Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam – VNUF

0
2038

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam đã có thông báo chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2021 các ngành và theo tổ hợp môn xét tuyển cho cơ sở Hà Nội.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 33840233
  • Email: vfu@vfu.edu.vn
  • Website: http://vnuf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhVNUF

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán Kiểm toán
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán công
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 100
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Các chuyên ngành;
    • Đầu tư kinh doanh bất động sản
    • Quản lý thị trường bất động sản
    • Định giá bất động sản
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị dịch vụ du lịch
    • Quản trị kinh doanh lữ hành
    • Quản trị nhà hàng
    • Quản trị khách sạn
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Động cơ ô tô
    • Khung gầm ô tô
    • Hệ thống điện ô tô
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí chế tạo
    • Cơ khí động lực
    • Cơ khí chuyên dùng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Công trình dân dụng và công nghiệp
    • Công trình giao thông
    • Công trình thủy lợi
    • Cơ sở hạ tầng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm lâm
    • Bảo tồn đa dạng sinh học
    • Quản lý bền vững
    • Quản lý động thực vật
    • Bảo vệ thực vật
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C15, D01
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
    • Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
    • Phát triển rừng nhập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Lâm học (Lâm nghiệp)
  • Mã ngành: 7620201
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng
    • Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng
    • Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý Nhà nước về đất đai
    • Quy hoạch sử dụng đất
    • Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ kỹ thuật môi trường
    • Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
    • Công nghệ xử lý chất thải
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý môi trường
    • Quản lý tài nguyên
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7850104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ sinh học nông nghiệp
    • Công nghệ sinh học Y – Dược
    • Công nghệ sinh học thực phẩm
    • Công nghệ sinh học môi trường
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)
  • Mã ngành: 7620110
  • Các chuyên ngành:
    • Sản xuất giống cây trồng
    • Khuyến nông
    • Nông nghiệp công nghệ cao
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C15, D01, H01
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
  • Mã ngành: 7549001
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
    • Công nghệ vật liệu gỗ
    • Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D07
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)
  • Mã ngành: 7620202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, C15, V01
  • Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình học của Trường Đại học Tổng hợp Bang Colorado
  • Mã đăng ký xét tuyển: 72908532A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, B08, D07, D10

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C15 (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ NT)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Điểm xét tuyển 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Hình thức xét tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT: Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021: Nộp hồ sơ xét tuyển trước kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Xét kết quả học tập (điểm TBC học tập) năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.

Điều kiện xét tuyển

  • Điểm TB chung của tổ hợp các môn học năm lớp 12 hoặc (điểm tổng kết lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) >= 5.0
  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển.

Tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm M1: Điểm môn 1 cả năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 10)
  • Điểm M2: Điểm môn 2 cả năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 11)
  • Điểm M3: Điểm môn 3 cả năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết HK1 lớp 12)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và xét tuyển theo đơn đặt hàng

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố.
  • Đối tượng 3: Học sinh các trường chuyên
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT + chứng chỉ tiếng Anh quốc trình IELTS từ 4.0 hoặc TOEFL iBT từ 45 điểm hoặc TOEGL ITP từ 450 điểm hoặc A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS.
  • Đối tượng 5; Thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền

Xét tuyển theo đơn đặt hàng: Xét theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành và UBND các tỉnh.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

4. Thi năng khiếu

Với các ngành năng khiếu:

  • Khối H00: xét tuyển 2 môn năng khiếu (Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 và 2) từ các trường đại học tổ chức thi môn vẽ nghệ thuật. Môn văn xét kết quả thi THPT năm 2021 hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12.
  • Khối V01: Xét điểm môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do các trường tôpr chức thi khối V01. 02 môn văn hóa là Toán, Văn xét kết quả thi THPT năm 2021 hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12.

5. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&Đt.

Thời gian đăng ký xét học bạ, xét kết quả thi ĐGNL dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/4 – 30/7/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 1/8 – 15/8/2021
  • Đợt 3: Từ 16/8 – 30/8/2021
  • Đợt 4: Từ ngày 1/9 – 15/9/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (xét học bạ, kết quả thi ĐGNL)

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực (nếu xét kết quả thi ĐGNL)

Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh xét tuyển thẳng và kết quả thit ốt nghiệp THPT nộp hồ sơ theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh xét học bạ, xét kết quả thi ĐGNL nộp hồ sơ theo các hình thức sau:

  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển, lệ phí xét tuyển theo hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
  • Nộp trực tiếp tại trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 276.000 đồng/tín chỉ ~ 9.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh): 2.200.000 đồng/tháng

Học phí tăng theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh tế 13 14 18
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Kế toán 13 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 16
Khoa học môi trường 13 14 17
Bất động sản 14 15
Hệ thống thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 14 15
Kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 14 15
Kiến trúc cảnh quan 13 14 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Thiết kế công nghiệp 13
Kỹ thuật xây dựng 13 14 15
Khuyến nông 13 15
Chăn nuôi 13 17
Khoa học cây trồng 13 15 15
Bảo vệ thực vật 13 15 17
Kinh tế nông nghiệp 13 14
Lâm học 13 14
Lâm nghiệp đô thị 13 14 18
Lâm sinh 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14 15
Thú y 13 14 17
Công tác xã hội 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 15
Quản lý đất đai 13 14 15
Du lịch sinh thái 14 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 13 14
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT) 15 18 18