Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2026
Mã trường: DPD
Cập nhật trang:
Trường Đại học Phương Đông đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phương Đông năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 15 | |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện) | 16.5 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số) | 15 | |
| 5 | Quan hệ công chúng | 15 | |
| 6 | Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử) | 15.5 | |
| 7 | Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số) | 15 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa) | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.5 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 15 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc) | 17 | |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt) | 20 | |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 15 | |
| 15 | Văn học | 15 | |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 15 | |
| 17 | Công nghệ giáo dục | 15 | |
| 18 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc công trình) | 16.5 | |
| 19 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc nội thất) | 17 | |
| 20 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc Phương Đông) | 17 | |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | |
| 22 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng) | 15 | |
| 23 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng) | 15 | |
| 24 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 15 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 15 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | |
| 27 | Kế toán | 15 | |
| 28 | Quản trị văn phòng | 15 | |
| 29 | Kinh doanh thương mại | 15 | |
| 30 | Quản trị nhân lực | 15 | |
| 31 | Quản trị khách sạn | 15 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | |
| 33 | Hướng dẫn du lịch | 15 | |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 18 | |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện) | 19.5 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số) | 18 | |
| 5 | Quan hệ công chúng | 18 | |
| 6 | Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử) | 18.5 | |
| 7 | Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số) | 18 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa) | 18 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 18.5 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 18 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc) | 20 | |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt) | 22.67 | |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 18 | |
| 15 | Văn học | 18 | |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 18 | |
| 17 | Công nghệ giáo dục | 18 | |
| 18 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc công trình) | 19.5 | |
| 19 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc nội thất) | 20 | |
| 20 | Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc Phương Đông) | 20 | |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | |
| 22 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng) | 18 | |
| 23 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng) | 18 | |
| 24 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 18 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 18 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | |
| 27 | Kế toán | 18 | |
| 28 | Quản trị văn phòng | 18 | |
| 29 | Kinh doanh thương mại | 18 | |
| 30 | Quản trị nhân lực | 18 | |
| 31 | Quản trị khách sạn | 18 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19 | |
| 33 | Hướng dẫn du lịch | 18 | |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 50 | |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 50 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện) | 56.5 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số) | 50 | |
| 5 | Quan hệ công chúng | 50 | |
| 6 | Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử) | 52.17 | |
| 7 | Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số) | 50 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa) | 50 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 52.17 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 58.67 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 50 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc) | 58.67 | |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt) | 73.67 | |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 50 | |
| 15 | Văn học | 50 | |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 50 | |
| 17 | Công nghệ giáo dục | 50 | |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | |
| 19 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng) | 50 | |
| 20 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng) | 50 | |
| 21 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 50 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 50 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | |
| 24 | Kế toán | 50 | |
| 25 | Quản trị văn phòng | 50 | |
| 26 | Kinh doanh thương mại | 50 | |
| 27 | Quản trị nhân lực | 50 | |
| 28 | Quản trị khách sạn | 50 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 54.33 | |
| 30 | Hướng dẫn du lịch | 50 | |
| 31 | Ngôn ngữ Hàn | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 40 | |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 40 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện) | 41.23 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số) | 40 | |
| 5 | Quan hệ công chúng | 40 | |
| 6 | Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử) | 40.41 | |
| 7 | Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số) | 40 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa) | 40 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 40.41 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 41.63 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 40 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc) | 41.63 | |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt) | 47.7 | |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 40 | |
| 15 | Văn học | 40 | |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 40 | |
| 17 | Công nghệ giáo dục | 40 | |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | |
| 19 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng) | 40 | |
| 20 | Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng) | 40 | |
| 21 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 40 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 40 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 40 | |
| 24 | Kế toán | 40 | |
| 25 | Quản trị văn phòng | 40 | |
| 26 | Kinh doanh thương mại | 40 | |
| 27 | Quản trị nhân lực | 40 | |
| 28 | Quản trị khách sạn | 40 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40.82 | |
| 30 | Hướng dẫn du lịch | 40 | |
| 31 | Ngôn ngữ Hàn | 40 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 16 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | 16 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 21 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 18 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | 21 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 19 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | 19 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | 18 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 18 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 61 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 50 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 61 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 54 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 54 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 50 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 50 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | 50 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | 50 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 50 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 50 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 57 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 40 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 45 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 40 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 45 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 42 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 42 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 40 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 40 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 40 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 40 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 40 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | 40 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | 40 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 40 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 40 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 43 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 20 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 16 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 16 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 16 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V01, V02 | 20 |
| 14 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 16 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 22 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 7.5 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 8.4 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 24 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 8.2 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 8 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 22 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 8 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 21 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 7.5 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 21.5 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 7.5 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 22 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 8 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 25 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 26 | Kiến trúc | 7580101 | V01, V02 | 25 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 27 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 30 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 31 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét Điểm TB lớp 12 |
| 32 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 23 | Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 33 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 8 | Xét Điểm TB lớp 12 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 20 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 21 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 20 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 19 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 16 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 16 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 21 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 20 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 8 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 24 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 8 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 8 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 22 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 7.5 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 21 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 22 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 7.5 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 7.5 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 25 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00, V01, V02 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 28 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 20 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 7 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 30 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 22.5 | Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 31 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 7.5 | Xét điểm TB lớp 12 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 21 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 15 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D01, D09 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 16 | |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 15 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 15 | |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 15 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 14 | Kiến trúc | 7580101 | H00, V00 | 15 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu |
| 15 | Kiến trúc | 7580101 | V01, V02 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| 18 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 19.5 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 19.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.5 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 19.5 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 19.5 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 19.5 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 19.5 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | 19.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | 19.5 |
| 14 | Kiến trúc | 7580101 | 19.5 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 19.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 19.5 |
| 17 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | 19.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 16 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 16 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D09, D01 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 15 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 14 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 14 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 14 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | H01, V00, V01, V02 | 14 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 14 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D09, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C03, D09, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 18 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 19 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 25 | Kiến trúc | 7580101 | H01, V00, V01, V02 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 26 | Kiến trúc | 7580101 | H01, V00, V01, V02 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 30 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
| 31 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12 |
| 32 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB lớp 12 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 14 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 14 |
| 4 | Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 14 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 14 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 14 |
| 8 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | D07, A00, B00, B08 | 14 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7510302 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, H01 | 18 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| 15 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| 16 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
