Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | Các chuyên ngành: Kinh doanh bất động sản; Quản trị doanh nghiệp |
| 2 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01 | |
| 3 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | |
| 4 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | Các chương trình: Hệ tiêu chuẩn; Hệ Việt – Hàn; Hệ Quốc tế; Công nghệ ô tô điện |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, C01, D01 | Các chương trình: Điện tử công nghiệp; Điện công nghiệp |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | Các chương trình: Hệ thống thương mại điện tử; Công nghệ phần mềm |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D10 | |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D10 | |
| 10 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | Các chương trình: Luật quốc tế; Luật hành chính; Luật dân sự; Luật hình sự |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | Các chương trình: Luật kinh doanh; Luật Tài chính – Ngân hàng |
| 12 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, D01 | |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D08, D10 | Các chương trình: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy; Tiếng Anh biên-phiên dịch |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, D01, D10, D66 | Các chương trình: Tiếng Hàn thương mại; Tiếng Hàn biên-phiên dịch; Tiếng Hàn du lịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D14 | Các chương trình: Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung biên-phiên dịch; Văn hóa du lịch Trung Quốc |
| 17 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C03, D01 | Các chương trình: Thư ký văn phòng; Quản lý nhân sự |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | Các chương trình: Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Đầu tư tài chính; Bảo hiểm |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07 |
III. Thông tin tuyển sinh
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU) là một trong những trường đại học năng động tại khu vực phía Nam, nổi bật với chương trình đào tạo gắn liền thực tiễn và chính sách học phí ổn định.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, học phí, học bổng và các mốc quan trọng của BETU 2025. Nếu bạn đang tìm một môi trường học chất lượng tại Bình Dương, đây là những thông tin bạn không nên bỏ lỡ.

1. Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh tất cả các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.
b. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh đại học năm 2025 theo các phương thức xét tuyển sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
c. Các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương tuyển sinh đại học năm 2025 theo các khối thi sau:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn | |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | D01 | Văn, Toán, Anh | |
| A01 | Toán, Lý, Anh | D04 | Văn, Toán, Tiếng Trung | |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | D07 | Toán, Hóa, Anh | |
| C00 | Văn, Sử, Địa | D08 | Toán, Sinh, Anh | |
| C01 | Văn, Toán, Lý | D10 | Toán, Địa, Anh | |
| C03 | Văn, Toán, Sử | D14 | Văn, Sử, Anh | |
| C04 | Văn, Toán, Địa | D66 | Văn, Anh, GD KT&PL |
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
3. Thông tin đăng ký xét tuyển
Sẽ được cập nhật ngay sau khi có thông tin chính thức từ nhà trường.
Liên hệ tư vấn: Phòng tuyển sinh – Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương
Hotline: 0287 108 1979 – 0977 6155 61
Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.ktkt.edu.vn/
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm của trường tại: Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương
IV. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương (BETU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
