Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

15412

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam đã công bố thông báo tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành và theo tổ hợp môn xét tuyển cho cơ sở Hà Nội.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 33840233
  • Email: vfu@vfu.edu.vn
  • Website: http://vnuf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhVNUF

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh đại học của trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cập nhật mới nhất năm 2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2023 như sau:

a) Chương trình tiên tiến

  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên thiên nhiên
  • Mã ngành: 7850106
  • Các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và Môi trường, Khoa học môi trường, Quản lý lưu vực, Quản lý tài nguyên nước.
  • Tổ hợp xét tuyển: B08, D07, D10 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 30

b) Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL: Q00, K00, K01, K02
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGNL: Q00, K00, K01, K02
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, B00 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00 (Toán), C00, C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Lâm sinh
  • Mã ngành: 7520205
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, B00 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Mã ngành: 7620211
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, B00 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7850104
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: B00 (Toán), C00, C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, D07 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ : A00, A01, A16 (Toán), D01 (Toán)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Các chuyên ngành: Quy hoạch và thiết kế cảnh quan, Quản lý cây xanh đô thị, Quản lý công trình cảnh quan đô thị.
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00 (Toán), C15, D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A01, A16 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A01, A16 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A01, A16 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, B00, B08 (Toán)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, B00, B08 (Toán)
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khoa học cây trồng
  • Mã ngành: 7620110
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT, học bạ: A00, A16, B00 (Toán), D01 (Văn)
  • Chỉ tiêu: 45

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên cả nước.

b) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Mã 101).
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT (Mã 200).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng (Mã 301 và 303).
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (Mã 402).

c) Thời gian tuyển sinh

  • Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT: Sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT;
  • Xét học bạ THPT, xét tuyển thẳng và xét theo kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (dự kiến):

+ Đợt 1: Xét tuyển sớm trước khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT;

+ Đợt 2 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

d) Hình thức nộp hồ sơ

  • Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuf.edu.vn./
  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo – Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Mã 101)

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b) Xét học bạ THPT (Mã 200)

Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

c) Xét tuyển thẳng (Mã 301 và 303)

*Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (mã 301)

*Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh (mã 303) của Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam, cụ thể như sau:

  • Xét tuyển thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi HSG cấp Tỉnh/ Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường; học sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố;
  • Xét tuyển thí sinh học tại các trường chuyên;
  • Xét tuyển thí sinh có điểm thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, TOEIC) có mức điểm quy đổi tương đương IELTS 5.5 điểm trở lên.
  • Xét tuyển người nước ngoài/người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

d) Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG Hà Nội hoặc thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (Mã 402)

Các mã tổ hợp xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN: Q00

Các mã tổ hợp xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHBKHN: K00 (Toán, Đọc hiểu, Tiếng Anh, KHTN), K01 (Toán, Đọc hiểu, KHTN), K02 (Toán, Đọc hiểu, Tiếng Anh).

e) Thi năng khiếu kết hợp xét tuyển

Các thí sinh ngành năng khiếu khối H00 và V01 sử dụng mã phương thức xét tuyển 200 như sau:

  • Khối H00: Xét tuyển 2 môn năng khiếu là Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 (Vẽ mẫu người bằng bút chì) và Năng khiếu vẽ NT 2 (Vẽ bố cục màu) từ các trường đại học tổ chức thi khối H00. Môn Văn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 (Mã phương thức xét tuyển 405) hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12 (Mã phương thức xét tuyển 406).
  • Khối V01: Xét tuyển môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật (Vẽ tổ hợp tĩnh vật và bố cục tạo hình) do các trường tổ chức thi khối V01. Hai môn Toán, Văn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (Mã phương thức 405) hoặc điểm tổng kết môn Toán, Văn lớp 12 (Mã phương thức 406).

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 276.000 đồng/tín chỉ ~ 9.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh): 2.200.000 đồng/tháng

Học phí tăng theo quy định của Nhà nước.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

Điểm trúng tuyển trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Kinh tế 18 15.0 15
Quản trị kinh doanh 15 15.0 15
Kế toán 15 15.0 15
Công nghệ sinh học 16 15.0 15
Khoa học môi trường 17 15.0 15
Bất động sản 15 15.0 15
Hệ thống thông tin 15 15.0 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15.0 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15.0 15
Kỹ thuật cơ khí 15 15.0 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15.0 15
Kiến trúc cảnh quan 15 15.0 15
Thiết kế nội thất 15 15.0 15
Thiết kế công nghiệp 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15.0 15
Khuyến nông 15
Chăn nuôi 15
Khoa học cây trồng 15 15.0 15
Bảo vệ thực vật 17 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Lâm học 15.0 15
Lâm nghiệp đô thị 18 15.0 15
Lâm sinh 15 15.0 15
Quản lý tài nguyên rừng 15 15.0 15
Thú y 17 15.0 15
Công tác xã hội 15 15.0 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15.0 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15.0 15
Quản lý đất đai 15 15.0 15
Du lịch sinh thái 15 15.0 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT) 18 15.0 15