7 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B02, A02, B00, B03, X13, X14, X15 | 100 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, A01, D07, D08, X06, X10 | 50 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | A00, D01, D14, D15, X70, X74, X78, C03 | 100 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 100 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 65 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07, C00, C03, C04, D09, D10, X70, X74 | 50 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Lào - Thái | C00, A07, C03, C04, X70, X74, X17, X21 | 50 | |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15, X26, X78, X79, X25 | 70 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 40 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 40 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X56 | 70 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 110 |
| 19 | Chăn nuôi | 7620105 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 20 | Nông học | 7620109 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 21 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 22 | Lâm sinh | 7620205 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 23 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, C04 | 30 |
| 25 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 26 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | B00, B03, X13, X16, X21, X04, D01, C04 | 30 |
| 27 | Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 | |
| 28 | Quản lý phát thải các bon và lâm nghiệp bền vững | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 | |
| 29 | Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ tài nguyên rừng | B00, B03, X13, C03, X21, X04, D01, C04 | 30 | |
| 30 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, C04 | 30 | |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D09, D10, D14, D15, C00, X70, X74 | 50 |
| 32 | Dinh dưỡng | 7720401 | A01, B00, X09, D08, X13, X66, C07, D01 | 50 |
| 33 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00, D14, D15, X01, X70, X74, X21, D01 | 250 |
| 34 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 100 | |
| 35 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00, C03, C04, X01, X70, X74, X71, X75 | 50 |
| 36 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15, X26, X78, X79, X25 | 50 |
III. Thông tin tuyển sinh
Là một trong những trường đại học trọng điểm tại khu vực miền núi phía Bắc, Đại học Tây Bắc không chỉ đóng vai trò quan trọng trong phát triển nguồn nhân lực địa phương mà còn thu hút đông đảo thí sinh trên cả nước nhờ chính sách tuyển sinh đa dạng, linh hoạt.
Bài viết sau sẽ cung cấp thông tin tuyển sinh Trường Đại học Tây Bắc năm 2026.

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học dự kiến của Trường Đại học Tây Bắc cập nhật mới nhất ngày 11/2/2026)
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh năm 2026 với mã trường TTB. Nhà trường tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy và hệ vừa làm vừa học trên phạm vi cả nước.
Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại học Tây Bắc gồm:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Thí sinh có trình độ tương đương THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc đối với các ngành/chuyên ngành đào tạo năm 2026.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Tây Bắc cần đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Đủ điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Có hồ sơ đăng ký xét tuyển hợp lệ theo yêu cầu của Nhà trường.
- Đăng ký đúng ngành, đúng phương thức xét tuyển theo quy định tuyển sinh.
- Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Tây Bắc.
Các phương thức xét tuyển của UTB năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tây Bắc, mã trường TTB, dự kiến tuyển sinh đại học chính quy và đại học vừa làm vừa học theo nhiều phương thức xét tuyển.
Đối với ngành Giáo dục Thể chất
Ngành Giáo dục Thể chất sử dụng 2 phương thức xét tuyển:
- Tuyển thẳng
- Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu
Đối với các ngành còn lại
Các ngành/chuyên ngành còn lại sử dụng các phương thức xét tuyển sau:
- Tuyển thẳng
- Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT, tức xét học bạ
- Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các trường dự bị đại học.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Tây Bắc; thông tin chính thức sẽ được công bố khi có hướng dẫn tiếp theo.
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn được công bố trên kênh tuyển sinh chính thức của nhà trường.
Thông tin liên hệ tuyển sinh:
- Website tuyển sinh: https://utb.edu.vn/tuyen-sinh.html
- Điện thoại tuyển sinh: 0969.121.383
- Link hỏi đáp, tư vấn tuyển sinh: https://zalo.me/g/rvtnuf151
- Cán bộ phụ trách:
- Bà Lê Thị Thanh Huyền, Phòng Đào tạo, điện thoại 0975.528.805, email ltthuyen@utb.edu.vn
- Ông Nguyễn Anh Tuấn, Phòng Đào tạo, điện thoại 0974.699.345, email tuanna@utb.edu.vn
Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc
IV. Học phí
Học bổng của trường được chia thành 3 loại và áp dụng riêng với sinh viên ngành CNTT và sinh viên các ngành còn lại, cụ thể:
Với sinh viên ngành CNTT hệ đại học:
- Học bổng Xuất sắc: 1.270.000 đồng/tháng
- Học bổng Giỏi: 1.220.000 đồng/tháng
- Học bổng Khá: 1.170.000 đồng/tháng
Với sinh viên các ngành còn lại:
- Học bổng Xuất sắc: 1.080.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 870.000 đồng/tháng (hệ CĐ)
- Học bổng Giỏi: 1.030.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 820.000 đồng/tháng (hệ CĐ)
- Học bổng Khá: 980.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 780.000 đồng/tháng (hệ CĐ)
Về chính sách hỗ trợ chi phí cho sinh viên:
- Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo hay cận nghèo được trợ cấp 8.940.000đ/năm
- Sinh viên là người thuộc dân tộc thiểu số rất ít người (người Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ) được trợ cấp 17.880.000đ/năm
Ngoài ra, sinh viên của trường còn được hưởng những trợ cấp xã hội như sau:
- Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng cao, vùng có điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn được cấp 1.680.000đ/năm
- SV mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa được trợ cấp 1.200.000đ/năm
- SV thuộc hộ nghèo được trợ cấp 1.200.000đ/năm
- SV là người tàn tật theo Nghị định 81/CP được trợ cấp 1.200.000đ/năm
- Cuối cùng là về hỗ trợ chỗ ở, ký túc xá của trường đủ đáp ứng cho toàn bộ sinh viên. Giá ký túc xá: 50.000đ/tháng dành cho mọi đối tượng sinh viên
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Tây Bắc (UTB). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
