Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2026

Mã trường: DPD

Trường Đại học Phương Đông đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phương Đông năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)15
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
3Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện)16.5
4Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số)15
5Quan hệ công chúng15
6Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử)15.5
7Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số)15
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa)15
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử15.5
10Công nghệ kỹ thuật ô tô17
11Ngôn ngữ Anh15
12Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc)17
13Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt)20
14Ngôn ngữ Nhật15
15Văn học15
16Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam15
17Công nghệ giáo dục15
18Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc công trình)16.5
19Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc nội thất)17
20Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc Phương Đông)17
21Kỹ thuật xây dựng15
22Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng)15
23Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng)15
24Quản lý phát triển đô thị và bất động sản15
25Quản trị kinh doanh15
26Tài chính - Ngân hàng15
27Kế toán15
28Quản trị văn phòng15
29Kinh doanh thương mại15
30Quản trị nhân lực15
31Quản trị khách sạn15
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16
33Hướng dẫn du lịch15
34Ngôn ngữ Hàn15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)18
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18
3Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện)19.5
4Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số)18
5Quan hệ công chúng18
6Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử)18.5
7Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số)18
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa)18
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử18.5
10Công nghệ kỹ thuật ô tô20
11Ngôn ngữ Anh18
12Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc)20
13Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt)22.67
14Ngôn ngữ Nhật18
15Văn học18
16Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam18
17Công nghệ giáo dục18
18Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc công trình)19.5
19Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc nội thất)20
20Kiến trúc (CTĐT Kiến trúc Phương Đông)20
21Kỹ thuật xây dựng18
22Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng)18
23Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng)18
24Quản lý phát triển đô thị và bất động sản18
25Quản trị kinh doanh18
26Tài chính - Ngân hàng18
27Kế toán18
28Quản trị văn phòng18
29Kinh doanh thương mại18
30Quản trị nhân lực18
31Quản trị khách sạn18
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19
33Hướng dẫn du lịch18
34Ngôn ngữ Hàn18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)50
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng50
3Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện)56.5
4Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số)50
5Quan hệ công chúng50
6Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử)52.17
7Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số)50
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa)50
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử52.17
10Công nghệ kỹ thuật ô tô58.67
11Ngôn ngữ Anh50
12Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc)58.67
13Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt)73.67
14Ngôn ngữ Nhật50
15Văn học50
16Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam50
17Công nghệ giáo dục50
18Kỹ thuật xây dựng50
19Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng)50
20Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng)50
21Quản lý phát triển đô thị và bất động sản50
22Quản trị kinh doanh50
23Tài chính - Ngân hàng50
24Kế toán50
25Quản trị văn phòng50
26Kinh doanh thương mại50
27Quản trị nhân lực50
28Quản trị khách sạn50
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành54.33
30Hướng dẫn du lịch50
31Ngôn ngữ Hàn50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt - Nhật; Trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)40
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng40
3Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Truyền thông đa phương tiện)41.23
4Truyền thông đa phương tiện (CTĐT Marketing số)40
5Quan hệ công chúng40
6Thương mại điện tử (CTĐT Thương mại điện tử)40.41
7Thương mại điện tử (CTĐT Kinh doanh số)40
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Gồm các CTĐT Hệ thống điện; Tự động hóa)40
9Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử40.41
10Công nghệ kỹ thuật ô tô41.63
11Ngôn ngữ Anh40
12Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT Ngôn ngữ Trung Quốc)41.63
13Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT đặc biệt)47.7
14Ngôn ngữ Nhật40
15Văn học40
16Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam40
17Công nghệ giáo dục40
18Kỹ thuật xây dựng40
19Kinh tế xây dựng (CTĐT Kinh tế và Quản lý xây dựng)40
20Kinh tế xây dựng (CTĐT Quản lý dự án xây dựng)40
21Quản lý phát triển đô thị và bất động sản40
22Quản trị kinh doanh40
23Tài chính - Ngân hàng40
24Kế toán40
25Quản trị văn phòng40
26Kinh doanh thương mại40
27Quản trị nhân lực40
28Quản trị khách sạn40
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40.82
30Hướng dẫn du lịch40
31Ngôn ngữ Hàn40

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0115
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0418
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0615
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D09, D14, D15, X2618
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C14, D01, D66, D8416
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X2716
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01, D66, D8415
8Kế toán7340301A00, A01, C14, D01, D66, D8415
9Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D6615
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X2715
11Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X06, X0715
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X0715
13Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V0215
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X0715
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C14, D01, D66, D8415
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C19, C20, D01, D15, D6617

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0118
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0421
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0618
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D09, D14, D15, X2621
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C14, D01, D66, D8419
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X2719
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01, D66, D8418
8Kế toán7340301A00, A01, C14, D01, D66, D8418
9Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D6618
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X2718
11Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X06, X0718
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X0718
13Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V0218
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X0718
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C14, D01, D66, D8418
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C19, C20, D01, D15, D6620

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020150
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020461
3Ngôn ngữ Nhật722020950
4Truyền thông đa phương tiện732010461
5Quản trị kinh doanh734010154
6Thương mại điện tử734012254
7Tài chính ngân hàng734020150
8Kế toán734030150
9Quản trị văn phòng734040650
10Công nghệ thông tin748020150
11Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử751020350
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử751030150
13Kiến trúc758010150
14Kỹ thuật xây dựng758020150
15Kinh tế xây dựng758030150
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010357

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020140
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020445
3Ngôn ngữ Nhật722020940
4Truyền thông đa phương tiện732010445
5Quản trị kinh doanh734010142
6Thương mại điện tử734012242
7Tài chính ngân hàng734020140
8Kế toán734030140
9Quản trị văn phòng734040640
10Công nghệ thông tin748020140
11Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử751020340
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử751030140
13Kiến trúc758010140
14Kỹ thuật xây dựng758020140
15Kinh tế xây dựng758030140
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010343

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0118
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0615
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D0920
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0116
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0116
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D0116
8Kế toán7340301A00, A01, D0116
9Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0116
11Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0115
12Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, C01, D0115
13Kiến trúc7580101V01, V0220
14Kiến trúc7580101H00, V0015
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C00, D0115
16Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C00, D0115
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0122Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201D017.5Xét Điểm TB lớp 12
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D048.4Xét Điểm TB lớp 12
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0620Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
6Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D067Xét Điểm TB lớp 12
7Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D0924Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
8Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D098.2Xét Điểm TB lớp 12
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D018Xét Điểm TB lớp 12
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0122Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D018Xét Điểm TB lớp 12
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0121Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D017.5Xét Điểm TB lớp 12
15Kế toán7340301A00, A01, D0120Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
16Kế toán7340301A00, A01, D017Xét Điểm TB lớp 12
17Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0121.5Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D017.5Xét Điểm TB lớp 12
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0122Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
20Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D018Xét Điểm TB lớp 12
21Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
22Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D017Xét Điểm TB lớp 12
23Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
24Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D017Xét Điểm TB lớp 12
25Kiến trúc7580101H00, V0020Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
26Kiến trúc7580101V01, V0225Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
27Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V027Xét Điểm TB lớp 12
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
29Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D017Xét Điểm TB lớp 12
30Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
31Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D017Xét Điểm TB lớp 12
32Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D0123Xét điểm TB HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
33Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D018Xét Điểm TB lớp 12

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0120
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0620
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D0921
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0120
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0119
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0116
8Kế toán7340301A00, A01, D0116
9Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0121
11Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0115
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0115
13Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V0220
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C00, D0115
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C00, D0115
16Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201D017Xét điểm TB lớp 12
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D048Xét điểm TB lớp 12
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0620Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
6Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D067Xét điểm TB lớp 12
7Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D0924Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
8Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D098Xét điểm TB lớp 12
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D018Xét điểm TB lớp 12
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0122Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D017.5Xét điểm TB lớp 12
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0121Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D017Xét điểm TB lớp 12
15Kế toán7340301A00, A01, D0122Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
16Kế toán7340301A00, A01, D017.5Xét điểm TB lớp 12
17Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D017Xét điểm TB lớp 12
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0122.5Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
20Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D017.5Xét điểm TB lớp 12
21Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
22Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D017Xét điểm TB lớp 12
23Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
24Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D017Xét điểm TB lớp 12
25Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V027Xét điểm TB lớp 12
26Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
27Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D017Xét điểm TB lớp 12
28Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0120Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
29Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D017Xét điểm TB lớp 12
30Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D0122.5Xét điểm TB Hk1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
31Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D017.5Xét điểm TB lớp 12

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0115
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0421
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0615
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D0915
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0116
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0115
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0115
8Kế toán7340301A00, A01, D0115
9Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0115
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0715
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0115
12Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203A00, A01, C01, D0114
13Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0114
14Kiến trúc7580101H00, V0015Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
15Kiến trúc7580101V01, V0219Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0115
17Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0115
18Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.5
3Ngôn ngữ Nhật722020919.5
4Truyền thông đa phương tiện732010419.5
5Quản trị kinh doanh734010121.5
6Thương mại điện tử734012219.5
7Tài chính - Ngân hàng734020119.5
8Kế toán734030119.5
9Quản trị văn phòng734040619.5
10Công nghệ sinh học742020119.5
11Công nghệ thông tin748020119.5
12Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử751020319.5
13Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử751030119.5
14Kiến trúc758010119.5
15Kỹ thuật xây dựng758020119.5
16Kỹ thuật xây dựng758020119.5
17Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành781010319.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0114
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0416
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0616
4Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D09, D0114
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0114
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0114
8Kế toán7340301A00, A01, D0114
9Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0114
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0714
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0114
12Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0114
13Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V0214
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0114
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0114
16Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0114

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201D016Xét điểm TB lớp 12
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0418Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D046Xét điểm TB lớp 12
5Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0618Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
6Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D066Xét điểm TB lớp 12
7Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D09, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
8Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D09, D016Xét điểm TB lớp 12
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
10Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D016Xét điểm TB lớp 12
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
12Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D016Xét điểm TB lớp 12
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D016Xét điểm TB lớp 12
15Kế toán7340301A00, A01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
16Kế toán7340301A00, A01, D016Xét điểm TB lớp 12
17Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
18Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D016Xét điểm TB lớp 12
19Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0718Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
20Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D076Xét điểm TB lớp 12
21Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D016Xét điểm TB lớp 12
23Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
24Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, C01, D016Xét điểm TB lớp 12
25Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V0218Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
26Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V026Xét điểm TB lớp 12
27Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D016Xét điểm TB lớp 12
29Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
30Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D016Xét điểm TB lớp 12
31Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118Xét tổng điểm TB 2 học kỳ lớp 11 và học kì 1 lớp 12
32Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D016Xét điểm TB lớp 12

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0114
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0414
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0614
4Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch)7310630A00, A01, D01, C0014
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0114
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0114
7Kế toán7340301A00, A01, D0114
8Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C0014
9Công nghệ sinh học7420201D07, A00, B00, B0814
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0114
11Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, D01, C0114
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông7510302A00, A01, D01, C0114
13Kiến trúc7580101V00, V01, V02, H0118
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0114
15Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C0114
16Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, D01, C0014
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác