Trường Đại học Phương Đông – PDU

0
5748

Trường Đại học Phương Đông công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong nội dung bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University (PDU)
  • Mã trường: DPD
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: 024-3784-8513
  • Email: tspd@dhpd.edu.vn
  • Website: http://phuongdong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo đề án tuyển sinh Đại học Phương Đông cập nhật mới nhất năm 2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Phương Đông năm 2022 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược)
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Điện – Điện tử ô tô
    • Chuyên ngành Tự động hóa
    • Chuyên ngành Hệ thống điện
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý xây dựng)
  • Mã ngành: 7580301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kiến trúc công trình
    • Chuyên ngành Kiến trúc phương đông
    • Chuyên ngành Kiến trúc nội thất
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, H00

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Phương Đông năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ)
  • Khối V02 (Toán, Anh, Vẽ)
  • Khối H00 (Văn, Vẽ NK1, Vẽ NK2)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Phương đông xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thí sinh xét tuyển theo kết quả 3 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc 02 môn kết hợp kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Hình thức xét học bạ:

Hình thức 1: Xét kết quả 3 môn từ điểm TB học tập của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) hoặc kết quả 2 môn kết hợp thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển đăng ký.

Điều kiện xét tuyển: Điểm TB 3 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 19.5

Hình thức 2: Xét kết quả học tập TB năm lớp 12

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm TB học tập năm lớp 12 >= 6.5
  • Các ngành Ngôn ngữ: Điểm TB học tập năm lớp 12>= 6.5 và điểm TB môn ngoại ngữ >= 6.0

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến thời gian xét tuyển: từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022.

b) Link đăng ký trực tuyến

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.phuongdong.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-2022

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Phương Đông năm 2021 dự kiến như sau:

  • Học phí trung bình khối Kinh tế: 18.000.000 đồng/năm học
  • Học phí trung bình khối Ngôn ngữ: 19.000.000 đồng/năm (riêng ngành Ngôn ngữ Nhật là 23.000.000 đồng/năm)
  • Học phí trung bình khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm (ngành Kiến trúc là 21.000.000 đồng/năm học)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Phương Đông

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 14 14 14.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 16.0
Ngôn ngữ Nhật 14 14 16.0
Việt Nam học 14 14
Quản trị kinh doanh 14 14 15.0
Tài chính Ngân hàng 14 14 14.0
Kế toán 14 14 14.0
Quản trị văn phòng 14 14 14.0
Công nghệ sinh học 14 14 14.0
Công nghệ thông tin 14 14 14.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14
Kiến trúc (x2 mỹ thuật) 18
Kỹ thuật xây dựng 14 14 14.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
Kinh tế xây dựng 14 14 14.0
Kiến trúc 18 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 14.0
Thương mại điện tử 14.0
Truyền thông đa phương tiện 14.0