Trường Đại học Tây Bắc – UTB

0
1687

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tây Bắc
  • Tên tiếng Anh: Tay Bac University (UTB)
  • Mã trường: TTB
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – VHVL – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phường Quyết Tâm – TP. Sơn La
  • Điện thoại: 0212.3.751.700
  • Email: utb@utb.edu.vn
  • Website: http://utb.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utb.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B04, D08
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B04, D08
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B04, D08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B04, D08
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A10, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ Văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D14
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D10, D15
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, M07, M13

Các bạn tra cứu các môn thuộc khối xét tuyển tại các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng nhé

2. Phương thức xét tuyển

Đại học Tây Bắc tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển >= 18 điểm.
  • Xét tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Áp dụng với các ngành năng khiếu là Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất.

 4. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian xét tuyển:

  • Xét học bạ THPT: Nhận hồ sơ từ ngày 1/4/2021
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thực hện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • 02 ảnh chân dung cỡ 3×4

HỌC BỔNG – CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

Học bổng của trường được chia thành 3 loại và áp dụng riêng với sinh viên ngành CNTT và sinh viên các ngành còn lại, cụ thể:

Với sinh viên ngành CNTT hệ đại học:

  • Học bổng Xuất sắc: 1.270.000 đồng/tháng
  • Học bổng Giỏi: 1.220.000 đồng/tháng
  • Học bổng Khá: 1.170.000 đồng/tháng

Với sinh viên các ngành còn lại:

  • Học bổng Xuất sắc: 1.080.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 870.000 đồng/tháng (hệ CĐ)
  • Học bổng Giỏi: 1.030.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 820.000 đồng/tháng (hệ CĐ)
  • Học bổng Khá: 980.000 đồng/tháng (hệ ĐH) và 780.000 đồng/tháng (hệ CĐ)

Về chính sách hỗ trợ chi phí cho sinh viên:

  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo hay cận nghèo được trợ cấp 8.940.000đ/năm
  • Sinh viên là người thuộc dân tộc thiểu số rất ít người (người Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ) được trợ cấp 17.880.000đ/năm

Ngoài ra, sinh viên của trường còn được hưởng những trợ cấp xã hội như sau:

  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng cao, vùng có điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn được cấp 1.680.000đ/năm
  • SV mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa được trợ cấp 1.200.000đ/năm
  • SV thuộc hộ nghèo được trợ cấp 1.200.000đ/năm
  • SV là người tàn tật theo Nghị định 81/CP được trợ cấp 1.200.000đ/năm
  • Cuối cùng là về hỗ trợ chỗ ở, ký túc xá của trường đủ đáp ứng cho toàn bộ sinh viên. Giá ký túc xá: 50.000đ/tháng dành cho mọi đối tượng sinh viên

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 22 18 23
Giáo dục Tiểu học 18.25 18 23.5
Giáo dục Chính trị 17 18 20.5
Giáo dục Thể chất 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tin học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch Sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lí 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Quản trị kinh doanh 13 14 14.5
Tài chính – Ngân hàng 14 14.5
Kế Toán 13 14 14.5
Công nghệ thông tin 13 14 14.5
Chăn nuôi 13 14 14.5
Lâm sinh 13 14 14.5
Nông học 13 14 14.5
Bảo vệ thực vật 13 14
Quản lí tài nguyên và môi trường 13 14 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14.5
Quản lí tài nguyên rừng 13 14
Sinh học ứng dụng 14
Hệ cao đẳng  
Giáo dục mầm non 15 16 16.5
Giáo dục Tiểu học 15.5 16