Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021

0
745

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn QUI năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Kỹ thuật mỏ 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Kỹ thuật tuyển khoáng 15.0
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 15.0

Điểm chuẩn QUI năm 2021

1. Điểm chuẩn xét theo học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Kế toán 16.0
Quản trị kinh doanh 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Kỹ thuật mỏ 16.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.0
Kỹ thuật tuyển khoáng 16.0
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 16.0
Công nghệ thông tin 16.0
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 16.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Kỹ thuật mỏ 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Kỹ thuật tuyển khoáng 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Quản trị kinh doanh 13 15
Tài chính – Ngân hàng 13 15
Kế toán 13 15
Công nghệ thông tin 13 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 15
Kỹ thuật địa chất 13 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Kỹ thuật mỏ 13 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 13 15