Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026
Mã trường: LNH
Cập nhật trang:
Trường Đại học Lâm nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 15 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 15 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 15 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15 | |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 15 | |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 15 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | 15 | |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 | |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | 15 | |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | 15 | |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 15 | |
| 22 | Thú y | 7640101 | 15 | |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | 15 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 15 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 15 | |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 | |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 15 | |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | 15 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340101 | 15 | |
| 30 | Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340201 | 15 | |
| 31 | Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340301 | 15 | |
| 32 | Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai) | 7480104 | 15 | |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7510605 | 15 | |
| 34 | Thiết kế nội thất (Phân hiệu Đồng Nai) | 7580108 | 15 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 35 | Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620105 | 15 | |
| 36 | Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620110 | 15 | |
| 37 | Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620112 | 15 | |
| 38 | Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620205 | 15 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620211 | 15 | |
| 40 | Thú y (Phân hiệu Đồng Nai) | 7640101 | 15 | |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai) | 7810103 | 15 | |
| 42 | Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850101 | 15 | |
| 43 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850103 | 15 | |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 7340101 | 15 | |
| 45 | Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) | 7340301 | 15 | |
| 46 | Khoa học cây trồng (Phân hiệu Gia Lai) | 7620110 | 15 | |
| 47 | Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Gia Lai) | 7620112 | 15 | |
| 48 | Lâm sinh (Phân hiệu Gia Lai) | 7620205 | 15 | |
| 49 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Gia Lai) | 7850103 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 18 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 18 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 18 | |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 18 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 | |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 | |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 18 | |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 18 | |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 18 | |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 18 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 18 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 | |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | 18 | |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 18 | |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | 18 | |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | 18 | |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 18 | |
| 22 | Thú y | 7640101 | 18 | |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 18 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 18 | |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 18 | |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 18 | |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | 18 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340101 | 18 | |
| 30 | Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340201 | 18 | |
| 31 | Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340301 | 18 | |
| 32 | Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai) | 7480104 | 18 | |
| 33 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7510605 | 18 | |
| 34 | Thiết kế nội thất (Phân hiệu Đồng Nai) | 7580108 | 18 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 35 | Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620105 | 18 | |
| 36 | Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620110 | 18 | |
| 37 | Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620112 | 18 | |
| 38 | Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620205 | 18 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620211 | 18 | |
| 40 | Thú y (Phân hiệu Đồng Nai) | 7640101 | 18 | |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai) | 7810103 | 18 | |
| 42 | Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850101 | 18 | |
| 43 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850103 | 18 | |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 7340101 | 18 | |
| 45 | Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) | 7340301 | 18 | |
| 46 | Khoa học cây trồng (Phân hiệu Gia Lai) | 7620110 | 18 | |
| 47 | Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Gia Lai) | 7620112 | 18 | |
| 48 | Lâm sinh (Phân hiệu Gia Lai) | 7620205 | 18 | |
| 49 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Gia Lai) | 7850103 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 50 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 50 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 50 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 50 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 50 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 50 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 50 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 50 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 50 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 50 |
| 15 | Chăn nuôi | 7620105 | 50 |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 50 |
| 17 | Lâm sinh | 7620205 | 50 |
| 18 | Lâm nghiệp | 7620210 | 50 |
| 19 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 50 |
| 20 | Thú y | 7640101 | 50 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | 50 |
| 22 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 50 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 50 |
| 24 | Quản lý đất đai | 7850103 | 50 |
| 25 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 50 |
| 26 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340101 | 600 |
| 2 | Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340201 | 600 |
| 3 | Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai) | 7340301 | 600 |
| 4 | Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai) | 7480104 | 600 |
| 5 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7510605 | 600 |
| 6 | Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620105 | 600 |
| 7 | Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620110 | 600 |
| 8 | Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620112 | 600 |
| 9 | Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620205 | 600 |
| 10 | Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai) | 7620211 | 600 |
| 11 | Thú y (Phân hiệu Đồng Nai) | 7640101 | 600 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai) | 7810103 | 600 |
| 13 | Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850101 | 600 |
| 14 | Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai) | 7850103 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 33.42 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 33.42 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 33.42 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 33.42 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 33.42 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 33.42 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 33.42 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 33.42 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 33.42 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 33.42 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 33.42 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 33.42 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 33.42 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 33.42 |
| 15 | Chăn nuôi | 7620105 | 33.42 |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 33.42 |
| 17 | Lâm sinh | 7620205 | 33.42 |
| 18 | Lâm nghiệp | 7620210 | 33.42 |
| 19 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 33.42 |
| 20 | Thú y | 7640101 | 33.42 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | 33.42 |
| 22 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | 33.42 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 33.42 |
| 24 | Quản lý đất đai | 7850103 | 33.42 |
| 25 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 33.42 |
| 26 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | 33.42 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 16.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 15.2 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.5 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 17 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 16 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 15 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 15.2 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 15.3 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X57 | 15.2 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 16.5 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 15.2 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 20.1 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 | 15 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y09 | 16 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 | 16.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 15.8 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 16.5 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X16 | 19 |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X26 | 15 |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | A01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X74 | 15 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 15.1 |
| 22 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 15.3 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 16 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 16.7 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 16 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 | 16.6 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 16 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 16.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 19.44 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 18.24 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.6 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 20.4 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 19.2 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 18 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 18.24 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 18.36 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 18.24 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 19.8 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 18.24 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 24.12 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 | 18 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y09 | 19.2 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X07 | 19.8 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | 18.96 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 19.8 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X16 | 22.8 |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X26 | 18 |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | A01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X74 | 18 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 18.12 |
| 22 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | 18.36 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 19.2 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | 20.04 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 19.2 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X78 | 19.92 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 19.2 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | 19.32 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | Q00 | 55 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 51 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | Q00 | 52 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Q00 | 58 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | Q00 | 54 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Q00 | 50 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Q00 | 51 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Q00 | 51 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Q00 | 51 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Q00 | 56 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | Q00 | 51 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | Q00 | 74 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | Q00 | 50 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | Q00 | 54 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | Q00 | 56 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Q00 | 53 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | Q00 | 56 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Q00 | 68 |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | Q00 | 50 |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | Q00 | 50 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Q00 | 50 |
| 22 | Thú y | 7640101 | Q00 | 51 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | Q00 | 54 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | Q00 | 57 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | Q00 | 54 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | Q00 | 56 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | Q00 | 54 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | Q00 | 54 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | K00 | 38 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | K00 | 35.5 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | K00 | 36.25 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | K00 | 40 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | K00 | 37.5 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | K00 | 35 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | K00 | 35.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | K00 | 35.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | K00 | 35.5 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | K00 | 38.75 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | K00 | 35.5 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | K00 | 47.75 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | K00 | 35 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | K00 | 37.5 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | K00 | 38.75 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | K00 | 37 |
| 17 | Chăn nuôi | 7620105 | K00 | 38.75 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 7620110 | K00 | 45 |
| 19 | Lâm sinh | 7620205 | K00 | 35 |
| 20 | Lâm nghiệp | 7620210 | K00 | 35 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | K00 | 35.25 |
| 22 | Thú y | 7640101 | K00 | 35.75 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | K00 | 37.5 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | K00 | 39.25 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | K00 | 37.5 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | K00 | 39 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | K00 | 37.5 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | K00 | 37.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A16, C15, D01 | 16.4 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C15, D01 | 16.6 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A16, C15, D01 | 19.6 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C15, D01 | 17.1 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C15, D01 | 16.1 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A16, B00, B08 | 15.8 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A16, D01 | 15.3 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A16, D01 | 15.4 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A16, D01 | 15.2 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C15, D01 | 15.9 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A16, D01 | 16.8 |
| 12 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A16, D01, D07 | 17.3 |
| 13 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | A00, D01, C15, V01 | 18.5 |
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, C15, D01, H00 | 16.1 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A16, D01 | 17 |
| 16 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C15, D01 | 15 |
| 17 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A16, B00, D01 | 15.4 |
| 18 | Lâm sinh | 7620205 | A00, A16, B00, D01 | 16.9 |
| 19 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C15, D01 | 15.3 |
| 20 | Thú y | 7640101 | A00, A16, B00, B08 | 15.8 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, C15, D01 | 15.7 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 15.7 |
| 23 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, D01 | 16.3 |
| 24 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A16, B00, D01 | 15.7 |
| 25 | Du lịch sinh thái | 7850104 | B00, C00, C15, D01 | 19.5 |
| 26 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 7850106 | B08, D01, D07, D10 | 16.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A16, B00, B08 | 18 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A16, D01, D07 | 18 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | A00, D01, C15, V01 | 18 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, C15, D01, H00 | 18 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 18 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C15, D01 | 18 |
| 19 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 20 | Lâm sinh | 7620205 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C15, D01 | 18 |
| 22 | Thú y | 7640101 | A00, A16, B00, B08 | 18 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, C15, D01 | 18 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 18 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 7850104 | B00, C00, C15, D01 | 18 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 7850106 | B08, D01, D07, D10 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A16, B00, B08 | 15 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C15, D01 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A16, D01, D07 | 15 |
| 13 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | A00, D01, C15, V01 | 15 |
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, C15, D01, H00 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A16, D01 | 15 |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A16, B00, D01 | 15 |
| 17 | Lâm sinh | 7620205 | A00, A16, B00, D01 | 15 |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C15, D01 | 15 |
| 19 | Thú y | 7640101 | A00, A16, B00, B08 | 15 |
| 20 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 15 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, D01 | 15 |
| 23 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A16, B00, D01 | 15 |
| 24 | Du lịch sinh thái | 7850104 | B00, C00, C15, D01 | 15 |
| 25 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | B08, D01, D07, D10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A16, B00, B08 | 18 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A16, C15, D01 | 18 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 12 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A16, D01, D07 | 18 |
| 13 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | A00, D01, C15, V01 | 18 |
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | A00, C15, D01, H00 | 18 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 17 | Lâm sinh | 7620205 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C15, D01 | 18 |
| 19 | Thú y | 7640101 | A00, A16, B00, B08 | 18 |
| 20 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, C15, D01 | 18 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C15, D01 | 18 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 23 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A16, B00, D01 | 18 |
| 24 | Du lịch sinh thái | 7850104 | B00, C00, C15, D01 | 18 |
| 25 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | B08, D01, D07, D10 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
