Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2026
Mã trường: TTB
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Bắc năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Bắc năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 24.95 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.3 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 26 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 23.2 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 25.58 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 22.8 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 23.5 |
| 8 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 23.3 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 22.1 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 25.3 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 25.1 |
| 12 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 25.4 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 24.26 |
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 22.2 |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 25.55 |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 15 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 19 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 21 | Chăn nuôi | 7620105 | 15 |
| 22 | Chăn nuôi - Thú y | 7620106 | 15 |
| 23 | Nông học | 7620109 | 15 |
| 24 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 15 |
| 25 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15 |
| 26 | Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản | 7620112 | 15 |
| 27 | Lâm sinh | 7620205 | 15 |
| 28 | Quản lý phát thải các bon và lâm nghiệp bền vững | 7620205 | 15 |
| 29 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 15 |
| 30 | Công nghệ số trong Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng | 7620211 | 15 |
| 31 | Dinh dưỡng | 7720401 | 15 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 34 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | 7850101 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 27.37 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 27.74 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 27.52 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | 25.57 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 25.49 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 21.86 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 24.8 |
| 8 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 24.7 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 22.6 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 28.11 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 28.06 |
| 12 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 28.09 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 23.81 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 15 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 15 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 15 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 17.68 |
| 18 | Chăn nuôi | 7620105 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| 19 | Nông học | 7620109 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| 20 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| 21 | Lâm sinh | 7620205 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| 22 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| 23 | Dinh dưỡng | 7720401 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 15 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 24.5 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | 27.01 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 27.53 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 27.22 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 27.19 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 28.28 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 27.02 |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 27.93 |
| 8 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 27.88 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 27.41 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 28.07 |
| 11 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 27.99 |
| 12 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 28.04 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 28.29 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19.68 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19.68 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19.68 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 23.19 |
| 18 | Chăn nuôi | 7620105 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| 19 | Nông học | 7620109 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| 20 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| 21 | Lâm sinh | 7620205 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| 22 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| 23 | Dinh dưỡng | 7720401 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 21 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 24.18 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 18.9 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 20.86 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 21.73 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 21.2 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 18.98 |
| 5 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 16.74 |
| 6 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 18.05 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 17.9 |
| 8 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 16.6 |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 22.49 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 22.36 |
| 11 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 22.43 |
| 12 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 19.36 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8.6 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8.6 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8.6 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 11.58 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9.98 |
| 18 | Nông học | 7620109 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9.98 |
| 19 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9.98 |
| 20 | Lâm sinh | 7620205 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9.98 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9.98 |
| 22 | Dinh dưỡng | 7720401 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 9.98 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 16.1 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 8.35 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
