Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tây Bắc năm 2021

0
628

Trường Đại học Tây Bắc chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2021

Điểm chuẩn xét điểm thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Tây Bắc năm 2021

Dưới đây là mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành của trường Đại học Tây Bắc theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp năm 2021:

Ngành Điểm sàn
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chăn nuôi
Nông học
Lâm sinh
Quản lý tài nguyên và môi trường
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ Văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục chính trị
Giáo dục thể chất
Giáo dục tiểu học
Giáo dục mầm non
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2021

1/ Xét theo học bạ

Yêu cầu điều kiện trúng tuyển với ngành Sư phạm công nghệ là học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc đạt 8.0 trở lên với điểm xét tốt nghiệp.

Ngành Điểm trúng tuyển học bạ
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị kinh doanh 18
Kế toán 18
Công nghệ thông tin 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Chăn nuôi 18
Nông học 18
Lâm sinh 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Sư phạm Toán học Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ Văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục chính trị
Giáo dục tiểu học
Giáo dục thể chất Học lực lớp 12 Khá + Điểm thi năng khiếu đạt 6.5 hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 + Điểm thi năng khiếu đạt 6.5
Giáo dục mầm non Học lực lớp 12 Giỏi + Điểm thi năng khiếu đạt 6.5 hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 + Điểm thi năng khiếu đạt 6.5
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) Học lực lớp 12 Khá + Điểm thi năng khiếu đạt 6.0 hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 + Điểm thi năng khiếu đạt 6.0

2/ Xét theo kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 26.0
Sư phạm Địa lí 24.5
Giáo dục Chính trị 25.0
Sư phạm Ngữ văn 22.0
Sư phạm Tiếng Anh 20.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lí 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Giáo dục Mầm non 19.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.5)
Giáo dục thể chất 18.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.5)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Nông học 15.0
Lâm sinh 15.0
Chăn nuôi 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15.0
Giáo dục mầm non 17.0 (Điểm thi năng khiếu >= 6.0)

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tây Bắc các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 23
Giáo dục Tiểu học 18 23.5
Giáo dục chính trị 18 20.5
Giáo dục Thể chất 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ Văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm tiếng Anh 18 18.5
Quản trị kinh doanh 14 14.5
Tài chính – Ngân hàng 14 14.5
Kế toán 14 14.5
Công nghệ thông tin 14 14.5
Chăn nuôi 14 14.5
Lâm sinh 14 14.5
Nông học 14 14.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14.5
Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5