Điểm chuẩn trường Đại học Bạc Liêu năm 2026

Mã trường: DBL

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bạc Liêu năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học714020223.13
2Sư phạm Toán học714020924.66
3Sư phạm Hóa học714021223.60
4Sư phạm Sinh học714021322.60
5Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010115.00
6Ngôn ngữ Anh722020115.00
7Quản trị kinh doanh734010115.00
8Tài chính - Ngân hàng734020115.00
9Kế toán734030115.00
10Khoa học môi trường744030115.00
11Công nghệ thông tin748020115.00
12Chăn nuôi762010515.00
13Bảo vệ thực vật762011215.00
14Nuôi trồng thủy sản762030115.00
15Giáo dục Mầm non5114020118.61Xét kết hợp điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học714020226.76
2Sư phạm Toán học714020928.29
3Sư phạm Hóa học714021227.47
4Sư phạm Sinh học714021326.05
5Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010118.00
6Ngôn ngữ Anh722020118.00
7Quản trị kinh doanh734010118.00
8Tài chính - Ngân hàng734020118.00
9Kế toán734030118.00
10Khoa học môi trường744030118.00
11Công nghệ thông tin748020118.00
12Chăn nuôi762010518.00
13Bảo vệ thực vật762011218.00
14Nuôi trồng thủy sản762030118.00
15Giáo dục Mầm non5114020122.31Xét kết hợp điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202647.80
2Sư phạm Toán học7140209858.40
3Sư phạm Hóa học7140212795.00
4Sư phạm Sinh học7140213768.18
5Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101500
6Ngôn ngữ Anh7220201500
7Quản trị kinh doanh7340101500
8Tài chính - Ngân hàng7340201500
9Kế toán7340301500
10Khoa học môi trường7440301500
11Công nghệ thông tin7480201500
12Chăn nuôi7620105500
13Bảo vệ thực vật7620112500
14Nuôi trồng thủy sản7620301500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D0126.99
2Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X0320
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D8415
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
6Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
7Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
8Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X2615
9Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
10Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
11Nuôi trồng thủy sản7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D0127.49
2Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X0321.75
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D8418
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
6Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
7Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
8Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X2618
9Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
10Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
11Nuôi trồng thủy sản7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202874.67
2Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101725
3Ngôn ngữ Anh7220201550
4Quản trị kinh doanh7340101550
5Tài chính - Ngân hàng7340201550
6Kế toán7340301550
7Khoa học môi trường7440301550
8Công nghệ thông tin7480201550
9Chăn nuôi7620105550
10Bảo vệ thực vật7620112550
11Nuôi trồng thủy sản7620301550

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D01348.85
2Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01245.26
3Ngôn ngữ Anh7220201B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01200
4Quản trị kinh doanh7340101A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
6Kế toán7340301A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
7Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
8Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
9Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
10Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
11Nuôi trồng thủy sản7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác