Trường Đại học Phương Đông (PDU)

23039

Trường Đại học Phương Đông công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2023. Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong nội dung bài viết dưới đây.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Phương Đông
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University (PDU)
  • Mã trường: DPD
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: 024-3784-8513
  • Email: tspd@dhpd.edu.vn
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Thông tin tuyển sinh dựa theo đề án tuyển sinh Đại học Phương Đông cập nhật mới nhất năm 2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Phương Đông năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Các chuyên ngành: Truyền thông đa phương tiện, Marketing số.
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C03, D01, D09
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • Các chuyên ngành: Thương mại điện tử, Kinh doanh số.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành: Điện – Điện tử ô tô, Tự động hóa, Hệ thống điện.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Các chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Các chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Kiến trúc phương đông, Kiến trúc nội thất.
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, H00
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch.
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trong và ngoài nước.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Phương đông xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Phương Đông năm 2023 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ)
  • Khối V02 (Toán, Anh, Vẽ)
  • Khối H00 (Văn, Vẽ NK1, Vẽ NK2)

3. Phương thức xét tuyển

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Thí sinh xét tuyển theo kết quả 3 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc 02 môn kết hợp kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.

b. Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ:

*Hình thức 1: Xét kết quả 3 môn từ điểm TB học tập của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) hoặc kết quả 2 môn kết hợp thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển đăng ký.

Điều kiện xét tuyển: Điểm TB 3 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ≥ 19.5

*Hình thức 2: Xét kết quả học tập TB năm lớp 12

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm TB học tập năm lớp 12 ≥ 6.5 điểm;
  • Các ngành Ngôn ngữ: Điểm TB học tập năm lớp 12 ≥ 6.5 điểm và điểm TB môn ngoại ngữ ≥ 6.0 điểm.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến thời gian xét tuyển: từ ngày 15/03/2023 đến 10/09/2023.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển sớm trực tuyến tại: https://xettuyen.phuongdong.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-2023

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Phương Đông cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí trung bình khối Kinh tế: 18.000.000 đồng/năm học
  • Học phí trung bình khối Ngôn ngữ: 19.000.000 đồng/năm (riêng ngành Ngôn ngữ Nhật là 23.000.000 đồng/năm)
  • Học phí trung bình khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm (ngành Kiến trúc là 21.000.000 đồng/năm học)

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Phương Đông

Điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Ngôn ngữ Anh141520
2Ngôn ngữ Trung Quốc162125
3Ngôn ngữ Nhật161520
4Quản trị kinh doanh151624
5Tài chính – Ngân hàng141521
6Kế toán141522
7Quản trị văn phòng141520
8Công nghệ sinh học1415
9Công nghệ thông tin141522.5
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1420
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử141420
12Kỹ thuật xây dựng141520
13Kinh tế xây dựng141520
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành141522.5
15Thương mại điện tử141522
16Truyền thông đa phương tiện141524
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.