Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (HCE)

Mã trường: HCE Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngHCE
Tên tiếng AnhHo Chi Minh City College of Economics
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 33 đường Vĩnh Viễn, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại08 8833 0108 – 08 8833 0608

II. Các ngành tuyển sinh

Trình độ Cao đẳng

Các ngành tuyển sinh của Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (HCE): Trình độ Cao đẳng
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Marketing6340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57135
2 Quản trị kinh doanh6340404A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57650
3 Kinh doanh thương mại6340101A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57185
4 Kinh doanh xuất nhập khẩu6340102A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57160
5 Logistics6340113A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57190
6 Quản lý công nghiệp6510601A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5785
7 Tài chính doanh nghiệp6340201A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5780
8 Tài chính - Ngân hàng6340202A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57135
9 Công nghệ thông tin6480201A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5790
10 Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm6480202A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5760
11 Đồ hoạ đa phương tiện6480108A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57100
12 Kế toán6340301A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57400
13 Kiểm toán6340310A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5785
14 Hướng dẫn du lịch6810103A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5760
15 Quản trị khách sạn6810201A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57110
16 Công tác xã hội6760101A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57100
17 Tiếng Hàn Quốc6220211A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5730
18 Tiếng Anh6220206A00, A01, A03, A04, A05, A06, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57210

Trình độ Trung cấp

Các ngành tuyển sinh của Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (HCE): Trình độ Trung cấp
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Công tác xã hộiTOÁN, VĂN40
2 Hướng dẫn du lịchTOÁN, VĂN45
3 Kế toán doanh nghiệpTOÁN, VĂN75
4 Kế toán hành chính sự nghiệpTOÁN, VĂN45
5 Kinh doanh thương mại và dịch vụTOÁN, VĂN45
6 Kinh doanh xuất nhập khẩuTOÁN, VĂN45
7 LogisticsTOÁN, VĂN25
8 Quản lý doanh nghiệpTOÁN, VĂN45

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (HCE)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A03Toán, Vật lý, Lịch sử
4A04Toán, Vật lý, Địa lí
5A05Toán, Hóa học, Lịch sử
6A06Toán, Hóa học và Địa lí
7C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
8C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
9C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
10C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
11D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
14D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
15X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
16X02Toán, Ngữ văn, Tin học
17X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
18X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
19X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
20X06Toán, Vật lý, Tin học
21X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
22X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
23X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
24X10Toán, Hóa học, Tin học
25X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
26X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
27X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
28X18Toán, Lịch sử, Tin học
29X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
30X20Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
31X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
32X22Toán, Địa lí, Tin học
33X23Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
34X24Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
35X25Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
36X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
37X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
38X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
39X53Toán, Giáo dục KT&PL, Tin học
40X54Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp
41X55Toán, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp
42X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
43X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Cao đẳng Kinh tế TPHCM chính thức công bố thông tin tuyển sinh cao đẳng chính quy năm 2026.

Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học

Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh năm 2026 ở 2 trình độ: cao đẳng và trung cấp. Đây là trường công lập, mã trường HCE.

Thời gian đào tạo được quy định theo từng trình độ như sau:

  • Trình độ cao đẳng: thời gian đào tạo từ 2 đến 2,5 năm.
  • Trình độ trung cấp: thông tin tuyển sinh chưa nêu riêng thời gian đào tạo toàn khóa.

Năm 2026, trường tuyển sinh 2.865 chỉ tiêu cao đẳng và 365 chỉ tiêu trung cấp, tổng cộng 3.230 chỉ tiêu.

Người học hoàn thành chương trình đào tạo và đáp ứng điều kiện tốt nghiệp theo quy định được cấp văn bằng tương ứng với trình độ đã học:

  • Hoàn thành chương trình cao đẳng: được cấp bằng cao đẳng theo ngành đào tạo.
  • Hoàn thành chương trình trung cấp: được cấp bằng trung cấp theo ngành đào tạo.

Đối tượng và điều kiện xét tuyển

Đối tượng xét tuyển

Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trình độ trung cấp và cao đẳng năm 2026 trên phạm vi cả nước, hình thức đào tạo chính quy.

Đối với trình độ trung cấp, đối tượng tuyển sinh gồm:

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
  • Riêng ngành Công tác xã hội, trường chấp nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển của học sinh đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.
  • Các đối tượng khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với trình độ cao đẳng, đối tượng tuyển sinh gồm:

  • Người có bằng tốt nghiệp THPT.
  • Người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông, hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT, hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.
  • Các đối tượng khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh cần đáp ứng điều kiện đầu vào tương ứng với từng trình độ đào tạo và phương thức xét tuyển đã chọn.

Với trình độ trung cấp, trường xét tuyển theo tổ hợp 2 môn Toán và Ngữ văn. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo chính sách ưu tiên của nhà trường. Thí sinh trúng tuyển phải có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng tiêu chuẩn trúng tuyển của trường.

Điểm xét trúng tuyển trình độ trung cấp là từ 10,00 điểm trở lên, áp dụng cho tất cả ngành học và phương thức xét tuyển. Mức điểm này đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ưu tiên.

Với trình độ cao đẳng, trường xét tuyển theo tổ hợp 3 môn. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên theo chính sách ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. Thí sinh trúng tuyển phải có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng tiêu chuẩn trúng tuyển của trường.

Mức điểm xét trúng tuyển trình độ cao đẳng được quy định theo từng nhóm thí sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT xét theo học bạ lớp 12 hoặc tương đương: ngành Đồ họa đa phương tiện, Công nghệ thông tin và Công nghệ thông tin – Ứng dụng phần mềm >= 18 điểm; các ngành còn lại >= 15 điểm.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: ngành Đồ họa đa phương tiện, Công nghệ thông tin và Công nghệ thông tin – Ứng dụng phần mềm >= 16 điểm; các ngành còn lại >= 15 điểm.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông, hoặc đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định: phải có kết quả tốt nghiệp >= 6,0 điểm trở lên cho tất cả các ngành.

Phương thức xét tuyển

Đối với trình độ trung cấp, trường áp dụng 2 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán và Ngữ văn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT lớp 12 hoặc tương đương môn Toán và Ngữ văn. Riêng ngành Công tác xã hội, nếu thí sinh chỉ tốt nghiệp THCS hoặc tương đương, trường xét tuyển bằng kết quả tốt nghiệp THCS môn Toán và Ngữ văn.

Đối với trình độ cao đẳng, trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo tổ hợp môn dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 đối với người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo tổ hợp môn dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả tốt nghiệp đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông, hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT, hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. Phương thức này chỉ dành cho thí sinh đăng ký trực tuyến trên trang thông tin điện tử của trường.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển

Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh nhận hồ sơ dự tuyển từ ngày 01/01/2026. Nếu một hoặc nhiều ngành, nghề tuyển sinh đã đủ chỉ tiêu, nhà trường sẽ ngừng nhận hồ sơ đối với ngành, nghề đó.

Các đợt tuyển sinh bổ sung nếu có sẽ được nhà trường thông báo cụ thể trên trang thông tin điện tử của trường.

Nhà trường dự kiến công bố kết quả trúng tuyển bắt đầu từ tháng 5/2026 qua hộp thư điện tử của thí sinh. Danh sách thí sinh trúng tuyển cũng được đăng tải trên trang thông tin điện tử của trường.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ nhập học được quy định theo từng nhóm thí sinh.

Đối với thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, hồ sơ gồm:

  • 01 bản sao học bạ THPT.
  • 01 bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh trúng tuyển vừa tốt nghiệp trong năm tuyển sinh.
  • 01 bản sao chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia đối với thí sinh trúng tuyển bằng hình thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • 01 bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy khai sinh.
  • 01 bản in giấy báo trúng tuyển thí sinh nhận được qua hộp thư điện tử.
  • 02 bản chính giấy khám sức khỏe còn giá trị sử dụng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký.
  • 01 bản in biên lai, biên nhận hoặc bản in ảnh chụp màn hình xác nhận đã nộp lệ phí xét tuyển.
  • 01 bản sao chứng thực giấy tờ minh chứng để được hưởng ưu tiên đối tượng nếu có.

Thí sinh cần bổ sung bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp THPT vào năm sau theo thông báo của nhà trường.

Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước, hồ sơ gồm:

  • 01 bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp THPT.
  • 01 bản sao học bạ THPT.
  • 01 bản sao chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia đối với thí sinh trúng tuyển bằng hình thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • 01 bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy khai sinh.
  • 01 bản in giấy báo trúng tuyển thí sinh nhận được qua hộp thư điện tử.
  • 02 bản chính giấy khám sức khỏe còn giá trị sử dụng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký.
  • 01 bản in biên lai, biên nhận hoặc bản in ảnh chụp màn hình xác nhận đã nộp lệ phí xét tuyển.
  • 01 bản sao chứng thực giấy tờ minh chứng để được hưởng ưu tiên đối tượng nếu có.

Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp, hồ sơ gồm:

  • 01 bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp trung cấp.
  • 01 bản sao chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông, hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT, hoặc bản in hình ảnh điểm học bạ điện tử.
  • 01 bản sao chứng thực bảng điểm học tập toàn khóa trình độ trung cấp.
  • 01 bản sao được cấp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy khai sinh.
  • 01 bản in giấy báo trúng tuyển thí sinh nhận được qua hộp thư điện tử.
  • 02 bản chính giấy khám sức khỏe còn giá trị sử dụng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký.
  • 01 bản in biên lai, biên nhận hoặc bản in ảnh chụp màn hình xác nhận đã nộp lệ phí xét tuyển.
  • 01 bản sao chứng thực giấy tờ minh chứng để được hưởng ưu tiên đối tượng nếu có.

Cách đăng ký xét tuyển

Mỗi thí sinh được đăng ký dự tuyển tối đa 02 nguyện vọng cho một phương thức tuyển sinh.

Thí sinh đăng ký dự tuyển bằng một trong các hình thức sau:

  • Đăng ký trực tuyến trên trang thông tin điện tử của trường: http://tuyensinh.kthcm.edu.vn/
  • Đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung HEMIS theo thời gian đăng ký xét tuyển, công bố kết quả trúng tuyển và thời gian nhập học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Thông tin liên hệ tuyển sinh:

  • Phòng A102, Trung tâm Truyền thông – Tuyển sinh và Dịch vụ, Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Địa chỉ: Số 33 Vĩnh Viễn, Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại di động: 08 88 33 01 08 – 08 88 33 06 08.
  • Trang tư vấn tuyển sinh: www.facebook.com/kthcm.edu.vn

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển là 50.000 đồng/lần đăng ký dự tuyển, hoặc thực hiện theo quy định khi đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển sau khi hoàn tất đăng ký.

Thí sinh có thể nộp lệ phí xét tuyển bằng một trong các hình thức sau:

  • Nộp tiền mặt trực tiếp tại Phòng A108, Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, số 33 Vĩnh Viễn, Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Chuyển khoản đến tài khoản Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM, số tài khoản 114 000 160 294 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam, chi nhánh 10, TP.HCM.
  • Thanh toán trực tuyến tại tài khoản xét tuyển sau khi đăng ký thông tin xét tuyển.

Nội dung chuyển khoản lệ phí xét tuyển ghi theo cú pháp: Nộp LPDT 2026 <Họ và tên> <Mã hồ sơ dự tuyển>

*****LƯU Ý QUAN TRỌNG: KIỂM TRA KỸ TỪNG THÔNG TIN TRƯỚC KHI CHUYỂN KHOẢN LỆ PHÍ XÉT TUYỂN!!!

Sau khi hoàn thành nộp lệ phí, thí sinh cập nhật thông tin tại địa chỉ: https://bit.ly/nopLPDT2026 .

Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng tại TPHCM

V. Học phí

Học phí trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2026 - 2027 thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước với trường công lập. Nhà trường thông báo về học phí và các khoản thu đầu năm trên Trang thông tin điện tử.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (HCE). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.