Trường Đại học Bạc Liêu – BLU

0
1181

Đại học Bạc Liêu chính thức có phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2021. Thông tin chính thức các bạn xem trong bài viết sau đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Cao đẳng – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, Phường 8, TP Bạc Liêu
  • Điện thoại: 02913.821.107
  • Email: tuyensinh@blu.edu.vn
  • Website: https://blu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbl
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://tuyensinh.blu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Công nghệ phần mềm
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, D01
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16, D90
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, D01
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, D01
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16, D90
  • Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7220101
  • Các chuyên ngành:
    • Văn hóa du lịch
    • Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: C00, D01, A07, C03
  • Tổ hợp xét học bạ: C00, D01, C15, D78
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: D01, D09, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ: D01, D09, D14, D78
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • Các chuyên ngành:
    • Nuôi tôm công nghệ cao
    • Nuôi trồng thủy sản
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A01, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A02, A16, B00, D90
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Các chuyên ngành:
    • Chăn nuôi – Thú y
    • Chăn nuôi
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A01, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A02, A16, B00, D90
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A01, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A02, A16, B00, D90
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A01, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ: A02, A16, B00, D90
  • Ngành Sư phạm Toán học (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, B00
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16
  • Ngành Sư phạm Sinh học (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, B00
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16
  • Ngành Sư phạm Hóa học (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tổ hợp xét tuyển KQ thi THPT: A00, A01, A02, B00
  • Tổ hợp xét học bạ: A00, A01, A16
  • Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: M00

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bạc Liêu năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (ToánLý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A07 (Toán, Sử, Địa)
  • Khối A16 (Toán, KHTN, Văn)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hoá, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối M00 (Văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát))

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thời gian đăng ký nguyện vọng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét học bạ Đại học Bạc Liêu theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển 2 học kì lớp 12

Điểm xét tuyển học bạ tính như sau:

  • Công thức chung: Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3
  • Tính theo hình thức 1: Điểm M1 = (Điểm TB M1 HK1 lớp 11 + Điểm TB M1 HK2 lớp 11 + Điểm TB M1 HK1 lớp 12)/3. Điểm M2 và M3 tính tương tự.
  • Tính theo hình thức 2: Điểm M1 = (Điểm TB M1 HK1 lớp 12 + Điểm TB M1 HK2 lớp 12)/2. Điểm M2 và M3 tính tương tự.

Điều kiện xét tuyển:

  • Hệ Đại học: Điểm xét tuyển >= 18 điểm.
  • Hệ Cao đẳng: Điểm xét tuyển >= 15 điểm.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Bạc Liêu.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp với thi năng khiếu

Dành cho hệ cao đẳng (ngành Giáo dục mầm non).

Căn cứ vào điểm môn Văn, Toán từ kết quả thi THPT 2021 hoặc học bạ + điểm thi tuyển môn năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)

4, Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển cùng thời điểm với đăng ký dự thi THPT năm 2021.
  • Phương thức 2, 3: Từ 08/5 đến 16/7/2021.
  • Phương thức 4: Từ 08/5 đến 06/7/2021.
  • Thi năng khiếu: Ngày 10-11/7/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu trường Đại học Bạc Liêu (xét học bạ – tải xuống, xét điểm thi THPT – tải xuống)
  • Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu nếu xét ngành năng khiếu (tải xuống)
  • Bản sao CMND/CCCD
  • 01 ảnh cỡ 3x4cm hoặc scan
  • Lệ phí xét tuyển
  • Bản sao học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2021
  • Bản sao giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bạc Liêu năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Nông, lâm, thủy sản, Khoa học môi trường: 900.000 đồng/tháng
  • Nhóm các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, công nghệ, TDTT, Khách sạn, Du lịch: 1.100.000 đồng/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15 14 15
Ngôn ngữ Anh 15 14 15
Quản trị kinh doanh 15 14 15
Tài chính – Ngân hàng 15 14 15
Kế toán 15 14 15
Khoa học môi trường 14 15
Công nghệ thông tin 15 14 15
Chăn nuôi 15 14 15
Bảo vệ thực vật 15 14 15
Nuôi trồng thủy sản 15 14 15
Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non 20.5 16 18
Giáo dục Tiểu học 22 18.5
Giáo dục Thể chất 12 12
Sư phạm Âm nhạc 12