Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2022

0
4485

Trường Đại học Tây Bắc chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Bắc năm 2022

Điểm chuẩn xét điểm thi THPT năm 2022 đã được cập nhật.

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 202

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tây Bắc năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục Tiểu học 22.5
Giáo dục Chính trị 26.0
Sư phạm Toán học 26.0
Sư phạm Tin học 22.5
Sư phạm Vật lý 22.5
Sư phạm Hóa học 22.5
Sư phạm Sinh học 22.5
Sư phạm Ngữ văn 22.5
Sư phạm Lịch sử 22.5
Sư phạm Địa lý 22.5
Sư phạm Tiếng Anh 22.5
Giáo dục Mầm non 22.5
Giáo dục thể chất 21.25
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kế toán 18
Công nghệ thông tin 18
Chăn nuôi 18
Nông học 18
Bảo vệ thực vật 18
Lâm sinh 18
Quản lý tài nguyên rừng 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 24.15

2. Xét theo kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Giáo dục Tiểu học 25.2
Giáo dục Chính trị 25.6
Sư phạm Toán học 22.9
Sư phạm Tin học 19
Sư phạm Vật lý 19
Sư phạm Hóa học 19
Sư phạm Sinh học 19
Sư phạm Ngữ văn 26.6
Sư phạm Lịch sử 26.3
Sư phạm Địa lý 26.1
Sư phạm Tiếng Anh 19
Giáo dục Mầm non 19
Giáo dục Thể chất 18
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Công nghệ thông tin 15
Chăn nuôi 15
Nông học 15
Bảo vệ thực vật 15
Lâm sinh 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 21.8

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 26.0
Sư phạm Địa lí 24.5
Giáo dục Chính trị 25.0
Sư phạm Ngữ văn 22.0
Sư phạm Tiếng Anh 20.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lí 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Giáo dục Mầm non 19.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.5)
Giáo dục thể chất 18.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.5)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Nông học 15.0
Lâm sinh 15.0
Chăn nuôi 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15.0
Giáo dục mầm non 17.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.0)

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tây Bắc các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 23
Giáo dục Tiểu học 18 23.5
Giáo dục chính trị 18 20.5
Giáo dục Thể chất 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ Văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm tiếng Anh 18 18.5
Quản trị kinh doanh 14 14.5
Tài chính – Ngân hàng 14 14.5
Kế toán 14 14.5
Công nghệ thông tin 14 14.5
Chăn nuôi 14 14.5
Lâm sinh 14 14.5
Nông học 14 14.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14.5
Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5