Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam – VNUF

0
1184

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam đã có thông báo chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2021 các ngành và theo tổ hợp môn xét tuyển cho cơ sở Hà Nội và Phân hiệu Đồng Nai.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Trực thuộc: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 33840233
  • Email: vfu@vfu.edu.vn
  • Website: http://vnuf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhVNUF

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 100
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, C15, D01
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C15, D01
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 130
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C15, D01
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Du lịch sinh thái
  • Mã ngành: 7850104
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D08
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 80
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D08
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)
  • Mã ngành: 7620110
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C15, D01, H01
  • Ngành Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
  • Mã ngành: 7549001
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, D01, D07
  • Ngành Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)
  • Mã ngành: 7620202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D01
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, C15, V01
  • Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình học của Trường Đại học Tổng hợp Bang Colorado
  • Mã đăng ký xét tuyển: 72908532A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, B08, D07, D10

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C15 (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ NT)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt điểm sàn theo quy định của trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

    Phương thức 2: Xét học bạ

Điều kiện xét học bạ: Điểm TB cộng của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 5 điểm trở lên;

Điểm môn có thể sử dụng kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12 hoặc điểm tổng kết 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12).

Điểm trúng tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TT: Điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn/bài thi xét tuyển
  • Điểm M1: Điểm Môn 1 năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 10)
  • Điểm M2: Điểm Môn 2 năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết lớp 11)
  • Điểm M3: Điểm Môn 3 năm lớp 12 (hoặc điểm tổng kết HK1 lớp 12)

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và xét tuyển theo đơn đặt hàng

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích các kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố của 1 trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi KHKT cấp tỉnh, thành phố.
  • Học sinh các trường chuyên
  • Học sinh có học lực loại Khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 4.0 / TOEFL iBT 45 / TOEFL ITP 450 điểm / A2 Key (KET) Cambridge English / IC3 / ICDL / MOS…
  • Người nước ngoài/người Việt Nam tốt nghiệp THPT nước ngoài có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thảm quyền được xét tuyển thẳng

Xét tuyển theo đơn đặt hàng: Xét theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng nội dụng thỏa thuận của Bộ ngành và UBND các tỉnh.

4. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký tuyển sinh:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét học bạ: Nộp hồ sơ đợt 1 trước ngày 15/8/2021
  • Xét tuyển thẳng: Nộp hồ sơ xét tuyển thẳng về Sở GD&ĐT theo thời gian quy định.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (Đăng ký trực tuyến để tải hồ sơ)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

HỌC PHÍ

Học phí là một trong những vấn đề các bạn sinh viên quan tâm nhiều trước khi lựa chọn trường.

Bởi là một trường công lập nên học phí của VNUF khá hợp lý và thuộc hàng phù hợp với đại đa số các bạn học sinh hiện nay.

Phí một tín chỉ hiện nay là 240k. Mỗi kỳ các bạn học khoảng 15 – 20 tín ~ 4-5triệu/kỳ.

Toàn chương trình học của VNUF, các bạn sẽ học khoảng 135 – 145 tín, tương đương khoảng 30 – 35 triệu. So với các trường tư thục thì rất là rẻ đấy.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

Ngành học 2018 2019 2020
Kinh tế 13 14 18
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Kế toán 13 14 15
Công nghệ sinh học 13 14 16
Khoa học môi trường 13 14 17
Bất động sản 14 15
Hệ thống thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 14 15
Kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 13 14 15
Kiến trúc cảnh quan 13 14 15
Thiết kế nội thất 13 14 15
Thiết kế công nghiệp 13
Kỹ thuật xây dựng 13 14 15
Khuyến nông 13 15
Chăn nuôi 13 17
Khoa học cây trồng 13 15 15
Bảo vệ thực vật 13 15 17
Kinh tế nông nghiệp 13 14
Lâm học 13 14
Lâm nghiệp đô thị 13 14 18
Lâm sinh 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14 15
Thú y 13 14 17
Công tác xã hội 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 15
Quản lý đất đai 13 14 15
Du lịch sinh thái 14 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 13 14
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT) 15 18 18