Điểm chuẩn › Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026
Mã trường: DDM
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 15 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 15 7 Công nghệ thông tin 7480201 15 8 Kỹ thuật mỏ 7520601 15 9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 15 10 Kế toán 7340301 15 11 Quản trị kinh doanh 7340101 15 12 Tài chính ngân hàng 7340201 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 18 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 18 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18 7 Công nghệ thông tin 7480201 18 8 Kỹ thuật mỏ 7520601 18 9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 18 10 Kế toán 7340301 18 11 Quản trị kinh doanh 7340101 18 12 Tài chính ngân hàng 7340201 18
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 54 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 54 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 54 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 54 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 54 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 54 7 Công nghệ thông tin 7480201 54 8 Kỹ thuật mỏ 7520601 54 9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 54 10 Kế toán 7340301 54 11 Quản trị kinh doanh 7340101 54 12 Tài chính ngân hàng 7340201 54
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 38.92 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 38.92 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 38.92 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 38.92 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 38.92 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 38.92 7 Công nghệ thông tin 7480201 38.92 8 Kỹ thuật mỏ 7520601 38.92 9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 38.92 10 Kế toán 7340301 38.92 11 Quản trị kinh doanh 7340101 38.92 12 Tài chính ngân hàng 7340201 38.92
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 17 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 17 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 17 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 17 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 17 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 17 7 Công nghệ thông tin 7480201 17 8 Kỹ thuật mỏ 7520601 17 9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 17 10 Kế toán 7340301 17 11 Quản trị kinh doanh 7340101 17 12 Tài chính ngân hàng 7340201 17
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 7340301 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 16 4 Công nghệ thông tin 7480201 15.2 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15 7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 15 9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 10 Kỹ thuật mỏ 7520601 15 11 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 15.5
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 7340301 18 2 Quản trị kinh doanh 7340101 18 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 18 4 Công nghệ thông tin 7480201 18 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18 7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 18 9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18 10 Kỹ thuật mỏ 7520601 18 11 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 15 2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15 3 Kế toán 7340301 15 4 Công nghệ thông tin 7480201 15 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 15 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 15 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 15 9 Kỹ thuật mỏ 7520601 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 18 2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 18 3 Kế toán 7340301 18 4 Công nghệ thông tin 7480201 18 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 18 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 18 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 18 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303 18 9 Kỹ thuật mỏ 7520601 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 15 2 Quản trị kinh doanh 15 3 Tài chính - Ngân hàng 15 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 6 Kỹ thuật mỏ 15 7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 8 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 10 Công nghệ thông tin 15 11 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 18 2 Quản trị kinh doanh 18 3 Tài chính - Ngân hàng 18 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 6 Kỹ thuật mỏ 18 7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 8 Kỹ thuật tuyển khoáng 18 9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 10 Công nghệ thông tin 18 11 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 15 2 Quản trị kinh doanh 15 3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 5 Kỹ thuật mỏ 15 6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 7 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 9 Công nghệ thông tin 15 10 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 18 2 Quản trị kinh doanh 18 3 Tài chính - Ngân hàng 18 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 6 Kỹ thuật mỏ 18 7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 8 Kỹ thuật tuyển khoáng 18 9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 10 Công nghệ thông tin 18 11 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Kế toán 15 2 Quản trị kinh doanh 15 3 Tài chính – Ngân hàng 15 4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 6 Kỹ thuật mỏ 15 7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 8 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 10 Công nghệ thông tin 15 11 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 15 2 Tài chính – Ngân hàng 15 3 Kế toán 15 4 Công nghệ thông tin 15 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 9 Kỹ thuật địa chất 15 10 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15 11 Kỹ thuật mỏ 15 12 Kỹ thuật tuyển khoáng 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2019 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 13 2 Tài chính – Ngân hàng 13 3 Kế toán 13 4 Công nghệ thông tin 13 5 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 9 Kỹ thuật địa chất 13 10 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 11 Kỹ thuật mỏ 13 12 Kỹ thuật tuyển khoáng 13
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm