Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2026

Mã trường: TTB

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Bắc năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Bắc năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020124.95
2Giáo dục Tiểu học714020225.3
3Giáo dục Chính trị714020526
4Giáo dục Thể chất714020623.2
5Sư phạm Toán học714020925.58
6Sư phạm Tin học714021022.8
7Sư phạm Vật lý714021123.5
8Sư phạm Hóa học714021223.3
9Sư phạm Sinh học714021322.1
10Sư phạm Ngữ văn714021725.3
11Sư phạm Lịch sử714021825.1
12Sư phạm Địa lý714021925.4
13Sư phạm Tiếng Anh714023124.26
14Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.2
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925.55
16Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010115
17Quản trị kinh doanh734010115
18Tài chính - Ngân hàng734020115
19Kế toán734030115
20Công nghệ thông tin748020115
21Chăn nuôi762010515
22Chăn nuôi - Thú y762010615
23Nông học762010915
24Nông nghiệp công nghệ cao762011815
25Bảo vệ thực vật762011215
26Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản762011215
27Lâm sinh762020515
28Quản lý phát thải các bon và lâm nghiệp bền vững762020515
29Quản lý tài nguyên rừng762021115
30Công nghệ số trong Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng762021115
31Dinh dưỡng772040115
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
33Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
34Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính785010115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7427.37
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7027.74
3Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7427.52
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T1125.57
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0625.49
6Sư phạm Tin học7140210A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5621.86
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0724.8
8Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1124.7
9Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1622.6
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7828.11
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7128.06
12Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7528.09
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7923.81
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5615
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5615
16Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5615
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5617.68
18Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
19Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
20Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
21Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
22Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
23Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X6615
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7424.5
25Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X0615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T1127.01
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7427.53
3Giáo dục Chính trị7140205A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7027.22
4Giáo dục Thể chất7140206C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7427.19
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0628.28
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5627.02
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0727.93
8Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1127.88
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1627.41
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7828.07
11Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7127.99
12Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7528.04
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7928.29
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619.68
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619.68
16Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619.68
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5623.19
18Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
19Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
20Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
21Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
22Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
23Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X6621
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7424.18
25Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X0618.9

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7420.86
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7021.73
3Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421.2
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0618.98
5Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5616.74
6Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0718.05
7Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1117.9
8Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1616.6
9Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7822.49
10Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7122.36
11Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7522.43
12Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7919.36
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568.6
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568.6
15Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568.6
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5611.58
17Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169.98
18Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169.98
19Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169.98
20Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169.98
21Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169.98
22Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X669.98
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7416.1
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X068.35
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác