Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ tự động hóa) | 7510303 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ Cơ điện mỏ; Công nghệ Điện lạnh; Công nghệ Cơ điện) | 7510301 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 5 | Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; Công nghệ phần mềm) | 7480201 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành Công nghệ sản xuất tự động; Kỹ thuật cơ khí; Cơ khí - Động lực) | 7510201 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành Xây dựng mỏ và công trình ngầm; CNKT công trình xây dựng hầm và cầu) | 7510102 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 8 | Kỹ thuật mỏ (Chuyên ngành Khai thác mỏ) | 7520601 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 9 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D30, D40, X17, X21 |
| 10 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh Du lịch – Khách sạn) | 7340101 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21 |
| 12 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) | 7340201 | A00, A01, A07, C01, C03, C04, C14, D01, D04, D09, D14, D15, D30, D40, X17, X21 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 4 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 5 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 6 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 7 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 8 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 9 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 10 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 11 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 12 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 13 | D30 | Toán, Vật lý, Tiếng Trung |
| 14 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 15 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 16 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, ngôi trường kỹ thuật trọng điểm tại vùng Đông Bắc Bộ, là nơi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các lĩnh vực công nghiệp, mỏ – địa chất, kinh tế và công nghệ thông tin.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật đầy đủ và chính xác thông tin tuyển sinh năm 2026 của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc có văn bằng tương đương.
- Có đủ sức khỏe để theo học.
- Đáp ứng ngưỡng đầu vào theo thông báo của nhà trường đối với từng phương thức, từng thời điểm xét tuyển.
Với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, mức sàn tối thiểu áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026 là 15,00 điểm theo thang 30 đối với tổ hợp 3 môn xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026, nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Các phương thức xét tuyển của QUI năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh đại học chính quy theo 5 phương thức xét tuyển. Các phương thức được thiết kế theo hướng kết hợp nhiều nguồn dữ liệu đầu vào như điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy và phương thức xét tuyển kết hợp.
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Năm 2026, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh áp dụng 5 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Với từng phương thức, thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đủ sức khỏe để học tập, đồng thời bảo đảm ngưỡng đầu vào và yêu cầu riêng của từng phương thức.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo được đăng ký xét tuyển vào trường. Điều kiện cụ thể của phương thức này thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Áp dụng với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp môn tương ứng của ngành đăng ký.
Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chung của trường và đạt ngưỡng đầu vào theo thông báo tuyển sinh. Với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30. Trường hợp sử dụng điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn kết hợp với hai môn khác thì trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc Ngữ văn tối thiểu bằng 1/3.
Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT
Trong đó, điểm xét tuyển gồm tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng nếu có.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT
Áp dụng với thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển vào ngành đăng ký theo tổ hợp môn tương ứng.
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện chung về tốt nghiệp, sức khỏe và hồ sơ theo quy định của trường. Phương thức này sử dụng điểm học tập của cả 3 năm lớp 10, 11 và 12.
Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
Trong đó:
- ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) / 3
- Điểm trung bình cả năm từng môn được lấy theo học bạ THPT của thí sinh.
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy
Áp dụng với thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện chung của trường, đồng thời có kết quả bài thi hợp lệ để quy đổi về thang điểm xét tuyển.
Cách tính điểm xét tuyển
- Với bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội: Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi / 150) x 30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Với bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội: Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi / 100) x 30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ở phương thức này, điểm bài thi được quy đổi tuyến tính về thang điểm 30 trước khi cộng điểm ưu tiên.
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp
Áp dụng với thí sinh sử dụng đồng thời kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển.
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện chung của trường. Điểm xét tuyển của phương thức này được hình thành từ:
- Điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Điểm của 2 môn tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT, tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và điểm khuyến khích nếu có.
Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
Trong đó, ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) / 3
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được dùng để quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích theo mức của trường. Cụ thể:
- IELTS 4.5 hoặc TOEFL iBT 60-62 được quy đổi 9 điểm, hoặc cộng 0,5 điểm
- IELTS 5.0 hoặc TOEFL iBT 63-64 hoặc HSK/TOCFL cấp độ 3 được quy đổi 9,25 điểm, hoặc cộng 0,75 điểm
- IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 65-78 được quy đổi 9,50 điểm, hoặc cộng 1,0 điểm
- IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 79-87 hoặc HSK/TOCFL cấp độ 4 được quy đổi 9,75 điểm, hoặc cộng 1,25 điểm
- IELTS trên 6.5 hoặc TOEFL iBT trên 88 hoặc HSK/TOCFL trên cấp độ 5 được quy đổi 10 điểm, hoặc cộng 1,5 điểm.
Ngưỡng đầu vào cụ thể của trường được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên cổng thông tin điện tử của trường. Với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026, mức ngưỡng đầu vào cũng sẽ được trường thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh bắt đầu nhận đăng ký xét tuyển từ tháng 4/2026. Nguồn công bố hiện chưa nêu chi tiết mốc đóng mở theo từng đợt, cũng chưa tách riêng lịch cho từng phương thức xét tuyển.
Thí sinh đăng ký trực tuyến tại:
- Trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Trên cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường tại địa chỉ tuyển sinh của QUI.
Thí sinh đăng ký trực tiếp tại:
- Tại Trung tâm Tuyển sinh – Thông tin & Truyền thông, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh
- Điện thoại liên hệ: 0936390323, 0966613495, 0989062805, 0989292300.
V. Học phí
Học phí Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh cập nhật mới nhất năm 2025 như sau:
- Các ngành khối kỹ thuật: 456.000 đồng/tín chỉ (tổng 164 tín) ~ 16.400.000 đồng/năm học.
- Các ngành khối kinh tế: 432.000 đồng/tín chỉ (tổng 152 tín) ~ 16.400.000 đồng/năm học.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
