Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam 2022

0
7532

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam đã có thông báo chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành và theo tổ hợp môn xét tuyển cho cơ sở Hà Nội.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 33840233
  • Email: vfu@vfu.edu.vn
  • Website: http://vnuf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhVNUF

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh đại học của trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cập nhật mới nhất năm 2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
    • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Kế toán công
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
    • Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Đầu tư kinh doanh bất động sản
    • Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản
    • Chuyên ngành Định giá bất động sản
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành
    • Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
    • Chuyên ngành Quản trị khách sạn
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Động cơ ô tô
    • Chuyên ngành Khung gầm ô tô
    • Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp
    • Chuyên ngành Công trình giao thông
    • Chuyên ngành Công trình thủy lợi
    • Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kiểm lâm
    • Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học
    • Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững
    • Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng
    • Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C15, D01
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
    • Chuyên ngành Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
    • Chuyên ngành Phát triển rừng ngập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai
    • Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất
    • Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7850104
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y – Dược
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trường
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, B08
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản
  • Mã ngành: 7549001
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
    • Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ
    • Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D07
  • Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7908532
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường
    • Chuyên ngành Khoa học môi trường
    • Chuyên ngành Quản lý lưu vực
    • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên nước
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B08, D01, D07, D10

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2022 bao gồm:

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG Hà Nội
  • Xét tuyển thẳng và xét tuyển theo đơn đặt hàng

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển

  • Điểm xét tuyển 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm xét tuyển)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Điểm TB chung của tổ hợp các môn học năm lớp 12 hoặc điểm tổng kết lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 5.0 (thang điểm 10)

Cách tính điểm trúng tuyển (thang điểm 10 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân):

Điểm trúng tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm 4

Trong đó:

  • Điểm môn 1: Điểm môn 1 của năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 10)
  • Điểm môn 2: Điểm môn 2 của năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 11)
  • Điểm môn 3: Điểm môn 3 của năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết HK1 lớp 12)
  • Điểm 4: Là tổng điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và xét tuyển theo đơn đặt hàng

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Đối tượng 1: Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối tượng 2: Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố.
  • Đối tượng 3: Học sinh các trường chuyên
  • Đối tượng 4: Thí sinh có học lực khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT + chứng chỉ tiếng Anh quốc trình IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 45 điểm hoặc TOEGL ITP từ 450 điểm hoặc A2 Key (KET) Cambridge English.
  • Đối tượng 5; Thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền

Xét tuyển theo đơn đặt hàng: Xét theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành và UBND các tỉnh.

4. Thi năng khiếu

Với các ngành năng khiếu:

  • Khối H00: xét tuyển 2 môn năng khiếu (Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 và 2) từ các trường đại học tổ chức thi môn vẽ nghệ thuật. Môn văn xét kết quả thi THPT năm 2022 hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12.
  • Khối V01: Xét điểm môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do các trường tôpr chức thi khối V01. 02 môn văn hóa là Toán, Văn xét kết quả thi THPT năm 2022 hoặc điểm tổng kết môn Văn lớp 12.

5. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển thẳng: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

*Xét học bạ, kết quả thi ĐGNL:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ trước ngày 30/7/2022
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 1/8 – 15/9/2022
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 16/9 – 30/10/2022.

*Xét theo đơn đặt hàng: Theo kế hoạch của các Bộ ngành và của nhà trường.

b) Hình thức nhận hồ sơ đăng ký

*Đăng ký xét tuyển theo điểm thi THPT, xét tuyển thẳng:

Đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo quy định.

*Đăng ký xét học bạ, xét kết quả thi đánh giá năng lực:

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

*Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

c) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

d) Lệ phí đăng ký xét tuyển

25.000 đồng/nguyện vọng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2022 dự kiến như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 276.000 đồng/tín chỉ ~ 9.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh): 2.200.000 đồng/tháng

Học phí tăng theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế 14 18 15.0
Quản trị kinh doanh 14 15 15.0
Kế toán 14 15 15.0
Công nghệ sinh học 14 16 15.0
Khoa học môi trường 14 17 15.0
Bất động sản 14 15 15.0
Hệ thống thông tin 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 15.0
Kỹ thuật cơ khí 14 15 15.0
Công nghệ chế biến lâm sản 14 15 15.0
Kiến trúc cảnh quan 14 15 15.0
Thiết kế nội thất 14 15 15.0
Thiết kế công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15.0
Khuyến nông 15
Chăn nuôi 17
Khoa học cây trồng 15 15 15.0
Bảo vệ thực vật 15 17
Kinh tế nông nghiệp 14
Lâm học 14 15.0
Lâm nghiệp đô thị 14 18 15.0
Lâm sinh 14 15 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 14 15 15.0
Thú y 14 17 15.0
Công tác xã hội 14 15 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15.0
Quản lý đất đai 14 15 15.0
Du lịch sinh thái 14 15 15.0
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 14
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT) 18 18 15.0