Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026

Mã trường: LNH

Trường Đại học Lâm nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế731010115
2Quản trị kinh doanh734010115
3Bất động sản734011615
4Tài chính - Ngân hàng734020115
5Kế toán734030115
6Công nghệ sinh học742020115
7Hệ thống thông tin748010415
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515
11Kỹ thuật cơ khí752010315
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815
13Công nghệ chế biến lâm sản754900115
14Kiến trúc cảnh quan758010215Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
15Thiết kế nội thất758010815Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
16Kỹ thuật xây dựng758020115
17Chăn nuôi762010515
18Khoa học cây trồng762011015
19Lâm sinh762020515
20Lâm nghiệp762021015
21Quản lý tài nguyên rừng762021115
22Thú y764010115
23Công tác xã hội776010115
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010315
25Quản lý tài nguyên và Môi trường785010115
26Quản lý đất đai785010315
27Du lịch sinh thái785010415
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên785010615
29Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai)734010115
30Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai)734020115
31Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai)734030115
32Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai)748010415
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai)751060515
34Thiết kế nội thất (Phân hiệu Đồng Nai)758010815Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
35Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai)762010515
36Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai)762011015
37Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai)762011215
38Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai)762020515
39Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai)762021115
40Thú y (Phân hiệu Đồng Nai)764010115
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai)781010315
42Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai)785010115
43Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai)785010315
44Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)734010115
45Kế toán (Phân hiệu Gia Lai)734030115
46Khoa học cây trồng (Phân hiệu Gia Lai)762011015
47Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Gia Lai)762011215
48Lâm sinh (Phân hiệu Gia Lai)762020515
49Quản lý đất đai (Phân hiệu Gia Lai)785010315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế731010118
2Quản trị kinh doanh734010118
3Bất động sản734011618
4Tài chính - Ngân hàng734020118
5Kế toán734030118
6Công nghệ sinh học742020118
7Hệ thống thông tin748010418
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020318
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
11Kỹ thuật cơ khí752010318
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011818
13Công nghệ chế biến lâm sản754900118
14Kiến trúc cảnh quan758010218Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
15Thiết kế nội thất758010818Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
16Kỹ thuật xây dựng758020118
17Chăn nuôi762010518
18Khoa học cây trồng762011018
19Lâm sinh762020518
20Lâm nghiệp762021018
21Quản lý tài nguyên rừng762021118
22Thú y764010118
23Công tác xã hội776010118
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010318
25Quản lý tài nguyên và Môi trường785010118
26Quản lý đất đai785010318
27Du lịch sinh thái785010418
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên785010618
29Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai)734010118
30Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai)734020118
31Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai)734030118
32Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai)748010418
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai)751060518
34Thiết kế nội thất (Phân hiệu Đồng Nai)758010818Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
35Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai)762010518
36Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai)762011018
37Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai)762011218
38Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai)762020518
39Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai)762021118
40Thú y (Phân hiệu Đồng Nai)764010118
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai)781010318
42Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai)785010118
43Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai)785010318
44Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)734010118
45Kế toán (Phân hiệu Gia Lai)734030118
46Khoa học cây trồng (Phân hiệu Gia Lai)762011018
47Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Gia Lai)762011218
48Lâm sinh (Phân hiệu Gia Lai)762020518
49Quản lý đất đai (Phân hiệu Gia Lai)785010318

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010150
2Quản trị kinh doanh734010150
3Bất động sản734011650
4Tài chính - Ngân hàng734020150
5Kế toán734030150
6Công nghệ sinh học742020150
7Hệ thống thông tin748010450
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020350
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060550
11Kỹ thuật cơ khí752010350
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011850
13Công nghệ chế biến lâm sản754900150
14Kỹ thuật xây dựng758020150
15Chăn nuôi762010550
16Khoa học cây trồng762011050
17Lâm sinh762020550
18Lâm nghiệp762021050
19Quản lý tài nguyên rừng762021150
20Thú y764010150
21Công tác xã hội776010150
22Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010350
23Quản lý tài nguyên và Môi trường785010150
24Quản lý đất đai785010350
25Du lịch sinh thái785010450
26Quản lý tài nguyên thiên nhiên785010650

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đồng Nai)7340101600
2Tài chính ngân hàng (Phân hiệu Đồng Nai)7340201600
3Kế toán (Phân hiệu Đồng Nai)7340301600
4Hệ thống thông tin (Phân hiệu Đồng Nai)7480104600
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đồng Nai)7510605600
6Chăn nuôi (Phân hiệu Đồng Nai)7620105600
7Khoa học cây trồng (Phân hiệu Đồng Nai)7620110600
8Bảo vệ thực vật (Phân hiệu Đồng Nai)7620112600
9Lâm sinh (Phân hiệu Đồng Nai)7620205600
10Quản lý tài nguyên rừng (Phân hiệu Đồng Nai)7620211600
11Thú y (Phân hiệu Đồng Nai)7640101600
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Đồng Nai)7810103600
13Quản lý tài nguyên và Môi trường (Phân hiệu Đồng Nai)7850101600
14Quản lý đất đai (Phân hiệu Đồng Nai)7850103600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010133.42
2Quản trị kinh doanh734010133.42
3Bất động sản734011633.42
4Tài chính - Ngân hàng734020133.42
5Kế toán734030133.42
6Công nghệ sinh học742020133.42
7Hệ thống thông tin748010433.42
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020333.42
9Công nghệ kỹ thuật ô tô751020533.42
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060533.42
11Kỹ thuật cơ khí752010333.42
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011833.42
13Công nghệ chế biến lâm sản754900133.42
14Kỹ thuật xây dựng758020133.42
15Chăn nuôi762010533.42
16Khoa học cây trồng762011033.42
17Lâm sinh762020533.42
18Lâm nghiệp762021033.42
19Quản lý tài nguyên rừng762021133.42
20Thú y764010133.42
21Công tác xã hội776010133.42
22Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành781010333.42
23Quản lý tài nguyên và Môi trường785010133.42
24Quản lý đất đai785010333.42
25Du lịch sinh thái785010433.42
26Quản lý tài nguyên thiên nhiên785010633.42

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.2
2Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7815.2
3Bất động sản7340116C00, C03, C04, D01, X01, X0215.5
4Tài chính - Ngân hàng7340201A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7817
5Kế toán7340301A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816
6Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0415
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.2
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.3
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5715.2
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.5
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.2
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5620.1
13Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X2715
14Kiến trúc cảnh quan7580102C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y0916
15Thiết kế nội thất7580108A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X0716.5
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5615.8
17Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0416.5
18Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X1619
19Lâm sinh7620205A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X2615
20Lâm nghiệp7620210A01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X7415
21Quản lý tài nguyên rừng7620211A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0415.1
22Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0415.3
23Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7816.7
25Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416
26Quản lý đất đai7850103C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X7816.6
27Du lịch sinh thái7850104A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0416.1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7819.44
2Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7818.24
3Bất động sản7340116C00, C03, C04, D01, X01, X0218.6
4Tài chính - Ngân hàng7340201A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7820.4
5Kế toán7340301A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7819.2
6Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0418
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5618.24
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5618.36
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5618.24
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7819.8
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5618.24
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5624.12
13Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X2718
14Kiến trúc cảnh quan7580102C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y0919.2
15Thiết kế nội thất7580108A01, C00, C03, D01, D14, H00, V01, X01, X03, X0719.8
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X5618.96
17Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0419.8
18Khoa học cây trồng7620110A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X1622.8
19Lâm sinh7620205A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X2618
20Lâm nghiệp7620210A01, B00, C00, C02, X02, X04, X06, X12, X26, X7418
21Quản lý tài nguyên rừng7620211A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0418.12
22Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X0418.36
23Công tác xã hội7760101A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7819.2
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X7820.04
25Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0419.2
26Quản lý đất đai7850103C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26, X74, X7819.92
27Du lịch sinh thái7850104A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0419.2
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X0419.32

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101Q0055
2Quản trị kinh doanh7340101Q0051
3Bất động sản7340116Q0052
4Tài chính - Ngân hàng7340201Q0058
5Kế toán7340301Q0054
6Công nghệ sinh học7420201Q0050
7Hệ thống thông tin7480104Q0051
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q0051
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q0051
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q0056
11Kỹ thuật cơ khí7520103Q0051
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Q0074
13Công nghệ chế biến lâm sản7549001Q0050
14Kiến trúc cảnh quan7580102Q0054
15Thiết kế nội thất7580108Q0056
16Kỹ thuật xây dựng7580201Q0053
17Chăn nuôi7620105Q0056
18Khoa học cây trồng7620110Q0068
19Lâm sinh7620205Q0050
20Lâm nghiệp7620210Q0050
21Quản lý tài nguyên rừng7620211Q0050
22Thú y7640101Q0051
23Công tác xã hội7760101Q0054
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103Q0057
25Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101Q0054
26Quản lý đất đai7850103Q0056
27Du lịch sinh thái7850104Q0054
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106Q0054

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá tư duy ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101K0038
2Quản trị kinh doanh7340101K0035.5
3Bất động sản7340116K0036.25
4Tài chính - Ngân hàng7340201K0040
5Kế toán7340301K0037.5
6Công nghệ sinh học7420201K0035
7Hệ thống thông tin7480104K0035.5
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K0035.5
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K0035.5
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K0038.75
11Kỹ thuật cơ khí7520103K0035.5
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K0047.75
13Công nghệ chế biến lâm sản7549001K0035
14Kiến trúc cảnh quan7580102K0037.5
15Thiết kế nội thất7580108K0038.75
16Kỹ thuật xây dựng7580201K0037
17Chăn nuôi7620105K0038.75
18Khoa học cây trồng7620110K0045
19Lâm sinh7620205K0035
20Lâm nghiệp7620210K0035
21Quản lý tài nguyên rừng7620211K0035.25
22Thú y7640101K0035.75
23Công tác xã hội7760101K0037.5
24Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103K0039.25
25Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101K0037.5
26Quản lý đất đai7850103K0039
27Du lịch sinh thái7850104K0037.5
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106K0037.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A16, C15, D0116.4
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D0116.6
3Bất động sản7340116A00, A16, C15, D0119.6
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A16, C15, D0117.1
5Kế toán7340301A00, A16, C15, D0116.1
6Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, B0815.8
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A16, D0115.3
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A16, D0115.4
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A16, D0115.2
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C15, D0115.9
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A16, D0116.8
12Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A16, D01, D0717.3
13Kiến trúc cảnh quan7580102A00, D01, C15, V0118.5
14Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H0016.1
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A16, D0117
16Chăn nuôi7620105A00, B00, C15, D0115
17Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D0115.4
18Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D0116.9
19Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C15, D0115.3
20Thú y7640101A00, A16, B00, B0815.8
21Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D0115.7
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0115.7
23Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, D0116.3
24Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D0115.7
25Du lịch sinh thái7850104B00, C00, C15, D0119.5
26Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7850106B08, D01, D07, D1016.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A16, C15, D0118
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D0118
3Bất động sản7340116A00, A16, C15, D0118
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A16, C15, D0118
5Kế toán7340301A00, A16, C15, D0118
6Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, B0818
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A16, D0118
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A16, D0118
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A16, D0118
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C15, D0118
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A16, D0118
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, A16, D0118
13Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A16, D01, D0718
14Kiến trúc cảnh quan7580102A00, D01, C15, V0118
15Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H0018
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A16, D0118
17Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A16, D0118
18Chăn nuôi7620105A00, B00, C15, D0118
19Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D0118
20Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D0118
21Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C15, D0118
22Thú y7640101A00, A16, B00, B0818
23Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D0118
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0118
25Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, D0118
26Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D0118
27Du lịch sinh thái7850104B00, C00, C15, D0118
28Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)7850106B08, D01, D07, D1018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A16, C15, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D0115
3Bất động sản7340116A00, A16, C15, D0115
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A16, C15, D0115
5Kế toán7340301A00, A16, C15, D0115
6Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, B0815
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A16, D0115
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A16, D0115
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A16, D0115
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C15, D0115
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A16, D0115
12Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A16, D01, D0715
13Kiến trúc cảnh quan7580102A00, D01, C15, V0115
14Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H0015
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A16, D0115
16Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D0115
17Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D0115
18Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C15, D0115
19Thú y7640101A00, A16, B00, B0815
20Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D0115
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0115
22Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, D0115
23Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D0115
24Du lịch sinh thái7850104B00, C00, C15, D0115
25Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106B08, D01, D07, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A16, C15, D0118
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C15, D0118
3Bất động sản7340116A00, A16, C15, D0118
4Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A16, C15, D0118
5Kế toán7340301A00, A16, C15, D0118
6Công nghệ sinh học7420201A00, A16, B00, B0818
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A16, D0118
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A16, D0118
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A16, D0118
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A16, C15, D0118
11Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A16, D0118
12Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A16, D01, D0718
13Kiến trúc cảnh quan7580102A00, D01, C15, V0118
14Thiết kế nội thất7580108A00, C15, D01, H0018
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A16, D0118
16Khoa học cây trồng7620110A00, A16, B00, D0118
17Lâm sinh7620205A00, A16, B00, D0118
18Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C15, D0118
19Thú y7640101A00, A16, B00, B0818
20Công tác xã hội7760101A00, C00, C15, D0118
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D0118
22Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101A00, A16, B00, D0118
23Quản lý đất đai7850103A00, A16, B00, D0118
24Du lịch sinh thái7850104B00, C00, C15, D0118
25Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850106B08, D01, D07, D1018
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác