Điểm chuẩn trường Đại học Bạc Liêu năm 2021

0
1621

Trường Đại học Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có.

Điểm sàn Đại học Bạc Liêu năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Thi THPT HB ĐGNL
Sư phạm Toán học 19.0 24.0 500
Sư phạm Hóa học 19.0 24.0 500
Sư phạm Sinh học 19.0 24.0 500
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15.0 18.0 500
Ngôn ngữ Anh 15.0 18.0 500
Quản trị kinh doanh 15.0 18.0 500
Tài chính – Ngân hàng 15.0 18.0 500
Kế toán 15.0 18.0 500
Khoa học môi trường 15.0 18.0 500
Công nghệ thông tin 15.0 18.0 500
Chăn nuôi 15.0 18.0 500
Bảo vệ thực vật 15.0 18.0 500
Nuôi trồng thủy sản 15.0 18.0 500
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0 19.5 /

Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Bạc Liêu năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Hóa học 24
Sư phạm Sinh học 24
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 18
Ngôn ngữ Anh 18
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kế toán 18
Khoa học môi trường 18
Công nghệ thông tin 18
Chăn nuôi 18
Bảo vệ thực vật 18
Nuôi trồng thủy sản 18
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 19.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Bạc Liêu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Khoa học môi trường 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Chăn nuôi 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bạc Liêu các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Khoa học môi trường 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Chăn nuôi 14 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 15
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 18