Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương năm 2026

Mã trường: DKB

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00
3Công nghệ thông tin748020115.00
4Kỹ thuật phần mềm748010315.00
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515.00
6Quản trị kinh doanh734010115.00
7Marketing734011515.00
8Thương mại điện tử734012215.00
9Quản trị văn phòng734040615.00
10Kế toán734030115.00
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00
13Quan hệ công chúng732010815.00
14Truyền thông đa phương tiện732010415.00
15Ngôn ngữ Anh722020115.00
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.00
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.00
18Luật738010120.00
19Luật kinh tế738010720.00
20Dược học772020120.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00
3Công nghệ thông tin748020115.00
4Kỹ thuật phần mềm748010315.00
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515.00
6Quản trị kinh doanh734010115.00
7Marketing734011515.00
8Thương mại điện tử734012215.00
9Quản trị văn phòng734040615.00
10Kế toán734030115.00
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00
13Quan hệ công chúng732010815.00
14Truyền thông đa phương tiện732010415.00
15Ngôn ngữ Anh722020115.00
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.00
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.00
18Luật738010120.00
19Luật kinh tế738010720.00
20Dược học772020120.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00Quy về thang điểm 30
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00Quy về thang điểm 30
3Công nghệ thông tin748020115.00Quy về thang điểm 30
4Kỹ thuật phần mềm748010315.00Quy về thang điểm 30
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515.00Quy về thang điểm 30
6Quản trị kinh doanh734010115.00Quy về thang điểm 30
7Marketing734011515.00Quy về thang điểm 30
8Thương mại điện tử734012215.00Quy về thang điểm 30
9Quản trị văn phòng734040615.00Quy về thang điểm 30
10Kế toán734030115.00Quy về thang điểm 30
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00Quy về thang điểm 30
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00Quy về thang điểm 30
13Quan hệ công chúng732010815.00Quy về thang điểm 30
14Truyền thông đa phương tiện732010415.00Quy về thang điểm 30
15Ngôn ngữ Anh722020115.00Quy về thang điểm 30
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.00Quy về thang điểm 30
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.00Quy về thang điểm 30
18Luật738010120.00Quy về thang điểm 30
19Luật kinh tế738010720.00Quy về thang điểm 30
20Dược học772020120.00Quy về thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.00
2Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115.00
3Công nghệ thông tin748020115.00
4Kỹ thuật phần mềm748010315.00
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515.00
6Quản trị kinh doanh734010115.00
7Marketing734011515.00
8Thương mại điện tử734012215.00
9Quản trị văn phòng734040615.00
10Kế toán734030115.00
11Tài chính - Ngân hàng734020115.00
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215.00
13Quan hệ công chúng732010815.00
14Truyền thông đa phương tiện732010415.00
15Ngôn ngữ Anh722020115.00
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.00
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.00
18Luật738010120.00
19Luật kinh tế738010720.00
20Dược học772020120.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X7914
2Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X7914
3Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C14, D01, D66, X7914
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0814
5Marketing7340115A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0814
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0814
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0814
8Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0814
9Quản trị văn phòng7340406C00, C03, C04, D0114
10Luật7380101A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D8414
11Luật kinh tế7380107A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D8414
12Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5614
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5614
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5614
15Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X2614
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X2614
17Dược học7720201A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X1119
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X2614

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X7915
2Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X7915
3Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C14, D01, D66, X7915
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0815
5Marketing7340115A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0815
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0815
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0815
8Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y0815
9Quản trị văn phòng7340406C00, C03, C04, D0115
10Luật7380101A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D8415
11Luật kinh tế7380107A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D8415
12Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5615
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5615
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X5615
15Công nghệ Kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X2615
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X2615
17Dược học7720201A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X1121Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X2615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
2Ngôn ngữ Hàn Quốc722021014Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
3Quan hệ công chúng732010814Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
4Quản trị kinh doanh734010114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
5Marketing734011514Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
6Thương mại điện tử734012214Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
7Tài chính - Ngân hàng734020114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
8Kế toán734030114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
9Quản trị văn phòng734040614Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
10Luật738010114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
11Luật kinh tế738010714Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
12Kỹ thuật phần mềm748010314Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
13Công nghệ thông tin748020114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060514Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
15Công nghệ Kỹ thuật ô tô751020514Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
17Dược học772020121Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020214Điểm chuẩn đã được quy đổi về thang điểm 30
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác